Bỏ qua nội dung
  • Cassana Pharma JSC®
  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • FAQ
  • Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

  • Cassana Pharma JSC®
Công ty cổ phần Cassana PharmaCông ty cổ phần Cassana Pharma
  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tân dược
    • Đông dược
    • Vật Tư – Thiết Bị Y Tế
    • Thực Phẩm Chức Năng
  • Văn bản – tin tức
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
  • 0
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Thêm vào danh sách quan tâm
Auclatyl 500mg/125mg
Tân dược / Chống nhiễm khuẩn

Auclatyl 500mg/125mg

Danh mục: Chống nhiễm khuẩn
  • Mô tả

1. Thành phần

Công thức cho 1 viên nén bao phim:

Hoạt chất: Amoxicilin 500 mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted 574 mg) bù hàm lượng 615,4 mg, Acid clavulanic 125 mg (dưới dạng Kali clavulanat/Avicel 297,5 mg) bù hàm lượng 333,7 mg.

Tá dược: Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Croscarmellose natri, L – HPC, Polyplasdon XL 10, Avicel 112, Sepifilm LP 770 vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng (Chỉ định)

Điều trị trong thời gian ngắn (dưới 14 ngày) các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng sản sinh ra beta – lactamase không đáp ứng với điều trị bằng các aminopenicilin đơn độc:

– Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.

– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H.influenzae và Moraxella catarrhalis (tên trước đây: Branhamella catarrhalis) sản sinh beta – lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi – phế quản.

– Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu – sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta – lactamase nhạy cảm: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).

– Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, côn trùng đốt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm mô tế bào.

– Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.

– Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.

– Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do sẩy thai, nhiễm khuẩn sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

3. Cách dùng – Liều dùng

Cách dùng:

– Uống vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột.

– Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.

Liều dùng: Tính theo hàm lượng amoxicilin có trong thuốc.

– Người lớn và trẻ em trên 40kg: Uống 1 viên, cách 8 giờ/lần, trong 5 ngày.

– Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi độ thanh thải creatinin ≤ 30 ml/phút.

– Suy thận: Khi có tổn thương thận, phải thay đổi liều và/hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương thận.

– Liều người lớn trong suy thận (tính theo hàm lượng amoxicilin)

Độ thanh thải creatinin Liều uống
> 30 ml/phút Không cần điều chỉnh liều
Từ 10 đến 30 ml/phút 250 – 500mg cách 12 giờ/lần
< 10 ml/phút 250 – 500mg cách 24 giờ/lần
Thẩm phân máu 250 – 500mg cách 24 giờ/lần, cho uống trong và sau khi thẩm phân.

– Quá liều

Triệu chứng: đau bụng, nôn và tiêu chảy. Một số ít người bệnh bị phát ban, tăng kích động hoặc ngủ lơ mơ.

Xử trí: Cần ngừng thuốc ngay. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ nếu cần. Nếu quá liều xảy ra sớm và không có chống chỉ định, có thể gây nôn hoặc rửa dạ dày. Quá liều dưới 250 mg/kg không gây triệu chứng gì đặc biệt và không cần làm sạch dạ dày. Viêm thận kẽ dẫn đến suy thận thiểu niệu đã xảy ra ở một số ít người bệnh dùng quá liều amoxicilin. Tiểu ra tinh thể trong một số trường hợp dẫn đến suy thận đã được báo cáo sau quá liều amoxicilin ở người lớn và trẻ em. cần cung cấp đủ nước và điện giải cho cơ thể để duy trì bài niệu và giảm nguy cơ tiểu ra tinh thể. Tổn thương thận thường phục hồi sau khi ngừng thuốc. Tăng huyết áp có thể xảy ra ngay ở người có chức năng thận tổn thương do giảm đào thải cả amoxicilin và acid clavulanic. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu dể loại bỏ cả amoxicilin và acid clavulanic ra khỏi tuẩn hoàn.

4. Chống chỉ định

– Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

– Tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan do dùng amoxicilin, acid clavulanic.

– Dị ứng với nhóm beta – lactam (các penicilin và cephalosporin).

5. Tác dụng phụ

– Thường gặp, ADR > 1/100

+ Tiêu hóa: Tiêu chảy (9%), buồn nôn, nôn (1- 5%). Buồn nôn và nôn có liên quan đến liều dùng acid clavulanic (dùng liều 250 mg acid clavulanic tăng nguy cơ lên 40% so với dùng liều 125 mg)

+ Da: Ngoại ban, ngứa (3%).

– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

+ Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin

+ Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.

+ Khác: Viêm âm dạo do Candida, nhức đầu, sốt, mệt mỏi.

– Hiếm gặp, ADR < 1/1000

+ Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.

+ Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.

+ Tiêu hóa: Viêm đại tràng có màng giả.

+ Da: Hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ da dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.

+ Thận: Viêm thận kẽ.

+ Hệ thần kinh trung ương: Kích động, lo âu, thay đổi hành vi, lú lẫn, co giật, chóng mặt, mất ngủ và hiếu động.

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

– Nếu phản ứng dị ứng xảy ra như ban đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ, hội chứng Stevens – Johnson, phải ngừng liệu pháp amoxicilin và ngay lập tức điều trị cấp cứu bằng adrenalin, thở oxygen, liệu pháp corticoid tiêm tĩnh mạch và thông khí, kể cả đặt nội khí quản và không bao giờ được điều trị bằng penicilin hoặc cephalosporin nữa.

– Viêm đại tràng có màng giả: Nếu nhẹ: Ngừng thuốc; nếu nặng (khả năng do Clostridium difficile). Bồi phụ nước và điện giải, dùng kháng sinh chống Clostridium (metronidazol, vancomycin).

Sản phẩm tương tự

Ateceftan 1g (Cefmetazol 1g)
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Ateceftan 1g (Cefmetazol 1g)

Linezolid krka 600mg
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Linezolid krka 600mg

Cefamandol 2g
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Cefamandol 2g

Klar 500 (Clarithromycin 500mg)
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Klar 500 (Clarithromycin 500mg)

Butentif 400 Cap (Ceftibuten 400mg)
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Butentif 400 Cap (Ceftibuten 400mg)

Mebifaclor (Cefaclor 125mg/5ml x 50ml)
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Mebifaclor (Cefaclor 125mg/5ml x 50ml)

PLENMOXI (Moxifloxacin 5mg/1ml x 5ml)Alternative view of PLENMOXI (Moxifloxacin 5mg/1ml x 5ml)
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

PLENMOXI (Moxifloxacin 5mg/1ml x 5ml)

Cefamandol 1g
Thêm vào danh sách quan tâm
Xem nhanh

Chống nhiễm khuẩn

Cefamandol 1g

Liên hệ

Chăm sóc khách hàng: 0834966679

Phụ trách thầu: 0916265561

Email: dauthau@cassana.vn
Đăng ký theo dõi
Lượt truy cập
Lượt truy cập hôm nay : 65
Tổng lượt truy cập : 182328
Đang truy cập : 2
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách nội dung
  • Chính sách giao hàng
  • Điều khoản thanh toán

Bản quyền thuộc về: Công ty cổ phần Cassana Pharma
Mã số doanh nghiệp: 5901198393
Đã thông báo Bộ Công Thương

  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tân dược
    • Đông dược
    • Vật Tư – Thiết Bị Y Tế
    • Thực Phẩm Chức Năng
  • Văn bản – tin tức
  • Liên hệ
  • Đăng nhập

Kính gửi: Quý Khách hàng

Nhân dịp Tết Nguyên Đán năm 2026, Công ty Cổ phần Cassana Pharma xin trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng lịch nghỉ Tết như sau:

Kỳ nghỉ kéo dài từ thứ Bảy ngày 14/2/2026 (tức 27 tháng Chạp năm Ất Tỵ) đến hết Chủ nhật ngày 22/2/2026 (tức mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ)

Trong thời gian nghỉ Tết, các hoạt động giao dịch, tư vấn và hỗ trợ khách hàng sẽ tạm ngưng. Quý Khách hàng vui lòng chủ động sắp xếp công việc để thuận tiện trong quá trình liên hệ và hợp tác.

🔔 Trong trường hợp khẩn cấp, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp qua:
📞 Hotline: 0834 966 679 (sẵn sàng hỗ trợ trong các tình huống cần thiết)

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng và đồng hành của Quý Khách hàng trong suốt thời gian qua. Cassana Pharma cam kết luôn nỗ lực không ngừng để mang đến những sản phẩm và dịch vụ chất lượng, vì sức khỏe cộng đồng.

Kính chúc Quý Khách hàng cùng gia đình một kỳ nghỉ Tết An khang, An toàn và Trọn vẹn.

Trân trọng thông báo,

CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA

📍 Địa chỉ: 19A Lương Định Của, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
🧾 Mã số thuế: 5901198393
🌐 Website: www.cassana.vn

Viber
Zalo
Whatsapp
Phone

Đăng nhập

Quên mật khẩu?