Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 181 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.098.332 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Giadogane | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | 200mg; 150mg; 16mg | Viên | N1 | 0 | 1.700 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200193625 | 59/QĐ-BVT | 20/01/2025 | Bvđk Tỉnh | Công ty CP thương mại dược liệu Mường Thanh tỉnh Điện Biên | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le | |
| 1.098.331 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao khô 350mg gồm: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.600 | 16.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-29389-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.330 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 4g; 2g | Viên | N4 | 16.000 | 7.800 | 124.800.000 | Uống | Viên nén bao đường | VN-19438-15 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH | Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd | China | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.329 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cebraton | Đinh lăng, Bạch quả | 300mg + 100mg | Viên | N2 | 350.000 | 3.150 | 1.102.500.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19139-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.328 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết thông mạch | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g + 0,3g + 0,3g + 0,15g + 0,15g + 0,15g + 0,15g | Viên | N3 | 41.000 | 3.200 | 131.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33851-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.327 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg+75mg+7,5mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.450 | 145.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V179-H02-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.326 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: 0,8g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g;0,2g;0,2g; 0,04g; 0,1g | Lọ | N3 | 4.500 | 53.990 | 242.955.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-34376-20 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.325 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Frentine | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | 50mg, (20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg) 50mg | Viên | N3 | 190.000 | 1.710 | 324.900.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25306-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.324 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 100.000 | 610 | 61.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-24998-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.323 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Gaphyton | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg; 75mg; 7,5mg | Viên | N1 | 925.000 | 630 | 582.750.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.322 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg; Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế chi 8mg; Độc hoạt 16mg; Thương truật 16mg; Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 110.000 | 5.100 | 561.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.321 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong thấp nang | Hy thiêm, Thiên niên kiện | Cao khô hỗn hợp 282mg tương đương dược liệu gồm: Hy thiêm 2697 mg; Thiên niện kiện 143 mg; Bột mịn dược liệu Hy thiêm 160mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.350 | 67.500.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00022-20 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.320 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hometex | Actisô | 200mg | Viên | N1 | 520.000 | 550 | 286.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-26376-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược – Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.319 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N4 | 1.500 | 17.955 | 26.932.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-32860-19 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.318 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Dưỡng tâm an thần Abipha | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân | Gói 5g chứa: 0,96g; 0,12g; 0,12g; 0,12g; 0,12g; 0,24g; 0,12g; 0,12g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g. | Gói | N3 | 10.000 | 7.800 | 78.000.000 | Uống | Hoàn cứng | TCT-00069-22 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.317 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Kimraso | Kim tiền thảo, Râu mèo | 142,8mg; 46,6mg | Viên | N3 | 260.000 | 735 | 191.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-14991-11 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.316 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết thông mạch Trung ương 1 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm. | 400mg + 400mg + 500mg + 200mg +300mg +200mg | Viên | N3 | 250.000 | 1.495 | 373.750.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32543-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.315 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg; 500mg; 600mg; 1g; 600mg; 240mg | Ống | N3 | 20.000 | 3.192 | 63.840.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.314 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Đại tràng hoàn | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra,Sơn dược, Nhục đậu khấu | 0,7 g; 0,23 g; 0,12 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 g; 0,47 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,14 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 g | Gói | N3 | 70.000 | 3.500 | 245.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32663-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.313 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cảm cúm bảo phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 0,33g; 0,67g; 1g; 0,67g; 0,67g; 1g; 1g | Gói | N3 | 29.000 | 3.600 | 104.400.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.312 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương với 2000mg rễ đinh lăng) 200 mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương với không dưới 6,45mg ginkgo flavonoid toàn phần) 30 mg | Viên | N3 | 2.320.000 | 480 | 1.113.600.000 | Uống | Viên nang | VD-22572-15 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DŨNG BÍCH | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.311 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | Cao khô Ngưu nhĩ phong tương đương dược liệu thô 4g; Cao khô la liễu tương đương dược liệu thô 2g | Viên | N4 | 70.000 | 7.800 | 546.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | VN-19438-15 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG | Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd | China | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.310 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 5g + 0,25g | Viên | N3 | 89.000 | 2.450 | 218.050.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V42-H12-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.309 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,21g, Cam phor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N4 | 500 | 25.200 | 12.600.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.308 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 3.200 | 27.500 | 88.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.307 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Gastro-max | Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo | 0,5g 1,5g 1,0g 0,7g 0,5g 0,5g 0,3g |
Gói | N3 | 58.000 | 3.200 | 185.600.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-25820-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.306 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | AD – Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg , 50mg, 50mg | Viên | N3 | 130.000 | 1.480 | 192.400.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-31287-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.305 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg | Gói | N3 | 50.000 | 2.760 | 138.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31256-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.304 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cốt linh diệu | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 625mg + 625mg + 625mg | Lọ | N3 | 4.500 | 33.100 | 148.950.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-31410-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.303 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Dưỡng cốt hoàn | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g + 2,4g + 0,30g + 0,60g + 0,60g + 0,15g + 0,60g | Viên | N3 | 21.000 | 2.300 | 48.300.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-17817-12 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.302 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Độc hoạt tang ký sinh.VT | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo | 0,5g+0,5g+0,5g+0,5g+0,25g+0,25g+0,1g+0,5g+0,5g+0,5g+0,5g+0,25g+0,25g+0,1g | Gói | N3 | 36.000 | 4.200 | 151.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng Gói 5g |
VD-24927-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty CP dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.301 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 248.000 | 2.050 | 508.400.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.300 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Bột Nha đảm tử 30mg; Berberin clorid 63mg, cao tỏi 70mg (tương ứng với 350mg Tỏi), cao khô Mộc hương 100mg (tương ứng 250 mg Mộc hương); Bột Cát căn 100mg | Viên | N4 | 131.000 | 2.500 | 327.500.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | VD-19812-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.299 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Kim tiền thảo HM | Kim tiền thảo | 600mg/2g | Gói | N3 | 2.500 | 3.720 | 9.300.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-27237-17 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.298 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 105mg; 88mg, 35mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.500 | 30.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.297 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g; 1,5g; 10g. | Ống | N3 | 10.000 | 3.500 | 35.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.296 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g | Chai | N3 | 5.500 | 39.400 | 216.700.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.295 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 0,45g, 0,3g, 0,45g, 0,1g; 0,2g, 0,2g, 0,2g. | Ống | N3 | 25.000 | 5.187 | 129.675.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33790-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TUYÊN QUANG | Công ty CP thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.294 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ huyết điều kinh | Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 43.000 | 1.617 | 69.531.000 | Uống | Viên nang | VD-17052-12 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.293 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 481.000 | 2.499 | 1.202.019.000 | Uống | Viên nang cứng | GC-269-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.292 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 260mg; 250mg; 52mg; 50mg; 24mg; 18mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.350 | 13.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24477-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.291 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 1,2g + 1,6g + 2,4g +2,4g + 2,4g + 3,2g + 1,6g | Ống | N3 | 18.000 | 6.650 | 119.700.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.290 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | Mỗi chai 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 3,62g lá thường xuân) 700mg | Chai | N3 | 8.000 | 20.300 | 162.400.000 | Uống | Siro | VD-24896-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.289 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 145.000 | 4.950 | 717.750.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24654-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.288 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N3 | 700 | 45.000 | 31.500.000 | Uống | Siro | VD-24353-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.287 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N3 | 25.900 | 2.499 | 64.724.100 | Uống | Viên nang cứng | VD-24473-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.286 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 8.700 | 67.000 | 582.900.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược phẩm quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.285 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoàn quy tỳ Vinaplant | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,34g; 0,34g; 0,34g; 0,34g; 0,17g; 0,17g; 0,09g; 0,04g; 0,04g; 0,34g; 0,09g | Gói | N3 | 15.000 | 3.800 | 57.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-35527-21 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.284 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hương liên Yba | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | 0,6 g; 0,6 g; 0,015 g; 0,015 g; 0,0075 g; 0,0075 g | Viên | N3 | 24.900 | 1.722 | 42.877.800 | Uống | Viên nang cứng | VD-29243-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.283 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 500mg; 125mg; 0,883mg/ml; 60ml | Chai | N4 | 85.500 | 27.300 | 2.334.150.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33407-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.282 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Quancardio | Đan sâm, Tam thất, Borneol | 3,5mg; 0,343mg; 0,2mg | Viên | N4 | 15.000 | 520 | 7.800.000 | Uống | Viên hoàn nhỏ giọt | VD-29091-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.281 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cebraton | Đinh lăng, Bạch quả | 300mg + 100mg | Viên | N2 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên nang mềm | 893200725724 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.280 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Panaxanti | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo | 260mg + 260mg +130mg +260mg + 260mg + 195mg + 195mg + 260mg +260mg + 130mg | Viên | N3 | 15.000 | 3.900 | 58.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31249-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.279 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | (8g, 8g, 12g, 12g, 12g, 8g, 4g)/60ml | Lọ | N3 | 4.400 | 28.400 | 124.960.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.278 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | (0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,2g; 0,25g; 0,2g; 0,3g; 0,25g)8ml | Ống | N3 | 15.000 | 4.500 | 67.500.000 | Uống | Siro | TCT-00006-20 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty CP dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.277 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8g; cam thảo 4g; liên nhục 8g; đảng sâm 8g; phục linh 12g; hoài sơn 8g; ý dĩ 12 g; mạch nha 12g; sơn tra 4g; thần khúc 12g; phấn hoa 4g; cao xương hỗn hợp 3g | Lọ | N3 | 1.000 | 50.000 | 50.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.276 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | VA SAROX | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Gói 3g chứa: Bột chiết xuất hỗn hợp dược liệu tương đương: 9g; 5g; 5g; 2,5g; 1,5g. | Gói | N3 | 85.000 | 7.000 | 595.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00058-22 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.275 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Bột Nha đảm tử 30mg; Berberin clorid 63mg, cao tỏi 70mg (tương ứng với 350mg Tỏi), cao khô Mộc hương 100mg (tương ứng 250 mg Mộc hương); Bột Cát căn 100mg | Viên | N4 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | 893110563324 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.274 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Đương quy bổ huyết P/H | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 285mg (600mg; 150mg; 200mg) | Viên | N3 | 108.000 | 1.193 | 128.844.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24510-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.273 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Trabogan | Actisô | 600mg | Gói | N3 | 44.000 | 4.000 | 176.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-27247-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.272 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên | N3 | 30.000 | 1.700 | 51.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29242-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.271 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa dịch chiết từ: Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg | Chai | N4 | 74.000 | 35.637 | 2.637.138.000 | Uống | Siro | VD-25220-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.270 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Viên đại tràng Inberco | Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du. | Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg | Viên | N4 | 75.000 | 1.260 | 94.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-26211-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.269 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hương liên Yba | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | 0,6 g; 0,6 g; 0,015 g; 0,015 g; 0,0075 g; 0,0075 g | Viên | N3 | 10.000 | 1.722 | 17.220.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29243-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.268 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,21g, Cam phor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N4 | 3.500 | 25.200 | 88.200.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-30948-18 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.267 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 972.000 | 2.916 | 2.834.352.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27326-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.266 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa các dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2.04g; 3,72g. | Chai/Lọ | N3 | 1.000 | 67.700 | 67.700.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.265 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g, 1g, 2g | Viên | N3 | 50.000 | 1.344 | 67.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty CPDP Me di sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.264 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 105 mg + 10mg | Viên | N3 | 2.200.000 | 170 | 374.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-24472-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.263 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Virelsea | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg + 250mg + 250mg | Viên | N3 | 24.000 | 3.500 | 84.000.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-32915-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.262 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N3 | 540.000 | 1.830 | 988.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-22167-15 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.261 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bài thạch Vinaplant | Kim tiền thảo | 2,5g | Viên | N1 | 105.000 | 530 | 55.650.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31858-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.260 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170 mg; 128 mg; 13,6 mg | Viên | N1 | 71.000 | 1.800 | 127.800.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.259 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Giadogane | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 200mg; 150mg; 16mg | Viên | N1 | 461.000 | 1.700 | 783.700.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-34325-20 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.258 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Lọ | N4 | 24.400 | 18.000 | 439.200.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | VD-21803-14 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.257 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.256 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cửu tử bổ thận | Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử,Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg tương đương với: 400mg; 400mg; 400mg; 240mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 400mg; 400mg; 10mg. Bột dược liệu 263mg tương đương với: 240mg; 10mg; 10mg; 3mg. | Viên | N3 | 50.000 | 6.000 | 300.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-30940-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.255 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Dạ dày an châu | Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo | 575mg + 358,8mg + 358,8mg + 207mg | Viên | N3 | 80.000 | 2.400 | 192.000.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00112-23 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.254 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong tê thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 10g + 0,5g | Viên | N3 | 480.000 | 1.148 | 551.040.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27357-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty CPDP Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.253 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 60g | Chai | N3 | 28.000 | 23.000 | 644.000.000 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ – HOÁ CHẤT HÀ NỘI | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.252 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Viên sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch tật lê 300mg; Mẫu đơn bì 200mg; Sơn thù 200mg; Bạch thược 200mg; Đương quy 200mg; Câu kỷ tử 300mg; Cúc hoa 300mg; Hoài sơn 150mg; Phục linh 200mg; Trạch tả 200mg; Thục địa 50mg) 230mg; Thạch quyết minh 200m | Viên | N3 | 76.000 | 880 | 66.880.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31663-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.251 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg | Gói | N3 | 381.000 | 2.770 | 1.055.370.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31256-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.250 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.995 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-24351-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.249 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg; 700mg; 500mg; 100mg; 1000mg | Viên | N3 | 410.000 | 900 | 369.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.248 | Chế phẩm | Tỉnh Long An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg. | Chai | N4 | 400 | 24.255 | 9.702.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 02/QĐ-VA | 02/01/2025 | Tỉnh Long An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.247 | Chế phẩm | Tỉnh Long An | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao khô (tương đương 4g Kim tiền thảo) 0,28g | Viên | N1 | 30.000 | 399 | 11.970.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27651-17 | 09/QĐ-BVVA | 08/01/2025 | Tỉnh Long An | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công Ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.246 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cao ích mẫu | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 90ml chứa: Ích mẫu 72g; Hương phụ 22,5g; Ngải cứu 18g | Chai | N3 | 5.000 | 23.730 | 118.650.000 | Uống | Cao lỏng | VD-22491-15 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.245 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 6.000 | 3.000 | 18.000.000 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.244 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 50.000 | 3.200 | 160.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33851-19 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Công ty CP Dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.243 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 80.000 | 2.500 | 200.000.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-22274-15 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THT ĐIỆN BIÊN | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.242 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 20.000 | 3.450 | 69.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-22742-15 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.241 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 1.525.000 | 1.596 | 2.433.900.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-27258-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.240 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 700mg/5ml | Ống | N3 | 51.000 | 4.600 | 234.600.000 | Uống | Siro, uống | VD-24896-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Nhà máy HDPharma EU – Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.239 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 800mg + 480mg + 480mg + 240mg + 160mg | Viên | N3 | 55.000 | 2.950 | 162.250.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32655-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.238 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Linh chi – F | Linh chi, Đương quy | 500mg, 300mg | Viên | N3 | 108.000 | 1.155 | 124.740.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23289-15 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.237 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g; 1g; 0,7g; 0,6g; 0,45g; 0,5g; 0,55g; 0,3g; 1,2g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,2g; 0,12g; 0,17g; 0,31g. | Gói | N3 | 60.000 | 7.340 | 440.400.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-27501-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.236 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoàn quy tỳ TW3 | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,62g; 0,62g; 0,62g; 0,62g; 0,31g; 0,31g; 0,31g; 0,30g; 0,15g; 0,09g; 0,05g. | Viên | N3 | 45.000 | 3.780 | 170.100.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-25814-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.235 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tư âm thanh phế | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 4g; 3g; 3g; 1.5g; 1.5g; 1,5g; 2g | Gói | N3 | 53.000 | 7.000 | 371.000.000 | Uống | Cao lỏng | V83-H12-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.234 | Chế phẩm | Tỉnh Long An | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao khô (tương đương 4g Kim tiền thảo) 0,28g | Viên | N4 | 29.400 | 399 | 11.730.600 | Uống | Viên nang cứng | VD-27651-17 | 14/QĐ-VA1 | 10/01/2025 | Tỉnh Long An | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công Ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.233 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg; 1,0g; 0,34g; 0,25g; 0,17g | Viên | N3 | 415.000 | 1.000 | 415.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.232 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Gaphyton | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 100mg; 75mg; 7,5mg | Viên | N1 | 50.000 | 630 | 31.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.231 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml | Chai | N3 | 6.900 | 25.000 | 172.500.000 | Uống | Sirô thuốc | VD-30643-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG | Nhà máy HDPharma-EU-Công ty CP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.230 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Viên xương khớp FENGSHI-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-19913-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.229 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 25.000 | 1.995 | 49.875.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 11/QĐ-SYT | 04/03/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.228 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cynaphytol | Actisô | 0,16g | Viên | N1 | 20.000 | 570 | 11.400.000 | Uống | Viên bao đường | VD-24104-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – Ladophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.227 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 168.000 | 1.995 | 335.160.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24351-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.226 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cốt linh diệu | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 625mg + 625mg + 625mg | Lọ | N3 | 1.400 | 33.495 | 46.893.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-31410-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.225 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg. | Viên | N3 | 64.000 | 1.298 | 83.072.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-29389-18 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.224 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | 560mg (500mg; 500mg; 500mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 300mg; 300mg); 40 mg | Viên | N3 | 1.368.000 | 2.835 | 3.878.280.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-26637-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.223 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg; Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 343.000 | 498 | 170.814.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-19811-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.222 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g, 2,5g, 1g, 1g, 1,5g, 1,5g, 0,5g, 2,5g)/50ml | Chai | N4 | 5.500 | 17.955 | 98.752.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893100849624 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.221 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Mỗi viên nén bao phim chứa cao khô dược liệu 413mg tương đương: Đương quy 1500mg; Ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg | Viên | N3 | 40.000 | 840 | 33.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00153-23 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.220 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | 600mg, 800mg, 300mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.575 | 78.750.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty CPDP Me di sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.219 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 0,45g, 0,3g, 0,45g, 0,1g; 0,2g, 0,2g, 0,2g. | Chai | N3 | 9.100 | 26.880 | 244.608.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33790-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TUYÊN QUANG | Công ty CP thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.218 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thấp khớp nam dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1g + 1g + 1,5g + 1g + 1g + 1g + 1g + 1g + 1g + 0,5g | Viên | N3 | 421.000 | 2.100 | 884.100.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG BẮC | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.217 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 200mg, 66,66mg, 200mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 66,66mg, 133,33mg, 33,33 mg/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.788 | 23.940.000 | Uống | Cao lỏng | VD-25662-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.216 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300mg, 300mg, 140mg, 60mg, 140mg | Viên | N3 | 1.902.000 | 800 | 1.521.600.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-21708-14 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM | CTCP Dược VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.215 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Esha | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa | 267mg: (500mg; 620mg ; 250mg; 350mg; 120mg; 350mg; 250mg); 320mg. | Viên | N3 | 557.000 | 2.499 | 1.391.943.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24350-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.214 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Fengshi-OPC viên phong thấp | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 97.000 | 840 | 81.480.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-19913-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.213 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bạch y phong tê thấp Khải Hà | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm | 3g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + | Gói | N3 | 40.000 | 3.350 | 134.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33788-19 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.212 | Chế phẩm | Tỉnh Long An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg | Chai | N4 | 700 | 35.637 | 24.945.900 | Uống | Siro | VD-25220-16 | 09/QĐ-BVVA | 08/01/2025 | Tỉnh Long An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.211 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 362.000 | 650 | 235.300.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.210 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125 mg; 160 mg; 40 mg; 24 mg; 50 mg; 12,5 mg; 40 mg; 160 mg; | Viên | N3 | 43.000 | 650 | 27.950.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.209 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 765.000 | 1.900 | 1.453.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24351-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.208 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg, 70mg, 70mg, 60mg, 40mg, 80mg, 80mg, 100mg | Viên | N3 | 890.000 | 1.375 | 1.223.750.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27694-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM | CTCP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.207 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 280.000 | 2.916 | 816.480.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27326-17 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.206 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thông xoang tán nam dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | 200mg + 300mg + 200mg + 200mg + 200mg + 100mg + 200mg + 100mg | Viên | N3 | 47.000 | 1.900 | 89.300.000 | Uống | Viên nang | V87-H12-13 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.205 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 0,65g + 0,5g + 0,65g + 0,15g + 1,2g | Viên | N3 | 157.000 | 1.340 | 210.380.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-17080-12 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty CP dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.204 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Bổ tỳ BSV | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,42g+0,42g+0,6g+0,42g+0,42g+0,5g+0,17g+0,5g+0,42g+0,17g+0,5g | Gói | N3 | 3.500 | 5.500 | 19.250.000 | Uống | Cao lỏng; Gói 5ml | V5-H12-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.203 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tam thất Vinaplant | Tam thất | 500mg | Viên | N3 | 5.000 | 3.230 | 16.150.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32886-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.202 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Kim tiền thảo HM | Kim tiền thảo | 600mg | Gói | N3 | 99.300 | 3.720 | 369.396.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-27237-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.201 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Phong thấp trung ương 1 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Lá lốt 330mg, Hy thiêm 1670mg, Ngưu tất 670mg, Thổ phục linh 670mg) 287,36mg | Viên | N3 | 10.000 | 2.200 | 22.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32545-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED | Công ty CP Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.200 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Menthol, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà lá 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai | N4 | 30.450 | 25.000 | 761.250.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.199 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Viên sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 2g+1g+ 1g+ 0,75g+0,75g+0,75g+ 0,75g+0,75g | Viên | N3 | 14.000 | 3.402 | 47.628.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33852-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty CP dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.198 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | 893200131600 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.197 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Hoàn thập toàn đại bổ TW3 | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 0,60g; 0,60g; 0,41g; 0,41g; 0,41g; 0,41g; 0,41g; 0,31g; 0,12g; 0,12g. | Viên | N3 | 221.000 | 2.478 | 547.638.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-26304-17 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.196 | Chế phẩm | Tỉnh Tuyên Quang | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 176 mg 148 mg 315 mg |
Viên | N3 | 244.000 | 1.500 | 366.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 39/QĐ-SYT | 15/01/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.195 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu Dân tộc | Dầu gió các loại | Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg | Chai | N3 | 9.000 | 7.980 | 71.820.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-24236-16 | 11/QĐ-SYT | 06/01/2025 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.098.004 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 3 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.098.003 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 3 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.098.002 | Chế phẩm | Tỉnh Nam Định | Crila | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 250mg | Viên | N1 | 20.000 | 3.458 | 69.160.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | VD-28621-17 | 76/QĐ-YTDD | 24/10/2025 | 24/10/2026 | Pkđk Đại Đồng | Công ty cổ phần Dược phẩm Vinacare | CTCP Dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.098.001 | Chế phẩm | Tỉnh Nam Định | Viên nang kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg + 1000mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.320 | 132.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 76/QĐ-YTDD | 24/10/2025 | 24/10/2026 | Pkđk Đại Đồng | Công ty cổ phần Thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | CTCP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.098.000 | Chế phẩm | Tỉnh Nam Định | Khang Minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg + 600mg + 600mg + 600mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 76/QĐ-YTDD | 24/10/2025 | 24/10/2026 | Pkđk Đại Đồng | Công ty cổ phần Thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | CTCP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.999 | Chế phẩm | Tỉnh Nam Định | Hoạt huyết dưỡng não TP | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 75mg | Gói | N3 | 50.000 | 2.700 | 135.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 25 gói x 3g | 893200042424 | 76/QĐ-YTDD | 24/10/2025 | 24/10/2026 | Pkđk Đại Đồng | Công ty cổ phần Thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | CTCP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.998 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | Cao rễ đinh lăng 105mg; Cao lá bạch quả 10mg | Viên | N3 | 0 | 173 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-24472-16 | 1371/QĐ-TTYT | 13/10/2025 | 12/03/2026 | Tyt Tường Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh Dược Việt Nam | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.997 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 11 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.996 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 11 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.995 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 1 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.994 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 1 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.993 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 500 | 3.000 | 1.500.000 | Uống | Cao lỏng | hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm – Thiết bị Y tế – Hóa chất Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.992 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 100 | 45.000 | 4.500.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15 ml | 893200724424 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.991 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | (1:10) 4,32% (w/v) | Chai | N3 | 50 | 32.000 | 1.600.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.990 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang Vạn Xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 1.000 | 830 | 830.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508- H12- 10 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.989 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo (tương đương cao khô Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 300 | 609 | 182.700 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | VD-27651-17 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.988 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo (tương đương cao khô Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 4.000 | 609 | 2.436.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | VD-27651-17 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Kim Hoa Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.987 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | (1:10) 4,32% (w/v) | Chai | N3 | 250 | 32.000 | 8.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Kim Hoa Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.986 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang Vạn Xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 1.000 | 830 | 830.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508- H12- 10 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Kim Hoa Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.985 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 150 | 45.000 | 6.750.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15 ml | 893200724424 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Kim Hoa Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.984 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 1.500 | 3.000 | 4.500.000 | Uống | Cao lỏng | hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Kim Hoa Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm – Thiết bị Y tế – Hóa chất Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.983 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 14 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.982 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 14 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.981 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 1.500 | 3.000 | 4.500.000 | Uống | Cao lỏng | hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Chi Đông Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm – Thiết bị Y tế – Hóa chất Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.980 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 150 | 45.000 | 6.750.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15 ml | 893200724424 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Chi Đông Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.979 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | (1:10) 4,32% (w/v) | Chai | N3 | 200 | 32.000 | 6.400.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Chi Đông Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.978 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang Vạn Xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 1.000 | 830 | 830.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508- H12- 10 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Chi Đông Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.977 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo (tương đương cao khô Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 3.000 | 609 | 1.827.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | VD-27651-17 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Tyt Chi Đông Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.976 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | Cao rễ đinh lăng 105mg; Cao lá bạch quả 10mg | Viên | N3 | 0 | 173 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-24472-16 | 1371/QĐ-TTYT | 13/10/2025 | 12/03/2026 | Tyt Đức Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh Dược Việt Nam | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.975 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 6 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.974 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 6 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.973 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 7 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.972 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 7 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.971 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 15 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.970 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 15 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.969 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 12 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.968 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 12 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.967 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 27 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.966 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 27 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.965 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 28 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.964 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 28 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.963 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 42.000 | 1.050 | 44.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Ttyt Khu Vực Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.962 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 13 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.961 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 13 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.960 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 2 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.959 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 2 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.958 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Ttyt Quận Bình Thạnh-Cs 1 | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.957 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Ttyt Quận Bình Thạnh-Cs 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.956 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 17 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.955 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 17 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.954 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 21 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.953 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 21 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.952 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao rễ đinh lăng 105mg; Cao lá bạch quả 10mg | Viên | N3 | 0 | 173 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-24472-16 | 1371/QĐ-TTYT | 13/10/2025 | 12/03/2026 | Tyt Cẩm Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh Dược Việt Nam | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.951 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 22 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.950 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 22 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.949 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Ttyt Quận Bình Thạnh-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.948 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Ttyt Quận Bình Thạnh-Cs 2 | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.947 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 26 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.946 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 26 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.945 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (2g; 5g; 3g; 2g; 5g; 3g; 0,2g; 5g)/ 20ml | Bình xịt | N3 | 5.000 | 29.400 | 147.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 Bình xịt x 20ml | V51-H12-16 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.944 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N3 | 30.000 | 4.900 | 147.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.943 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 5 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.942 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 5 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.941 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết thông mạch TP | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm. | 0,45g; 0,75g; 0,6g; 0,3g; 0,6g; 0,3g | Gói | N3 | 200.000 | 3.600 | 720.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00015-20 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.940 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Sachet | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg; 75mg | Gói | N3 | 30.000 | 2.700 | 81.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 1 túi x 30 gói x 3g | 893200120600 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.939 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 120.000 | 2.916 | 349.920.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ × 6 viên | 893200131600 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.938 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g; 0,8g; 0,3g; 0,8g | Viên | N3 | 10.000 | 2.100 | 21.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.937 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vạn Xuân |
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa | Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (10g; 5g; 2g; 2g; 5g; 1g) | Gói | N3 | 440.000 | 4.620 | 2.032.800.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 10 gam | VD-29579-18 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.936 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1,8g; 0,5g; 0,05g; 0,05g; 1,5g | Viên | N3 | 1.000.000 | 1.680 | 1.680.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V45-H12-13 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.935 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Gansivi | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Mỗi 10ml siro chứa chiết xuất từ các dược liệu Diệp hạ châu 600mg; Nhân trần 500mg; Nhọ nồi 600mg; Râu ngô 1000mg; Kim ngân hoa 600mg; Nghệ 240mg. | Ống | N3 | 200.000 | 2.814 | 562.800.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống x 10ml | VD-33132-19 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.934 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 220.000 | 12.000 | 2.640.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.933 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Giải độc gan Vinaplant | Bồ bồ | 200mg (tương đương với 2g Bồ bồ) | Gói | N3 | 10.000 | 3.000 | 30.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | VD-31876-19 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.932 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lapandan | Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,66g; 1,335g; 0,66g; 0,66g; 0,165g; 0,66g; 0,84g; 0,66g; 0,495g | Gói | N3 | 60.000 | 3.600 | 216.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00014-20 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.931 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Gipat | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Mỗi 360mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu Địa Long 360mg; Hoàng kỳ 1350mg; Đương quy 720mg; Xích thược 540mg; Xuyên khung 360mg; Đào nhân 360mg; Hồng hoa 360mg | Viên | N3 | 250.000 | 5.439 | 1.359.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35165-21 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.930 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim Tiền Thảo AGI 480 |
Kim tiền thảo | 480mg | Gói | N3 | 105.000 | 3.685 | 386.925.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 2g | 893210187925 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.929 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N4 | 150.000 | 2.499 | 374.850.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893200320525 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | Công ty cổ phần Dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.928 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viegan-B | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg; 50mg; 50mg | viên | N3 | 350.000 | 882 | 308.700.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 3 vỉ x 15 viên | VD-28111-17 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.927 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vinaplant | Diệp hạ châu | 200mg (tương đương với 2g Diệp hạ châu ) | Viên | N1 | 188.000 | 1.600 | 300.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-31174-18 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.926 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Giáng chỉ đường an | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 150mg,75mg,75mg,75mg,75mg,12,8mg,11,2mg,11,2mg,7,5mg,7,5mg,37,5mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.950 | 97.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 60 viên | VD-35403-21 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.925 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Relaxven-Plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg, 95mg, 15mg | Viên | N3 | 200.000 | 2.935 | 587.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên(vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 2267/QĐ-BV | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Bvđk Hà Đông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.924 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Kim tiền thảo Khải Hà | Kim tiền thảo | 260,5mg | Viên | N3 | 300.000 | 990 | 297.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-33791-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.923 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg+ 300mg+ 300mg+ 300mg+ 50mg | Viên | N3 | 80.000 | 2.280 | 182.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21858-14 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.922 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120 mg; 1.200mg; 240mg; 180mg; 120mg; 120mg; 120mg | Viên | N3 | 300.000 | 5.770 | 1.731.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33193-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.921 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (1g+ 0,5g+ 0,5g+ 0,008g+ 0,006g+ 0,004g)/20ml | Chai | N3 | 2.000 | 40.000 | 80.000.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.920 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thông xoang Medi | Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa | 0,27g, 0,15g, 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,35g; 0,25g | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-35148-21 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.919 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | TIEUKHATLING CAPS | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 400mg+ 200mg+ 200mg+ 200mg+ 200mg+ 34mg+ 30mg+ 30mg+ 20mg+ 20mg+ 100mg | Viên | N3 | 50.000 | 3.500 | 175.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-31729-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.918 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | 195mg; 600mg; 800mg; 300mg; 50mg; 50mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.800 | 180.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00145-23 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.917 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | 2,4g; 1,2g; 1,8g; 1,2g; 1,2g; 0,9g; 1,2g; 1,8g; 3g; 1,8g; 1,8g; 1,8g; 1,8g; 0,9g; 1,8g. | Lọ | N3 | 10.000 | 26.900 | 269.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ 30g | VD-28359-17 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam |
3.thau_rieng_le |
| 1.097.916 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hộ thanh can | Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông | 1,33g, 1,33g, 0,89g, 0,89g, 0,89g, 0,89g, 0,67g, 0,89g, 0,22g, 0,89g. | Viên | N3 | 50.000 | 2.900 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên | VD-25516-16 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH DP Thuận Phong | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.915 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 500mg; 650mg; 150mg; 1200mg | Viên | N2 | 100.000 | 2.800 | 280.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35156-21 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.914 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | 120mg, 35mg | Viên | N3 | 1.000 | 235 | 235.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.913 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg+ 1000mg | Viên | N2 | 10.000 | 1.500 | 15.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.912 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Haspan | Lá thường xuân | 30mg | Viên | N3 | 180.000 | 3.800 | 684.000.000 | Uống | Viên ngậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34013-20 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH DP Thuận Phong | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.911 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 100mg; 225mg; 61mg; 100m; 500mg | Viên | N3 | 350.000 | 3.800 | 1.330.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH Dược Phẩm Vạn Cường Phát | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.910 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | GONSA BÁT TRÂN | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 0,9g+ 0,45g+ 0,9g+ 0,6g+ 0,6g+ 0,6g+ 0,6g+ 0,3g | Gói | N3 | 50.000 | 7.000 | 350.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói x 10ml | VD-26864-17 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.909 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 560mg/80ml | Chai | N3 | 500 | 55.000 | 27.500.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 80ml | VD-24896-16 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH DP Thuận Phong | Nhà máy HDPharma EU – Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.908 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 875mg/125ml | Chai | N3 | 5.000 | 79.000 | 395.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 125ml | VD-24896-16 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH DP Thuận Phong | Nhà máy HDPharma EU – Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.907 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg | Viên | N3 | 1.000 | 1.100 | 1.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29389-18 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.906 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Trabogan | Actisô | 600mg/2g | Gói | N3 | 250.000 | 4.000 | 1.000.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-27247-17 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH DP Thuận Phong | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.905 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Gói | N3 | 100 | 1.050 | 105.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói x 3g | VD-32682-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.904 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tharodas | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,26g; 1,06g; 0,53g; 0,35g; 0,26g; 0,26g; 0,26g | Gói | N3 | 50.000 | 7.740 | 387.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g | TCT-00063-22 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH TM Dược Phẩm Khang Tín | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.903 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoạt Huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g; 6g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; ; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 350.000 | 3.200 | 1.120.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, hộp 01 lọ x 60 viên | VD-35146-21 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | Công ty TNHH Dược Phẩm Vạn Cường Phát | Cở sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.902 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Kim tiền thảo 200 | Kim tiền thảo | 200mg | Viên | N1 | 200.000 | 1.000 | 200.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21939-14 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công Ty Cổ Phần Dược Vật Tư Y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.901 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | 4,5g | Viên | N3 | 400.000 | 1.540 | 616.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32101-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công Ty Cổ Phần Dược Vật Tư Y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.900 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g, 1g, 2g | Viên | N3 | 100.000 | 1.800 | 180.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.899 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Diệp hạ châu-Medi | Diệp hạ châu | 200mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.350 | 135.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-22916-15 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.898 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cynara | Actisô | 200mg | Viên | N1 | 1.000 | 735 | 735.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23760-15 | 1939/QĐ-BVQY7A | 10/10/2025 | 10/10/2026 | Bv Quân Y 7a/ Quân Khu 7 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.897 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 1.500 | 3.000 | 4.500.000 | Uống | Cao lỏng | hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Y Tế Giai Lạc Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm – Thiết bị Y tế – Hóa chất Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.896 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 100 | 45.000 | 4.500.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15 ml | 893200724424 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Y Tế Giai Lạc Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.895 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | (1:10) 4,32% (w/v) | Chai | N3 | 200 | 32.000 | 6.400.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Y Tế Giai Lạc Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.894 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang Vạn Xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 1.000 | 830 | 830.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508- H12- 10 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Y Tế Giai Lạc Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.893 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo (tương đương cao khô Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 2.000 | 609 | 1.218.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | VD-27651-17 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Điểm Y Tế Giai Lạc Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.892 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo (tương đương cao khô Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 20.700 | 609 | 12.606.300 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | VD-27651-17 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Pkđk Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.891 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | (1:10) 4,32% (w/v) | Chai | N3 | 500 | 32.000 | 16.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 30ml | 893200187725 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Pkđk Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.890 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang Vạn Xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 6.000 | 830 | 4.980.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508- H12- 10 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Pkđk Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.889 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bách bộ | Bách bộ | 2,5g | Gói | N3 | 5.000 | 3.000 | 15.000.000 | Uống | Cao lỏng | hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Pkđk Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm – Thiết bị Y tế – Hóa chất Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.888 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 500 | 45.000 | 22.500.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 lọ x 15 ml | 893200724424 | 550/QĐ-TYT | 09/10/2025 | 09/01/2026 | Pkđk Đại Thịnh Trực Thuộc Tyt Quang Minh | Công ty TNHH QSM. PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.887 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Cốt linh diệu | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 625mg + 625mg + 625mg | Lọ | N3 | 420 | 33.500 | 14.070.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 50ml | VD-31410-18 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.886 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Đại tràng – HD | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 35mg, 100mg, 50mg | Viên | N3 | 70.000 | 1.000 | 70.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-27232-17 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.885 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Cảm cúm bảo phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 0,67g; 0,67g; 1g; 1g; 1g; 0,67g; 0,33g | Gói | N3 | 20.000 | 3.600 | 72.000.000 | Uống | Cao lỏng; gói 5ml | Hộp 12, 20 gói x 5ml | V332-H12-13 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.884 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 25mg; 25mg; 25mg; 25mg; 25mg; 25mg; 20mg; 20mg; 20mg; 5mg; 5mg; 5mg; 5mg | Viên | N3 | 1.050.000 | 357 | 374.850.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ x 230 viên | VD-25000-16 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Đông dược Phúc hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.883 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Tư âm thanh phế | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 1,33g+1g+1g+0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,66g | Gói | N3 | 20.000 | 3.600 | 72.000.000 | Uống | Cao lỏng; gói 5ml | Hộp 12; 20 gói | V83-H12-16 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.882 | Chế phẩm | Tỉnh Điện Biên | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | 1,2g; 1,2g; 1,2g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g | Viên | N3 | 8.750 | 2.835 | 24.806.250 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 828/QĐ-BV7/5 | 14/10/2025 | 15/01/2027 | Bv 7-5 | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.881 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g |
Chai | N3 | 5.000 | 20.475 | 102.375.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài |
Hộp 1 chai thủy tinh 60ml |
VD-32860-19 | 245/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Ttyt Khu Vực Tánh Linh | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC – Việt Nam |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.880 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai | N3 | 5.000 | 43.470 | 217.350.000 | Uống | Hộp 1 chai 90ml – Nhũ dịch uống | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 245/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 15/10/2026 | Ttyt Khu Vực Tánh Linh | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC – Việt Nam |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.879 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Ad-Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 160.000 | 1.470 | 235.200.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 12 vỉ, vỉ 05 viên | VD-31287-18 | 241/QĐ-BVQS | 09/10/2025 | 09/10/2027 | Bvđk Quan Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.832 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đại tràng hoàn P/H | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 120.000 | 4.200 | 504.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16 | 241/QĐ-BVQS | 09/10/2025 | 09/10/2027 | Bvđk Quan Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.831 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 100.000 | 830 | 83.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 241/QĐ-BVQS | 09/10/2025 | 09/10/2027 | Bvđk Quan Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.830 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 10.000 | 2.300 | 23.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | VD-22274-15 | 241/QĐ-BVQS | 09/10/2025 | 09/10/2027 | Bvđk Quan Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.829 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | DESMODIN KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 750.600 | 750 | 562.950.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-18757-13 | 175/QĐ-BV | 17/10/2025 | 23/10/2026 | Bvđk Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.828 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg | Viên | N3 | 129.000 | 1.560 | 201.240.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 175/QĐ-BV | 17/10/2025 | 23/10/2026 | Bvđk Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.827 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.826 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | lọ | N3 | 2.000 | 18.000 | 36.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.825 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Ad – Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | Cao khô diệp hạ châu (tương đương với diệp hạ châu 1g) 100mg ; Cao khô nhân trần (tương đương với nhân trần 0,5g) 50mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương với cỏ nhọ nồi 0,5g) 50mg | viên | N3 | 30.000 | 1.480 | 44.400.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 12 vỉ x 5 viên | VD-31287-18 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.824 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mg, Ngưu tất 140mg, Ích mẫu 140mg) 165,33 mg | viên | N3 | 35.000 | 850 | 29.750.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.823 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | viên | N3 | 50.000 | 1.032 | 51.600.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên |
VD-29197-18 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.822 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | VD-22742-15 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.821 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | viên | N3 | 30.000 | 3.450 | 103.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.820 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.819 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | viên | N3 | 4.000 | 2.500 | 10.000.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.818 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 4.200 | 27.300 | 114.660.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.817 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 27.300 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.816 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg; 1000mg | viên | N3 | 25.000 | 1.450 | 36.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.815 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | VD-25224-16 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.814 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.813 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | VD-24238-16 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.812 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg)/90ml | Chai | N3 | 2.000 | 27.720 | 55.440.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311600 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.811 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: 10,5%(w/v); 124mg; 5,5mg; 31,05%(w/v); 31,5mg | Chai | N3 | 3.000 | 26.460 | 79.380.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 20ml | 893100706624 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.810 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa Viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | viên | N2 | 12.000 | 1.260 | 15.120.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.809 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg. | viên | N3 | 20.000 | 1.300 | 26.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29389-18 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.808 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Thấp Vương | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | viên | N3 | 24.000 | 1.500 | 36.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-31792-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | .CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.807 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat | lọ | N3 | 2.000 | 18.000 | 36.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.806 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat | lọ | N3 | 2.000 | 18.000 | 36.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.805 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não thái dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | viên | N3 | 75.000 | 2.916 | 218.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.804 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm xuyên hương plus | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 12 g; 14 g; 12 g; 2 g; 0,5 g; 0,5 g | Chai | N3 | 200 | 38.000 | 7.600.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-33657-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.803 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5 ml chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 1.000 | 3.600 | 3.600.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.802 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Thấp trung Ương 1 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương đương Hy thiêm 1670mg, Lá lốt 330mg, Ngưu tất 670mg, Thổ phục linh 670mg) 287,36mg. | viên | N3 | 10.000 | 2.450 | 24.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32545-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.801 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4 g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1 g; Huyền sâm 0,1 g; Đương quy 0,2 g; Viễn chí 0,1 g; Toan táo nhân 0,2 g; Đảng sâm 0,1 g; Bá tử nhân 0,2 g; Bạch linh 0,1 g; Cát cánh 0,1 g; Ngũ vị tử 0,2 g; Cam thảo 0,1 g; Mạch môn 0,2 g; Thiên môn đông | Gói | N3 | 5.000 | 10.500 | 52.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-34376-20 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.800 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 500 | 68.000 | 34.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 120ml | VD-28532-17 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.799 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thấp khớp Vinaplant | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 220.000 | 240 | 52.800.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-35402-21 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.798 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,35g; 0,4g; 0,42g; 0,25g; 0,54g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,04g; 0,22g | Gói | N3 | 15.000 | 4.200 | 63.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.797 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 0,21g; 0,17g; 0,21g; 0,21g; 0,17g; 0,31g; 0,31g; 0,17g; 0,21g; 0,31g | Viên | N3 | 60.000 | 255 | 15.300.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-34002-20 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.796 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Ý dĩ 0,4g; Sinh địa 0,8g; ) 700 mg | viên | N3 | 30.000 | 2.040 | 61.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH BẢO AN PHARMA | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.795 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương (Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) Bột mã t | viên | N3 | 25.000 | 2.920 | 73.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.794 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết thông mạch | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g; 0,3g; 0,3g;0,15g; 0,15g;0,15g; 0,15g | viên | N3 | 25.000 | 3.200 | 80.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ x 30 viên, 60 viên | VD-33851-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Công ty CP Dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.793 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | viên | N2 | 32.000 | 1.950 | 62.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.792 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Xương khớp Nhất Nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | Cao khô dược liệu (tương ứng với: Đương quy 750mg; Đỗ trọng 600mg; Cẩu tích 600mg; Đan sâm 450mg; Liên nhục 450mg; Tục đoạn 300mg; Thiên ma 300mg; Cốt toái bổ 300mg; Độc hoạt 600mg; sinh địa 600mg; Uy linh tiên 450mg; Thông thảo 450mg; Khương hoạt 300mg; | Viên | N3 | 22.000 | 4.500 | 99.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | VD-25463-16 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.791 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.900 | 9.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.790 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24351-16 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.789 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg | viên | N3 | 22.000 | 1.495 | 32.890.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.788 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; T | viên | N3 | 5.000 | 1.508 | 7.540.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên |
VD- 32921-19 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.787 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | VD-24654-16 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.786 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | viên | N1 | 20.000 | 4.950 | 99.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 287/QĐ-TTYT | 15/10/2025 | 14/04/2027 | Ttyt Khu Vực Đông Hà | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.785 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/ Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg( Methol 18mg) | Chai | N3 | 2.000 | 25.987 | 51.974.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | VD-25224-16 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.784 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/ Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg( Methol 18mg) | Chai | N3 | 2.000 | 25.987 | 51.974.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.783 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với: Độc hoạt 130mg; Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg; Ngưu tất 130mg; Cam thảo 50mg; Quế (vỏ thân) 80mg; Đương quy 80mg; Xuyên khung 80mg; Bạch thược 250mg; Can đ | Viên | N3 | 50.000 | 567 | 28.350.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ 100 viên | VD-26701-17 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty TNHH Dược phẩm BIOMED | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.782 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g + 0,1g+ 0,15g + 0,12g + 0,5g + 0,4g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,4g + 0,5g + 0,4g | Gói | N3 | 40.000 | 4.900 | 196.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinh An | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.781 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 200 mg cao đặc hỗn hợp các dược liệu tương ứng với: (1500 mg + 250 mg + 250 mg) | Viên | N3 | 120.000 | 1.650 | 198.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinh An | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.780 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế tương đương 0,7mg Strychnin, Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.779 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên | N1 | 50.000 | 610 | 30.500.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty TNHH Dược phẩm BIOMED | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.778 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao cam thảo 3,5:1 24mg; Cao hoàng liên 5,5:1 52mg; Cao kha tử 2,5:1 260mg; Cao bạch thược 3,5:1 18mg; Bột mộc hương 250mg; Bột bạch truật 50mg | Viên | N3 | 40.000 | 1.350 | 54.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty TNHH Dược phẩm BIOMED | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.777 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthiamboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g | Chai | N3 | 4.000 | 26.460 | 105.840.000 | Uống | Sirô thuốc | Chai 45ml | VD-25220-16 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.776 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthiamboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g | Chai | N3 | 4.000 | 26.460 | 105.840.000 | Uống | Sirô thuốc | Chai 45ml | 893100311300 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.775 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg + 240mg (400mg + 300mg + 300mg + 400mg) | Viên | N3 | 150.000 | 834 | 125.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinh An | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.774 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Cao bình vôi (tương ứng với củ bình vôi 150mg) 49,5mg; Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg; lạc tiên 600mg; lá vông nem 600mg; trinh nữ 638mg) 242mg | Viên | N2 | 80.000 | 1.470 | 117.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 920/QĐ-BVYT | 28/10/2025 | 28/03/2027 | Bvđk Yên Thành | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.773 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc ho bổ phế | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mo | Chai | N4 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 200ml | VD-23290-15 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 25 Quận Bình Thạnh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.772 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 351/QĐ-TTYT | 17/10/2025 | 19/03/2026 | Tyt P. 25 Quận Bình Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.771 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | Cao rễ đinh lăng 105mg; Cao lá bạch quả 10mg | Viên | N3 | 0 | 173 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-24472-16 | 1371/QĐ-TTYT | 13/10/2025 | 12/03/2026 | Tyt Thành Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh Dược Việt Nam | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.770 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.769 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.768 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.767 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 500 | 4.950 | 2.475.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.766 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.765 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.764 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.763 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.762 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 10.000 | 1.500 | 15.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.761 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.760 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.759 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.758 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 15.000 | 840 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.757 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 2.000 | 825 | 1.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.756 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.755 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.754 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.753 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.752 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.751 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.750 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.749 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.748 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.747 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.746 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.745 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.744 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.743 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.742 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.741 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.740 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.739 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.738 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.737 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.736 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.735 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.734 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.733 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.732 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.731 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.730 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.729 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.728 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Sơn Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.727 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.726 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.725 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.724 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.723 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 10.000 | 2.375 | 23.750.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.722 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.721 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.720 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 4.200 | 3.450 | 14.490.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.719 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 18.000 | 2.990 | 53.820.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.718 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.717 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.716 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 15.000 | 2.200 | 33.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.715 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 500 | 17.800 | 8.900.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.714 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.713 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 5.000 | 1.050 | 5.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.712 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.711 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.710 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.709 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.708 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.707 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.706 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.705 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.704 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.703 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.702 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.701 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.700 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.699 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Hưng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.698 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.697 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ(Hộp 20 viên 4,5g) | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 75,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên | N3 | 0 | 2.330 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.696 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | Tinh dầu tràm | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Tube | N3 | 0 | 14.175 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tube 25g | VD-22954-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.695 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.489 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.694 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.693 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.692 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 50ml- Cồn Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Chai/ Lọ ≥ 50ml | N4 | 0 | 17.700 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài – Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.691 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; N | Viên | N3 | 0 | 1.695 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.690 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Mật ong, Nghệ | Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg, | Viên | N3 | 0 | 713 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.689 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên | Bình vôi 150mg, Mimosa 180mg, Lạc tiên 600mg, Lá vông nem 600mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-20778-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.688 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 60ml | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g | Chai/ Lọ ≥ 60ml | N4 | 0 | 19.500 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai thủy tinh 60ml | 893100849624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.687 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai >= 90ml | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.686 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả (Extractum (folii) Ginkgonis Bilobae siscum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500 mg)( tương đương flavonol glycosid 2.2mg-2.7mg) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis polysciasis Spissum) ( tương đương cao khô rễ đinh lăng 12 | Viên | N3 | 0 | 171 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.685 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.684 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời 20ml | Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế | Chai 20ml chứa:Camphor 2,1g;Gừng ( Rhizoma Zingiberis) 0,63g; Methyl salycilat 6,21g; Tinh dầu bạc hà ( Aetheroleum Menthae arvensis) 2,48g ; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,11g; | Chai ≥ 20ml | N4 | 0 | 25.200 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Chai 20ml | 893100706624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.683 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bavegan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô lá Actisô (tương đương 10g lá tươi Actiso) 80mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg hạt bìm bìm biếc): 5,3mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750mg rau đắng đất): 75mg | Viên | N3 | 0 | 195 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Lọ 60 viên | VD-22425-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.682 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.681 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N2 | 0 | 460 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.680 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho K/H | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Chai/lọ >=100ml | N3 | 0 | 23.800 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.679 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương ứng với Kim tiền thảo 1.500mg | Viên | N1 | 0 | 340 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33857-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.678 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 0 | 490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.677 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g. | Gói | N3 | 0 | 1.890 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.676 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.675 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.674 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Hoài sơn 183mg, Cao khô Liên tâm 8mg (tương đương với Liên tâm 15mg); Cao khô Liên nhục 35mg (tương đương với Liên nhục 175mg), Cao khô Bá tử nhân 10mg (tương đương với Bá tử nhân 91,25mg), Cao khô Toan táo nhân 10mg (tương đương với Toan táo nhân 91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.673 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.672 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Khung phong hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Bạch linh 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Quế 0,2g. | Gói ≥ 5g | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-31657-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.671 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.670 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.669 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.668 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Hiêp Thạnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.667 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.666 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 15.000 | 2.375 | 35.625.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.665 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.664 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ(Hộp 20 viên 4,5g) | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 75,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên | N3 | 0 | 2.330 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.663 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | Tinh dầu tràm | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Tube | N3 | 0 | 14.175 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tube 25g | VD-22954-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.662 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.489 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.661 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.660 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 100.000 | 903 | 90.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.659 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.658 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 30.000 | 3.500 | 105.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.657 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 250 | 24.969 | 6.242.250 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.656 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.655 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.654 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 50ml- Cồn Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Chai/ Lọ ≥ 50ml | N4 | 0 | 17.700 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài – Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.653 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 60ml | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g | Chai/ Lọ ≥ 60ml | N4 | 0 | 19.500 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai thủy tinh 60ml | 893100849624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.652 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.651 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; N | Viên | N3 | 0 | 1.695 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.650 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Mật ong, Nghệ | Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg, | Viên | N3 | 0 | 713 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.649 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên | Bình vôi 150mg, Mimosa 180mg, Lạc tiên 600mg, Lá vông nem 600mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-20778-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.648 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai >= 90ml | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.647 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả (Extractum (folii) Ginkgonis Bilobae siscum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500 mg)( tương đương flavonol glycosid 2.2mg-2.7mg) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis polysciasis Spissum) ( tương đương cao khô rễ đinh lăng 12 | Viên | N3 | 0 | 171 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.646 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.645 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 10.000 | 1.500 | 15.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.644 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.643 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.642 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.641 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.640 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.639 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.638 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 15.000 | 840 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.637 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 2.000 | 825 | 1.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.636 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 10.000 | 2.375 | 23.750.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.635 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.634 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 18.000 | 2.990 | 53.820.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.633 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.632 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời 20ml | Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế | Chai 20ml chứa:Camphor 2,1g;Gừng ( Rhizoma Zingiberis) 0,63g; Methyl salycilat 6,21g; Tinh dầu bạc hà ( Aetheroleum Menthae arvensis) 2,48g ; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,11g; | Chai ≥ 20ml | N4 | 0 | 25.200 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Chai 20ml | 893100706624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.631 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bavegan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô lá Actisô (tương đương 10g lá tươi Actiso) 80mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg hạt bìm bìm biếc): 5,3mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750mg rau đắng đất): 75mg | Viên | N3 | 0 | 195 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Lọ 60 viên | VD-22425-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.630 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.629 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N2 | 0 | 460 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.628 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho K/H | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Chai/lọ >=100ml | N3 | 0 | 23.800 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.627 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương ứng với Kim tiền thảo 1.500mg | Viên | N1 | 0 | 340 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33857-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.626 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Khung phong hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Bạch linh 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Quế 0,2g. | Gói ≥ 5g | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-31657-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.625 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 0 | 490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.624 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g. | Gói | N3 | 0 | 1.890 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.623 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.622 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Hoài sơn 183mg, Cao khô Liên tâm 8mg (tương đương với Liên tâm 15mg); Cao khô Liên nhục 35mg (tương đương với Liên nhục 175mg), Cao khô Bá tử nhân 10mg (tương đương với Bá tử nhân 91,25mg), Cao khô Toan táo nhân 10mg (tương đương với Toan táo nhân 91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.621 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.620 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.619 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Tu Mơ Rông | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.618 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Tu Mơ Rông | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.617 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 22.500 | 2.990 | 67.275.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.616 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 4.200 | 3.450 | 14.490.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.615 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.614 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 5.000 | 1.050 | 5.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.613 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.612 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 500 | 17.800 | 8.900.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.611 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.610 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.609 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.608 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 15.000 | 2.200 | 33.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.607 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.606 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.605 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.604 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.603 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.602 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.601 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.600 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.599 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.598 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 500 | 4.950 | 2.475.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.597 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Năng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
