Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 186 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.095.048 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Hoà | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.047 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Hoà | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.046 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Giadogane | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso: 200mg, Cao đặc rau đắng đất: 150mg, Bột bìm bìm biếc: 16mg | Viên | N1 | 0 | 1.617 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-34325-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Việt Mỹ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.045 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg, 25mg, 50mg | Viên | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-25099-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.044 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 2g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g | Gói | N3 | 0 | 7.998 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói x 15ml | VD-32607-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.043 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên |
VD-34490-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.042 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | 500mg + 500mg + 480mg + 375mg + 375mg + 290mg + 125mg + 125mg + 120mg + 75mg + 25mg + 85mg + 30mg + 25mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-20536-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.041 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viêm gan B/P | Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông | (0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,3 +0,2 +0,2)g | Viên | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ x 30 viên |
TCT-00142-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH TM dược phẩm Phương Châu | Cơ sở SX thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.040 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | 2400mg, 972,2mg | Viên | N3 | 0 | 228 | 0 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên |
VD-23886-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.039 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-21859-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.038 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Kimraso | Kim tiền thảo, Râu mèo | 142,8mg, 46,6mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 60 viên |
VD-14991-11 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Đại Bắc – Miền Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3 |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.037 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Bách Bộ | Bách bộ | 15,36g/ 60ml | Chai | N3 | 0 | 20.496 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-32298-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.036 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Bách Bộ | Bách bộ | 15,36g/ 60ml | Chai | N3 | 0 | 20.496 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | 893210125000 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.035 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Flavital 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg, 25mg, 25mg, 25mg, 50mg, 25mg, 500mg | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-24184-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Giang Sài Gòn | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.034 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần bổ tâm | Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg; 130mg; 130mg; 130mg; 130mg; 68mg; 68mg; 68mg; 130mg; 130mg; 68mg; 68mg; 68mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-18414-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Xanh | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.033 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 0 | 1.485 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-32551-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.032 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mimosa Viên an thần | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg, 600mg, 600mg, 150mg, 638mg | Viên | N3 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-20778-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.031 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 500mg; 650mg; 150mg; 1200mg | Viên | N2 | 0 | 2.800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-35156-21 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.030 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg, Bình | Viên | N3 | 0 | 1.340 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-17080-12 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.029 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg, 500mg, 600mg, 1000mg, 600mg, 240mg | Ống | N3 | 0 | 3.192 | 0 | Uống | Siro | Hộp 20 ống x 10ml | VD-22760-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.028 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lumbrotine | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 100mg; 140mg; 80mg; 60mg; 40mg; 40mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 6.447 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-32648-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.027 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg;150mg | Viên | N3 | 0 | 423 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, nhôm/P VC |
893200120500 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH thiết bị y tế Ngọc Khánh | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.026 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500 mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên |
VD-24654-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần O2PHARM | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.025 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500 mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên |
893210191825 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần O2PHARM | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.024 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên nghệ mật ong | Nghệ vàng | 4,25g | Túi | N3 | 0 | 2.510 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 túi x 5g | VD-28361-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP tập đoàn Thiên Phúc Happylife |
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.023 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên đại tràng Inberco | Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du. | 154,7mg, 53,4mg, 216mg, 40mg |
Viên | N3 | 0 | 1.260 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-26211-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.022 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mebi – NBD | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế 48g | Lọ | N3 | 0 | 33.500 | 0 | Uống | Thuốc nước | Hộp 1 lọ 120 ml |
VD-30828-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.021 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mebi – NBD | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế 48g | Lọ | N3 | 0 | 33.500 | 0 | Uống | Thuốc nước | Hộp 1 lọ 120 ml |
893200127900 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.020 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Nghệ mật ong | Mật ong, Nghệ | 0,48g; 3,2g | Gói | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-26700-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.019 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Digesleen | Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | 800mg; 800mg; 800mg; 16mg; 400mg; 24mg; 16mg; 800mg; 400mg | Gói | N3 | 0 | 5.000 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói x 4,1g | VD-31246-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.018 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên |
VD-23887-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.017 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8g; cam thảo 4g; liên nhục 8g; đảng sâm 8g; phục linh 12g; hoài sơn 8g; ý dĩ 12 g; mạch nha 12g; sơn tra 4g; thần khúc 12g; phấn hoa 4g; cao xương hỗn hợp 3 | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-27323-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.016 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | tính theo Strychnin) 0,7mg, 852mg, 232mg, 50mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-19913-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.015 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 600mg; 400mg; 600mg; 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22473-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.014 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác | 800mg 400mg; 400mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31441-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Xanh | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.013 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 0 | 588 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-32645-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.012 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
TCT-00231-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.011 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Khang Minh thanh huyết | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg; 300mg; 300mg; 150mg; 200mg; 150mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.990 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22168-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.010 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Ngân kiều giải độc Abipha | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | Kim ngân hoa 200mg; Cát cánh 80mg; Liên kiều 200mg; Bạc hà 120mg; Kinh giới tuệ 80mg; Đạm đậu sị 100mg; Ngưu bàng tử 120mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 0 | 696 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
TCT-00088-22 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.009 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tùng lộc thanh nhiệt tán | Hoạt thạch, Cam thảo | Hoạt thạch 4,3g; cam thảo 0,7g | Gói | N3 | 0 | 5.300 | 0 | Uống | Thuốc bột | Hộp 10 gói x 5 gam |
VD-26546-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.008 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.007 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-24473-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.006 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Pharnanca | Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ | 20mg; 400mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 400mg; 300mg; 300mg; 400mg; 300mg; 400mg | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-28954-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Giang Sài Gòn | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.005 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên |
VD-19790-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.004 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trabogan | Actisô | 600mg | Gói | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-27247-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP Tân Vỹ An | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.003 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Actiso ĐDV | Actisô | 200mg | Chai | N1 | 0 | 37.500 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai 100ml | VD-34293-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.002 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cold wind | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo | 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 300mg | Lọ | N3 | 0 | 59.000 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 01 lọ x 100ml | TCT-00158-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP thương mại Q&V Việt Nam | Công ty cổ phần dược quốc tế Túng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.001 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 4g; 8g; 12g; 8g; 8g; 12g; 12g | Lọ | N3 | 0 | 28.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 60 ml |
V332-H12-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP AFP Gia Vũ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.000 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Panaxanti | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo | 260mg; 260mg; 195mg; 195mg; 260mg; 260mg; 260mg; 260mg; 130mg; 130mg | Viên | N3 | 0 | 3.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-31249-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.999 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Túi | N3 | 0 | 1.000 | 0 | Uống | Cốm trà | Hộp 10 túi x 3g | VD-25081-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.998 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Túi | N3 | 0 | 1.000 | 0 | Uống | Cốm trà | Hộp 10 túi x 3g | 893200041824 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.997 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50ml | VD-32860-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.996 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50ml | 893100849624 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.995 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,6g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,6g, 3g)/60ml | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 60ml | VD-32860-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.994 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,6g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,6g, 3g)/60ml | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 60ml | 893100849624 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.993 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xóa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Mỗi lọ 50ml chứa: Huyết giác 2000mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Địa liền 1000mg; Thiên niên kiện 1000mg; Long não (cành và lá) 750mg; Thương truật 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.300 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 01 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.992 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 5g; 5g; 5g; 3g; 3g; 2g; 2g; 0,2g | Bình | N3 | 0 | 29.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 bình xịt x 20ml | V51-H12-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP AFP Gia Vũ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.991 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (0,5g; 0,25g; 0,25g; 0,004g; 0,003g; 0,002g)/10ml | Chai | N3 | 0 | 38.000 | 0 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.990 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,92g; 0,688gg; 1,84g; 0,92g; 0,92g; 0,688g. | Ống | N3 | 0 | 11.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 20 ống x 10ml | VD-25589-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.989 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1.8g, 0.5g, 0.05g, 0.05g, 1.5g | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
V45-H12-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.988 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch tật lê 300mg; Mẫu đơn bì 200mg; Sơn thù 200mg; Bạch thược 200mg; Đương quy: 200mg; Câu kỷ tử 300mg; Cúc hoa 300mg; Hoài sơn 150mg; Phục linh 200mg; Trạch tả 200mg; Thục địa 50mg) 230mg; Thạch quyết minh: 20 | Viên | N3 | 0 | 740 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31663-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.987 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cao ích mẫu | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 100g; 31,25mg; 25mg. | Lọ | N3 | 0 | 20.900 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-21975-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.986 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lục vị TW3 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | (120mg; 120mg; 110mg; 50mg) 400 mg; (50mg; 70mg; 160mg; 320mg) 370mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hộp 5 vỉ x 10 viên. |
VD-33177-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.985 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ thận âm | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 1g ; 0,5g ; 0,5g ; 0,37g ; 0,37g ; 0,37g | Gói | N3 | 0 | 2.866 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-32553-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.984 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g | Lọ | N3 | 0 | 44.980 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15ml |
893200724424 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.983 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên mũi- xoang Rhinassin- OPC | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 400mg, 300mg, 300mg, 300mg, 500mg, 100mg, 300mg | Viên | N3 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-22955-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.982 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên mũi- xoang Rhinassin- OPC | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 400mg, 500mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 100mg | Viên | N3 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-22955-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.981 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg; 300mg; 300mg; 300mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 2.280 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-21858-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.980 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lục vị Abipha | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | Viên 9g chứa: Thục địa 1,36g; Hoài sơn 0,68g; Sơn thù 0,68g; Mẫu đơn bì 0,51g; Phục linh 0,51g; Trạch tả 0,51g. | Viên | N3 | 0 | 2.622 | 0 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 hoàn mềm x 9g | TCT-00039-21 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.979 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất 120mg | Viên | N3 | 0 | 2.700 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên |
VD-30995-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.978 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 250mg. | Viên | N3 | 0 | 679 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-32245-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.977 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
TCT-00153-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.976 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi 10ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ: Hồng hoa 1,2g; Hà thủ ô đỏ 1,6g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 2,4g; Xuyên khung 2,4g; Ích mẫu 1,6g; Thục địa 3,2g | Chai | N3 | 0 | 38.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-21452-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.975 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g. | Ống | N3 | 0 | 6.650 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 15ml | VD-21452-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.974 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bảo mạch hạ huyết áp | Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa | Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Ích mẫu 0,3g; Tang kí sinh 0,3g; Bạch phục linh 0,3g; Hòe | Viên | N3 | 0 | 2.690 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-24470-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP Dược – Vật tư y tế Kon Tum | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.973 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Fitôgra-F | Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế | 330mg + 330mg + 270mg + 80mg + 60mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 3.990 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-25954-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.972 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg; 454mg; 151,5mg; 302,5mg; 75,5mg | Viên | N3 | 0 | 2.309 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g |
VD-22494-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.971 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | VD-25224-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.970 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.969 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16.2g, 1.8g, 2.79g, 1.8g, 1.8g, 2.7g, 1.8g, 0.9g, 1.8g, 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.000 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | VD-24238-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.968 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16.2g, 1.8g, 2.79g, 1.8g, 1.8g, 2.7g, 1.8g, 0.9g, 1.8g, 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.000 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.967 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | (20g, 10g, 10g, 10g, 10g, 4g, 4g, 4g, 3g, 3g, 2g, 0,044g)/200ml | Chai | N3 | 0 | 33.390 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 80ml | VD-23290-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.966 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Lọ | N3 | 0 | 20.700 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.965 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N3 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Chai 90ml | VD-25220-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.964 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N3 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.963 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 0 | 19.950 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00251-25 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.962 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Diệp hạ châu – HT | Diệp hạ châu | Cao đặc Diệp hạ châu (tương ứng với 1500mg Diệp hạ châu) 150 mg | Viên | N3 | 0 | 310 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31054-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.961 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Visahalovid | Diếp cá, Rau má | Diếp cá, Rau má | Viên | N3 | 0 | 930 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-34584-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm và trang TBYT Vĩnh Khang | Công ty Cổ Phần Dược phẩm và Sinh Học Y Tế | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.960 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg + 250mg + 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-21649-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.959 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg + 700mg + 500mg +100mg + 1000mg | Viên | N3 | 0 | 890 | 0 | Uống | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-30950-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.958 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Akoxdo plus | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 1,5g, 1,25g, 0,875g, 0,75g, 0,687g, 0,625g, 0,625g, 0,625g, 0,625g, 0,563g, 0,5g, 0,375g, 0,387g, 0,25g, 0,213g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 5.985 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-32389-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty cổ phần dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.957 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 1,3g, 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-29530-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.956 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120mg, 1200mg, 240mg, 180mg, 120mg, 120mg, 120mg | Viên | N3 | 0 | 5.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-33193-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.955 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32 g, 0,33 g, 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên |
VD-27326-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.954 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32 g, 0,33 g, 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên |
893200131600 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.953 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 0 | 380 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-33780-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.952 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g, 0,8g, 0,3g, 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-16618-12 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.951 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoàn an thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g | Viên | N3 | 0 | 5.550 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10 gam | VD-24067-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.950 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 1000mg, 70mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 01 chai x 40 viên | VD-27649-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.949 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80 mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666 mg Tri mẫu; 666 mg Hoàng bá; 666 mg Ích mẫu; 83 mg Đào nhân; 830 mg Trạch tả; 500 mg Xích thược) 320 mg; Nhục quế 8,3 mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên |
893210123100 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.948 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80 mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666 mg Tri mẫu; 666 mg Hoàng bá; 666 mg Ích mẫu; 83 mg Đào nhân; 830 mg Trạch tả; 500 mg Xích thược) 320 mg; Nhục quế 8,3 mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên |
VD-22742-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.947 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | GasTro – Max | Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo | 0,5g +1,5g +1,0g +0,7g +0,5g +0,5g +0,3g | Gói | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Thuốc bột | Hộp 15 gói x 5 g | VD-25820-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.946 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg; 540,35mg;139mg | Viên | N3 | 0 | 714 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-19911-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.945 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 0 | 1.440 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-28579-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP Dược – Vật tư y tế Kon Tum | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.944 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Rivecadus | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 462mg tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg. | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
TCT-00210-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sao Mai Hà Nội | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.943 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33.33mg, 1g, 0.34g, 0.25g, 0.17g | Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên |
VD-29197-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.942 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mizho | Actiso, Rau má | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg | Viên | N3 | 0 | 1.575 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VD-29825-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.941 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g | Lọ | N3 | 0 | 44.980 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15ml |
VD-32299-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.940 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuzamin | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Ngưu tất 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) 240mg; Bột bạch thược 150mg; Bột xuyên khung 150mg | Viên | N3 | 0 | 2.179 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-24355-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.939 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PHONG TÊ THẤP – BVP | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 10g; 0,5g | Viên | N2 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
TCT-00066-22 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.938 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp TW3 | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác | 220mg; (1000mg, 670mg, 670mg, 400mg, 400mg, 440mg, 200mg) 530mg. | Viên | N3 | 0 | 819 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. |
VD-24303-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.937 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Xương khớp Nhất Nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 50mg, 600mg, 600 mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên |
VD-25463-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm và trang TBYT Vĩnh Khang | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.936 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | Mỗi gói 5 g hoàn cứng chứa bột dược lịêu sau: Độc hoạt: 0,4g; Phòng phong: 0,3g; Tang ký sinh: 0,5g; Tế tân: 0,2g; Tần giao: 0,2g: Ngưu tất: 0,3g; Đỗ trọng : 0,3g; Quế chi: 0,2g; Xuyên khung: 0,15g; Sinh địa: 0,3g; Bạch thược: 0,3g; Đương quy: 0,2g; Đả | Gói | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 5g | VD-28359-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Pkđkkv Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.935 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.934 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.933 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.932 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.931 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.930 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.929 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.928 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.927 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.926 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.925 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.924 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.923 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.922 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.921 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.920 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.919 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.918 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.917 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.916 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.915 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Actiso DHĐ | Actisô | 250mg | Viên | N3 | 120.000 | 600 | 72.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-27354-17 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.914 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Ô đầu 0,5g; Địa liền 2,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Camphor 0,5g; Riềng 2,5g. | Chai | N3 | 3.000 | 17.451 | 52.353.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.913 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 60.000 | 2.490 | 149.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | 893200120100 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦ N THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ YTẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.912 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 839 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa An | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.911 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7 mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg | Viên | N3 | 150.000 | 840 | 126.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.910 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg, 40mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.570 | 125.600.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Mai | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.909 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất 120mg | Viên | N3 | 0 | 2.700 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên |
VD-30995-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.908 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 250mg. | Viên | N3 | 0 | 679 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-32245-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.907 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg, 25mg, 50mg | Viên | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-25099-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.906 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16.2g, 1.8g, 2.79g, 1.8g, 1.8g, 2.7g, 1.8g, 0.9g, 1.8g, 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.000 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | VD-24238-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.905 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16.2g, 1.8g, 2.79g, 1.8g, 1.8g, 2.7g, 1.8g, 0.9g, 1.8g, 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.000 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.904 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | (20g, 10g, 10g, 10g, 10g, 4g, 4g, 4g, 3g, 3g, 2g, 0,044g)/200ml | Chai | N3 | 0 | 33.390 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 80ml | VD-23290-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.903 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Bách Bộ | Bách bộ | 15,36g/ 60ml | Chai | N3 | 0 | 20.496 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-32298-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.902 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Bách Bộ | Bách bộ | 15,36g/ 60ml | Chai | N3 | 0 | 20.496 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | 893210125000 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.901 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Flavital 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg, 25mg, 25mg, 25mg, 50mg, 25mg, 500mg | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-24184-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Giang Sài Gòn | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.900 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Lọ | N3 | 0 | 20.700 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.899 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N3 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Chai 90ml | VD-25220-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.898 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N3 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.897 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 0 | 19.950 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00251-25 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.896 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg + 700mg + 500mg +100mg + 1000mg | Viên | N3 | 0 | 890 | 0 | Uống | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-30950-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.895 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần bổ tâm | Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg; 130mg; 130mg; 130mg; 130mg; 68mg; 68mg; 68mg; 130mg; 130mg; 68mg; 68mg; 68mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-18414-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Xanh | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.894 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 0 | 1.485 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-32551-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.893 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mimosa Viên an thần | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg, 600mg, 600mg, 150mg, 638mg | Viên | N3 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-20778-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.892 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Akoxdo plus | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 1,5g, 1,25g, 0,875g, 0,75g, 0,687g, 0,625g, 0,625g, 0,625g, 0,625g, 0,563g, 0,5g, 0,375g, 0,387g, 0,25g, 0,213g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 5.985 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-32389-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty cổ phần dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.891 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 1,3g, 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-29530-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.890 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120mg, 1200mg, 240mg, 180mg, 120mg, 120mg, 120mg | Viên | N3 | 0 | 5.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-33193-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.889 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32 g, 0,33 g, 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên |
VD-27326-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.888 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32 g, 0,33 g, 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên |
893200131600 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.887 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 0 | 380 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-33780-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.886 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g, 0,8g, 0,3g, 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-16618-12 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.885 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoàn an thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g | Viên | N3 | 0 | 5.550 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10 gam | VD-24067-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.884 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 1000mg, 70mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 01 chai x 40 viên | VD-27649-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.883 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.882 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.881 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.880 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80 mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666 mg Tri mẫu; 666 mg Hoàng bá; 666 mg Ích mẫu; 83 mg Đào nhân; 830 mg Trạch tả; 500 mg Xích thược) 320 mg; Nhục quế 8,3 mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên |
893210123100 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.879 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80 mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666 mg Tri mẫu; 666 mg Hoàng bá; 666 mg Ích mẫu; 83 mg Đào nhân; 830 mg Trạch tả; 500 mg Xích thược) 320 mg; Nhục quế 8,3 mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên |
VD-22742-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.850 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | GasTro – Max | Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo | 0,5g +1,5g +1,0g +0,7g +0,5g +0,5g +0,3g | Gói | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Thuốc bột | Hộp 15 gói x 5 g | VD-25820-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.849 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg; 540,35mg;139mg | Viên | N3 | 0 | 714 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-19911-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.848 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 500mg; 650mg; 150mg; 1200mg | Viên | N2 | 0 | 2.800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-35156-21 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.847 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg, Bình | Viên | N3 | 0 | 1.340 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-17080-12 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.846 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lumbrotine | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 100mg; 140mg; 80mg; 60mg; 40mg; 40mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 6.447 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-32648-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.845 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg;150mg | Viên | N3 | 0 | 423 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, nhôm/P VC |
893200120500 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH thiết bị y tế Ngọc Khánh | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.844 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 0 | 1.440 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-28579-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP Dược – Vật tư y tế Kon Tum | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.843 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuzamin | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Ngưu tất 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) 240mg; Bột bạch thược 150mg; Bột xuyên khung 150mg | Viên | N3 | 0 | 2.179 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-24355-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.842 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PHONG TÊ THẤP – BVP | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 10g; 0,5g | Viên | N2 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
TCT-00066-22 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.841 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp TW3 | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác | 220mg; (1000mg, 670mg, 670mg, 400mg, 400mg, 440mg, 200mg) 530mg. | Viên | N3 | 0 | 819 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. |
VD-24303-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.840 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Xương khớp Nhất Nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 50mg, 600mg, 600 mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên |
VD-25463-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm và trang TBYT Vĩnh Khang | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.839 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500 mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên |
VD-24654-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần O2PHARM | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.838 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500 mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên |
893210191825 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần O2PHARM | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.837 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên nghệ mật ong | Nghệ vàng | 4,25g | Túi | N3 | 0 | 2.510 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 túi x 5g | VD-28361-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP tập đoàn Thiên Phúc Happylife |
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.836 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên đại tràng Inberco | Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du. | 154,7mg, 53,4mg, 216mg, 40mg |
Viên | N3 | 0 | 1.260 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-26211-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.835 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | Mỗi gói 5 g hoàn cứng chứa bột dược lịêu sau: Độc hoạt: 0,4g; Phòng phong: 0,3g; Tang ký sinh: 0,5g; Tế tân: 0,2g; Tần giao: 0,2g: Ngưu tất: 0,3g; Đỗ trọng : 0,3g; Quế chi: 0,2g; Xuyên khung: 0,15g; Sinh địa: 0,3g; Bạch thược: 0,3g; Đương quy: 0,2g; Đả | Gói | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 5g | VD-28359-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.834 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 2g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g | Gói | N3 | 0 | 7.998 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói x 15ml | VD-32607-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.833 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-24473-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.832 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên |
VD-34490-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.831 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | 500mg + 500mg + 480mg + 375mg + 375mg + 290mg + 125mg + 125mg + 120mg + 75mg + 25mg + 85mg + 30mg + 25mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-20536-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.830 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mebi – NBD | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế 48g | Lọ | N3 | 0 | 33.500 | 0 | Uống | Thuốc nước | Hộp 1 lọ 120 ml |
VD-30828-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.829 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mebi – NBD | Men bia ép tinh chế | Men bia ép tinh chế 48g | Lọ | N3 | 0 | 33.500 | 0 | Uống | Thuốc nước | Hộp 1 lọ 120 ml |
893200127900 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.828 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Nghệ mật ong | Mật ong, Nghệ | 0,48g; 3,2g | Gói | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-26700-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.827 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Digesleen | Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | 800mg; 800mg; 800mg; 16mg; 400mg; 24mg; 16mg; 800mg; 400mg | Gói | N3 | 0 | 5.000 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói x 4,1g | VD-31246-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.826 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên |
VD-23887-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.825 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viêm gan B/P | Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông | (0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,4 +0,3 +0,2 +0,2)g | Viên | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ x 30 viên |
TCT-00142-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH TM dược phẩm Phương Châu | Cơ sở SX thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.824 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | 2400mg, 972,2mg | Viên | N3 | 0 | 228 | 0 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên |
VD-23886-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.823 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-21859-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.822 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Kimraso | Kim tiền thảo, Râu mèo | 142,8mg, 46,6mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 60 viên |
VD-14991-11 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Đại Bắc – Miền Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3 |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.821 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg, 500mg, 600mg, 1000mg, 600mg, 240mg | Ống | N3 | 0 | 3.192 | 0 | Uống | Siro | Hộp 20 ống x 10ml | VD-22760-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.820 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1.8g, 0.5g, 0.05g, 0.05g, 1.5g | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
V45-H12-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.819 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8g; cam thảo 4g; liên nhục 8g; đảng sâm 8g; phục linh 12g; hoài sơn 8g; ý dĩ 12 g; mạch nha 12g; sơn tra 4g; thần khúc 12g; phấn hoa 4g; cao xương hỗn hợp 3 | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-27323-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.818 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | tính theo Strychnin) 0,7mg, 852mg, 232mg, 50mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-19913-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.817 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.816 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.815 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.814 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg + 250mg + 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-21649-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.813 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Diệp hạ châu – HT | Diệp hạ châu | Cao đặc Diệp hạ châu (tương ứng với 1500mg Diệp hạ châu) 150 mg | Viên | N3 | 0 | 310 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31054-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.812 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Visahalovid | Diếp cá, Rau má | Diếp cá, Rau má | Viên | N3 | 0 | 930 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-34584-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm và trang TBYT Vĩnh Khang | Công ty Cổ Phần Dược phẩm và Sinh Học Y Tế | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.811 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Rivecadus | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 462mg tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg. | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
TCT-00210-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sao Mai Hà Nội | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.810 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33.33mg, 1g, 0.34g, 0.25g, 0.17g | Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên |
VD-29197-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Nguyên | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.809 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mizho | Actiso, Rau má | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg | Viên | N3 | 0 | 1.575 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VD-29825-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.808 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Giadogane | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso: 200mg, Cao đặc rau đắng đất: 150mg, Bột bìm bìm biếc: 16mg | Viên | N1 | 0 | 1.617 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-34325-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Việt Mỹ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.807 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 600mg; 400mg; 600mg; 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22473-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.806 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác | 800mg 400mg; 400mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31441-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Xanh | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.805 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 0 | 588 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-32645-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.804 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
TCT-00231-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.803 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Khang Minh thanh huyết | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg; 300mg; 300mg; 150mg; 200mg; 150mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.990 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22168-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.802 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Ngân kiều giải độc Abipha | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | Kim ngân hoa 200mg; Cát cánh 80mg; Liên kiều 200mg; Bạc hà 120mg; Kinh giới tuệ 80mg; Đạm đậu sị 100mg; Ngưu bàng tử 120mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 0 | 696 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
TCT-00088-22 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.801 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tùng lộc thanh nhiệt tán | Hoạt thạch, Cam thảo | Hoạt thạch 4,3g; cam thảo 0,7g | Gói | N3 | 0 | 5.300 | 0 | Uống | Thuốc bột | Hộp 10 gói x 5 gam |
VD-26546-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Dược và VTYT Bình Thuận | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.800 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.799 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Pharnanca | Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ | 20mg; 400mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 400mg; 300mg; 300mg; 400mg; 300mg; 400mg | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-28954-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Hoàng Giang Sài Gòn | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.798 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên |
VD-19790-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.797 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trabogan | Actisô | 600mg | Gói | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-27247-17 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP Tân Vỹ An | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.796 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Actiso ĐDV | Actisô | 200mg | Chai | N1 | 0 | 37.500 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai 100ml | VD-34293-20 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.795 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cold wind | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo | 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 300mg | Lọ | N3 | 0 | 59.000 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 01 lọ x 100ml | TCT-00158-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP thương mại Q&V Việt Nam | Công ty cổ phần dược quốc tế Túng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.794 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 4g; 8g; 12g; 8g; 8g; 12g; 12g | Lọ | N3 | 0 | 28.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 60 ml |
V332-H12-13 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP AFP Gia Vũ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.793 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Panaxanti | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo | 260mg; 260mg; 195mg; 195mg; 260mg; 260mg; 260mg; 260mg; 130mg; 130mg | Viên | N3 | 0 | 3.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-31249-18 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.792 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Túi | N3 | 0 | 1.000 | 0 | Uống | Cốm trà | Hộp 10 túi x 3g | VD-25081-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.791 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Túi | N3 | 0 | 1.000 | 0 | Uống | Cốm trà | Hộp 10 túi x 3g | 893200041824 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.790 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50ml | VD-32860-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.789 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50ml | 893100849624 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.788 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,6g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,6g, 3g)/60ml | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 60ml | VD-32860-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.787 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,6g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,6g, 3g)/60ml | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 60ml | 893100849624 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.786 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xóa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Mỗi lọ 50ml chứa: Huyết giác 2000mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Địa liền 1000mg; Thiên niên kiện 1000mg; Long não (cành và lá) 750mg; Thương truật 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.300 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 01 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.785 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 5g; 5g; 5g; 3g; 3g; 2g; 2g; 0,2g | Bình | N3 | 0 | 29.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 bình xịt x 20ml | V51-H12-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP AFP Gia Vũ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.784 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (0,5g; 0,25g; 0,25g; 0,004g; 0,003g; 0,002g)/10ml | Chai | N3 | 0 | 38.000 | 0 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.783 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,92g; 0,688gg; 1,84g; 0,92g; 0,92g; 0,688g. | Ống | N3 | 0 | 11.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 20 ống x 10ml | VD-25589-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.782 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch tật lê 300mg; Mẫu đơn bì 200mg; Sơn thù 200mg; Bạch thược 200mg; Đương quy: 200mg; Câu kỷ tử 300mg; Cúc hoa 300mg; Hoài sơn 150mg; Phục linh 200mg; Trạch tả 200mg; Thục địa 50mg) 230mg; Thạch quyết minh: 20 | Viên | N3 | 0 | 740 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-31663-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.781 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g | Lọ | N3 | 0 | 44.980 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15ml |
VD-32299-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.780 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cao ích mẫu | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 100g; 31,25mg; 25mg. | Lọ | N3 | 0 | 20.900 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-21975-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.779 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lục vị TW3 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | (120mg; 120mg; 110mg; 50mg) 400 mg; (50mg; 70mg; 160mg; 320mg) 370mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hộp 5 vỉ x 10 viên. |
VD-33177-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.778 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.777 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.776 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.775 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Crila | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 250mg | Viên | N3 | 0 | 3.050 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 chai x 40 viên | VD-28621-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.774 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.773 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.772 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.771 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.770 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.769 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.768 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.767 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.766 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.765 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.764 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bổ thận âm | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 1g ; 0,5g ; 0,5g ; 0,37g ; 0,37g ; 0,37g | Gói | N3 | 0 | 2.866 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-32553-19 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.763 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
TCT-00153-23 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.762 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi 10ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ: Hồng hoa 1,2g; Hà thủ ô đỏ 1,6g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 2,4g; Xuyên khung 2,4g; Ích mẫu 1,6g; Thục địa 3,2g | Chai | N3 | 0 | 38.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-21452-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.761 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g | Lọ | N3 | 0 | 44.980 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15ml |
893200724424 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Sala | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.760 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên mũi- xoang Rhinassin- OPC | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 400mg, 300mg, 300mg, 300mg, 500mg, 100mg, 300mg | Viên | N3 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-22955-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.759 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Viên mũi- xoang Rhinassin- OPC | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 400mg, 500mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 100mg | Viên | N3 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-22955-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.758 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg; 300mg; 300mg; 300mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 2.280 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-21858-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.757 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lục vị Abipha | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | Viên 9g chứa: Thục địa 1,36g; Hoài sơn 0,68g; Sơn thù 0,68g; Mẫu đơn bì 0,51g; Phục linh 0,51g; Trạch tả 0,51g. | Viên | N3 | 0 | 2.622 | 0 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 hoàn mềm x 9g | TCT-00039-21 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.756 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g. | Ống | N3 | 0 | 6.650 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 15ml | VD-21452-14 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm Vĩnh Long | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.755 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bảo mạch hạ huyết áp | Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa | Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Ích mẫu 0,3g; Tang kí sinh 0,3g; Bạch phục linh 0,3g; Hòe | Viên | N3 | 0 | 2.690 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-24470-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP Dược – Vật tư y tế Kon Tum | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.754 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Fitôgra-F | Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế | 330mg + 330mg + 270mg + 80mg + 60mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 3.990 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-25954-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.753 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg; 454mg; 151,5mg; 302,5mg; 75,5mg | Viên | N3 | 0 | 2.309 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g |
VD-22494-15 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.752 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | VD-25224-16 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.751 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 550/QĐ-TTYTKV | 20/08/2025 | 20/08/2027 | Tyt Phan Rí Cửa | Công ty CP dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.750 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Phong | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.749 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 8.000 | 924 | 7.392.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Ea Tóh | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.748 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 1.000 | 28.000 | 28.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Ea Tóh | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.747 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.746 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.745 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.744 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.743 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.742 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.741 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.740 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.739 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.738 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.737 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.736 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.735 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.734 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.733 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.732 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Kim | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.731 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.730 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng) | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dạng ngoài | Hộp 1 chai x 50ml | 893100849624 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.729 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.728 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 5.000 | 924 | 4.620.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Krông Năng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.727 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 500 | 28.000 | 14.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt Krông Năng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.726 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.725 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.724 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.723 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.722 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.721 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.720 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.719 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.718 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.717 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.716 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.715 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ-Điểm Trạm Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.714 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Kim tiền thảo HM | Kim tiền thảo | 600mg | Gói | N3 | 0 | 3.720 | 0 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 21 gói x 2g | VD-27237-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ-Điểm Trạm Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU 5A | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.713 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng) | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dạng ngoài | Hộp 1 chai x 50ml | 893100849624 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ-Điểm Trạm Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.712 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ-Điểm Trạm Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.711 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa vàng, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 100mg + 200mg + 200mg + 125mg + 200mg + 160mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Hoàng Văn Thụ-Điểm Trạm Hoàng Văn Thụ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.710 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso)200mg; cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng đất)150mg; Bột bìm bìm biếc 16mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893200130300 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Ya Tăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.709 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45,00g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,70mg | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Dung dịch | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Ya Tăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | CN Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.708 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg; 70mg; 70mg; 60mg; 40mg; 80mg; 80mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 1.495 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Nghĩa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.707 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +500mg +5ml +500mg | Chai | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ xịt 50ml, chai xịt | VD-21803-14 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Nghĩa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.706 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso)200mg; cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng đất)150mg; Bột bìm bìm biếc 16mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893200130300 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Nghĩa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.705 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 20mg+240mg(400mg,400mg,300mg,300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 324/QĐ-TTYT | 20/08/2025 | 20/08/2026 | Tyt Văn Quan-Điểm Trạm Tú Xuyên | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.704 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso (tương đương 2,1g lá Actiso)200mg; cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,6g rau đắng đất)150mg; Bột bìm bìm biếc 16mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893200130300 | 80/QĐ-YTST | 12/08/2025 | 10/09/2025 | Tyt Sa Thầy | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.703 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.702 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.701 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Húc Nghì | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.700 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Văn Lãng-Điểm Trạm Bắc La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.699 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Đại tràng TP | Mỗi 2g chứa: Bột Bạch truật; Bột Hoàng liên; Bột Hoài sơn; Bột Hoàng đằng; Bột Mộc hương; Bột Bạch linh; Bột Sa nhân; Bột Bạch thược; Bột Trần bì; Cao đặc Cam thảo; Cao đặc Đảng sâm | 0,325g; 0,27g; 0,21g; 0,2g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,125g; 0,02g; 0,11g | Gói | N3 | 0 | 3.850 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Văn Lãng-Điểm Trạm Bắc La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.698 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Văn Lãng-Điểm Trạm Bắc La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.697 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 620 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.696 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7 mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.695 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Ô đầu 0,5g; Địa liền 2,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Camphor 0,5g; Riềng 2,5g. | Chai | N3 | 0 | 17.451 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.694 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 839 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.693 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 60.000 | 2.490 | 149.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | 893200120100 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lộc | CÔNG TY CỔ PHẦ N THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ YTẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.692 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.691 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.690 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,5g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 45ml | VD-25220-16 | 948/QĐ-BVDC | 15/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Diễn Hạnh | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.689 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.688 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.687 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.686 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.685 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.684 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.683 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.682 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.681 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.680 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Crila | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 250mg | Viên | N3 | 0 | 3.050 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 chai x 40 viên | VD-28621-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.679 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.678 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.677 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.676 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.675 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.674 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.673 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.672 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.671 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh Phú | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.670 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.669 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.668 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.667 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.666 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.665 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.664 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.663 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.662 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.661 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.660 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.659 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.658 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.657 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.656 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.655 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.654 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.653 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.652 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.651 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.650 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 150.000 | 620 | 93.000.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lộc | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Traphaco-CNC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.649 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 220.000 | 839 | 184.580.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Lộc | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.648 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 50mg+25mg+25mg+25mg+25mg+10mg+10mg+10mg+7,5mg+7,5mg+5mg+0,11mg | Chai | N3 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 200ml | VD-23290-15 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.647 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 0 | 1.485 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32551-19 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.646 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cerecaps | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 280mg; 685mg; 375mg; 280mg; 375mg; 375mg; 685mg; 280mg; 375mg; 15mg | Viên | N3 | 0 | 2.238 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24348-16 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.645 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 2,5g; 0,625g; 6,64mg | Chai | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | TCT-00140-23 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.644 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra,Sơn dược, Nhục đậu khấu | 20mg, 6,8mg, 3,4mg, 4mg, 13,4mg, 6,8mg, 6,8mg, 13,4mg, 6,8mg, 6,8mg, 6,8mg, 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 80 viên; Hộp 10 gói x 12 viên | TCT-00159-23 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà giằng – Công Ty Cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.643 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân kiều giải độc Abipha | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 200mg, 200mg, 80mg, 120mg, 80mg, 100mg, 80mg, 120mg, 100mg | Viên | N3 | 0 | 825 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00088-22 | 04/QĐ-BVĐKTP | 14/08/2025 | 14/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.642 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bài thạch Vinaplant | Kim tiền thảo | 200mg (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31858-19 | 04/QĐ-BVĐKTP(THAYTHE) | 20/08/2025 | 20/08/2026 | Bv Quận Tân Phú-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.641 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.640 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.639 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.638 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.637 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.636 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.635 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.634 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.633 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt Đakrông | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.632 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm sốt AT | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g | Lọ | N3 | 0 | 55.170 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 100ml | VD-33850-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.631 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Liên nhục 14,4g; Đảng sâm 12g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 7,2g; Hoài sơn 6,6g; Cát lân sâm 6g; Mạch nha 6g; Sơn tra 6g; Ý dĩ 6g; Cam thảo 5,4g; Sử quân tử 4,8g; Khiếm thực 3,6g; Bạch biển đậu 3,72g; Thần khúc 2 | Chai | N3 | 0 | 67.700 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.630 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg | viên | N3 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.629 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Gói | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói × 4g | VD-32663-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.628 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.627 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng H/B | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên chứa 280,5mg cao khô hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg, Mộc hương 200mg, Hoàng Liên 100mg, Cam thảo 120mg,Bạch Linh 400mg, Đảng sâm 200mg, Thần khúc 200mg, Trần Bì 400mg, Sa Nhân 200mg, Mạch nha 200mg, Sơn Tra 200mg, Sơn dượ | Viên | N3 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30985-18 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.626 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoà | Gói | N3 | 0 | 10.500 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.625 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g viên | VD-34029-20 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.624 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.623 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Chai | N3 | 0 | 33.600 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 60ml | 893100706624 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.622 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.621 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.620 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 0 | 2.920 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.619 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 0 | 924 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt 49 Phú Xuân | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.618 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 40ml | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 80/QĐ-TTYT | 07/08/2025 | 06/08/2026 | Tyt 49 Phú Xuân | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.617 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết thông mạch trung ương 1 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm. | 300mg; 500mg; 400mg; 200mg; 400mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. | VD-32543-19 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Mỹ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.616 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) 150mg;Cao khô lá Bạch quả (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%)5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 1.659 | 0 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 76/QĐ-TTYTYM | 07/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Yên Mỹ | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Mỹ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.615 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai 100ml | N3 | 0 | 22.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Văn Lãng-Điểm Trạm Thành Hòa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.614 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 67.350 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 284/QĐ-TTYT | 19/08/2025 | 19/02/2026 | Tyt Văn Lãng-Điểm Trạm Thành Hòa | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.613 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.612 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.611 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.610 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô Trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L. var. crilae Tram & Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.609 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.608 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.607 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Chai | N3 | 0 | 40.000 | 0 | Xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.606 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | KHANG MINH PHONG THẤP NANG | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.605 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.604 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) | Chai | N3 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.603 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae cambodiane siccus) tương đương 2,4g Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae) | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200725324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.602 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 3 | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.601 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.600 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 0 | 3.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.599 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg | Ống | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8 ml | VD-26745-17 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.598 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 530/QĐ-TTYT | 29/08/2025 | 29/01/2027 | Tyt A Vao | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.597 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg; 60mg; 140mg; 300mg | Viên | N3 | 1.000 | 850 | 850.000 | Uống | Viên | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Vinh Quang | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Nhà sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.596 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 100 | 2.000 | 200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 231/QĐ-YTKT | 29/08/2025 | 09/08/2025 | Tyt Vinh Quang | Công ty Cổ phần Dược-Vật tư y tế Kon Tum | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.595 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương 3g rễ đinh lăng )300mg ; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x10 viên nang mềm | 893210193825 | 132/QĐ-YTĐL | 13/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Đăk Nhoong | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Hải Dương | việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.594 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.593 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.592 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.591 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.590 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.589 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.588 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.587 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.586 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.585 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.584 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.583 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.582 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.581 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.580 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.579 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.578 | Chế phẩm | Tỉnh Hà Tĩnh | Frentine | Mã tiền chế + Thương truật + Hương phụ tứ chế + Mộc hương + Địa liền + Quế chi. | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên | N3 | 0 | 1.750 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x10 viên | VD-25306-16 | 285/QĐ-TTYT | 11/08/2025 | 11/11/2025 | Tyt Kỳ Tiến | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế EUROGREEN | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.577 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.576 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.575 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.574 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Ninh Hoà | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.573 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg 5mg | Viên | N1 | 3.000 | 800 | 2.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-19621-13 | 05/QĐ-DET1010 | 28/08/2025 | 28/08/2026 | Tyt-Ct Dệt 10-10 | Công ty TNHH Thương mại KTK Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.572 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 3.000 | 650 | 1.950.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 05/QĐ-DET1010 | 28/08/2025 | 28/08/2026 | Tyt-Ct Dệt 10-10 | Công ty TNHH Thương mại KTK Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.571 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên | N3 | 15.000 | 839 | 12.585.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 410/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2025 | Tyt Nghĩa Minh | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.570 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg+240mg(400mg,400mg,300mg,300mg) | Viên | N3 | 4.000 | 850 | 3.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 324/QĐ-TTYT | 20/08/2025 | 20/08/2026 | Tyt Khánh Khê | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.569 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | VD-32860-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.568 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp1 chai x 50ml | 893100849624 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.567 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.566 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.565 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.564 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.563 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Mỗi 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ | N3 | 0 | 27.770 | 0 | Uống | Siro thuốc | Lọ 125ml | TCT-00251-25 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.562 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đương quy bổ huyết Vinaplant | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.200 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | TCT-00192-24 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.561 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 818 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.560 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô hỗn hợp dược liệu 297,5mg (tương đương với Hồng hoa 140mg; Đương quy 342,5mg; Sinh địa 187,5mg; Sài hồ 140mg; Cam thảo 187,5mg; Xích thược 187,5mg; Xuyên khung 342,5mg; Chỉ xác 140mg; Ngưu tất 187,5mg); Cao khô lá Bạch quả 7,5mg (tương đương với | Viên | N3 | 0 | 2.389 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.559 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.558 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Crila | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 250mg | Viên | N3 | 0 | 3.050 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 chai x 40 viên | VD-28621-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.557 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.556 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 0 | 68.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.555 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg + Cao hoàng liên 5,5:1 52mg + Cao kha tử 2,5:1 260mg + Cao bạch thược 3,5:1 18mg + Bột mộc hương 250mg + Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.554 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 4.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.553 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 0 | 3.400 | 0 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn cứng | VD-24402-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào Gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.552 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.551 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.550 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Thanh Hóa | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.549 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 172/QĐ-TTYT | 22/08/2025 | 31/12/2026 | Tyt Khánh An | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.548 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.547 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5g;1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.546 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | 3,2g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 0,4g | Viên | N3 | 0 | 2.040 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.545 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.544 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg | Chai | N3 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | 893100311300 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.543 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg, 35mg, 8mg,91,25mg,91,25mg,10mg,10mg,91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 578/QĐ-TTYT | 15/08/2025 | 15/08/2026 | Tyt Ea Riêng | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.542 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa 375mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Đương quy 500mg; Xuyên khung 500mg; Thục địa 500mg; Bạch thược 500mg; Đảng sâm 500mg; Bạch linh 500mg; Bạch truật 500mg; Cam thảo 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 735 | 14.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32245-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.541 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kahagan New | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | Cao đặc Actiso (tương đương Actiso 900mg) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất 75mg; Cao đặc Bìm bìm(tương đương Bìm bìm biếc 75mg) 7,5mg. | Viên | N3 | 10.000 | 198 | 1.980.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33789-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.540 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Diệp hạ châu KH | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu (tương đương 3000 mg Diệp hạ châu) 300mg | Viên | N3 | 10.000 | 350 | 3.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30986-18 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.539 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột m | Viên | N3 | 20.000 | 1.200 | 24.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-20536-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.538 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mật ong nghệ | Mật ong, Nghệ | 67,2 mg cao khô dược liệu (tương đương thân, rễ Nghệ 200 mg, Mật ong 143 mg); bột mịn thân, rễ Nghệ 100 mg | Viên | N3 | 40.000 | 700 | 28.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25458-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.537 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cảm cúm-f | Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Địa liền 213 mg; Thích gia đằng 213 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh c | Viên | N3 | 10.000 | 1.250 | 12.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-25008-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.536 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 3.000 | 3.450 | 10.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 21 viên | VD-22742-15 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY TNHH Dược Kim Đô | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.535 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Kim tiền thảo bài thạch | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | 1000mg;100mg; 250mg; 100mg; 150mg; 500mg; 250mg; 100mg; 100mg; 50mg | Viên | N3 | 5.000 | 535 | 2.675.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33856-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HALI VIỆT NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.534 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 3.000 | 1.695 | 5.085.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-28579-17 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.533 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 3.000 | 1.900 | 5.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.532 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Ô đầu 0,5g, Địa liền 2,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Camphora 0,5g, Riềng 2,5g. | Chai | N4 | 2.000 | 17.955 | 35.910.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.531 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg; Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg. | Viên | N3 | 50.000 | 546 | 27.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.530 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột Mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7mg, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.529 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Mimosa viên an thần | Lá sen, Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Lá sen 180mg, Lá vông nem 600mg, Lạc tiên 600mg, Bình vôi 150mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 30.000 | 987 | 29.610.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.528 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg | Chai | N2 | 500 | 36.750 | 18.375.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 90ml | VD-25220-16 | 339/QĐ-TTYTGC | 25/08/2025 | 02/12/2026 | Pkck Yhct Minh Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.527 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 130mg, 80mg, 80mg, 80mg, 50mg, 80mg, 80mg, 250mg, 200mg, 150mg, 130mg, 130mg, 130mg, 50mg, 100mg | Viên | N3 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-26701-17 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.526 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Mizho | Actiso, Rau má | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg ; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mg | Viên | N3 | 0 | 1.575 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-29825-18 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.525 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng âm thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 90ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Mạch môn 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Bối mẫu 11,2g; Bạch thược 11,2g; Mẫu đơn bì 13,5g; Cam thảo 9g | Chai | N3 | 0 | 44.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 220 ml | VD-27574-17 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.524 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 75mg, 80mg | Viên | N3 | 0 | 1.990 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Viên | VD-28155-17 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.523 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần bổ tâm | Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg, 130mg, 130mg, 130mg, 130mg, 68mg, 68mg, 68mg, 130mg, 130mg, 68mg, 68mg, 68mg | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Viên | VD-18414-13 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.522 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 5ml | Chai, lọ | N3 | 0 | 17.000 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài |
Hộp 1 chai 50ml | 893110307200 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Tyt Hàm Thạnh | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.094.521 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg | Viên | N3 | 0 | 1.740 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 547/QĐ-TTYT | 03/09/2025 | 03/09/2026 | Pkđkkv Tân Thuận | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
