Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 188 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.094.004 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.003 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.002 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.001 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.000 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.999 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.998 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.997 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.996 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45,00g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,70mg | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Dung dịch | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Mô Rai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.995 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg; 70mg; 70mg; 60mg; 40mg; 80mg; 80mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 1.495 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Mô Rai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.994 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +5ml +500mg | Chai | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ xịt 50ml, chai xịt | VD-21803-14 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Mô Rai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.993 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 150.000 | 620 | 93.000.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.992 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Hướng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.991 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Thắng Lợi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.990 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Thắng Lợi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.989 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Ô đầu 0,5g; Địa liền 2,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Camphor 0,5g; Riềng 2,5g. | Chai | N3 | 3.000 | 17.451 | 52.353.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.988 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 220.000 | 839 | 184.580.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.987 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Actiso DHĐ | Actisô | 250mg | Viên | N3 | 120.000 | 600 | 72.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-27354-17 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.986 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 60.000 | 2.490 | 149.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | 893200120100 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦ N THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ YTẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.985 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg, 40mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.570 | 125.600.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lâm | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.984 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.983 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.982 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.981 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.980 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.979 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.978 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.977 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.976 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.975 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.974 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.973 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.972 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.971 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.970 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.969 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.968 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.967 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.966 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.965 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.964 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.963 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.962 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.961 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.960 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.959 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.958 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.957 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.956 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.955 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27246-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Long | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.954 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Hồng | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.953 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Lê Lợi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.952 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Lê Lợi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.951 | Chế phẩm | Tỉnh Hà Tĩnh | Frentine | Mã tiền chế + Thương truật + Hương phụ tứ chế + Mộc hương + Địa liền + Quế chi. | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên | N3 | 25.000 | 1.750 | 43.750.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x10 viên | VD-25306-16 | 285/QĐ-TTYT | 11/08/2025 | 11/11/2025 | Tyt Kỳ Châu | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế EUROGREEN | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.950 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ngô Mây | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.949 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ngô Mây | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.948 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Duy Tân | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.947 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Duy Tân | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.946 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Rơ Wa | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.945 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Rơ Wa | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.944 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 500mg, 125mg, 0,883mg/ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 132/QĐ-YTĐL | 13/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Ngọc Linh | Công ty TNHH Dược phẩm ATIPHARM | Công ty cổ phần dược phẩm An thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.943 | Chế phẩm | Tỉnh Hà Tĩnh | Frentine | Mã tiền chế + Thương truật + Hương phụ tứ chế + Mộc hương + Địa liền + Quế chi. | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên | N3 | 0 | 1.750 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x10 viên | VD-25306-16 | 285/QĐ-TTYT | 11/08/2025 | 11/11/2025 | Tyt Kỳ Xuân | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế EUROGREEN | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.942 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Quang Trung | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.941 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 500 | 850 | 425.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Cấm | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.940 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Cấm | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.939 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Kroong | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.938 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Kroong | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.937 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.936 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.935 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.934 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.933 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.932 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.931 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.930 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 500 | 850 | 425.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ya Chim | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.929 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ya Chim | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.928 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7 mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg | Viên | N3 | 700 | 840 | 588.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.927 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg, 40mg | Viên | N3 | 3.000 | 1.570 | 4.710.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thành | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.926 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Ô đầu 0,5g; Địa liền 2,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Camphor 0,5g; Riềng 2,5g. | Chai | N3 | 20 | 17.451 | 349.020 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.925 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 1.000 | 620 | 620.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thành | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.924 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 4.000 | 839 | 3.356.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thành | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.923 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.922 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.921 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.920 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.919 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.918 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.917 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.916 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.915 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Đoài | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.914 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 12.000 | 839 | 10.068.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thịnh | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.913 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 8.000 | 620 | 4.960.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Thịnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.912 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.911 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.910 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.909 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.908 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.907 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.906 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.905 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.904 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.903 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.902 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.901 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.900 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.899 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.898 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.897 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.896 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.895 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.894 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.893 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.892 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.891 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.890 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.889 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.888 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.887 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.886 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.885 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.884 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Triệu Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.883 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.882 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.881 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.880 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.879 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 1 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.851 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương 3g rễ đinh lăng )300mg ; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x10 viên nang mềm | 893210193825 | 132/QĐ-YTĐL | 13/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Đăk Plô | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Hải Dương | việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.850 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Nguyễn Trãi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.849 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Nguyễn Trãi | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.848 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Trung | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.847 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.846 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.845 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.844 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 2.600 | 924 | 2.402.400 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Dliê Ya | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.843 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.842 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.841 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.840 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.839 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.838 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.837 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.836 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.835 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.834 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.833 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Thành | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.832 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 60.000 | 2.490 | 149.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | 893200120100 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Bình | CÔNG TY CỔ PHẦ N THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ YTẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.831 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.830 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.829 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.828 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.827 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.826 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.825 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.824 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 220.000 | 839 | 184.580.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lạc | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.823 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 150.000 | 620 | 93.000.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Bình | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.822 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 220.000 | 839 | 184.580.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Bình | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.821 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Trần Hưng Đạo | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.820 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Trần Hưng Đạo | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.819 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Cát | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.818 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ngọc Bay | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.817 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 500 | 850 | 425.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Ngọc Bay | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.816 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa 375mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Đương quy 500mg; Xuyên khung 500mg; Thục địa 500mg; Bạch thược 500mg; Đảng sâm 500mg; Bạch linh 500mg; Bạch truật 500mg; Cam thảo 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 735 | 14.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32245-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.815 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kahagan New | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | Cao đặc Actiso (tương đương Actiso 900mg) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất 75mg; Cao đặc Bìm bìm(tương đương Bìm bìm biếc 75mg) 7,5mg. | Viên | N3 | 10.000 | 198 | 1.980.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33789-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.814 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Diệp hạ châu KH | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu (tương đương 3000 mg Diệp hạ châu) 300mg | Viên | N3 | 10.000 | 350 | 3.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30986-18 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.813 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột m | Viên | N3 | 20.000 | 1.200 | 24.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-20536-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.812 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mật ong nghệ | Mật ong, Nghệ | 67,2 mg cao khô dược liệu (tương đương thân, rễ Nghệ 200 mg, Mật ong 143 mg); bột mịn thân, rễ Nghệ 100 mg | Viên | N3 | 40.000 | 700 | 28.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25458-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.811 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cảm cúm-f | Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Địa liền 213 mg; Thích gia đằng 213 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh c | Viên | N3 | 10.000 | 1.250 | 12.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25008-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.810 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 3.000 | 3.450 | 10.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 21 viên | VD-22742-15 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY TNHH Dược Kim Đô | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.809 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kim tiền thảo bài thạch | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | 1000mg;100mg; 250mg; 100mg; 150mg; 500mg; 250mg; 100mg; 100mg; 50mg | Viên | N3 | 5.000 | 535 | 2.675.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33856-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HALI VIỆT NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.808 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 3.000 | 1.695 | 5.085.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-28579-17 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.807 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 3.000 | 1.900 | 5.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.806 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Ô đầu 0,5g, Địa liền 2,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Camphora 0,5g, Riềng 2,5g. | Chai | N4 | 2.000 | 17.955 | 35.910.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.805 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg; Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg. | Viên | N3 | 50.000 | 546 | 27.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.804 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột Mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7mg, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.803 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Lá sen 180mg, Lá vông nem 600mg, Lạc tiên 600mg, Bình vôi 150mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 30.000 | 987 | 29.610.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.802 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg | Chai | N2 | 500 | 36.750 | 18.375.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk yhct Phúc Nguyên Thuộc Cty Tnhh Y Tế Phúc Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.801 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45,00g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,70mg | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Dung dịch | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Nhơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.800 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.799 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.798 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.797 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.796 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.795 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.794 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.793 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.792 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.791 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.790 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.789 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.788 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.787 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.786 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.785 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.784 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.783 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.782 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.781 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.780 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.779 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.778 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.777 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.776 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.775 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Thụy Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.774 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Thụy Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.773 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng) | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dạng ngoài | Hộp 1 chai x 50ml | 893100849624 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Thụy Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.772 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.771 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.770 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.769 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Ba Lòng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.768 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 500 | 2.916 | 1.458.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Trang | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.767 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 1.659 | 0 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Mỹ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.766 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 1.000 | 28.000 | 28.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Ea Tân | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.765 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Hmlay | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.764 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa 375mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Đương quy 500mg; Xuyên khung 500mg; Thục địa 500mg; Bạch thược 500mg; Đảng sâm 500mg; Bạch linh 500mg; Bạch truật 500mg; Cam thảo 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 735 | 14.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32245-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.763 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kahagan New | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | Cao đặc Actiso (tương đương Actiso 900mg) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất 75mg; Cao đặc Bìm bìm(tương đương Bìm bìm biếc 75mg) 7,5mg. | Viên | N3 | 10.000 | 198 | 1.980.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33789-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.762 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Diệp hạ châu KH | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu (tương đương 3000 mg Diệp hạ châu) 300mg | Viên | N3 | 10.000 | 350 | 3.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30986-18 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.761 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột m | Viên | N3 | 20.000 | 1.200 | 24.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-20536-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.760 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mật ong nghệ | Mật ong, Nghệ | 67,2 mg cao khô dược liệu (tương đương thân, rễ Nghệ 200 mg, Mật ong 143 mg); bột mịn thân, rễ Nghệ 100 mg | Viên | N3 | 40.000 | 700 | 28.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25458-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.759 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cảm cúm-f | Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Địa liền 213 mg; Thích gia đằng 213 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh c | Viên | N3 | 10.000 | 1.250 | 12.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25008-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.758 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 3.000 | 3.450 | 10.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 21 viên | VD-22742-15 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY TNHH Dược Kim Đô | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.757 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kim tiền thảo bài thạch | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | 1000mg;100mg; 250mg; 100mg; 150mg; 500mg; 250mg; 100mg; 100mg; 50mg | Viên | N3 | 5.000 | 535 | 2.675.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33856-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HALI VIỆT NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.756 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 3.000 | 1.695 | 5.085.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-28579-17 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.755 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 3.000 | 1.900 | 5.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.754 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Ô đầu 0,5g, Địa liền 2,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Camphora 0,5g, Riềng 2,5g. | Chai | N4 | 2.000 | 17.955 | 35.910.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.753 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg; Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg. | Viên | N3 | 50.000 | 546 | 27.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.752 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột Mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7mg, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.751 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Lá sen 180mg, Lá vông nem 600mg, Lạc tiên 600mg, Bình vôi 150mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 30.000 | 987 | 29.610.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.750 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg | Chai | N2 | 500 | 36.750 | 18.375.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pk Yhct Tâm Phúc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.749 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.748 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.747 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 20 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 24 ống x 10ml, Thủy tinh; Hộp 10 lọ x 20ml, Thủy tinh, kèm ống hút | 893200120100 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Hưng | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.746 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.745 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.744 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.743 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.742 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.741 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.740 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.739 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.738 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.737 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.736 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.735 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.734 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.733 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.732 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.731 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.730 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.729 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.728 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.727 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.726 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.725 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.724 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.723 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.722 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.721 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.720 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.719 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.718 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.717 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg; 70mg; 70mg; 60mg; 40mg; 80mg; 80mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 1.495 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.716 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45,00g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,70mg | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Dung dịch | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.715 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.714 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.713 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.712 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.711 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.710 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Thị Trấn Krông Klang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.709 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Quyết Thắng | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.708 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso)200mg; cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng đất)150mg; Bột bìm bìm biếc 16mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893200130300 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.707 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +5ml +500mg | Chai | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ xịt 50ml, chai xịt | VD-21803-14 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.706 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.705 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.704 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.703 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.702 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.701 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.700 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.699 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.698 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.697 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.696 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.695 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Phúc Sơn 2 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.694 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 40 | 28.000 | 1.120.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | TrạM Y Tế Cư Klông | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.693 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 500 | 850 | 425.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đoàn Kết | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.692 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đoàn Kết | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.691 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 18.000 | 850 | 15.300.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Ttyt Kon Tum | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.690 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 2.000 | 2.000 | 4.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Ttyt Kon Tum | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.689 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Blà | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.688 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Đăk Blà | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.687 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 600.000 | 2.920 | 1.752.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty CPD TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.686 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 450.000 | 1.800 | 810.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.685 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Quy tỳ | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Cao khô hỗn hợp 300mg (tương đương với: Bạch truật 248mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Bạch linh 181,3mg; Đương quy 174,7mg; Đảng sâm 124mg; Toan táo nhân 107,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Mộc hương 63mg; Đại táo 63mg; Cam thảo 55,4mg); Bột mịn Đương quy 73,3 | Viên | N3 | 120.000 | 710 | 85.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên | VD-30743-18 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN (SAPHARCO) | Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.684 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg | Chai | N3 | 10.000 | 52.500 | 525.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml | 893200188125 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.683 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tiêu trĩ Q | Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân | (166,7mg, 333,3mg, 333,3mg, 220mg, 166,7mg), 333,3mg, 220mg, 166,7mg, 443,3mg, 443,3mg, 333,3mg, 266,7mg) | Viên | N3 | 60.000 | 8.450 | 507.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33782-19 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.682 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài trinh nữ hoàng cung( Crinum latifolium L.var.crilae Tram &Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 50.000 | 4.950 | 247.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.681 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cửu tử bổ thận | Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử,Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. | 400mg; 400mg; 400mg ; 240mg; 240mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 400mg; 400mg; 10mg; 10mg; 10mg; 3mg | Viên | N3 | 40.000 | 6.000 | 240.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-30940-18 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty CPDP Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.680 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6 gam dược liệu) 250mg | Viên | N3 | 250.000 | 1.900 | 475.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty CPD TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.679 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 1.500 | 2.499 | 3.748.500 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty CPD TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.678 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | An thần bổ tâm-F | Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg + 133,3mg + 133,3mg + 133,3mg + 133,3mg + 66,7mg + 66,7mg + 66,7mg + 53,3mg + 53,3mg + 46,7mg + 46,7mg + 26,7mg + 80mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg | Viên | N3 | 625.000 | 1.600 | 1.000.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20532-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.677 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Lạc tiên viên | Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu | Cao khô hỗn hợp 273mg (tương đương với dược liệu gồm: Lạc tiên 1617mg; Vông nem (lá) 950mg; Dâu (lá) 273mg); Bột mịn dược liệu gồm (Lạc tiên 50mg; Vông nem (lá) 50mg; Dâu (lá) 60mg). | Viên | N3 | 350.000 | 1.350 | 472.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00035-21 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.676 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Rheumapain- F | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh,Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác | 760mg + 400mg + 400mg + 320mg + 320mg + 300mg + 300mg + 80mg + 80mg + 40mg | Viên | N3 | 700.000 | 1.350 | 945.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-18103-12 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.675 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Kim tiền thảo- F | Kim tiền thảo | 100mg + 3400mg | Viên | N3 | 550.000 | 1.232 | 677.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200132800 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.674 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân kiều giải độc-F | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 284mg + 284mg + 240mg + 200mg + 180mg + 160mg + 160mg + 140mg + 24mg + 116mg + 116mg + 60mg + 60mg | Viên | N3 | 120.000 | 840 | 100.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20534-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.673 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Đại tràng – HD | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 200mg; 25mg; 10mg; 10mg; 100mg; 50mg | Viên | N3 | 1.000.000 | 1.000 | 1.000.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-27232-17 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.672 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cynara | Actisô | 200 mg | Viên | N1 | 1.000.000 | 800 | 800.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23760-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.671 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | 500mg + 500mg + 480mg + 375mg + 375mg + 290mg + 125mg + 125mg + 120mg + 75mg + 25mg + 85mg + 30mg + 25mg + 20mg | Viên | N3 | 300.000 | 1.210 | 363.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20536-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.670 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Song hảo đại bổ tinh- F | Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo | 210mg + 190mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 105mg + 85mg + 85mg + 85mg + 85mg + 20mg + 20mg + 20mg + 20mg + 20mg | Viên | N3 | 150.000 | 1.400 | 210.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21496-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.669 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 100.000 | 3.000 | 300.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00154-23 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.668 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 100.000 | 850 | 85.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00153-23 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.667 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Esha | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kỳ 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạc hà 120mg; Bạch truật 350mg; Kim ngân hoa 250mg) 267mg; Bột bạch chỉ 320mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.499 | 249.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 Vỉ x 10 viên | VD-24350-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty CPD TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.666 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tam thất OPC | Tam thất | 750mg | Viên | N3 | 1.000 | 5.800 | 5.800.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-18325-13 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.665 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg, 25mg, 50mg | Viên | N3 | 80.000 | 4.190 | 335.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.664 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 3600mg; 3000mg; 3600mg; 6000mg; 3600mg; 1440mg | Lọ | N3 | 90.000 | 26.000 | 2.340.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 60ml | VD-22760-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.663 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg; 500mg; 600mg; 1000mg; 600mg; 240mg | Ống | N3 | 10.000 | 3.500 | 35.000.000 | Uống | Siro | Hộp 20 ống x 10ml | VD-22760-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.662 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | 120 mg | Viên | N1 | 1.500.000 | 400 | 600.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | 893210725124 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.661 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc trĩ Tomoko | Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg | Viên | N3 | 100.000 | 4.900 | 490.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25841-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty CPD TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.660 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tumegas | Nghệ vàng | Mỗi 15ml chứa: bột nghệ vàng 4,5gam | Gói | N3 | 100.000 | 7.455 | 745.500.000 | Uống | Gel uống | Hộp 10 gói x15ml gel | 893200723724 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.659 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Linh chi-F | Linh chi, Đương quy | Mỗi viên chứa: – Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; – Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | Viên | N3 | 250.000 | 1.250 | 312.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23289-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.658 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tioga Liqiud | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Cao đặc Actisô 0,1g (tương đương Lá tươi Actisô 3,5g); Dịch chiết từ hỗn hợp dược liệu 2,4ml (tương đương với: Sài đất 3g; Thương nhĩ tử 1g; Kim ngân cuộng 2,5g; Hạ khô thảo 0,5g) | Ống | N3 | 80.000 | 4.900 | 392.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | VD-32651-19 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO | Công ty CPDP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.657 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra,Sơn dược, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch truật 20,0mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg | Viên | N3 | 500.000 | 502 | 251.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 12 viên, Hộp 10 lọ x 80 viên | TCT-00159-23 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO | Nhà máy SX thuốc YHCT Bà giằng – Công ty CPDP Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.656 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 200.000 | 2.916 | 583.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.655 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên mũi-xoang Rhinassin-OPC | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Cao đặc quy về khan 160mg tương đương với: Quả Thương nhĩ tử 400mg; Nụ Tân di hoa 300mg; Rễ Phòng phong 300mg; Thân rễ Bạch truật 300mg; Rễ Hoàng kỳ 500mg; Bạc hà 100mg; Bột mịn Bạch chỉ 300mg tương đương với: Rễ Bạch chỉ 300mg. | Viên | N3 | 100.000 | 829 | 82.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-22955-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.654 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi chai 50ml chứa: Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,50g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,50g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,50g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,50g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1,00g; Quế chi (Ramulus | Chai | N4 | 15.000 | 17.500 | 262.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893100849624 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.653 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Cao khô hỗn hợp dược liệu 235mg tương đương với 1418mg dược liệu (Trạch tả 206mg; Thục địa 206mg; Thảo quyết minh 286mg; Hoài sơn 247mg; Hạ khô thảo 50mg; Hà thủ ô đỏ 221mg; Cúc hoa vàng 112mg; Đương quy 90mg); Bột Đương quy 70mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.067 | 124.020.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21455-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.652 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Boganic Forte | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 80.000 | 1.500 | 120.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.651 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi chai 50ml chứa: Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,50g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,50g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,50g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,50g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1,00g; Quế chi (Ramulus | Chai | N3 | 15.000 | 17.500 | 262.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893100849624 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.650 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 70.000 | 12.000 | 840.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.649 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 595mg/85ml | Chai | N3 | 15.000 | 56.000 | 840.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 85ml | VD-24896-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Công ty CPD-VTYT Hải Dương (HDPHARMA) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.648 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 300.000 | 1.596 | 478.800.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty CPD-TTBYT Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.647 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 50.000 | 1.278 | 63.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.646 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên | N3 | 200.000 | 1.062 | 212.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.645 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | PHONG LIỄU TRÀNG VỊ KHANG | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 20g; 10g | Gói | N4 | 50.000 | 8.000 | 400.000.000 | Uống | Thuốc cốm | 8g/gói x 9gói/hộp; 8g/gói x 6gói/hộp | VNCT-00002-23 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÔNG Á | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.644 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | TIEUKHATLING CAPS | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 400mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 34mg, 30mg, 30mg, 20mg, 20mg, 100mg | Viên | N3 | 60.000 | 3.150 | 189.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-31729-19 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty CPDP Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.643 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg | Viên | N3 | 600.000 | 1.500 | 900.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO | Nhà máy SX thuốc YHCT Bà giằng – Công ty CPDP Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.642 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 300.000 | 840 | 252.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.641 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Op.copan | Lá thường xuân | Cao khô lá thường xuân (tương đương với 4,1g lá Thường xuân) 0,63g/90ml | Chai | N3 | 12.000 | 20.300 | 243.600.000 | Uống | Dung dịch thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893200191125 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.640 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên | N2 | 200.000 | 1.062 | 212.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.639 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nhuận tràng OP.Liz | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | Cao đặc 150mg (tương ứng với: Đại hoàng 255mg; Phan tả diệp 127,5mg; Bìm bìm biếc 127,5mg; Chỉ xác 30,75mg); Bột mịn cao mật heo 127,5mg; Bột mịn Chỉ xác 33mg. | Viên | N3 | 50.000 | 630 | 31.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24818-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.638 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Chè dây | Chè dây | 1200mg + 300mg | Viên | N3 | 150.000 | 1.180 | 177.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200043124 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.637 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Gipat | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Mỗi 360mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Địa long 360mg, Hoàng kỳ 1350mg, Đương quy 720mg, Xích thược 540mg, Xuyên khung 360mg, Đào nhân 360mg, Hồng hoa 360mg | Viên | N3 | 250.000 | 5.481 | 1.370.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35165-21 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU | Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.636 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Fitôgra-F | Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế | 330mg + 330mg + 270mg + 80mg + 60mg + 20mg | Viên | N3 | 80.000 | 4.200 | 336.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25954-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.635 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Fitôcoron-F | Đan sâm, Tam thất,Băng phiến | 611mg + 70mg + 140mg + 64mg + 12mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.200 | 120.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24524-16 | 4218/QĐ-BV | 03/09/2025 | 03/09/2027 | Bv Quân Y 175 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.634 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 2.000 | 1.485 | 2.970.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32551-19 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Ea Púk | Công ty TNHH DP Ngọc Lan | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.633 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 200 | 28.000 | 5.600.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Ea Púk | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.632 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 500 | 2.916 | 1.458.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt M'Đrắk | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.631 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 20 | 27.720 | 554.400 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt M'Đrắk | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.630 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg | Chai | N3 | 20 | 36.750 | 735.000 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt M'Đrắk | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.629 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.628 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg, 35mg, 8mg,91,25mg,91,25mg,10mg,10mg,91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Pil | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.627 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | 3,2g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,4g | Viên | N3 | 0 | 2.040 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Pil | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.626 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 10ml | Ống | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Pil | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.625 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450mg,38mg;61mg | Viên | N3 | 0 | 3.300 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.624 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg | Chai | N3 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.623 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5g;1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.622 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 100ml | Lọ | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.621 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Mdoal | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.620 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Pil | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.619 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 100ml | Lọ | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Mdoal | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.618 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 80 | 28.000 | 2.240.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | TrạM Y Tế Ea Dăh | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.617 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | 3,2g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,4g | Viên | N3 | 0 | 2.040 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Krông Á | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.616 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg | Chai | N3 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.615 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 0,3g; 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.614 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | (200mg + 66,66mg + 200mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 66,66mg + 133,33mg + 33,33mg)/8ml | Ống | N3 | 0 | 4.620 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | VD-25662-16 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty TNHH dược phẩm AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.613 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.612 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 10ml | Ống | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.611 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450mg,38mg;61mg | Viên | N3 | 0 | 3.300 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.610 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 2,5g; 0,625g;4,65mg | Gói | N3 | 0 | 2.415 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.609 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Cư Króa | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.608 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 10ml | Ống | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Mdoal | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.607 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450mg,38mg;61mg | Viên | N3 | 0 | 3.300 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Mdoal | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.606 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Mdoal | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.605 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg | Viên | N1 | 54.000 | 12.000 | 648.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 1203/QĐ-BVLKTW | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Bv Lão Khoa Tw | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.604 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.603 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.602 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.601 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.600 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.599 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.598 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.597 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.596 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.595 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.594 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.593 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.592 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.591 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.590 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.589 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.588 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.587 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.586 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.585 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.584 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.583 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.582 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.581 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.580 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.579 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.578 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.577 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.576 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Mò Ó | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.575 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 75 mg,50 mg, 50 mg, 12,5 mg, 75 mg, 25 mg, 50 mg, 50 mg, 25 mg, 50 mg | Viên | N3 | 50.000 | 263 | 13.150.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 chai 240 viên | VD-18759-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.574 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 5.000 | 24.255 | 121.275.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.573 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | 1500mg; 100mg | Viên | N3 | 10.000 | 546 | 5.460.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.572 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, |
Chai | N3 | 1.500 | 20.475 | 30.712.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 60ml | 893100849624 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.571 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg, 540,35mg, 139mg | Viên | N3 | 10.000 | 735 | 7.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.570 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt huyết dưỡng não DTH Sachet | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg + 75 mg | Gói | N3 | 90.000 | 3.000 | 270.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 1 túi x 30 gói x 3g | 893200120600 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công Ty TNHH Dược Phẩm EOC | Công ty cổ phần dược TH Pharma – | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.569 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg, 852mg, 232mg, 50mg | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.568 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Op.Zen Viên tiêu sưng giảm đau | Tô mộc | 160mg | Viên | N3 | 10.000 | 630 | 6.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-18324-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.567 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàn bát vị Bổ thận dương | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục | 78,75mg, 72mg, 48,75mg, 48,75mg, 48,75mg, 66mg, 16,5mg, 16,5mg | Viên | N3 | 150.000 | 175 | 26.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 chai 240 viên | VD-19914-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.566 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàn lục vị Bổ thận âm | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu Đơn bì, Phục linh, Trạch tả | 96,0mg, 48,0mg, 48,0mg, 36,0mg, 36,0mg, 36,0mg | Viên | N3 | 150.000 | 175 | 26.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 chai 240 viên | VD-18756-13 | 2310/QĐ-BV | 28/08/2025 | 24/01/2026 | Bv 30/4 | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC; | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.565 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.564 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.563 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.562 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.561 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.560 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.559 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.558 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.557 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.556 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.555 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.554 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.553 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.552 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.551 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.550 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.549 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.548 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.547 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.546 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.545 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.544 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.543 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.542 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.541 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.540 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.539 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.538 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.537 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530 | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Bung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.536 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.535 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.534 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.533 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.532 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.531 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.530 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.529 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.528 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.527 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.526 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.525 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.524 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.523 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.522 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.521 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.520 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.519 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.518 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.517 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.516 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.515 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.514 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.513 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.512 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.511 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.510 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.509 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.508 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Tà Rụt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.507 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Kim tiền thảo HM | Kim tiền thảo | 600mg | Gói | N3 | 0 | 3.720 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 21 gói x 2g | VD-27237-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hội Hoan-Điểm Trạm Gia Miễn | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU 5A | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.506 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hội Hoan-Điểm Trạm Gia Miễn | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.505 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hội Hoan-Điểm Trạm Gia Miễn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.504 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa vàng, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 100mg + 200mg + 200mg + 125mg + 200mg + 160mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hội Hoan-Điểm Trạm Gia Miễn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.503 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg; 70mg; 70mg; 60mg; 40mg; 80mg; 80mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 1.495 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Hơ Moong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.502 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Desmodin Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 0 | 795 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-18757-13 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Hơ Moong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.501 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45,00g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,70mg | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Dung dịch | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Hơ Moong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.500 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +5ml +500mg | Chai | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ xịt 50ml, chai xịt | VD-21803-14 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Hơ Moong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.499 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso)200mg; cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng đất)150mg; Bột bìm bìm biếc 16mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893200130300 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Hơ Moong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.498 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Tùng Lộc Helix | Lá thường xuân | 0,7g/10ml ( Mỗi 100ml thuốc chứa 0.7g cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân 7g)) | Ống | N3 | 200.000 | 4.540 | 908.000.000 | Uống | Thuốc nước | Hộp 30 ống x 10ml | VD-28534-17 | 1849/QĐ-BVSN | 26/08/2025 | 26/02/2027 | Bv Sản Nhi Nghệ An | CÔNG TY TNHH DƯỢC HUY HOÀNG | Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.497 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg+240mg(400mg,400mg,300mg,300mg) | Viên | N3 | 850 | 850 | 722.500 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 324/QĐ-TTYT | 20/08/2025 | 20/08/2026 | Tyt Yên Phúc-Điểm Trạm Bình Phúc | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.496 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 1.659 | 0 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Đồng | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Mỹ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.495 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai/Lọ | N3 | 0 | 20.700 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Đồng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.494 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Hòa Bình | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.493 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Hòa Bình | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.492 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.659 | 1.659.000 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Mỹ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.491 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai/Lọ | N3 | 10.000 | 20.700 | 207.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.490 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 10.000 | 1.900 | 19.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32101-19 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Yến | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.489 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 10.000 | 2.500 | 25.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 20 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 24 ống x 10ml, Thủy tinh; Hộp 10 lọ x 20ml, Thủy tinh, kèm ống hút | 893200120100 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.488 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1g; 1g; 1,5 g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g | Viên | N3 | 10.000 | 2.100 | 21.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ, 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên | VD-34490-20 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.487 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Lâm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.486 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 20 ống x 10ml, Thủy tinh/nhựa PVC/PE; Hộp 24 ống x 10ml, Thủy tinh; Hộp 10 lọ x 20ml, Thủy tinh, kèm ống hút | 893200120100 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Đồng | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.485 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32101-19 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Đồng | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Yến | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.484 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32101-19 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Thành | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Yến | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.483 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 1.659 | 0 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Thành | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Mỹ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.482 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai/Lọ | N3 | 0 | 20.700 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Thành | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.481 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Vân | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.480 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Vân | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.479 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Vân | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.093.478 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Vân | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
