Generated by All in One SEO v4.9.10, this is an llms.txt file, used by LLMs to index the site. # Công ty cổ phần Cassana Pharma ## Sitemaps - [XML Sitemap](https://cassana.vn/sitemap.xml): Contains all public & indexable URLs for this website. ## Bài viết - [Thư thông báo (V/v phân phối sản phẩm)](https://cassana.vn/2025/05/15/thu-thong-bao-v-v-phan-phoi-san-pham/) - Công ty cổ phần Cassana Pharma (gọi tắt là Cassana Pharma) trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn các sản phẩm do chúng tôi phân phối trong suốt thời gian qua. Sự đồng hành của Quý vị là nguồn động lực to lớn để chúng tôi không ngừng hoàn thiện và phát triển. Chúng tôi xin trân trọng thông báo: Kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2025, Công ty cổ phần Cassana Pharma sẽ là nhà phân phối của các sản phẩm được liệt kê theo bảng báo giá đính kèm. Phạm vi phân phối của Cassana Pharma bao gồm các Nhà thuốc/Quầy thuốc và Nhà bán buôn dược phẩm, Phòng khám, các Đơn vị, các Cơ sở y tế trên toàn quốc. Để biết thêm chi tiết về việc đặt hàng, thông tin sản phẩm và chăm sóc khách hàng, Quý Khách hàng vui lòng liên lạc với chúng tôi theo thông tin như sau: - Tên đơn vị: Công ty cổ phần Cassana Pharma - Số điện thoại Hotline (Zalo): 0834966679; 0916265561 - Email: sales@cassana.vn - [[THÔNG BÁO NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 02/09/2025]](https://cassana.vn/2025/08/29/thong-bao-nghi-le-quoc-khanh-02-09-2025/) - Kính gửi: Quý Khách hàng, Nhân dịp kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (02/09/1945 – 02/09/2025), Công ty Cổ phần Cassana Pharma Trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng lịch nghỉ lễ như sau: Thời gian nghỉ lễ: Từ Thứ Bảy, ngày 30/08/2025 đến hết ## Trang - [Trang Chủ](https://cassana.vn/) - Cassana Pharma chuyên đấu thầu và cung cấp thuốc Tân dược, Đông dược chất lượng cao cho các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập - [Thông tin đấu thầu](https://cassana.vn/thong-tin-dau-thau-2/) - [Điều khoản thanh toán](https://cassana.vn/dieu-khoan-thanh-toan/) - 1. Phạm vi áp dụng Website https://cassana.vn thuộc quyền sở hữu của Công ty Cổ phần Cassana Pharma.Trang web này chỉ có chức năng giới thiệu sản phẩm, cung cấp thông tin tham khảo, và không thực hiện bất kỳ hình thức mua bán hay thanh toán nào trực tuyến. 2. Mục đích công bố - [Chính sách giao hàng](https://cassana.vn/chinh-sach-giao-hang/) - 1. Phạm vi áp dụng Website https://cassana.vn thuộc quyền sở hữu của Công ty Cổ phần Cassana Pharma.Trang web chỉ giới thiệu thông tin sản phẩm và hoạt động của doanh nghiệp, không có chức năng đặt hàng, thanh toán hoặc giao hàng trực tuyến. Mọi hoạt động mua bán, nếu có, sẽ được thực - [Chính sách nội dung](https://cassana.vn/refund_returns/) - 1. Thông báo miễn trừ trách nhiệm Tất cả sản phẩm được giới thiệu bởi Công ty Cổ phần Cassana Pharma đều có mô tả chi tiết về thành phần, công dụng, hướng dẫn sử dụng, hình ảnh và giấy phép đăng ký dựa trên các nguồn thông tin chính thống và uy tín. Tuy - [Chính sách bảo mật](https://cassana.vn/privacy-policy/) - 1. Giới thiệu Trang web này thuộc quyền quản lý của công ty cổ phần Cassana PharmaĐịa chỉ website: https://cassana.vn.Trang web chỉ dùng để giới thiệu sản phẩm và thông tin doanh nghiệp, không thực hiện hoạt động thương mại điện tử, đặt hàng hay thanh toán trực tuyến. 2. Dữ liệu được thu thập - [Tra cứu kết quả trúng thầu](https://cassana.vn/tra-cuu-ket-qua-trung-thau/) - [kqtt_table] - [Contact](https://cassana.vn/elements/pages/contact/) - [Văn bản - tin tức](https://cassana.vn/blog-3/) - [About](https://cassana.vn/elements/pages/about/) - [](https://cassana.vn/thong-tin-dau-thau/) - [test_shortcode] - [Tin tức](https://cassana.vn/blog/) - [FAQ](https://cassana.vn/elements/pages/faq/) - [Tra cứu đơn hàng](https://cassana.vn/track-order/) - [Sản Phẩm](https://cassana.vn/shop-2/) - [Logo](https://cassana.vn/elements/logo-8/) - [Accordion](https://cassana.vn/elements/accordion/) - [Tabs](https://cassana.vn/elements/tabs/) - [Sliders](https://cassana.vn/elements/sliders/) - [Map](https://cassana.vn/elements/map/) - [Testimonials](https://cassana.vn/elements/testemonials/) - [Icon Box](https://cassana.vn/elements/icon-box/) - [Team Member](https://cassana.vn/elements/team-member/) - [Share / follow icons](https://cassana.vn/elements/sharefollow-icons/) - [Products](https://cassana.vn/elements/products/) - [Product Categories](https://cassana.vn/elements/product-categories/) - [Message box](https://cassana.vn/elements/message-box/) - [Lightbox](https://cassana.vn/elements/lightbox/) - [Banner Grids](https://cassana.vn/elements/banner-grid/) - [Sections](https://cassana.vn/elements/sections/) - [Mega Shop](https://cassana.vn/demos/shop-demos/mega-shop/) - [Size Chart](https://cassana.vn/elements/pages/size-chart/) - [Image Box](https://cassana.vn/elements/image-box/) - [Banners](https://cassana.vn/elements/banner/) - [Rows / Columns](https://cassana.vn/elements/rows-columns/) - [Countdown](https://cassana.vn/elements/countdown/) - [Scroll To](https://cassana.vn/elements/scroll-to/) - [Pages](https://cassana.vn/elements/pages/) - [Portfolio](https://cassana.vn/elements/pages/portfolio/) - [ux_portfolio style="overlay" filter="true" orderby="name" type="masonry" grid="3" image_hover="overlay-add-50" image_hover_alt="zoom" text_pos="middle" text_size="large" text_hover="slide"] [ux_portfolio style="overlay" filter="true" filter_nav="outline" orderby="name" type="masonry" grid="3" image_hover="overlay-add-50" image_hover_alt="blur" text_pos="middle"] [ux_portfolio style="shade" filter_nav="outline" orderby="name" grid="3" columns="5" image_hover="zoom" image_hover_alt="grayscale"] [ux_portfolio style="overlay" filter="true" filter_nav="outline" number="4" offset="4" orderby="name" type="grid" grid="3" image_hover="overlay-add-50" image_hover_alt="zoom" text_align="left" text_size="large" text_hover="bounce"] [ux_portfolio style="overlay" filter="true" filter_nav="outline" number="4" orderby="name" type="grid" grid="3" width="full-width" col_spacing="collapse" image_hover="overlay-add-50" image_hover_alt="zoom" - [Instagram feed](https://cassana.vn/elements/instagram-feed/) - [Search box](https://cassana.vn/elements/search-box/) - [Price table](https://cassana.vn/elements/price-table/) - [Forms](https://cassana.vn/elements/forms/) - [Sale Countdown](https://cassana.vn/demos/shop-demos/sale-countdown/) - [Hotspot](https://cassana.vn/elements/hotspot/) - [Galleries](https://cassana.vn/elements/galleries/) - [Video Button](https://cassana.vn/elements/video-button/) - [Video](https://cassana.vn/elements/video/) - Add Responsive video embed to your site by using the Page Builder. YOUTUBE VIMEO - [Our Stores](https://cassana.vn/elements/pages/our-stores/) - [Video Cover](https://cassana.vn/demos/shop-demos/video-cover/) - [Maintenance](https://cassana.vn/elements/pages/maintenance/) - [Flip Book](https://cassana.vn/elements/flip-book/) - [Left Sidebar](https://cassana.vn/elements/pages/left-sidebar/) - [Sản phẩm](https://cassana.vn/shop/) - [Thanks you](https://cassana.vn/thanks-you/) - Thank you, enjoy ! Cassana Pharma sẽ phản hồi cho bạn trong thời gian sớm nhất. Trở về trang chủ Nếu bạn cần trợ giúp thêm thông tin, vui lòng liên hệ. - [Form đăng ký ứng tuyển](https://cassana.vn/form-tuyen-dung/) - [Free Shipping & Return](https://cassana.vn/free-shipping-return/) - Free Shipping on all order over $99 - [Free Customer Support](https://cassana.vn/free-customer-support/) - Support 24/7 online and phone - [Wishlist](https://cassana.vn/wishlist/) - [Logo](https://cassana.vn/logo-7/) - [Shop](https://cassana.vn/shop-3/) - [Shop Demos](https://cassana.vn/demos/shop-demos/) - [Fullscreen Fashion](https://cassana.vn/demos/shop-demos/fullscreen-fashion/) - [Blog](https://cassana.vn/blog-2/) - Take a look here on how to setup your blog page: http://docs.uxthemes.com/article/243-how-to-setup-your-blog-page - [Simple Slider](https://cassana.vn/demos/shop-demos/simple-slider/) - [Elements](https://cassana.vn/elements/) ## UX Blocks - [Shop - Header](https://cassana.vn/blocks/shop-header/) - [Blog Header](https://cassana.vn/blocks/blog-header/) - [Đăng ký Follow](https://cassana.vn/blocks/dang-ky-follow/) - [Footer - Liên Hệ](https://cassana.vn/blocks/footer-about-us/) - Chăm sóc khách hàng: 0834966679 Phụ trách thầu: 0916265561 Email: dauthau@cassana.vn - [Features Overview](https://cassana.vn/blocks/features-overview/) - [Demos](https://cassana.vn/blocks/demos/) - [Footer - Newsletter Signup](https://cassana.vn/blocks/footer-newsletter-signup/) - Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet. (insert contact form here) - [Shop - Category Slider](https://cassana.vn/blocks/shop-category-slider/) - [Elements Overview](https://cassana.vn/blocks/elements-overview/) ## Sản phẩm - [CIBUFA 100 (Ciprofibrat 100mg)](https://cassana.vn/product/cibufa-100-ciprofibrat-100mg/) - Tên hoạt chất: Ciprofibrat 100mg Tên thương mại: CIBUFA 100 Nồng độ, hàm lượng: 100mg Số đăng ký: 893110333400 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Lipibrat 100 (Ciprofibrat 100mg)](https://cassana.vn/product/lipibrat-100-ciprofibrat-100mg/) - Tên hoạt chất: Ciprofibrat 100mg Tên thương mại: LIPIBRAT 100 Nồng độ, hàm lượng: 100mg Số đăng ký: 893110892224 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-33514-19) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Cefdinir ( Mebinir 125mg/5ml)](https://cassana.vn/product/cefdinir-mebinir-125mg-5ml/) - Tên hoạt chất: Mebinir 125mg/5ml Tên thương mại: Cefdinir Nồng độ, hàm lượng: 125mg/5ml Số đăng ký: 893110231624 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 01 chai x 60ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Chai - [POWERTONA](https://cassana.vn/product/powertona/) - Tên hoạt chất: Cao lỏng nhân sâm 60% (tương ứng 0.9mg Ginsenosid) Cao khô lá bạch quả 95% (tương ứng 9.6mg Ginkgo flavon) Tinh dầu tỏi Tên thương mại: POWERTONA Nồng độ, hàm lượng: 40mg, 40mg,10mg Số đăng ký: VD-19780-13 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Korea United Pharm Int'L Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 12 vỉ x 5 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Solimax 20 capsule](https://cassana.vn/product/solimax-20-capsule/) - Tên hoạt chất: Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Tên thương mại: Solimax 20 capsule Nồng độ, hàm lượng: 20mg Số đăng ký: 894110429923 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : The Acme Laboratories Ltd. Nước sản xuất: Bangladesh Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Cefepime Gerda 1g](https://cassana.vn/product/cefepime-gerda-1g/) - Tên hoạt chất: Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) Tên thương mại: Cefepime Gerda 1g Nồng độ, hàm lượng: 1g Số đăng ký: 840110019225 (SĐK cũ: VN-17366-13) Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : LDP Laboratorios Torlan S.A Nước sản xuất: Spain Dạng bào chế: Bột pha tiêm Quy cách: Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Lọ - [Nevobimax 5](https://cassana.vn/product/nevobimax-5/) - Tên hoạt chất: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg Tên thương mại: Nevobimax 5 Nồng độ, hàm lượng: 5mg Số đăng ký: VD-35864-22 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén Quy cách: Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nén Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Vasticure-10 (Rosuvastatin10mg)](https://cassana.vn/product/vasticure-10-10mg/) - Tên hoạt chất: Vasticure-10 Tên thương mại: Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương với Rosuvastatin 10mg Nồng độ, hàm lượng: 10 mg Số đăng ký: 890110005525 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Gracure Pharmaceuticals Limited Nước sản xuất: India Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Viên - [Tacalique 60](https://cassana.vn/product/tacalique-60/) - Tên hoạt chất: Ticagrelor 60mg Tên thương mại: Tacalique 60 Nồng độ, hàm lượng: 60mg Số đăng ký: VD-35865-22 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Korea United Pharm Int'L Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Gradom (Domperidone 10mg)](https://cassana.vn/product/gradom-domperidone-10mg/) - Tên hoạt chất: Domperidone (dưới dạng domperidone maleate) 10mg Tên thương mại: Gradom Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: 890110432623 Nhóm: Hãng sản xuất : Gracure Pharmaceuticals Ltd. Nước sản xuất: India Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Atihepam 150](https://cassana.vn/product/atihepam-150/) - Tên hoạt chất: L-Ornithin L-Aspartat Tên thương mại: Atihepam 150 Nồng độ, hàm lượng: 150mg Số đăng ký: 893110202924 (SĐK cũ: VD-25644-16) Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén Quy cách: Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Citicolin A.T 500 mg/2 ml](https://cassana.vn/product/citicolin-a-t-500-mg-2-ml/) - Tên hoạt chất: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) Tên thương mại: Citicolin A.T 500 mg/2 ml Nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml Số đăng ký: 893110235825 Nhóm: Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Ống - [Wincol 100 (Posaconazol 100mg)](https://cassana.vn/product/wincol-100-posaconazol-100mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Posaconazol Tên thương mại: Wincol 100 Nồng độ, hàm lượng: 100mg Số đăng ký: 893110066825 Nhóm: Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: - [Tenadinir 300 (Cefdinir 300mg)](https://cassana.vn/product/tenadinir-300/) - Tên hoạt chất: Cefdinir Tên thương mại: Tenadinir 300 Nồng độ, hàm lượng: 300mg Số đăng ký: 890110992324 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-21830-19) Nhóm TCKT: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Nước sản xuất: India Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [A.T Betamethasone 0,05%](https://cassana.vn/product/a-t-betamethasone-005/) - Tên hoạt chất: Betamethasone Tên thương mại: A.T Betamethasone 0,05% Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml (0,05 % (w/v) Số đăng ký: 893110056725 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml, kèm 1 xi lanh phân liều Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Chai - [Tphsilver 500mg](https://cassana.vn/product/tph-silver/) - Tên hoạt chất: Almagat Tên thương mại: TPH SILVER Nồng độ, hàm lượng: 500mg Số đăng ký: 893100118125 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nhai Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Ginkomifa](https://cassana.vn/product/ginkomifa/) - Tên hoạt chất: Mỗi ống 5ml chứa: Ginkgo biloba extract (chuẩn hóa EPG 246) (tương ứng 4,2mg flavonol glycosid toàn phần) 17,5mg Tên thương mại: Ginkomifa Nồng độ, hàm lượng: 17,5mg Số đăng ký: VD-32919-19 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộ 10 ống x 5ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Ống - [Calmnight (Cao Valerian 445mg)](https://cassana.vn/product/calmnight-cao-valerian-445mg/) - Tên hoạt chất: Cao Valerian Tên thương mại: Calmnight Nồng độ, hàm lượng: 445mg Số đăng ký: VD-35230-21 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Gluthion (Glutathione 600mg)](https://cassana.vn/product/gluthion-glutathione-600mg/) - Tên hoạt chất: Glutathione (dưới dạng Glutathion Sodium) 600mg Tên thương mại: Gluthion Nồng độ, hàm lượng: 600mg Số đăng ký: 800110423323 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A - Italy; Đóng gói tại: Laboratorio Farmaceutico C.T.S.r.l Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Bột pha tiêm Quy cách: Hộp 10 lọ thuốc bột và 10 ống nước cất pha tiêm Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Lọ - [An trĩ ANUS](https://cassana.vn/product/an-tri-anus/) - Tác dụng thanh trường, lương huyết chủ trị: các thể trĩ, trĩ nội, trĩ ngoại, trĩ chảy máu, sưng đau, đại tiện ra máu, nóng trong, táo bón. - [Vinsinat 10mg](https://cassana.vn/product/vinsinat-10mg/) - Tên hoạt chất: Aescinat natri Tên thương mại: Vinsinat 10mg Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: VD-36171-22 Nhóm: Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô Quy cách: Hộp 5 Lọ + 5 ống dung môi pha tiêm 5ml; Hộp 5 Lọ; Hộp 10 Lọ Hạn dùng: Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng, Ống dung môi: 36 tháng Đơn vị tính: Lọ - [Vinsinat 5mg](https://cassana.vn/product/vinsinat-5mg/) - Tên hoạt chất: Aescinat natri Tên thương mại: Vinsinat 5mg Nồng độ, hàm lượng: 5mg Số đăng ký: 893110200823 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô Quy cách: Hộp 5 Lọ + 5 ống dung môi pha tiêm 5ml; Hộp 5 Lọ; Hộp 10 Lọ Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Lọ - [Collayon 600mg/7ml](https://cassana.vn/product/collayon-600mg-7ml/) - Tên hoạt chất: Choline alfoscerate Tên thương mại: Collayon 600mg/7ml Nồng độ, hàm lượng: 600mg/7ml x 14ml Số đăng ký: 893110235925 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 1 chai 14ml Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Chai - [Cetigam 300mg](https://cassana.vn/product/cetigam-300mg/) - Tên hoạt chất: Mỗi 15ml chứa: Acid ascorbic 300mg Tên thương mại: Cetigam Nồng độ, hàm lượng: mỗi 15ml chứa: Acid ascorbic 300mg Số đăng ký: VD-26232-17 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm OPV Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Siro Quy cách: Hộp 20 ống x 15ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [A.T Calci plus (700m + 300mg)/10ml](https://cassana.vn/product/a-t-calci-plus-700m-300mg-10ml/) - Tên hoạt chất: Calci glucoheptonat + Calci gluconat Tên thương mại: A.T Calci plus Nồng độ, hàm lượng: (700m + 300mg)/10ml Số đăng ký: 893100100924(SĐK cũ: VD-24130-16) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 30 ống x 10ml Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Ống - [Choline alfoscerate (Collayon 600mg/7ml)](https://cassana.vn/product/choline-alfoscerate-collayon-600mg-7ml/) - Tên hoạt chất: Choline alfoscerate Tên thương mại: Collayon 600mg/7ml Nồng độ, hàm lượng: 600mg/7ml x 14ml Số đăng ký: 893110235925 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 1 chai 14ml Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Chai - [Hazencol (Ambroxol hydroclorid 7,5mg/ml x 60ml)](https://cassana.vn/product/hazencol-ambroxol-hydroclorid-75mg-ml-x-60ml/) - Tên hoạt chất: Ambroxol hydroclorid Tên thương mại: Hazencol Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg/ml x 60ml Số đăng ký: 893100109225 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 1 chai 60ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Chai - [Silymarin 100](https://cassana.vn/product/silymarin-100/) - Tên hoạt chất: Silymarin + Silybin Tên thương mại: Silymarin 100 Nồng độ, hàm lượng: (100mg + 60mg) Số đăng ký: 893200000926 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Phil Inter Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 12 vỉ x 5 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Singument-S 4mg/tab](https://cassana.vn/product/singument-s-4mg-tab/) - Tên hoạt chất: Montelukast Tên thương mại: Singument-S 4mg/tab Nồng độ, hàm lượng: Viên 4mg Số đăng ký: 520110190300 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Medicair Bioscience Laboratories S.A. Nước sản xuất: Greece Dạng bào chế: Viên nén nhai Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 Tháng Đơn vị tính: Viên - [Quincef (Cefuroxime 125mg/5ml)](https://cassana.vn/product/quincef-cefuroxime-125mg-5ml/) - Tên hoạt chất: Cefuroxime Tên thương mại: Quincef Nồng độ, hàm lượng: 125mg/5ml Số đăng ký: 893110829824 (SĐK cũ: VD-21433-14) Nhóm: 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: bột pha hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 1 chai 38g (chai 50ml) Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Chai - [Taleva (Itraconazol 100mg)](https://cassana.vn/product/taleva-itraconazol-100mg/) - Tên hoạt chất: Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%kl/kl) Tên thương mại: Taleva Nồng độ, hàm lượng: 100mg Số đăng ký: VD-27688-17 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH BRV Healthcare Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Acneskinz (Isotretinoin 10mg)](https://cassana.vn/product/acneskinz-isotretinoin-10mg/) - Tên hoạt chất: Isotretinoin 10mg Tên thương mại: Acneskinz Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: 893110296923 (SĐK cũ: VD-28098-17) Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Sertrameb 100mg](https://cassana.vn/product/sertrameb-100mg/) - Tên hoạt chất: Sertralin (dưới dạng sertralin hydroclorid) Tên thương mại: Sertrameb 100mg Nồng độ, hàm lượng: 100mg Số đăng ký: VD-36032-22 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Hộp 3 vỉ x 10 viên Quy cách: Viên nén bao phim Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Atiferole (Sắt protein succinylate 800mg/15ml )](https://cassana.vn/product/atiferole-sat-protein-succinylate-800mg-15ml/) - Tên hoạt chất: Sắt protein succinylate (tương đương 40 mg Fe3+) Tên thương mại: Atiferole Nồng độ, hàm lượng: 800mg/15ml Số đăng ký: VD-34133-20 Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công Ty Cổ Phẩn Dược Phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch uống Quy cách: Hộp 20 gói x 15ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Gói - [Atilair sac (Montelukast 4mg)](https://cassana.vn/product/atilair-sac-montelukast-4mg/) - Tên hoạt chất: Montelukast (dưới dạng Montelukast Natri) Tên thương mại: Atilair sac Nồng độ, hàm lượng: 4mg Số đăng ký: 893110039224 (SĐK cũ: VD-28851-18) Nhóm: 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc cốm Quy cách: Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 2 gam Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Gói - [Incepcort nasal spray](https://cassana.vn/product/incepcort-nasal-spray/) - Tên hoạt chất: Budesonide (micronized) Tên thương mại: Incepcort nasal spray Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/liều xịt Số đăng ký: 894100004425 Nhóm: 2 Hãng sản xuất : Incepta Pharmaceuticals Ltd. Nước sản xuất: Bangladesh Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt mũi Quy cách: Hộp 1 lọ x 13g x 120 liều xịt Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Chai - [Singument-S (Montelukast 10mg)](https://cassana.vn/product/singument-s-montelukast-10mg/) - Tên hoạt chất: Montelukast sodium (tương đương với Montelukast 10mg) Tên thương mại: Singument-S Nồng độ, hàm lượng: 10,4mg Số đăng ký: 520110971224 Nhóm: 1 Hãng sản xuất : Medicair Bioscience Laboratories S.A. Nước sản xuất: Greece Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Singument-S 4mg/tab (4,16mg)](https://cassana.vn/product/singument-s-4mg-tab-416mg/) - Tên hoạt chất: Montelukast sodium (tương đương với Montelukast 4mg) Tên thương mại: Singument-S 4mg/tab Nồng độ, hàm lượng: 4,16mg Số đăng ký: 520110190300 Nhóm: 1 Hãng sản xuất : Medicair Bioscience Laboratories S.A. Nước sản xuất: Greece Dạng bào chế: Viên nén nhai Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [STAR Amko (Ambroxol hydrochloride 20mg)](https://cassana.vn/product/star-amko-ambroxol-hydrochloride-20mg/) - Tên hoạt chất: Ambroxol hydrochloride 20mg Tên thương mại: STAR Amko Nồng độ, hàm lượng: 20mg Số đăng ký: 893100203023 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm OPV Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên ngậm Quy cách: Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 12 viên Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Viên - [Dexfen (Dexketoprofen 12,5mg)](https://cassana.vn/product/dexfen-dexketoprofen-125mg/) - Tên hoạt chất: Dexketoprofen Tên thương mại: Dexfen Nồng độ, hàm lượng: Viên nén bao phim 12,5mg Số đăng ký: 893110066725 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công Ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 30 tháng Đơn vị tính: Viên - [Bersola Cream](https://cassana.vn/product/bersola-cream/) - Tên hoạt chất: Clobetasol 17-Propionate 0,5mg Tên thương mại: Bersola Cream Nồng độ, hàm lượng: Clobetasol 17-Propionate 0,5mg Số đăng ký: 471110355824 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. Nước sản xuất: Taiwan Dạng bào chế: Cream for external use Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Tuýp - [Taxedac Eye Drops](https://cassana.vn/product/taxedac-eye-drops/) - Tên hoạt chất: Moxifloxacin + Dexamethason Tên thương mại: Taxedac Eye Drops Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (Dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 25mg Số đăng ký: 893110843124 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Lọ - [Topinam 25 (Topiramate25mg)](https://cassana.vn/product/topinam-25-topiramate25mg/) - Tên hoạt chất: Topiramate Tên thương mại: Topinam 25 Nồng độ, hàm lượng: 25mg Số đăng ký: 890110980824 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Zydus Lifesciences Limited Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Pregaviet 50 (Pregabalin 50mg)](https://cassana.vn/product/pregaviet-50-pregabalin-50mg/) - Tên hoạt chất: Pregabalin 50mg Tên thương mại: Pregaviet 50 Nồng độ, hàm lượng: Pregabalin 50mg Số đăng ký: 890110778824 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Zydus Lifesciences Limited Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Donepezil ODT 5](https://cassana.vn/product/donepezil-odt-5/) - Tên hoạt chất: Donepezil hydrochloride Tên thương mại: Donepezil ODT 5 Nồng độ, hàm lượng: 5mg Số đăng ký: VD-29105-18 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Cty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén phân tán Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ xé x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Irinol 100 mg/5 ml](https://cassana.vn/product/irinol-100-mg-5-ml/) - Tên hoạt chất: Irinotecan Tên thương mại: Irinol 100 mg/5 ml Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml Số đăng ký: 890114420825 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Venus Remedies Limited Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Sumason-50 (Sumatriptan 50mg)](https://cassana.vn/product/sumason-50-sumatriptan-50mg/) - Tên hoạt chất: Sumatriptan Tên thương mại: SUMASON-50 Nồng độ, hàm lượng: 50mg Số đăng ký: 890110024026 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên - [Opedulox 80 (Febuxostat 80mg)](https://cassana.vn/product/opedulox-80/) - Tên hoạt chất: Febuxostat Tên thương mại: Opedulox 80 Nồng độ, hàm lượng: 80mg Số đăng ký: QLĐB-625-17 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Opedulox 40 (Febuxostat 40mg)](https://cassana.vn/product/opedulox-40/) - Tên hoạt chất: Febuxostat Tên thương mại: Opedulox 40 Nồng độ, hàm lượng: 40mg Số đăng ký: QLĐB-624-17 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Ticotil (Tenoxicam 20mg)](https://cassana.vn/product/ticotil-tenoxicam-20mg/) - Tên hoạt chất: Tenoxicam 20mg Tên thương mại: Ticotil Nồng độ, hàm lượng: 20mg Số đăng ký: 300110018125 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-18337-14) Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Cenexi S.A.S Nước sản xuất: Pháp Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Algocod 500mg/30mg](https://cassana.vn/product/algocod-500mg-30mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 515mg); Codeine phosphate hemihydrate 30mg Tên thương mại: ALGOCOD 500MG/30MG Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 30mg Số đăng ký: 540111187623 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : SMB Technology S.A Nước sản xuất: Bỉ Dạng bào chế: Viên nén sủi Quy cách: Hộp 01 tuýp 16 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên Liên hệ mua hàng: - [Winde 25 (Dexketoprofen 25mg)](https://cassana.vn/product/winde-25-dexketoprofen-25mg/) - Tên hoạt chất: Dexketoprofen Tên thương mại: WINDE Nồng độ, hàm lượng: 25mg Số đăng ký: 893110453923 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Colistin 2 MIU](https://cassana.vn/product/colistin-2-miu/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg) Tên thương mại: COLISTIN 2 MIU Nồng độ, hàm lượng: 2MIU Số đăng ký: VD-35189-21 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm – Nhà máy công nghệ cao Bình Dương Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm Quy cách: Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [PQA Quy tỳ thang 60ml](https://cassana.vn/product/pqa-quy-ty-thang-60ml/) - Tên hoạt chất: Mỗi 5ml cao lỏng chứa Cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. Tên thương mại: PQA Quy Tỳ Thang Nồng độ, hàm lượng: 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml Số đăng ký: TCT-00194-24 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm PQA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Cao lỏng Quy cách Hộp 1 chai x 30ml, 60ml, 90ml, 100ml, 125ml, 250ml (kèm 1 cốc đong); Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10ml Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Chai, ống - [Cyrabol 1000 (Cytarabine 1000mg)](https://cassana.vn/product/cyrabol-1000-cytarabine-1000mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cytarabine Tên thương mại: Cyrabol Nồng độ, hàm lượng: 1000mg Số đăng ký: 890114184100 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Venus Remedies Limited Nước sản xuất: India Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm Quy cách: Hộp 1 lọ Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: lọ KQ trúng thầu: Đã có KQTT - [BIOSKIN JUNIOR FACE VÀ BODY WASH](https://cassana.vn/product/bioskin-junior-bathtime-face-body-wash/) - BIOSKIN JUNIOR FACE VÀ BODY WASH Gel tắm dành cho người bị Eczema, vảy nến, mề đay, chàm ngứa, viêm da, khô da Bioskin Junior Face và Body Wash hoàn toàn từ các tinh chất tự nhiên giúp làm sạch hiệu quả làn da của bé và giúp bé không còn bị khô da, chàm, mẩn ngứa mề đay, Eczema... Sản phẩm được dùng cho trẻ từ 03 tháng tuổi trở lên. Với tinh chất từ nước hoa Hồng giúp làm sạch và mềm da, tinh chất cúc la mã cho tác dụng chống viêm và làm dịu lắng ngay khỏi cơn ngứa, tinh chất Lavender cho đặc tính chống vi khuẩn và giúp cân bằng giữ độ ẩm cho da. CÔNG DỤNG: Kết hợp các thành phần trong công thức giúp: Dưỡng ẩm, làm sạch da mặt và toàn thân cho bé; chống viêm và làm dịu nhẹ tức thì mẩn ngứa khó chịu cho bé; chống vi khuẩn và cân bằng độ ẩm cho da. Dùng tắm rửa hằng ngày giúp bé không bị viêm da cơ địa, khô da, chàm, mẩn ngứa, mề đay, viêm loét, eczema, hăm tã bỉm… Dùng được cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ Xuất xứ: Salcura - Vương Quốc Anh. - [KEM TRỊ MỤN ACTIV GEL SERUM 15ML](https://cassana.vn/product/antiac-activ-gel-serum/) - KEM TRỊ MỤN ACTIV GEL SERUM 15ML NGĂN CHẶN NGAY DẤU HIỆU SƯNG TẤY THÀNH KHỐI MỤN LỚN Thành phần: Mỗi tuýp có chứa: – Nha đam. – Grapeseed oil. – Sea buckthorn oil. – Tea Tree oil. – Tinh dầu hướng dương. – Orange oil. – Eucalyptus oil. – Lavender oil. – Manuka. – Peppermint (Tinh dầu bạc hà). – Rosemary. – Thành phần khác vừa đủ 15ml. CÔNG DỤNG: - Tác dụng nhanh trong thời gian 4 giờ ngăn chặn ngay dấu hiệu sưng tấy thành khối mụn lớn - Giúp giảm bóng dầu và se khít lỗ chân lông cho da mặt - [BIOSKIN FACE WASH](https://cassana.vn/product/bioskin-face-wash/) - 1) THÀNH PHẦN: gồm 6 tinh chất, tinh dầu thiên nhiên. - Tinh chất Hắc Mai Biển (Sea Buckthorn): Giảm sản xuất bã nhờn, làm sạch sâu loại bỏ gốc tự do giúp da tươi trẻ. - Tinh chất Jojoba: Dưỡng mềm, mịn da. - Tinh chất trà xanh (Green tea): Kháng khuẩn và ngăn ngừa sự lây lan của vi khuẩn. - Tinh dầu Argan: Điều chỉnh bã nhờn, chống oxy hóa, dưỡng ẩm ngăn ngừa lão hóa. - Tinh chất Witch Hazel: Chống viêm, kháng khuẩn, ngừa mụn trứng cá. - Tinh chất Starflower leaf extract: dưỡng ẩm, ngăn ngừa lão hóa. 2) CÔNG DỤNG: - Làm sạch da, giữ ẩm và cân bằng độ ẩm cho da. - Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, nhất là những người da khô và da nhạy cảm. Sản phẩm cũng phù hợp dùng được cho người bị chàm, eczema, vảy nến, viêm da cơ địa. 3) CÁCH DÙNG: Sử dụng vào buổi sáng và tối hoặc trong ngày khi cần làm sạch da. Lấy một lượng vừa đủ xoa đều lên mặt và massage nhẹ nhàng, rửa lại bằng nước sạch và lau khô. - [Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 500g (Hàng nhập khẩu)](https://cassana.vn/product/keo-hong-sam-han-quoc-khong-duong-500g-hang-nhap-khau/) - Công dụng kẹo hồng sâm Vitamin Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng. Bồi bổ sức khỏe, hỗ trợ cơ thể khỏe khoắn, dẻo dai. Cải thiện trí nhớ, tăng cường khả năng tập trung. Hỗ trợ giảm căng thẳng, mệt mỏi, giúp tinh thần sảng khoái. Hỗ trợ chức năng tim mạch, giúp giảm cholesterol xấu. Cải thiện chức năng gan, thận, tiêu hóa, sinh lý. Sản phẩm được đóng gói dạng viên ngậm, có hương vị thơm ngon, dễ ăn, phù hợp với mọi đối tượng, từ người lớn đến trẻ nhỏ. - [Kẹo hồng sâm Hàn Quốc 200g (Hàng nhập khẩu)](https://cassana.vn/product/keo-hong-sam-han-quoc-200g-hang-nhap-khau/) - Công dụng kẹo hồng sâm Vitamin Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng. Bồi bổ sức khỏe, hỗ trợ cơ thể khỏe khoắn, dẻo dai. Cải thiện trí nhớ, tăng cường khả năng tập trung. Hỗ trợ giảm căng thẳng, mệt mỏi, giúp tinh thần sảng khoái. Hỗ trợ chức năng tim mạch, giúp giảm cholesterol xấu. Cải thiện chức năng gan, thận, tiêu hóa, sinh lý. Sản phẩm được đóng gói dạng viên ngậm, có hương vị thơm ngon, dễ ăn, phù hợp với mọi đối tượng, từ người lớn đến trẻ nhỏ. - [Winda (Adapalene 1mg + Benzoyl Peroxide 25mg)](https://cassana.vn/product/winda-adapalene-1mg-benzoyl-peroxide-25mg/) - Tên hoạt chất: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg Tên thương mại: Winda Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg Số đăng ký: VD-35737-22 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Gel bôi da Quy cách Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Tuýp - [SOVASOL (Clotrimazol 0,5mg/ml x 100ml)](https://cassana.vn/product/sovasol-clotrimazol-05mg-ml/) - Tên hoạt chất: Clotrimazol Tên thương mại: Sovasol Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml Số đăng ký: 893110708524 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-28045-17) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài Quy cách Hộp 1 chai 100ml Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Chai - [WINCLO (Clotrimazol 1% (w/v) x 100ml)](https://cassana.vn/product/winclo-clotrimazol-1-w-v-x-100ml/) - Tên hoạt chất: Clotrimazol 1% (w/v) x 100ml Tên thương mại: WINCLO Nồng độ, hàm lượng: 1% (w/v) x 100ml Số đăng ký: 893100244825 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài Quy cách: Hộp 1 chai 100ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Chai KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [PLENMOXI (Moxifloxacin 5mg/1ml x 5ml)](https://cassana.vn/product/flenmoxi-moxifloxacin-5mg-1ml-x-5ml/) - Tên hoạt chất: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg Tên thương mại: FLENMOXI Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml x 5ml Số đăng ký: VN-21169-18 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [LV PIOME - Viên uống trắng sáng da, chống lão hóa](https://cassana.vn/product/lv-piome-vien-uong-trang-sang-da-chong-lao-hoa/) - 1. THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang mềm chứa: Glutathione reduced............350mg Chiết xuất vỏ thông Pháp......20mg (Chiết xuất thông đỏ Pháp) Vitamin E..............................20mg Vitamin C.............................10mg 2. CÔNG DỤNG: Hạn chế lão hóa da, trắng sáng da, mịn da. Tăng tính đàn hồi cho da, giảm nám, sạm, tàn nhang trên da. 3. ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG: Người bị lão hóa da, nám da, sạm da, tàn nhang, có nhiều nếp nhăn trên da. Người muốn trẻ hóa làn da, sáng da, đẹp da. 4. CÁCH DÙNG: Mỗi lần 1 viên, ngày uống 1 - 2 lần sau bữa ăn. 5. LIỆU TRÌNH SỬ DỤNG: Để có kết quả làn da như mong muốn, nên sử dụng theo liệu trình: - 1 năm từ 2-3 liệu trình. - 1 liệu trình từ 2-3 tháng. - 1 ngày từ 1-2 viên. - [Mebifaclor (Cefaclor 125mg/5ml x 50ml)](https://cassana.vn/product/mebifaclor/) - Thành phần: Mỗi 5ml hỗn dịch (sau khi pha) chứa: - Cefaclor monohydrat. Tương đương Cefaclor.... 125 mg Chỉ định: - MEBIFACLOR được dùng để điều trị các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra Đóng gói: Hộp 01 chai x 50 ml - [ACICLOVIR 200 (Aciclovir 200mg)](https://cassana.vn/product/aciclovir-200-mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Aciclovir 200mg Tên thương mại: ACICLOVIR 200 Nồng độ, hàm lượng: 200mg Số đăng ký: 893110379325 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Tipharco Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén phân tán Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: đang cập nhật... - [HERAACE (Ramipril 1,25mg)](https://cassana.vn/product/heraace-ramipril-125mg/) - Tên hoạt chất: Ramipril 1,25mg Tên thương mại: HERAACE Nồng độ, hàm lượng: 1,25mg Số đăng ký: VD-35719-22 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [RIVARELTA ODT (Rivaroxaban 15mg)](https://cassana.vn/product/rivarelta-odt-rivaroxaban-15mg/) - Tên hoạt chất: Rivaroxaban 15mg Tên thương mại: RIVARELTA ODT Nồng độ, hàm lượng: 15mg Số đăng ký: 893110117625 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén phân tán trong miệng Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Predni Hera DR 5mg (Prednisolone 5mg)](https://cassana.vn/product/predni-hera-dr-5mgprednisolone-5mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Prednisolone 5mg Tên thương mại: PREDNI HERA DR 5 Nồng độ, hàm lượng: 5mg Số đăng ký: 893110375724 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [URIZATILIN 2G (Cloxacilin 2g)](https://cassana.vn/product/urizatilin-2g-cloxacilin-2g/) - Tên hoạt chất: Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g Tên thương mại: URIZATILIN 2G Nồng độ, hàm lượng: 2g Số đăng ký: 893110383225 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Quy cách: Hộp 10 lọ Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Sumason-25 (Sumatriptan 25mg)](https://cassana.vn/product/sumason-25-sumatriptan-25-mg/) - Tên hoạt chất: Sumatriptan Succinate 35mg tương đương với Sumatriptan Tên thương mại: SUMASON-25 Nồng độ, hàm lượng: 25mg Số đăng ký: 890110962724 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Lidorex (Lidocain hydrochlorid 50mg/5ml)](https://cassana.vn/product/lidorex-lidocain-hydrochlorid-50mg-5ml/) - Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid 50mg/5ml x 3,5ml Tên thương mại: LIDOREX Nồng độ, hàm lượng: 50mg/5ml Số đăng ký: 890110120324 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất: M/s Steril-Gene Life Sciences (P) Ltd. Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống x 3,5ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Lidorex 2% (Lidocain hydrochlorid 400mg/20ml)](https://cassana.vn/product/lidorex-2-lidocain-hydrochlorid-400mg-20ml/) - Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid 400mg/20ml x 20ml Tên thương mại: LIDOREX 2% Nồng độ, hàm lượng: 400mg/20ml Số đăng ký: 890110347924 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất: M/s Steril-Gene Life Sciences (P) Ltd. Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống x 20 ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Vavir (Valganciclovir)](https://cassana.vn/product/vavir-valganciclovir/) - Tên hoạt chất: Valganciclovir 450 mg Tên thương mại: VAVIR Nồng độ, hàm lượng: 450 mg Số đăng ký: 893114065823 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Cty CP Dược và Vật Tư Y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Winval 200 (Sacubitril 97,2 mg + Valsartan 102,8 mg)](https://cassana.vn/product/winval-200-sacubitril-972-mg-valsartan-1028-mg/) - Tên hoạt chất: Mỗi viên nén bao phim chứa 97,2mg sacubitril và 102,8mg valsartan (dưới dạng phức hợp muối Sacubitril valsartan natri.2,5H2O 226,206mg) Tên thương mại: WINVAL 200 Nồng độ, hàm lượng: 226,206 mg Số đăng ký: 893110141700 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần Dược và Vật tư Y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 03 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Winval 50 (Sacubitril 24,3 mg + Valsartan 25,7 mg)](https://cassana.vn/product/winval-50-sacubitril-243-mg-valsartan-257-mg/) - Tên hoạt chất: Sacubitril 24,3 mg + Valsartan 25,7 mg (dưới dạng phức hợp muối sacubitril valsartan natri 2,5H2O 56,55 mg) Tên thương mại: WINVAL 50 Nồng độ, hàm lượng: 56,55 mg Số đăng ký: 893110094100 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần Dược và Vật tư Y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 03 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: 7.900 - [Lavir 300 (Tenofovir 300 mg + Lamivudin 300 mg)](https://cassana.vn/product/lavir-300-tenofovir-300-mg-lamivudin-300-mg/) - Tên hoạt chất: Tenofovir 300 mg + Lamivudin 300 mg Tên thương mại: LAVIR 300 Nồng độ, hàm lượng: 300 mg + 300 mg Số đăng ký: 893110941124 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất: Cty CP Dược và Vật Tư Y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Levofloxacin 750mg/150ml](https://cassana.vn/product/levofloxacin-750mg-150ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Levofloxacin 750mg/150ml Tên thương mại: LEVOFLOXACIN 750MG/150ML Nồng độ, hàm lượng: 750mg/150ml Số đăng ký: VD-35192-21 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm – Nhà máy công nghệ cao Bình Dương Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền Quy cách: Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 150ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Chai KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Klar 500 (Clarithromycin 500mg)](https://cassana.vn/product/klar-500-clarithromycin-500mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Clarithromycin 500 mg Tên thương mại: Klar 500 Nồng độ, hàm lượng: 500mg Số đăng ký: 890110299125 Nhóm: Nhóm 2; Nhóm 3 Hãng sản xuất : Aurobindo Pharma Limited Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Dypafo 10 (Dapagliflozin 10mg)](https://cassana.vn/product/dypafo-10-dapagliflozin-10mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10 mg Tên thương mại: DYPAFO 10 Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: 893110214323 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Chưa cập nhật... - [Sitamed 50 (dạng Sitagliptin phosphate 64.25 mg)](https://cassana.vn/product/sitamed-50-sitagliptin-64-25-mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphate 64.25 mg) Tên thương mại: SITAMED 50 Nồng độ, hàm lượng: 50mg Số đăng ký: 893110279724 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Flatovic (Clopidogrel 75mg)](https://cassana.vn/product/flatovic/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Clopidogrel Tên thương mại: FLATOVIC Nồng độ, hàm lượng: 75mg Số đăng ký: VD-31230-18 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Actre](https://cassana.vn/product/actre-hop-1-tuyp-x-18g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg Tên thương mại: ACTRE Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg + 20mg; 18g Số đăng ký: VD-35944-22 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công Ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Gel bôi ngoài da Quy cách: Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 12g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 18g Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Tuýp KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Fufred 5mg (Prednison 5 mg)](https://cassana.vn/product/fufred-5mg-prednison-5-mg/) - Chỉ định: Các bệnh lý khớp, bệnh chất tạo keo, da, mắt, hô hấp, huyết học, thận & dị ứng đáp ứng với corticosteroids. Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch: viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm - [Taniki 80](https://cassana.vn/product/taniki-80/) - Tên hoạt chất: Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương 19,2mg flavonol glycosides) Tên thương mại: Taniki 80 Nồng độ, hàm lượng: 80mg Số đăng ký: 893210133100 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-32729-19) Nhóm: Hãng sản xuất : Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Winfla 100 (Flavoxate hydroclorid 100mg)](https://cassana.vn/product/winfla-100-flavoxate-hydroclorid-100mg/) - Tên hoạt chất: Flavoxate hydroclorid 100mg Tên thương mại: WINFLA 100 Nồng độ, hàm lượng: 100 mg Số đăng ký: VD-35309-21 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Cty Cổ Phần Dược Phẩm Và Sinh Học Y Tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Osvimec 300 (Cefdinir 300mg)](https://cassana.vn/product/osvimec-300/) - Tên hoạt chất: Cefdinir Tên thương mại: Osvimec 300 Nồng độ, hàm lượng: 300mg SĐK: 893110818924 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-22240-15) Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách Hộp 1 vỉ x 10 viên Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Viên - [Sovalimus (Tacrolimus 0,1% x 12g)](https://cassana.vn/product/sovalimus-tacrolimus-01/) - Tên hoạt chất: Tacrolimus Tên thương mại: Sovalimus 0,1% Nồng độ, hàm lượng: 0,1% (w/w) Số đăng ký: 893110202300 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-21616-14) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da Quy cách Hộp 1 tuýp x 10g, 15g, 20g Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Tuýp - [Sovalimus (Tacrolimus 0,03% x 12g)](https://cassana.vn/product/sovalimus-tacrolimus-003-x-12g/) - Tên hoạt chất: Tacrolimus Tên thương mại: Sovalimus 0,03% Nồng độ, hàm lượng: 0,03% (w/w) Số đăng ký: 893110293900 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-26261-17) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc mỡ Quy cách Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 8g, Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tuýp 12g, Hộp 1 tuýp 15g, Hộp 1 tuýp 18g, Hộp 1 tuýp 20g Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Tuýp - [Orgynax (Cefpodoxime 100mg)](https://cassana.vn/product/orgynax-cefpodoxime-100mg/) - Thành phần Thành phần có trong 1 viên thuốc Orgynax bao gồm: Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg. Tá dược vừa đủ khác. Dạng bào chế: Thuốc Orgynax được bào chế dưới dạng viên nén. Đóng gói: dạng hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; dạng chai 30 - [Repadimet 2mg (Repaglinide 2mg)](https://cassana.vn/product/repadimet-2mg/) - Tên hoạt chất: Repaglinid Tên thương mại: Repadimet Nồng độ, hàm lượng: 2mg SĐK: 893110259824 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén Quy cách Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Viên - [Montelukast Normon 4mg Granules](https://cassana.vn/product/montelukast-normon-4mg-granules/) - Tên hoạt chất: Montelukast Tên thương mại: Montelukast Normon 4mg granules Nồng độ, hàm lượng: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Số đăng ký: 840110205823 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Laboratorios Normon, S.A. Nước sản xuất: Spain Dạng bào chế: Thuốc cốm uống Quy cách: Hộp 28 gói Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Gói - [Sucrate Gel (30 gói x 5ml)](https://cassana.vn/product/sucrate-gel-30-goi-x-5ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Sucralfate Tên thương mại: Sucrate gel Nồng độ, hàm lượng: 1g/5ml Số đăng ký: VN-13767-11 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A. Nước sản xuất: Ý Dạng bào chế: Hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 30 túi 5ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Túi KQTT Đang cập nhật... - [Beuticystine](https://cassana.vn/product/beuticystine/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: L-Cystin 500mg Tên thương mại: BEUTICYSTINE Nồng độ, hàm lượng: 500mg Số đăng ký: 893110564024 ( cũ VD-24220-16) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 12 vỉ x 5 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Neo-Maxx Acne T20](https://cassana.vn/product/neo-maxx-acne-t20/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Isotretinoin 20mg Tên thương mại: NEO-MAXXACNE T20 Nồng độ, hàm lượng: 20mg Số đăng ký: VD-27777-17 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Ampharco U.S.A Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Neo-Maxx Acne T10](https://cassana.vn/product/neo-maxx-acne-t10/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Isotretinoin 10mg Tên thương mại: NEO-MAXXACNE T10 Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: VD-27776-17 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Ampharco U.S.A Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Cefadroxil 250 Sac (Cefadroxil 250mg)](https://cassana.vn/product/cefadroxil-250-sac-cefadroxil-250mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) Tên thương mại: Cefadroxil 250 Sac Nồng độ, hàm lượng: 250mg Số đăng ký: 893110253724 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 30 gói Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Gói KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Cedifrad 500 (Cefradin 500mg)](https://cassana.vn/product/cedifrad-500-cefradin-500mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cefradin Tên thương mại: Cedifrad 500 Nồng độ, hàm lượng: 500mg Số đăng ký: 893110833524 (hiệu lực) SĐK cũ: VD-32247-19) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Auclatyl 500mg/125mg](https://cassana.vn/product/auclatyl-500mg-125mg/) - 1. Thành phần Công thức cho 1 viên nén bao phim: Hoạt chất: Amoxicilin 500 mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted 574 mg) bù hàm lượng 615,4 mg, Acid clavulanic 125 mg (dưới dạng Kali clavulanat/Avicel 297,5 mg) bù hàm lượng 333,7 mg. Tá dược: Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Croscarmellose natri, L - HPC, Polyplasdon XL - [Cefamandol 1g](https://cassana.vn/product/cefamandol-1g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 1g Tên thương mại: CEFAMANDOL 1G Nồng độ, hàm lượng: 1g Số đăng ký: 893110387024 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-31706-19) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Nước sản xuất: Dạng bào chế: Quy cách: Hạn dùng: Đơn vị tính: Liên hệ mua hàng: - [Cefamandol 2g](https://cassana.vn/product/cefamandol-2g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 2g Tên thương mại: CEFAMANDOL 2G Nồng độ, hàm lượng: 2g Số đăng ký: 893110387124 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-31707-19) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Quy cách: Hộp 10 lọ x 2g Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ Liên hệ mua hàng: - [Panmunic (Amoxicillin 2g + Clavulanic acid 200mg)](https://cassana.vn/product/panmunic-amoxicillin-2g-clavulanic-acid-200mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Amoxicillin (dạng amoxicillin natri) 2g, Clavulanic acid (dạng clavulanate kali) 200mg Tên thương mại: Panmunic Nồng độ, hàm lượng: 2g + 200mg Số đăng ký: 300110004825 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Panpharma Nước sản xuất: France Dạng bào chế: Bột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạch Quy cách: Hộp 10 lọ 20ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ Trúng thầu: Chưa cập nhật - [Linezolid krka 600mg](https://cassana.vn/product/linezolid-krka-600mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Linezolid 600mg Tên thương mại: LINEZOLID KRKA 600MG Nồng độ, hàm lượng: 600mg Số đăng ký: VN-23205-22 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Novo Mesto Nước sản xuất: Slovenia Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 01 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: - [Adverlex 250 (Cephalexin 250 mg)](https://cassana.vn/product/adverlex-250-cephalexin-250-mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Tên thương mại: Adverlex 250 Sac Nồng độ, hàm lượng: 250mg Số đăng ký: 893110214025 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-33796-19) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 30 gói x 3g Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Gói KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Ateceftan 1g (Cefmetazol 1g)](https://cassana.vn/product/ateceftan-1g-cefmetazol-1g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g Tên thương mại: Ateceftan 1g Nồng độ, hàm lượng: 1g Số đăng ký: 893110163023 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Quy cách: Hộp 1 lọ x 1 g; Hộp 10 lọ x 1 g Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Butentif 400 Cap (Ceftibuten 400mg)](https://cassana.vn/product/butentif-400-cap-ceftibuten-400mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Ceftibuten (dạng Ceftibuten dihydrat) Tên thương mại: Butentif 400 Cap Nồng độ, hàm lượng: 400mg Số đăng ký: 893110253624 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang cứng Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Plenmoxi (Moxifloxacin 25mg/5ml)](https://cassana.vn/product/plenmoxi-moxifloxacin-5mg-1ml/) - Tên hoạt chất: Moxifloxacin Tên thương mại: Plenmoxi Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml x 5ml SĐK: VN-21169-18 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. Nước sản xuất: Ấn Độ Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Quy cách Hộp 1 lọ x 5ml Hạn dùng 24 tháng Đơn vị tính Lọ - [Xusod Drops](https://cassana.vn/product/xusod-drops/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Mỗi 05ml chứa: Kali iodid (tương đương iodid 11,45mg) 15mg; Natri iodid (tương đương iodid 12,7mg) 15mg Tên thương mại: Xusod Drops Nồng độ, hàm lượng: 15mg +15mg Số đăng ký: 893110225024 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược Medipharco Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 10ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Lọ KQ trúng thầu: Có KQTT - [Kim tiền thảo AGI 480](https://cassana.vn/product/kim-tien-thao-agi-480/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Tên thương mại: Nồng độ, hàm lượng: Số đăng ký: Nhóm: Hãng sản xuất : Nước sản xuất: Dạng bào chế: Quy cách: Hạn dùng: Đơn vị tính: KQ trúng thầu: - [PQA Trà Gừng](https://cassana.vn/product/pqa-tra-gung/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Mỗi gói 5g chứa Cao khô dược liệu (tương đương với Gừng 5,0g) 480mg Tên thương mại: PQA TRÀ GỪNG Nồng độ, hàm lượng: 480mg/5g Số đăng ký: VD-32301-19 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm PQA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc cốm Quy cách: Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5g Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Gói KQ trúng thầu: Có KQTT - [Kremil Gel (30 gói x 20ml)](https://cassana.vn/product/kremil-gel-30-goi-x-20ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Aluminum Hydroxide (dưới dạng Aluminum Hydroxide gel 20%: 1780mg) 356mg; Magnesium Hydroxide (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste 30%: 1553,33mg) 466mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%: 83,33 mg) 20mg Tên thương mại: KREMIL GEL Nồng độ, hàm lượng: 356mg + 466mg + 20mg Số đăng ký: 893100223524 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-25066-16) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH United International Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Gel uống Quy cách: Hộp 30 gói x 20ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Gói KQ trúng thầu: Có KQTT - [Telmiam 40mg/5mg](https://cassana.vn/product/telmiam-40mg-5mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Telmisartan 40mg + Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg Tên thương mại: TELMIAM Nồng độ, hàm lượng: 40mg + 5mg Số đăng ký: 893110238923 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH DRP Inter Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Có KQTT - [Malainbro (Promestriene 10mg)](https://cassana.vn/product/malainbro-promestriene-10mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Promestriene 10mg Tên thương mại: MALAINBRO Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: VD-22375-15 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Phil Inter Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm đặt âm đạo Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Có KQTT - [Gelabee (Thiamine nitrate + Pyridoxine hydrocloride + Cyanocobalamin)](https://cassana.vn/product/gelabee-thiamine-nitrate-pyridoxine-hydrocloride-cyanocobalamin/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mg Tên thương mại: Gelabee Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg Số đăng ký: 893110569024 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-24023-15) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Phil Inter Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Pirimas Inj (Piracetam 1g)](https://cassana.vn/product/pirimas-inj-piracetam-1g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Piracetam, Mỗi ống 5ml chứa Piracetam 1g Tên thương mại: Pirimas Inj Nồng độ, hàm lượng: 1g Số đăng ký: 880110006123 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : DAE HAN NEW PHARM.Co., Ltd Nước sản xuất: Hàn Quốc Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml/ống Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Biocam Inj (Piroxicam 20mg/ml)](https://cassana.vn/product/biocam-inj-piroxicam-20mg-ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Piroxicam 20mg/ml Tên thương mại: BIOCAM INJ Nồng độ, hàm lượng: 20mg/ml x 1ml Số đăng ký: 880110001300 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-18413-14) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Pharmaunity Co., Ltd Nước sản xuất: Hàn Quốc Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 Ống x 1ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Vaginapoly](https://cassana.vn/product/vaginapoly/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Neomycin sulfat 35.000IU + Nystatin 100.000IU + Polymyxin B sulfat 35.000IU Tên thương mại: VAGINAPOLY Nồng độ, hàm lượng: 35.000IU+ 100.000IU+ 35.000IU Số đăng ký: 893110932324 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-16740-12) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Phil Inter Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên đặt phụ khoa Quy cách: Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: Đang cập nhật... - [Pampara (Pralidoxime chloride 500mg)](https://cassana.vn/product/pampara-pralidoxime-chloride-500mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Pralidoxime chloride 500mg Tên thương mại: Pampara Injection Nồng độ, hàm lượng: Pralidoxime chloride 500mg Số đăng ký: 471110776924 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Nước sản xuất: Đài Loan Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 5 ống tiêm 20 ml Hạn dùng: 48 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: Có KQTT - [Bromhexine injection 4mg/2ml](https://cassana.vn/product/bromhexine-injection-4mg-2ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Bromhexin hydrochlorid 4mg/2ml Tên thương mại: BROMHEXINE INJECTION Nồng độ, hàm lượng: 4mg/2ml Số đăng ký: VN-22931-21 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Nước sản xuất: Đài Loan Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống x 2ml Hạn dùng: 48 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: - [Suopinchon inj furosemid 20mg/2ml](https://cassana.vn/product/suopinchon-inj-furosemid-20mg-2ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Furosemide 20mg/2ml Tên thương mại: SUOPINCHON INJECTION Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2ml Số đăng ký: VN-13873-11 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Nước sản xuất: Đài Loan Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống x 2ml Hạn dùng: 60 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: - [SUWELIN Injection (Cimetidin 300mg/2ml)](https://cassana.vn/product/suwelin-injection-cimetidin-300mg-2ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cimetidin 300mg/2ml Tên thương mại: SUWELIN Injection 300mg/2ml Nồng độ, hàm lượng: 300mg/2ml Số đăng ký: VN- 21343-18 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Nước sản xuất: Đài Loan Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách: Hộp 10 ống 2ml Hạn dùng: 48 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: - [SIVKORT Sterile Suspension Injection](https://cassana.vn/product/sivkort-sterile-suspension-injection/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Triamcinolone acetonide 80mg/2ml Tên thương mại: SIVKORT Sterile Suspension Injection Nồng độ, hàm lượng: 80mg/2ml Số đăng ký: 471110437023 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Nước sản xuất: Đài Loan Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm Quy cách: Hộp 5 ống x 2ml Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Ống KQ trúng thầu: - [Ginkophil](https://cassana.vn/product/ginkophil/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24% Tên thương mại: GINKOPHIL Nồng độ, hàm lượng: 40mg Số đăng ký: 893200133400 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty TNHH Phil Inter Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách: Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: - [Hyvalor plus 80mg/5mg](https://cassana.vn/product/hyvalor-plus-80mg-5mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg Tên thương mại: HYVALOR PLUS Nồng độ, hàm lượng: 80mg + 5mg Số đăng ký: VD-35617-22 Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Công ty TNHH United International Pharma Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 03 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Viên KQ trúng thầu: - [Bedogyl (Spiramycin 1,5MIU + Metronidazole 250mg)](https://cassana.vn/product/bedogyl-spiramycin-15miu-metronidazole-250mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Spiramycin 1,5MIU + Metronidazole 250mg Tên thương mại: BIROGOGYL Nồng độ, hàm lượng: 1,5MIU + 250mg Số đăng ký: 800110006323 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Sanofi S.R.L Nước sản xuất: Italia Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: viên KQ trúng thầu: - [Catavastatin (Rosuvastatin 5mg)](https://cassana.vn/product/catavastatin-rosuvastatin-5mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg Tên thương mại: CATAVASTATIN Nồng độ, hàm lượng: 5mg Số đăng ký: VN-22677-20 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : 36 tháng Nước sản xuất: S.C. Antibiotice S.A Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 03 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ Trúng thầu: - [Tilcotil (Tenoxicam 20mg)](https://cassana.vn/product/tilcotil-tenoxicam-20mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Tenoxicam 20mg Tên thương mại: TILCOTIL Nồng độ, hàm lượng: 20mg Số đăng ký: 300110018125 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-18337-14) Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Cenexi S.A.S Nước sản xuất: Pháp Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên KQ Trúng thầu: - [Goldzovir (Aciclovir 50mg/g)](https://cassana.vn/product/goldzovir-aciclovir-50mg-g/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Aciclovir 50mg/g Tên thương mại: Goldzovir Nồng độ, hàm lượng: 50mg/g Số đăng ký: VN-21247-18 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Farmalabor Produtos Farmaceuticos S.A(Fab,) Nước sản xuất: Bồ Đào Nha Dạng bào chế: Kem bôi da Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Tuýp KQ Trúng thầu: link tra cứu - [Kernadol 650 Tablets (Paracetamol 650mg)](https://cassana.vn/product/kernadol-650-tablets-paracetamol-650mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Paracetamol (Acetaminophen) 650mg Tên thương mại: KERNADOL 650 Tablets Nồng độ, hàm lượng: 650mg Số đăng ký: VN-22886-21 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Kern Pharma S. L Nước sản xuất: Tây Ban Nha Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 04 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 48 tháng Đơn vị tính: Viên Liên hệ mua hàng: - [Mycazole (Fluconazol 200mg)](https://cassana.vn/product/mycazole-fluconazol-200mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Fluconazol 200mg Tên thương mại: MYCAZOLE Nồng độ, hàm lượng: 200mg Số đăng ký: VN-22092-19 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Rafarm SA Nước sản xuất: Hy Lạp Dạng bào chế: Viên nan Quy cách: Hộp 1 vỉ x 7 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên Liên hệ mua hàng: - [Hania (Donepezil 10mg)](https://cassana.vn/product/hania-donepezil-10mg/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Donepezil hydrochlorid Tên thương mại: Hania Nồng độ, hàm lượng: 10mg Số đăng ký: 520110338125 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-21771-19) Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Help S.A Nước sản xuất: Greece Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên Liên hệ mua hàng: - [MG-Tan inj 960ml](https://cassana.vn/product/mg-tan-inj-960ml/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Acid Amin + Glucose + Lipid Emulsion Tên thương mại: MG-TAN INJ. Nồng độ, hàm lượng: 11,3% + 11% + 20%/960ml Số đăng ký: 880110349925 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VN-21330-18)) Nhóm: Nhóm 2 Hãng sản xuất : Y's medi Co., Ltd Nước sản xuất: Korea Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền Quy cách: Hộp 1 túi 960ml Hạn dùng: 24 tháng Đơn vị tính: Túi Liên hệ mua hàng: - [Găng tay Nitrile ProCare](https://cassana.vn/product/gang-tay-nitrile-pro-ca·-khong-bot-xanh-size-m/) - THÔNG TIN SẢN PHẨM Đặc điểm: Găng tay sử dụng 1 lần, không bột, không tiệt trùng. Có viền gân ở cổ tay, thân ngón tay dày hơn và nhám ở đầu ngón tay. Thành phần: Cao su tổng hợp Nitrile, không chứa protein Latex. Ứng dụng: y tế, thí nghiệm, thẩm mỹ, dược phẩm, - [Cao hồng sâm 6 năm tuổi Six Years Red Ginseng Gold 1kg](https://cassana.vn/product/cao-hong-sam-6-nam-tuoi/) - Cao Hồng Sâm 6 năm tuổi – Six Years Red Ginseng Gold là thực phẩm bảo vệ sức khỏe cao cấp, nhập khẩu chính ngạch từ Hàn Quốc. Sản phẩm được chế biến từ những củ hồng sâm đủ 6 năm tuổi – giai đoạn hồng sâm đạt hàm lượng dưỡng chất và saponin cao - [Cao linh chi hộp gỗ đen Hàn Quốc 360g](https://cassana.vn/product/cao-linh-chi-hop-go-den-han-quoc-360g/) - Cao linh chi hộp gỗ đen Hàn Quốc hộp 360g: Xuất xứ: Hàn Quốc Giúp tăng cường sức đề kháng, bồi bổ cơ thể, ngăn ngừa ung thư Hộp gỗ 3 lọ x 120g - [Flavital 500](https://cassana.vn/product/flavital-500/) - Thành phần có trong thuốc Flavital 500 Flavital được bào chế dưới dạng viên nang cứng với quy cách đóng gói trong hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng. Thành phần trong mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 500 mg, tương ứng với các dược liệu sau: Hà thủ - [Fexoviphat 180 (Fexofenadine 180mg)](https://cassana.vn/product/fexoviphat-180/) - Tên hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid Tên thương mại: Fexoviphat 180 Nồng độ, hàm lượng: 180mg Số đăng ký: 893100296300 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-34277-20) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Viên - [Fudophos (Sucralfat 1000 mg)](https://cassana.vn/product/fudophos-sucralfat-1000-mg/) - Tên hoạt chất: Sucralfat Tên thương mại: Fudophos Nồng độ, hàm lượng: 1.000mg/5g Số đăng ký: 893100028600 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-24256-16) Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Hỗn dịch uống Quy cách: Hộp 10 Gói x 5g, Hộp 20 Gói x 5g, Hộp 30 Gói x 5g Hạn dùng: 36 Tháng Đơn vị tính: Gói - [Oxytocin INIECTION BP 10 UNITS](https://cassana.vn/product/oxytocin-iniection-bp-10-units/) - Thông tin sản phẩm Tên hoạt chất: Oxytocin Tên thương mại: Oxytocin INIECTION BP 10 UNITS Nồng độ, hàm lượng: 10 IU/ ml Số đăng ký: VN-20612-17 Nhóm: Nhóm 1 Hãng sản xuất : Panpharma GmbH Nước sản xuất: Đức Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch Quy cách: Hộp 10 ống Hạn dùng: Đơn vị tính: Ống Liên hệ mua hàng - [PQA Lục vị địa hoàng](https://cassana.vn/product/pqa-luc-vi-dia-hoang/) - Tên hoạt chất: Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 g Tên thương mại: PQA Lục Vị Địa Hoàng Nồng độ, hàm lượng: 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g SĐK: VD-33518-19 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm PQA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Cao lỏng Quy cách Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml, 125 ml, 250 ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Ống, Chai - [Trà hồng sâm Hàn Quốc Korean Red Ginseng Tea 300g](https://cassana.vn/product/tra-hong-sam-han-quoc-korean-red-ginseng-tea-300g/) - Trà hồng sâm Hàn Quốc Korean Red Ginseng Tea hộp 300g: Xuất xứ: Hàn Quốc Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch, cải thiện hệ tiêu hóa 100 gói/ 1 hộp - [Ormagat (Glucosamin sulfat 500mg)](https://cassana.vn/product/ormagat-glucosamin-sulfat-500mg/) - Tên hoạt chất: Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương với 393mg Glucosamin ) Tên thương mại: Ormagat Nồng độ, hàm lượng: 500mg Số đăng ký: 893100708124 (Hiệu lực) (SĐK cũ: VD-27986-17) Nhóm: Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên nén sủi bọt Quy cách: Hộp 1 tuýp x 10 viên, Hộp 1 tuýp x 20 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Viên - [Winmus 0,1% (Tacrolimus 0,1%)](https://cassana.vn/product/winmus-01-tacrolimus-01/) - Tên hoạt chất: Tacrolimus Tên thương mại: Winmus 0,1% Nồng độ, hàm lượng: 0,1% kl/kl Số đăng ký: 893110419823 Nhóm: Nhóm 4 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da Quy cách: Hộp 01 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g, 12g, 14g, 16g, 18g Hạn dùng: 36 tháng Đơn vị tính: Tuýp - [Khớp phong](https://cassana.vn/product/khop-phong/) - Tên hoạt chất: Mỗi 3g viên hoàn cứng chứa dược liệu tương đương với Độc hoạt 0,33g; Quế (Vỏ thân, vỏ cành) 0,22g; Bạch thược 0,22g; Tang ký sinh 0,22g; Đương quy 0,22g; Phòng phong 0,22g; Nhân sâm 0,22g; Phục linh 0,22g; Xuyên khung 0,22g; Cam thảo 0,22g; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,125g tương đương với Tần giao 0,22g; Tế tân 0,22g; Đỗ trọng 0,22g; Ngưu tất 0,22g; Địa hoàng 0,22g Tên thương mại: Khớp phong Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 3g viên hoàn cứng chứa dược liệu tương đương với Độc hoạt 0,33g; Quế (Vỏ thân, vỏ cành) 0,22g; Bạch thược 0,22g; Tang ký sinh 0,22g; Đương quy 0,22g; Phòng phong 0,22g; Nhân sâm 0,22g; Phục linh 0,22g; Xuyên khung 0,22g; Cam thảo 0,22g; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,125g tương đương với Tần giao 0,22g; Tế tân 0,22g; Đỗ trọng 0,22g; Ngưu tất 0,22g; Địa hoàng 0,22g Số đăng ký: TCT-00172-24 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên hoàn cứng Quy cách Hộp 10 gói; 20 gói; 30 gói x 3g; 6g Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Viên - [Khẩu Trang Y Tế 4 Lớp BasicCare](https://cassana.vn/product/khau-trang-4-lop-regentox/) - Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn reGgentox là sản phẩm chất lượng đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng hằng ngày của gia đình bạn nhờ HIỆU QUẢ LỌC BỤI VÀ VI KHUẨN VƯỢT TRỘI trong môi trường ô nhiễm so với khẩu trang thông thường; hạn chế hệ hô hấp tiếp - [Hadugast](https://cassana.vn/product/hadugast/) - Thành phần của Bột Hadugast Thông tin thành phần Hàm lượng Nhân Sâm 2g Bạch thược 0.5g Bạch cập 0.5g Hoàng liên 2g Mộc hương 1g Hương phụ 0.5g Ô tặc cốt 2g Lactose 0.3g Bạch truật 0.5g Cam thảo 0.1g - [Piracetam (Piracetam 400mg)](https://cassana.vn/product/thuoc-bo-nao-piracetam/) - Thuốc bổ não Piracetam có tác dụng cải thiện chức năng não. Thuốc này được sử dụng rộng rãi để điều trị các vấn đề về trí nhớ, khả năng tập trung, và một số rối loạn thần kinh khác. - [PQA Sinh khí](https://cassana.vn/product/pqa-sinh-khi/) - Tên hoạt chất: Gói 4g hoàn cứng, chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với các dược liệu: Đương quy 2,67g; Sài hồ 2,00g; Đảng sâm 4,00g; Bạch truật 2,67g; Cam thảo 2,00g; Hoàng kỳ 4,00g; Trần Bì 1,33g; Thăng ma 2,00g Tên thương mại: PQA Sinh Khí Nồng độ, hàm lượng: 2,67g, 2,00g, 4,00g, 2,67g, 2,00g, 4,00g, 1,33g, 2,00g SĐK: VD-32300-19 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm PQA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Viên hoàn cứng Quy cách Gói 4g; Hộp 10 gói, 15 gói, 20 gói, 25 gói, 50 gói x 4g Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Gói - [PQA Bát Trân](https://cassana.vn/product/pqa-bat-tran/) - Tên hoạt chất: Mỗi 10 ml cao lỏng chứa 8,53g cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Đương quy 3,33g; Xuyên khung 1,67g; Thục địa 5,00g; Bạch thược 2,67g; Nhân sâm 1,00g; Phục linh 2,67g; Bạch truật 3,33g; Chích cam thảo 1,67g Tên thương mại: PQA Bát Trân Nồng độ, hàm lượng: 3,33g, 1,67g, 5,00g, 2,67g, 1,00g, 2,67g, 3,33g, 1,67g/mỗi 10ml SĐK: VD-33517-19 Nhóm: Nhóm 3 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm PQA Nước sản xuất: Việt Nam Dạng bào chế: Cao lỏng Quy cách Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml Hạn dùng 36 tháng Đơn vị tính Ống - [opeCALCIUM chew](https://cassana.vn/product/opecalcium-chew/) - OpeCALCIUM Chew là sản phẩm bổ sung canxi dạng viên nhai, giúp cung cấp lượng canxi cần thiết để duy trì xương chắc khỏe, hỗ trợ sức khỏe răng miệng và ngăn ngừa các bệnh lý do thiếu canxi như loãng xương. Với hương vị thơm ngon, sản phẩm này dễ dàng sử dụng và phù - [Thuốc Pharnanca](https://cassana.vn/product/thuoc-pharnanca/) - Quy cách: Đóng hộp, 5 vỉ/hộp x 10 viên. Dược liệu: Bạch Thược, Cam Thảo, Sài Hồ, Dâm Dương Hoắc, Đan Sâm, Chỉ Xác, Nghệ, Liên Kiều, Mạch Nha, Thần Khúc Cách bảo quản thuốc: Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Số đăng ký: VD-28954-18 ## Đấu Thầu - [Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai- Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic](https://cassana.vn/dau-thau/benh-vien-da-khoa-trung-tam-tinh-gia-lai-goi-so-1-goi-thau-thuoc-generic/) - [Gói thầu thuốc generic lần 2 năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị](https://cassana.vn/dau-thau/oi-thau-thuoc-generic-lan-2-nam-2025-2026-cua-benh-vien-da-khoa-tinh-quang-tri/) - [Gói số 1: Gói thầu thuốc generic thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Kon Tum](https://cassana.vn/dau-thau/goi-so-1-goi-thau-thuoc-generic-thuoc-danh-muc-mua-sam-tap-trung-cap-dia-phuong-giai-doan-2025-2026-tren-dia-ban-tinh-kon-tum/) - [Bệnh viện Đa khoa An Giang - Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền 2025 - 2027](https://cassana.vn/dau-thau/benh-vien-da-khoa-an-giang-goi-thau-thuoc-duoc-lieu-thuoc-co-truyen-2025-2027/) - [Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc y học cổ truyền thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Kon Tum](https://cassana.vn/dau-thau/goi-so-3-goi-thau-thuoc-duoc-lieu-thuoc-co-ket-hop-duoc-chat-voi-cac-duoc-lieu-thuoc-y-hoc-co-truyen-thuoc-danh-muc-mua-sam-tap-trung-cap-dia-phuong-giai-doan-2025-2026-tren-dia-ban-tinh-kon-tum/) - [Trung tâm Y tế Quy Nhơn](https://cassana.vn/dau-thau/trung-tam-y-te-quy-nhon/) - [Trung tâm Y tế khu vực Đakrông](https://cassana.vn/dau-thau/7012/) - [Bệnh viện đa khoa khu vực La Gi](https://cassana.vn/dau-thau/7080/) ## Danh mục - [Văn bản - tin tức](https://cassana.vn/category/van-ban-tin-tuc/) ## Thương hiệu - [Pharphaco](https://cassana.vn/thuong-hieu/pharphaco/) - [PQA](https://cassana.vn/thuong-hieu/pqa/) - [Imexpharm](https://cassana.vn/thuong-hieu/imexpharm/) - [Mebiphar](https://cassana.vn/thuong-hieu/mebiphar/) - [Normon](https://cassana.vn/thuong-hieu/normon/) - [LisaPharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/lisapharma/) - [VERISFIELD](https://cassana.vn/thuong-hieu/verisfield/) - [Kern Pharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/kern-pharma/) - [SMB Technology](https://cassana.vn/thuong-hieu/smb-technology/) - [Rafarm SA](https://cassana.vn/thuong-hieu/rafarm-sa/) - [Farmalabor](https://cassana.vn/thuong-hieu/farmalabor/) - [Panpharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/panpharma/) - [Meda Pharmaceuticals](https://cassana.vn/thuong-hieu/meda-pharmaceuticals/) - [S.C Antibiotice](https://cassana.vn/thuong-hieu/s-c-antibiotice/) - [Sanofi](https://cassana.vn/thuong-hieu/sanofi/) - [KRKA Pharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/krka-pharma/) - [United International Pharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/united-international-pharma/) - [PHIL Inter Pharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/phil-inter-pharma/) - [Siu Guan Chem](https://cassana.vn/thuong-hieu/siu-guan-chem/) - [Taiwan Biotech](https://cassana.vn/thuong-hieu/taiwan-biotech/) - [Venus](https://cassana.vn/thuong-hieu/venus/) - [DRP Inter](https://cassana.vn/thuong-hieu/drp-inter/) - [Medipharco](https://cassana.vn/thuong-hieu/medipharco/) - [Trust Pharma](https://cassana.vn/thuong-hieu/trust-pharma/) - [Medisun](https://cassana.vn/thuong-hieu/medisun/) - [ABIPHA](https://cassana.vn/thuong-hieu/abipha/) - [Aurobindo](https://cassana.vn/thuong-hieu/aurobindo/) - [Herabiopharm](https://cassana.vn/thuong-hieu/herabiopharm/) - [Tipharco](https://cassana.vn/thuong-hieu/tipharco/) - [Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd](https://cassana.vn/thuong-hieu/unison-pharmaceuticals-pvt-ltd/) - [Phương Đông](https://cassana.vn/thuong-hieu/phuong-dong/) - [Salcura](https://cassana.vn/thuong-hieu/salcura/) - [Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd](https://cassana.vn/thuong-hieu/akums-drugs-and-pharmaceuticals-ltd/) - [Hadiphar](https://cassana.vn/thuong-hieu/hadiphar/) - [Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận](https://cassana.vn/thuong-hieu/cong-ty-co-phan-duoc-va-vat-tu-y-te-binh-thuan/) - [Vidipha](https://cassana.vn/thuong-hieu/vidipha/) - [An Thiên](https://cassana.vn/thuong-hieu/an-thien/) ## Danh mục sản phẩm - [Thuốc khác](https://cassana.vn/product-category/uncategorized/) - [Vật Tư - Thiết Bị Y Tế](https://cassana.vn/product-category/vat-tu-thiet-bi-y-te/) - [Thực Phẩm Chức Năng](https://cassana.vn/product-category/thuc-pham-chuc-nang/) - [Đông dược](https://cassana.vn/product-category/dong-duoc/) - [Tân dược](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/) - [Kháng viêm](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/khang-viem/) - [Thuốc đường tiêu hóa](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-duong-tieu-hoa/) - [Thuốc tim mạch](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-tim-mach/) - [Thuốc chống rối loạn tâm thần](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-chong-roi-loan-tam-than/) - [Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-giam-dau-ha-sot-chong-viem/) - [Thuốc chống nấm](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-chong-nam/) - [Thuốc chống vi rút](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-chong-vi-rut/) - [Thuốc điều trị tai mũi họng](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-tai-mui-hong/) - [Thuốc giải độc](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-giai-doc/) - [Chống nhiễm khuẩn](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/chong-nhiem-khuan/) - [Thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp](https://cassana.vn/product-category/thuoc-dieu-tri-gut-va-cac-benh-xuong-khop/) - [Thuốc tác động lên hệ thần kinh](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-tac-dong-len-he-than-kinh/) - [Khoáng chất và vitamin](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/khoang-chat-va-vitamin/) - [Thuốc điều trị bệnh mắt](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-benh-mat/) - [Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-ung-thu-va-dieu-hoa-mien-dich/) - [Thuốc điều trị bệnh da liễu](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-benh-da-lieu/) - [Thuốc tác dụng trên đường hô hấp](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-tac-dung-tren-duong-ho-hap/) - [Insulin và nhóm hạ đường huyết](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/insulin-va-nhom-ha-duong-huyet/) - [Thuốc điều trị bệnh tiết niệu](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-benh-tiet-nieu/) - [Hóc môn và các thuốc tác động vào nội tiết](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/hoc-mon-va-cac-thuoc-tac-dong-vao-noi-tiet/) - [Thuốc điều trị đau nửa đầu](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-dau-nua-dau/) - [Thuốc gây tê - gây mê](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-gay-te-gay-me/) - [Thuốc chống huyết khối](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-tim-mach/thuoc-chong-huyet-khoi/) - [Thuốc điều trị tăng huyết áp](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-tim-mach/thuoc-dieu-tri-tang-huyet-ap/) - [Mỹ phẩm](https://cassana.vn/product-category/my-pham/) - [Thuốc điều trị thiếu hụt sắt](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-thieu-hut-sat/) - [Thuốc điều trị tâm lý](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/thuoc-dieu-tri-tam-ly/) - [Điều trị bệnh về Gan](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/dieu-tri-benh-ve-gan/) - [Bổ sung Calci](https://cassana.vn/product-category/tan-duoc/bo-sung-calci/) ## Thẻ sản phẩm - [kẹo hồng sâm 200g](https://cassana.vn/product-tag/keo-hong-sam-200g/) - [kẹo sâm hàn quốc](https://cassana.vn/product-tag/keo-sam-han-quoc/) - [kẹo sâm](https://cassana.vn/product-tag/keo-sam/) - [Bổ não](https://cassana.vn/product-tag/bo-nao/) - [Kháng sinh](https://cassana.vn/product-tag/khang-sinh/) - [Cefaclor 125mg](https://cassana.vn/product-tag/cefaclor/) - [Pharnanca](https://cassana.vn/product-tag/pharnanca/) - [thuốc điều trị gan](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-dieu-tri-gan/) - [an tri anus](https://cassana.vn/product-tag/an-tri-anus/) - [Anus](https://cassana.vn/product-tag/anus/) - [thuốc trị trĩ](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-tri-tri/) - [piracetam](https://cassana.vn/product-tag/piracetam/) - [opedulox](https://cassana.vn/product-tag/opedulox/) - [thuốc trị gout](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-tri-gout/) - [thuốc điều trị gout](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-dieu-tri-gout/) - [OPECALCIUM CHEW](https://cassana.vn/product-tag/opecalcium-chew/) - [Plenmoxi](https://cassana.vn/product-tag/plenmoxi/) - [thuốc nhỏ mắt](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-nho-mat/) - [Repadimet](https://cassana.vn/product-tag/repadimet/) - [Repaglinide 2mg](https://cassana.vn/product-tag/repaglinide-2mg/) - [PQA Quy tỳ thang](https://cassana.vn/product-tag/pqa-quy-ty-thang/) - [Lục vị địa hoàng](https://cassana.vn/product-tag/luc-vi-dia-hoang/) - [Bát Trân](https://cassana.vn/product-tag/bat-tran/) - [PQA sinh khí](https://cassana.vn/product-tag/pqa-sinh-khi/) - [Osvimec](https://cassana.vn/product-tag/osvimec/) - [Cefdinir](https://cassana.vn/product-tag/cefdinir/) - [Sovasol](https://cassana.vn/product-tag/sovasol/) - [Clotrimazol](https://cassana.vn/product-tag/clotrimazol/) - [Khớp](https://cassana.vn/product-tag/khop/) - [Khớp phong](https://cassana.vn/product-tag/khop-phong/) - [thấp khớp](https://cassana.vn/product-tag/thap-khop/) - [viêm khớp](https://cassana.vn/product-tag/viem-khop/) - [Benzoyl Peroxide](https://cassana.vn/product-tag/benzoyl-peroxide/) - [Adapalene](https://cassana.vn/product-tag/adapalene/) - [Winda](https://cassana.vn/product-tag/winda/) - [trị mụn trứng cá](https://cassana.vn/product-tag/tri-mun-trung-ca/) - [Tacrolimus](https://cassana.vn/product-tag/tacrolimus/) - [Winmus](https://cassana.vn/product-tag/winmus/) - [Fudophos](https://cassana.vn/product-tag/fudophos/) - [Sucralfat](https://cassana.vn/product-tag/sucralfat/) - [Ormagat](https://cassana.vn/product-tag/ormagat/) - [Glucosamin](https://cassana.vn/product-tag/glucosamin/) - [Trà hồng sâm](https://cassana.vn/product-tag/tra-hong-sam/) - [Flavital](https://cassana.vn/product-tag/flavital/) - [fufred](https://cassana.vn/product-tag/fufred/) - [Prednisolon](https://cassana.vn/product-tag/prednisolon/) - [Orgynax](https://cassana.vn/product-tag/orgynax/) - [Cefpodoxime](https://cassana.vn/product-tag/cefpodoxime/) - [Dexketoprofen](https://cassana.vn/product-tag/dexketoprofen/) - [PQA Lục Vị Địa Hoàng](https://cassana.vn/product-tag/pqa-luc-vi-dia-hoang/) - [Thục địa](https://cassana.vn/product-tag/thuc-dia/) - [Hoài sơn](https://cassana.vn/product-tag/hoai-son/) - [Sơn thù](https://cassana.vn/product-tag/son-thu/) - [Đan bì/Mẫu đơn bì](https://cassana.vn/product-tag/dan-bi-mau-don-bi/) - [Bạch linh/Phục linh](https://cassana.vn/product-tag/bach-linh-phuc-linh/) - [Trạch tả](https://cassana.vn/product-tag/trach-ta/) - [Tân dược](https://cassana.vn/product-tag/tan-duoc/) - [generic](https://cassana.vn/product-tag/generic/) - [Kháng viêm](https://cassana.vn/product-tag/khang-viem/) - [chống viêm](https://cassana.vn/product-tag/chong-viem/) - [NSAID](https://cassana.vn/product-tag/nsaid/) - [đau cơ](https://cassana.vn/product-tag/dau-co/) - [đau khớp](https://cassana.vn/product-tag/dau-khop/) - [đau bụng kinh](https://cassana.vn/product-tag/dau-bung-kinh/) - [đau răng](https://cassana.vn/product-tag/dau-rang/) - [winde](https://cassana.vn/product-tag/winde/) - [Montelukast](https://cassana.vn/product-tag/montelukast/) - [Montelukast Normon 4mg Granules](https://cassana.vn/product-tag/montelukast-normon-4mg-granules/) - [Sucrate Gel](https://cassana.vn/product-tag/sucrate-gel/) - [điều trị loét dạ dày](https://cassana.vn/product-tag/dieu-tri-loet-da-day/) - [loét tá tràng](https://cassana.vn/product-tag/loet-ta-trang/) - [viêm dạ dày cấp tính](https://cassana.vn/product-tag/viem-da-day-cap-tinh/) - [Oxytocin](https://cassana.vn/product-tag/oxytocin/) - [Oxytocin INIECTION BP 10 UNITS](https://cassana.vn/product-tag/oxytocin-iniection-bp-10-units/) - [Hania](https://cassana.vn/product-tag/hania/) - [Donepezil 10mg](https://cassana.vn/product-tag/donepezil-10mg/) - [HELP S.A](https://cassana.vn/product-tag/help-s-a/) - [Alzheimer](https://cassana.vn/product-tag/alzheimer/) - [MG-TAN INJ.](https://cassana.vn/product-tag/mg-tan-inj/) - [Acid Amin + Glucose + Lipid Emulsion](https://cassana.vn/product-tag/acid-amin-glucose-lipid-emulsion/) - [880110349925](https://cassana.vn/product-tag/880110349925/) - [Cefamandol 1g](https://cassana.vn/product-tag/cefamandol-1g/) - [Kháng sinh Cephalosporin](https://cassana.vn/product-tag/khang-sinh-cephalosporin/) - [cephalosporin](https://cassana.vn/product-tag/cephalosporin/) - [Klebsiella](https://cassana.vn/product-tag/klebsiella/) - [Haemophilus influenzae](https://cassana.vn/product-tag/haemophilus-influenzae/) - [Streptococcus pneumoniae](https://cassana.vn/product-tag/streptococcus-pneumoniae/) - [Cefamandol 2g](https://cassana.vn/product-tag/cefamandol-2g/) - [Kernadol 650](https://cassana.vn/product-tag/kernadol-650/) - [paracetamol](https://cassana.vn/product-tag/paracetamol/) - [Nhức đầu](https://cassana.vn/product-tag/nhuc-dau/) - [đau nửa đầu](https://cassana.vn/product-tag/dau-nua-dau/) - [đau dây thần kinh](https://cassana.vn/product-tag/dau-day-than-kinh/) - [đau nhức hệ xương cơ](https://cassana.vn/product-tag/dau-nhuc-he-xuong-co/) - [viêm họng](https://cassana.vn/product-tag/viem-hong/) - [viêm phế quản.](https://cassana.vn/product-tag/viem-phe-quan/) - [Sốt do nhiễm khuẩn](https://cassana.vn/product-tag/sot-do-nhiem-khuan/) - [Algocod](https://cassana.vn/product-tag/algocod/) - [Algocod 500mg/30mg](https://cassana.vn/product-tag/algocod-500mg-30mg/) - [Paracetamol 500mg](https://cassana.vn/product-tag/paracetamol-500mg/) - [trị ký sinh trùng](https://cassana.vn/product-tag/tri-ky-sinh-trung/) - [chống nhiễm khuẩn](https://cassana.vn/product-tag/chong-nhiem-khuan/) - [kháng virus](https://cassana.vn/product-tag/khang-virus/) - [kháng nấm](https://cassana.vn/product-tag/khang-nam/) - [Mycazole](https://cassana.vn/product-tag/mycazole/) - [Fluconazol](https://cassana.vn/product-tag/fluconazol/) - [200mg](https://cassana.vn/product-tag/200mg/) - [Candida](https://cassana.vn/product-tag/candida/) - [Cryptococcus](https://cassana.vn/product-tag/cryptococcus/) - [Coccidioides](https://cassana.vn/product-tag/coccidioides/) - [Fluconazol 200mg](https://cassana.vn/product-tag/fluconazol-200mg/) - [viên nang](https://cassana.vn/product-tag/vien-nang/) - [Codein 30mg](https://cassana.vn/product-tag/codein-30mg/) - [Codein](https://cassana.vn/product-tag/codein/) - [540111187623](https://cassana.vn/product-tag/540111187623/) - [Đau đầu](https://cassana.vn/product-tag/dau-dau/) - [Đau sau phẫu thuật](https://cassana.vn/product-tag/dau-sau-phau-thuat/) - [Đau do viêm khớp](https://cassana.vn/product-tag/dau-do-viem-khop/) - [Paracetamol + Codein](https://cassana.vn/product-tag/paracetamol-codein/) - [VN-22092-19](https://cassana.vn/product-tag/vn-22092-19/) - [VN-22886-21](https://cassana.vn/product-tag/vn-22886-21/) - [650mg](https://cassana.vn/product-tag/650mg/) - [sốt do virus](https://cassana.vn/product-tag/sot-do-virus/) - [Herpes simplex da](https://cassana.vn/product-tag/herpes-simplex-da/) - [herpes sinh dục](https://cassana.vn/product-tag/herpes-sinh-duc/) - [herpes môi](https://cassana.vn/product-tag/herpes-moi/) - [Goldzovir](https://cassana.vn/product-tag/goldzovir/) - [Aciclovir 50mg](https://cassana.vn/product-tag/aciclovir-50mg/) - [Panpharma](https://cassana.vn/product-tag/panpharma/) - [Amoxicillin](https://cassana.vn/product-tag/amoxicillin/) - [Amoxicillin 2g](https://cassana.vn/product-tag/amoxicillin-2g/) - [Panmunic](https://cassana.vn/product-tag/panmunic/) - [300110004825](https://cassana.vn/product-tag/300110004825/) - [viêm gân cấp](https://cassana.vn/product-tag/viem-gan-cap/) - [viêm bìu cấp](https://cassana.vn/product-tag/viem-biu-cap/) - [Tilcotil](https://cassana.vn/product-tag/tilcotil/) - [Tenoxicam 20mg](https://cassana.vn/product-tag/tenoxicam-20mg/) - [Tăng cholesterol](https://cassana.vn/product-tag/tang-cholesterol/) - [rối loạn lipid máu](https://cassana.vn/product-tag/roi-loan-lipid-mau/) - [Catavastatin](https://cassana.vn/product-tag/catavastatin/) - [Rosuvastatin 5mg](https://cassana.vn/product-tag/rosuvastatin-5mg/) - [Bedogyl](https://cassana.vn/product-tag/bedogyl/) - [Nhiễm trùng răng miệng cấp](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-trung-rang-mieng-cap/) - [mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng](https://cassana.vn/product-tag/man-tinh-hoac-tai-phat-nhu-ap-xe-rang/) - [viêm tấy](https://cassana.vn/product-tag/viem-tay/) - [viêm mô tế bào quanh xương hàm](https://cassana.vn/product-tag/viem-mo-te-bao-quanh-xuong-ham/) - [viêm quanh thân răng](https://cassana.vn/product-tag/viem-quanh-than-rang/) - [viêm nướu](https://cassana.vn/product-tag/viem-nuou/) - [viêm nha chu](https://cassana.vn/product-tag/viem-nha-chu/) - [viêm miệng](https://cassana.vn/product-tag/viem-mieng/) - [viêm tuyến mang tai](https://cassana.vn/product-tag/viem-tuyen-mang-tai/) - [viêm dưới hàm](https://cassana.vn/product-tag/viem-duoi-ham/) - [Linezolid 600mg](https://cassana.vn/product-tag/linezolid-600mg/) - [Nhiễm khuẩn da](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-khuan-da/) - [Viêm phổi](https://cassana.vn/product-tag/viem-phoi/) - [nnhiễm Staphylococcus aureus](https://cassana.vn/product-tag/nnhiem-staphylococcus-aureus/) - [Hyvalor plus 80mg/5mg](https://cassana.vn/product-tag/hyvalor-plus-80mg-5mg/) - [điều trị tăng huyết áp](https://cassana.vn/product-tag/dieu-tri-tang-huyet-ap/) - [Thuốc huyết áp](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-huyet-ap/) - [Valsartan 80mg](https://cassana.vn/product-tag/valsartan-80mg/) - [Amlodipine 5mg](https://cassana.vn/product-tag/amlodipine-5mg/) - [Cao khô lá bạch quả](https://cassana.vn/product-tag/cao-kho-la-bach-qua/) - [GINKOPHIL](https://cassana.vn/product-tag/ginkophil/) - [Giảm trí nhớ](https://cassana.vn/product-tag/giam-tri-nho/) - [kém tập trung](https://cassana.vn/product-tag/kem-tap-trung/) - [bệnh Alzheimer](https://cassana.vn/product-tag/benh-alzheimer/) - [sa sút trí tuệ](https://cassana.vn/product-tag/sa-sut-tri-tue/) - [Ù tai](https://cassana.vn/product-tag/u-tai/) - [chóng mặt](https://cassana.vn/product-tag/chong-mat/) - [giảm thính lực](https://cassana.vn/product-tag/giam-thinh-luc/) - [SIVKORT Sterile Suspension Injection](https://cassana.vn/product-tag/sivkort-sterile-suspension-injection/) - [Viêm khớp dạng thấp](https://cassana.vn/product-tag/viem-khop-dang-thap/) - [viêm xương khớp](https://cassana.vn/product-tag/viem-xuong-khop/) - [viêm bao hoạt dịch](https://cassana.vn/product-tag/viem-bao-hoat-dich/) - [viêm đốt sống do thấp](https://cassana.vn/product-tag/viem-dot-song-do-thap/) - [viêm khớp vảy nến](https://cassana.vn/product-tag/viem-khop-vay-nen/) - [Viêm da cơ toàn thân.](https://cassana.vn/product-tag/viem-da-co-toan-than/) - [viêm mõm lồi cầu](https://cassana.vn/product-tag/viem-mom-loi-cau/) - [Suwelin cimetidine 300mg](https://cassana.vn/product-tag/suwelin-cimetidine-300mg/) - [Loét dạ dày](https://cassana.vn/product-tag/loet-da-day/) - [trào ngược dạ](https://cassana.vn/product-tag/trao-nguoc-da/) - [Zollinger Ellison](https://cassana.vn/product-tag/zollinger-ellison/) - [Suopinchon inj furosemid 20mg/2ml](https://cassana.vn/product-tag/suopinchon-inj-furosemid-20mg-2ml/) - [Furosemide](https://cassana.vn/product-tag/furosemide/) - [Cyrabol](https://cassana.vn/product-tag/cyrabol/) - [Cytarabine](https://cassana.vn/product-tag/cytarabine/) - [Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-dieu-tri-ung-thu-va-dieu-hoa-mien-dich/) - [Pampara Injection](https://cassana.vn/product-tag/pampara-injection/) - [Pralidoxime chloride 500mg](https://cassana.vn/product-tag/pralidoxime-chloride-500mg/) - [VAGINAPOLY](https://cassana.vn/product-tag/vaginapoly/) - [viên đặt âm đạo](https://cassana.vn/product-tag/vien-dat-am-dao/) - [điều trị nhiễm trùng ở âm đạo](https://cassana.vn/product-tag/dieu-tri-nhiem-trung-o-am-dao/) - [BIOCAM INJ](https://cassana.vn/product-tag/biocam-inj/) - [Piroxicam 20mg/ml](https://cassana.vn/product-tag/piroxicam-20mg-ml/) - [Bệnh gút cấp](https://cassana.vn/product-tag/benh-gut-cap/) - [Thống kinh](https://cassana.vn/product-tag/thong-kinh/) - [thoái hóa khớp](https://cassana.vn/product-tag/thoai-hoa-khop/) - [Viêm cột sống dính khớp](https://cassana.vn/product-tag/viem-cot-song-dinh-khop/) - [bệnh cơ xương cấp](https://cassana.vn/product-tag/benh-co-xuong-cap/) - [Pirimas Inj](https://cassana.vn/product-tag/pirimas-inj/) - [880110006123](https://cassana.vn/product-tag/880110006123/) - [DAE HAN NEW PHARM.Co.](https://cassana.vn/product-tag/dae-han-new-pharm-co/) - [Gelabee](https://cassana.vn/product-tag/gelabee/) - [Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mg](https://cassana.vn/product-tag/cyanocobalamin-200µg-mcg-pyridoxine-hydrocloride-200mg-thiamine-nitrate-100mg/) - [MALAINBRO](https://cassana.vn/product-tag/malainbro/) - [Promestriene 10mg](https://cassana.vn/product-tag/promestriene-10mg/) - [VD-22375-15](https://cassana.vn/product-tag/vd-22375-15/) - [TELMIAM](https://cassana.vn/product-tag/telmiam/) - [893110238923](https://cassana.vn/product-tag/893110238923/) - [Telmisartan 40mg](https://cassana.vn/product-tag/telmisartan-40mg/) - [Amlodipine](https://cassana.vn/product-tag/amlodipine/) - [Kremil Gel](https://cassana.vn/product-tag/kremil-gel/) - [Aluminium hydroxide](https://cassana.vn/product-tag/aluminium-hydroxide/) - [893100223524](https://cassana.vn/product-tag/893100223524/) - [VD-25066-16](https://cassana.vn/product-tag/vd-25066-16/) - [Simethicone](https://cassana.vn/product-tag/simethicone/) - [emulsion](https://cassana.vn/product-tag/emulsion/) - [PQA TRÀ GỪNG](https://cassana.vn/product-tag/pqa-tra-gung/) - [VD-32301-19](https://cassana.vn/product-tag/vd-32301-19/) - [kim tiền thảo](https://cassana.vn/product-tag/kim-tien-thao/) - [Xusod Drops](https://cassana.vn/product-tag/xusod-drops/) - [893110225024](https://cassana.vn/product-tag/893110225024/) - [Posaconazol](https://cassana.vn/product-tag/posaconazol/) - [Wincol 100](https://cassana.vn/product-tag/wincol-100/) - [893110066825](https://cassana.vn/product-tag/893110066825/) - [Adverlex 250 Sac](https://cassana.vn/product-tag/adverlex-250-sac/) - [Cephalexin](https://cassana.vn/product-tag/cephalexin/) - [893110214025](https://cassana.vn/product-tag/893110214025/) - [Cefmetazol](https://cassana.vn/product-tag/cefmetazol/) - [Ateceftan 1g](https://cassana.vn/product-tag/ateceftan-1g/) - [893110163023](https://cassana.vn/product-tag/893110163023/) - [893110253624](https://cassana.vn/product-tag/893110253624/) - [Butentif 400 Cap](https://cassana.vn/product-tag/butentif-400-cap/) - [Ceftibuten](https://cassana.vn/product-tag/ceftibuten/) - [Cedifrad 500](https://cassana.vn/product-tag/cedifrad-500/) - [Cefradin](https://cassana.vn/product-tag/cefradin/) - [893110833524](https://cassana.vn/product-tag/893110833524/) - [VD-32247-19](https://cassana.vn/product-tag/vd-32247-19/) - [bệnh chốc lở](https://cassana.vn/product-tag/benh-choc-lo/) - [mụn nhọt](https://cassana.vn/product-tag/mun-nhot/) - [áp xe](https://cassana.vn/product-tag/ap-xe/) - [viêm mô tế bào.](https://cassana.vn/product-tag/viem-mo-te-bao/) - [viêm amidan](https://cassana.vn/product-tag/viem-amidan/) - [viêm xoang](https://cassana.vn/product-tag/viem-xoang/) - [viêm tai giữa](https://cassana.vn/product-tag/viem-tai-giua/) - [viêm thanh khí phế quản](https://cassana.vn/product-tag/viem-thanh-khi-phe-quan/) - [Cefadroxil 250 Sac](https://cassana.vn/product-tag/cefadroxil-250-sac/) - [893110253724](https://cassana.vn/product-tag/893110253724/) - [Cefadroxil](https://cassana.vn/product-tag/cefadroxil/) - [Viêm da](https://cassana.vn/product-tag/viem-da/) - [viêm quầng](https://cassana.vn/product-tag/viem-quang/) - [Viêm bàng quang](https://cassana.vn/product-tag/viem-bang-quang/) - [viêm thận](https://cassana.vn/product-tag/viem-than/) - [viêm niệu đạo](https://cassana.vn/product-tag/viem-nieu-dao/) - [Viêm khớp nhiễm khuẩn](https://cassana.vn/product-tag/viem-khop-nhiem-khuan/) - [viêm xương](https://cassana.vn/product-tag/viem-xuong/) - [Isotretinoin 10mg](https://cassana.vn/product-tag/isotretinoin-10mg/) - [điều trị mụn trứng cá](https://cassana.vn/product-tag/dieu-tri-mun-trung-ca/) - [ung thư da](https://cassana.vn/product-tag/ung-thu-da/) - [VD-27776-17](https://cassana.vn/product-tag/vd-27776-17/) - [Isotretinoin 20mg](https://cassana.vn/product-tag/isotretinoin-20mg/) - [VD-27777-17](https://cassana.vn/product-tag/vd-27777-17/) - [Beuticystine](https://cassana.vn/product-tag/beuticystine/) - [L-Cystin](https://cassana.vn/product-tag/l-cystin/) - [893110564024](https://cassana.vn/product-tag/893110564024/) - [24220-16](https://cassana.vn/product-tag/24220-16/) - [Winfla](https://cassana.vn/product-tag/winfla/) - [WINFLA 100](https://cassana.vn/product-tag/winfla-100/) - [Flavoxate hydroclorid 100mg](https://cassana.vn/product-tag/flavoxate-hydroclorid-100mg/) - [VD-35309-21](https://cassana.vn/product-tag/vd-35309-21/) - [bệnh lý khớp](https://cassana.vn/product-tag/benh-ly-khop/) - [bệnh chất tạo keo](https://cassana.vn/product-tag/benh-chat-tao-keo/) - [da](https://cassana.vn/product-tag/da/) - [mắt](https://cassana.vn/product-tag/mat/) - [hô hấp](https://cassana.vn/product-tag/ho-hap/) - [huyết học](https://cassana.vn/product-tag/huyet-hoc/) - [thận](https://cassana.vn/product-tag/than/) - [ACTRE](https://cassana.vn/product-tag/actre/) - [Erythromycin 20mg](https://cassana.vn/product-tag/erythromycin-20mg/) - [Isotretinoin](https://cassana.vn/product-tag/isotretinoin/) - [VD-35944-22](https://cassana.vn/product-tag/vd-35944-22/) - [FLATOVIC](https://cassana.vn/product-tag/flatovic/) - [Clopidogrel](https://cassana.vn/product-tag/clopidogrel/) - [Clopidogrel bisulfat](https://cassana.vn/product-tag/clopidogrel-bisulfat/) - [VD-31230-18](https://cassana.vn/product-tag/vd-31230-18/) - [Nhồi máu cơ tim](https://cassana.vn/product-tag/nhoi-mau-co-tim/) - [đột quỵ](https://cassana.vn/product-tag/dot-quy/) - [hội chứng mạch vành cấp tính](https://cassana.vn/product-tag/hoi-chung-mach-vanh-cap-tinh/) - [đau thắt ngực không ổn địn](https://cassana.vn/product-tag/dau-that-nguc-khong-on-din/) - [Sitagliptin](https://cassana.vn/product-tag/sitagliptin/) - [SITAMED 50](https://cassana.vn/product-tag/sitamed-50/) - [893110279724](https://cassana.vn/product-tag/893110279724/) - [DYPAFO 10](https://cassana.vn/product-tag/dypafo-10/) - [893110214323](https://cassana.vn/product-tag/893110214323/) - [Dapagliflozin](https://cassana.vn/product-tag/dapagliflozin/) - [apagliflozin propanediol monohydrat](https://cassana.vn/product-tag/apagliflozin-propanediol-monohydrat/) - [Đái tháo đường týp II](https://cassana.vn/product-tag/dai-thao-duong-typ-ii/) - [Clarithromycin 500 mg](https://cassana.vn/product-tag/clarithromycin-500-mg/) - [Klar 500](https://cassana.vn/product-tag/klar-500/) - [890110299125](https://cassana.vn/product-tag/890110299125/) - [VD-35192-21](https://cassana.vn/product-tag/vd-35192-21/) - [Levofloxacin 750mg/150ml](https://cassana.vn/product-tag/levofloxacin-750mg-150ml/) - [VD-35189-21](https://cassana.vn/product-tag/vd-35189-21/) - [COLISTIN 2 MIU](https://cassana.vn/product-tag/colistin-2-miu/) - [Colistimethat natri](https://cassana.vn/product-tag/colistimethat-natri/) - [Colistin base](https://cassana.vn/product-tag/colistin-base/) - [PREDNI HERA DR 5](https://cassana.vn/product-tag/predni-hera-dr-5/) - [Prednisolone 5mg](https://cassana.vn/product-tag/prednisolone-5mg/) - [893110375724](https://cassana.vn/product-tag/893110375724/) - [893110379325](https://cassana.vn/product-tag/893110379325/) - [Tenofovir](https://cassana.vn/product-tag/tenofovir/) - [Tenofovir 300 mg + Lamivudin 300 mg](https://cassana.vn/product-tag/tenofovir-300-mg-lamivudin-300-mg/) - [LAVIR 300](https://cassana.vn/product-tag/lavir-300/) - [Cty CP Dược và Vật Tư Y tế Bình Thuận](https://cassana.vn/product-tag/cty-cp-duoc-va-vat-tu-y-te-binh-thuan/) - [893110941124](https://cassana.vn/product-tag/893110941124/) - [890110962724](https://cassana.vn/product-tag/890110962724/) - [SUMASON-25](https://cassana.vn/product-tag/sumason-25/) - [Sumatriptan 25 mg](https://cassana.vn/product-tag/sumatriptan-25-mg/) - [Thuốc điều trị đau nửa đầu](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-dieu-tri-dau-nua-dau/) - [893110094100](https://cassana.vn/product-tag/893110094100/) - [WINVAL 50](https://cassana.vn/product-tag/winval-50/) - [Sacubitril 24](https://cassana.vn/product-tag/sacubitril-24/) - [Sacubitril](https://cassana.vn/product-tag/sacubitril/) - [Valsartan](https://cassana.vn/product-tag/valsartan/) - [giãn mạch máu](https://cassana.vn/product-tag/gian-mach-mau/) - [WINVAL 200](https://cassana.vn/product-tag/winval-200/) - [893110141700](https://cassana.vn/product-tag/893110141700/) - [Thuốc tim mạch](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-tim-mach/) - [LIDOREX](https://cassana.vn/product-tag/lidorex/) - [890110120324](https://cassana.vn/product-tag/890110120324/) - [Lidocain](https://cassana.vn/product-tag/lidocain/) - [thuốc gây tê](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-gay-te/) - [890110347924](https://cassana.vn/product-tag/890110347924/) - [LIDOREX 2%](https://cassana.vn/product-tag/lidorex-2/) - [893114065823](https://cassana.vn/product-tag/893114065823/) - [VAVIR](https://cassana.vn/product-tag/vavir/) - [Valganciclovir](https://cassana.vn/product-tag/valganciclovir/) - [Thuốc chống virus](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-chong-virus/) - [Điều trị viêm võng mạc do CMV](https://cassana.vn/product-tag/dieu-tri-viem-vong-mac-do-cmv/) - [AIDS](https://cassana.vn/product-tag/aids/) - [cytomegalovirus](https://cassana.vn/product-tag/cytomegalovirus/) - [bệnh nhân AIDS](https://cassana.vn/product-tag/benh-nhan-aids/) - [bệnh nhân người ghép tạng](https://cassana.vn/product-tag/benh-nhan-nguoi-ghep-tang/) - [450mg](https://cassana.vn/product-tag/450mg/) - [400mg/20ml](https://cassana.vn/product-tag/400mg-20ml/) - [20ml](https://cassana.vn/product-tag/20ml/) - [400mg](https://cassana.vn/product-tag/400mg/) - [tiêm tĩnh mạch](https://cassana.vn/product-tag/tiem-tinh-mach/) - [M/s Steril-Gene Life Sciences (P) Ltd.](https://cassana.vn/product-tag/m-s-steril-gene-life-sciences-p-ltd/) - [3.5ml](https://cassana.vn/product-tag/3-5ml/) - [Lidocain hydroclorid 50mg/5ml x 3.5ml](https://cassana.vn/product-tag/lidocain-hydroclorid-50mg-5ml-x-3-5ml/) - [50mg/5ml](https://cassana.vn/product-tag/50mg-5ml/) - [Dung dịch tiêm](https://cassana.vn/product-tag/dung-dich-tiem/) - [Viên nén phân tán](https://cassana.vn/product-tag/vien-nen-phan-tan/) - [Tipharco](https://cassana.vn/product-tag/tipharco/) - [Aciclovir 200mg](https://cassana.vn/product-tag/aciclovir-200mg/) - [ACICLOVIR 200](https://cassana.vn/product-tag/aciclovir-200/) - [25mg](https://cassana.vn/product-tag/25mg/) - [Sumatriptan Succinate 35mg](https://cassana.vn/product-tag/sumatriptan-succinate-35mg/) - [Sumatriptan](https://cassana.vn/product-tag/sumatriptan/) - [Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd](https://cassana.vn/product-tag/unison-pharmaceuticals-pvt-ltd/) - [Cibufa 100 (Ciprofibrat 100mg)](https://cassana.vn/product-tag/cibufa-100-ciprofibrat-100mg/) - [Ciprofibrat 100mg](https://cassana.vn/product-tag/ciprofibrat-100mg/) - [Cibufa 100](https://cassana.vn/product-tag/cibufa-100/) - [100mg](https://cassana.vn/product-tag/100mg/) - [893110333400](https://cassana.vn/product-tag/893110333400/) - [Viên nang cứng](https://cassana.vn/product-tag/vien-nang-cung/) - [lipid máu](https://cassana.vn/product-tag/lipid-mau/) - [cholesterol máu](https://cassana.vn/product-tag/cholesterol-mau/) - [triglycerid máu](https://cassana.vn/product-tag/triglycerid-mau/) - [Ciprofibrate](https://cassana.vn/product-tag/ciprofibrate/) - [LIPIBRAT 100](https://cassana.vn/product-tag/lipibrat-100/) - [893110892224](https://cassana.vn/product-tag/893110892224/) - [VD-33514-19](https://cassana.vn/product-tag/vd-33514-19/) - [Phương Đông](https://cassana.vn/product-tag/phuong-dong/) - [Triglyceride máu](https://cassana.vn/product-tag/triglyceride-mau/) - [Lipoprotein máu](https://cassana.vn/product-tag/lipoprotein-mau/) - [Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g](https://cassana.vn/product-tag/cloxacilin-duoi-dang-cloxacilin-natri-2g/) - [URIZATILIN 2G](https://cassana.vn/product-tag/urizatilin-2g/) - [Cloxacilin](https://cassana.vn/product-tag/cloxacilin/) - [2g](https://cassana.vn/product-tag/2g/) - [893110383225](https://cassana.vn/product-tag/893110383225/) - [Pharbaco](https://cassana.vn/product-tag/pharbaco/) - [Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I](https://cassana.vn/product-tag/cong-ty-co-phan-duoc-pham-trung-uong-i/) - [Thuốc bột pha tiêm](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-bot-pha-tiem/) - [thuốc kháng sinh](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-khang-sinh/) - [thuốc chống nhiễm khuẩn](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-chong-nhiem-khuan/) - [5mg](https://cassana.vn/product-tag/5mg/) - [Hera](https://cassana.vn/product-tag/hera/) - [Viên nén bao tan trong ruột](https://cassana.vn/product-tag/vien-nen-bao-tan-trong-ruot/) - [HERAACE](https://cassana.vn/product-tag/heraace/) - [Ramipril 1](https://cassana.vn/product-tag/ramipril-1/) - [1](https://cassana.vn/product-tag/1/) - [VD-35719-22](https://cassana.vn/product-tag/vd-35719-22/) - [Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera](https://cassana.vn/product-tag/cong-ty-tnhh-sinh-duoc-pham-hera/) - [Thuốc điều trị tăng huyết áp](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-dieu-tri-tang-huyet-ap/) - [Rivaroxaban 15mg](https://cassana.vn/product-tag/rivaroxaban-15mg/) - [RIVARELTA ODT](https://cassana.vn/product-tag/rivarelta-odt/) - [15mg](https://cassana.vn/product-tag/15mg/) - [893110117625](https://cassana.vn/product-tag/893110117625/) - [Viên nén phân tán trong miệng](https://cassana.vn/product-tag/vien-nen-phan-tan-trong-mieng/) - [virus Herpes simplex](https://cassana.vn/product-tag/virus-herpes-simplex/) - [Zona](https://cassana.vn/product-tag/zona/) - [Mebifaclor](https://cassana.vn/product-tag/mebifaclor/) - [125mg](https://cassana.vn/product-tag/125mg/) - [Thuốc bột pha hỗn dịch uống](https://cassana.vn/product-tag/thuoc-bot-pha-hon-dich-uong/) - [50ml](https://cassana.vn/product-tag/50ml/) - [thế hệ 2](https://cassana.vn/product-tag/the-he-2/) - [Glutathione](https://cassana.vn/product-tag/glutathione/) - [LV PIOME](https://cassana.vn/product-tag/lv-piome/) - [Viên uống trắng sáng da](https://cassana.vn/product-tag/vien-uong-trang-sang-da/) - [chống lão hóa](https://cassana.vn/product-tag/chong-lao-hoa/) - [Bioskin Face Wash](https://cassana.vn/product-tag/bioskin-face-wash/) - [Gel rửa mặt cho da khô](https://cassana.vn/product-tag/gel-rua-mat-cho-da-kho/) - [da mụn](https://cassana.vn/product-tag/da-mun/) - [da nhạy cảm](https://cassana.vn/product-tag/da-nhay-cam/) - [Wash](https://cassana.vn/product-tag/wash/) - [Bioskin](https://cassana.vn/product-tag/bioskin/) - [Face](https://cassana.vn/product-tag/face/) - [Dưỡng mềm](https://cassana.vn/product-tag/duong-mem/) - [mịn da](https://cassana.vn/product-tag/min-da/) - [chống oxy hóa](https://cassana.vn/product-tag/chong-oxy-hoa/) - [Điều chỉnh bã nhờn](https://cassana.vn/product-tag/dieu-chinh-ba-nhon/) - [FLENMOXI](https://cassana.vn/product-tag/flenmoxi/) - [VN-21169-18](https://cassana.vn/product-tag/vn-21169-18/) - [Moxifloxacin](https://cassana.vn/product-tag/moxifloxacin/) - [5mg/1ml x 5ml](https://cassana.vn/product-tag/5mg-1ml-x-5ml/) - [Akums Drugs and Pharmaceuticals](https://cassana.vn/product-tag/akums-drugs-and-pharmaceuticals/) - [Dung dịch nhỏ mắt](https://cassana.vn/product-tag/dung-dich-nho-mat/) - [5ml](https://cassana.vn/product-tag/5ml/) - [5mg/1ml](https://cassana.vn/product-tag/5mg-1ml/) - [Febuxostat 40mg](https://cassana.vn/product-tag/febuxostat-40mg/) - [Febuxostat](https://cassana.vn/product-tag/febuxostat/) - [40mg](https://cassana.vn/product-tag/40mg/) - [OPV](https://cassana.vn/product-tag/opv/) - [Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV](https://cassana.vn/product-tag/cong-ty-co-phan-duoc-pham-opv/) - [acid uric](https://cassana.vn/product-tag/acid-uric/) - [Opedulox 40 OPV](https://cassana.vn/product-tag/opedulox-40-opv/) - [80mg](https://cassana.vn/product-tag/80mg/) - [Opedulox 80](https://cassana.vn/product-tag/opedulox-80/) - [gout](https://cassana.vn/product-tag/gout/) - [WINCLO](https://cassana.vn/product-tag/winclo/) - [1% (w/v)](https://cassana.vn/product-tag/1-w-v/) - [100ml](https://cassana.vn/product-tag/100ml/) - [893100244825](https://cassana.vn/product-tag/893100244825/) - [Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh](https://cassana.vn/product-tag/cong-ty-co-phan-duoc-ha-tinh/) - [Dung dịch dùng ngoài](https://cassana.vn/product-tag/dung-dich-dung-ngoai/) - [Hộp 1 chai 100ml](https://cassana.vn/product-tag/hop-1-chai-100ml/) - [bệnh nhiễm trùng da nguyên nhân do nấm](https://cassana.vn/product-tag/benh-nhiem-trung-da-nguyen-nhan-do-nam/) - [nhiễm trùng nấm](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-trung-nam/) - [nhiễm nấm ở móng](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-nam-o-mong/) - [nhiễm nấm ở tóc](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-nam-o-toc/) - [nhiễm trùng da](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-trung-da/) - [nhiễm nấm ở tai](https://cassana.vn/product-tag/nhiem-nam-o-tai/) - [nấm da đầu](https://cassana.vn/product-tag/nam-da-dau/) - [nấm móng](https://cassana.vn/product-tag/nam-mong/) - [nấm da chân](https://cassana.vn/product-tag/nam-da-chan/) - [5mg/ml](https://cassana.vn/product-tag/5mg-ml/) - [VD-28045-17](https://cassana.vn/product-tag/vd-28045-17/) - [893110708524](https://cassana.vn/product-tag/893110708524/) - [Bình Thuận](https://cassana.vn/product-tag/binh-thuan/) - [nấm Candida ở miệng](https://cassana.vn/product-tag/nam-candida-o-mieng/) - [họng](https://cassana.vn/product-tag/hong/) - [bệnh nấm da](https://cassana.vn/product-tag/benh-nam-da/) - [bệnh nấm Candida](https://cassana.vn/product-tag/benh-nam-candida/) - [nấm kẽ ngón tay](https://cassana.vn/product-tag/nam-ke-ngon-tay/) - [kẽ chân](https://cassana.vn/product-tag/ke-chan/) - [lang ben](https://cassana.vn/product-tag/lang-ben/) - [kẹo hồng sâm 500g](https://cassana.vn/product-tag/keo-hong-sam-500g/) - [BIOSKIN JUNIOR BATHTIME FACE & BODY WASH](https://cassana.vn/product-tag/bioskin-junior-bathtime-face-body-wash/) - [BODY WASH](https://cassana.vn/product-tag/body-wash/) - [BATHTIME FACE](https://cassana.vn/product-tag/bathtime-face/) - [BIOSKIN JUNIOR](https://cassana.vn/product-tag/bioskin-junior/) - [Eczema](https://cassana.vn/product-tag/eczema/) - [vảy nến](https://cassana.vn/product-tag/vay-nen/) - [mề đay](https://cassana.vn/product-tag/me-day/) - [chàm ngứa](https://cassana.vn/product-tag/cham-ngua/) - [khô da](https://cassana.vn/product-tag/kho-da/) - [Salcura](https://cassana.vn/product-tag/salcura/) - [Vương Quốc Anh](https://cassana.vn/product-tag/vuong-quoc-anh/) - [ANTIAC ACTIV GEL SERUM](https://cassana.vn/product-tag/antiac-activ-gel-serum/) - [GEL BÔI MỤN](https://cassana.vn/product-tag/gel-boi-mun/) - [HIỆU SƯNG TẤY THÀNH KHỐI MỤN LỚN](https://cassana.vn/product-tag/hieu-sung-tay-thanh-khoi-mun-lon/) - [giảm bóng dầu](https://cassana.vn/product-tag/giam-bong-dau/) - [se khít lỗ chân lông cho da mặt](https://cassana.vn/product-tag/se-khit-lo-chan-long-cho-da-mat/) - [Kem trị mụn](https://cassana.vn/product-tag/kem-tri-mun/) - [Ginkomifa](https://cassana.vn/product-tag/ginkomifa/) - [Ginkgo biloba extract](https://cassana.vn/product-tag/ginkgo-biloba-extract/) - [VD-32919-19](https://cassana.vn/product-tag/vd-32919-19/) - [Glutathion Sodium](https://cassana.vn/product-tag/glutathion-sodium/) - [800110423323](https://cassana.vn/product-tag/800110423323/) - [Farmaceutico](https://cassana.vn/product-tag/farmaceutico/) - [893110056725](https://cassana.vn/product-tag/893110056725/) - [Betamethasone](https://cassana.vn/product-tag/betamethasone/) - [A.T Betamethasone](https://cassana.vn/product-tag/a-t-betamethasone/)