AN TRĨ ANUS
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng – Để xa tầm tay trẻ em
Thành phần:
Mỗi viên chứa:
-
Thành phần dược chất:
-
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Extractum): 360mg
-
Tương đương với:
-
Hòe giác (Fructus Sophorae praeparata): 600mg
-
Địa du (Radix Sanguisorbae praeparata): 600mg
-
Hoàng cầm (Radix Scutellariae praeparata): 600mg
-
Chỉ xác (Fructus Aurantii praeparata): 600mg
-
Đương quy (Radix Angelicae sinensis praeparata): 600mg
-
Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae praeparata): 600mg
-
-
-
Thành phần tá dược: Calci carbonat, lactose monohydrat, Vivasol GF, magnesi stearat, HPMC 6cps, PEG 6000, bột talc, titan dioxyd, Sunset Yellow, Brown HT.
Dạng bào chế & Quy cách đóng gói:
-
Dạng bào chế: Viên nén bao phim, màu nâu.
-
Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 20 viên, 30 viên, 40 viên, 60 viên.
Tác dụng & Chỉ định:
-
Tác dụng: Thanh trường, lương huyết.
-
Chỉ định: Trĩ xuất huyết kèm theo cảm giác đau quặn mót rặn, đau ngứa vùng hậu môn.
Cách dùng & Liều dùng:
-
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên.
-
Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 – 2 viên.
-
Trẻ em dưới 6 tuổi: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên.
-
Uống thuốc trước bữa ăn.
-
Đợt điều trị 4 – 6 tuần, có thể dùng nhiều đợt.
-
Lưu ý: Trường hợp trẻ không nuốt được viên thuốc, có thể bẻ đôi viên thuốc hoặc nghiền nhỏ viên thuốc rồi trộn với nước và đường cho dễ uống.
Chống chỉ định:
-
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
-
Người dương hư, hàn chứng.
Tác dụng không mong muốn của thuốc (ADR):
-
Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.
-
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc:
-
Hiện vẫn chưa có tài liệu, báo cáo nào của thuốc được ghi nhận.
-
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
-
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Hiện vẫn chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của thuốc:
-
Tương tác của thuốc: Chưa có tài liệu, báo cáo nào của thuốc được ghi nhận.
-
Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và cách xử trí:
-
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Trường hợp dùng thuốc quá liều, cần tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Hạn dùng & Bảo quản:
-
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
-
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
-
Tiêu chuẩn: TCCS.




