Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 182 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.097.596 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,8g+0,3g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.595 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+120mg+0,12g+0,12g+0,12g | Viên | N3 | 30.000 | 2.000 | 60.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.594 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.593 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 48.000 | 2.499 | 119.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.592 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 2.100 | 18.000 | 37.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.591 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 1.800 | 27.720 | 49.896.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.590 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 400.000 | 445 | 178.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.589 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 25.000 | 2.478 | 61.950.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.588 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 10.000 | 1.033 | 10.330.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.587 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.586 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.585 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 840 | 16.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.584 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 3.000 | 825 | 2.475.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.583 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 1.500 | 4.950 | 7.425.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.582 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 15.000 | 378 | 5.670.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.581 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.580 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.579 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.578 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.577 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.576 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.575 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 15.000 | 1.500 | 22.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.574 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.573 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.572 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.571 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.570 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.569 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.568 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 10.000 | 1.050 | 10.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.567 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.566 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.565 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 20.000 | 2.200 | 44.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.564 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.563 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 700 | 17.800 | 12.460.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.562 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.561 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.560 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.559 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tân Hội | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.558 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 33.000 | 900 | 29.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.557 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 1.100 | 26.460 | 29.106.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.556 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 600 | 19.000 | 11.400.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Nam Phương Tiến A Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.555 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hyđan | Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Bột Mã tiền chế | 300mg, 100mg, 13mg | Viên | N3 | 300.000 | 130 | 39.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | Hộp 1 lọ x 200 viên | VD-23165-15; QĐ số 104/QĐ-YDCT gia hạn đến 09/06/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.554 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Đương quy; Sinh địa; Xuyên khung; Ngưu tất; Ích mẫu | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 100.000 | 859 | 85.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.553 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Phế Thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : 0,45g; 0,3g; 0,45g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,1g | Ống | N3 | 20.000 | 3.580 | 71.600.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19; Được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định. | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.552 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 30.000 | 2.300 | 69.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | 893200188925 (VD-22274-15) | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.551 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đại tràng hoàn P/H | Bột Bạch truật, Bột Hoàng liên, Bột Hoài sơn, Bột Hoàng đằng, Bột Mộc hương, Bột Bạch linh, Bột Sa nhân, Bột Bạch thược, Bột Trần bì, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 50.000 | 5.200 | 260.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16; QĐ số 55/QĐ-YDCT gia hạn đến 27/02/2030 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.550 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao; Đỗ trọng; Ngưu tất; Độc hoạt; Bột Phòng phong; Bột Xuyên khung; Bột Tục đoạn; Bột Hoàng kỳ; Bột Bạch thược; Bột Đương quy; Bột Phục linh; Bột Cam thảo; Bột Thiên niên kiện. | 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,4g; 0,4g. | Gói | N3 | 20.000 | 4.900 | 98.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Viên hoàn cứng, Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16; QĐ số 57/QĐ-YDCT gia hạn đến 12/03/2029 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.549 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 30.000 | 610 | 18.300.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16; QĐ số 428/QĐ-YDCT gia hạn đến 18/12/2029 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.548 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Tioga | Cao đặc Actiso; Sài đất; Thương nhĩ tử; Kim ngân hoa; Hạ khô thảo | 33,33mg, 1g, 0,34g, 0,25g, 0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 960 | 28.800.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18; QĐ số 19/QĐ-YDCT gia hạn đến 17/01/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Pkđk Ttyt Như Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.547 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.546 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ(Hộp 20 viên 4,5g) | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 75,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên | N3 | 0 | 2.330 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.545 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.544 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Thắng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.543 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Thắng | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.542 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao; Đỗ trọng; Ngưu tất; Độc hoạt; Bột Phòng phong; Bột Xuyên khung; Bột Tục đoạn; Bột Hoàng kỳ; Bột Bạch thược; Bột Đương quy; Bột Phục linh; Bột Cam thảo; Bột Thiên niên kiện. | 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,4g; 0,4g. | Gói | N3 | 0 | 4.900 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Viên hoàn cứng, Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16; QĐ số 57/QĐ-YDCT gia hạn đến 12/03/2029 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.541 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Phế Thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : 0,45g; 0,3g; 0,45g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.580 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19; Được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định. | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.540 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Tioga | Cao đặc Actiso; Sài đất; Thương nhĩ tử; Kim ngân hoa; Hạ khô thảo | 33,33mg, 1g, 0,34g, 0,25g, 0,17g | Viên | N3 | 0 | 960 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18; QĐ số 19/QĐ-YDCT gia hạn đến 17/01/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.539 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hyđan | Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Bột Mã tiền chế | 300mg, 100mg, 13mg | Viên | N3 | 0 | 130 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | Hộp 1 lọ x 200 viên | VD-23165-15; QĐ số 104/QĐ-YDCT gia hạn đến 09/06/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.538 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Đương quy; Sinh địa; Xuyên khung; Ngưu tất; Ích mẫu | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 859 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.537 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | Tinh dầu tràm | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Tube | N3 | 0 | 14.175 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tube 25g | VD-22954-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.536 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.489 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.535 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.534 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.533 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 50ml- Cồn Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Chai/ Lọ ≥ 50ml | N4 | 0 | 17.700 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài – Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.532 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 60ml | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g | Chai/ Lọ ≥ 60ml | N4 | 0 | 19.500 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai thủy tinh 60ml | 893100849624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.531 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.300 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | 893200188925 (VD-22274-15) | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.530 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đại tràng hoàn P/H | Bột Bạch truật, Bột Hoàng liên, Bột Hoài sơn, Bột Hoàng đằng, Bột Mộc hương, Bột Bạch linh, Bột Sa nhân, Bột Bạch thược, Bột Trần bì, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 5.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16; QĐ số 55/QĐ-YDCT gia hạn đến 27/02/2030 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Thượng Ninh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.529 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; N | Viên | N3 | 0 | 1.695 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.528 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Mật ong, Nghệ | Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg, | Viên | N3 | 0 | 713 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.527 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên | Bình vôi 150mg, Mimosa 180mg, Lạc tiên 600mg, Lá vông nem 600mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-20778-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.526 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai >= 90ml | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.525 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả (Extractum (folii) Ginkgonis Bilobae siscum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500 mg)( tương đương flavonol glycosid 2.2mg-2.7mg) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis polysciasis Spissum) ( tương đương cao khô rễ đinh lăng 12 | Viên | N3 | 0 | 171 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.524 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.523 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời 20ml | Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế | Chai 20ml chứa:Camphor 2,1g;Gừng ( Rhizoma Zingiberis) 0,63g; Methyl salycilat 6,21g; Tinh dầu bạc hà ( Aetheroleum Menthae arvensis) 2,48g ; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,11g; | Chai ≥ 20ml | N4 | 0 | 25.200 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Chai 20ml | 893100706624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.522 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bavegan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô lá Actisô (tương đương 10g lá tươi Actiso) 80mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg hạt bìm bìm biếc): 5,3mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750mg rau đắng đất): 75mg | Viên | N3 | 0 | 195 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Lọ 60 viên | VD-22425-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.521 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.520 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N2 | 0 | 460 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.519 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho K/H | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Chai/lọ >=100ml | N3 | 0 | 23.800 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.518 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương ứng với Kim tiền thảo 1.500mg | Viên | N1 | 0 | 340 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33857-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.517 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 0 | 490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.516 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g. | Gói | N3 | 0 | 1.890 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.515 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.514 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Hoài sơn 183mg, Cao khô Liên tâm 8mg (tương đương với Liên tâm 15mg); Cao khô Liên nhục 35mg (tương đương với Liên nhục 175mg), Cao khô Bá tử nhân 10mg (tương đương với Bá tử nhân 91,25mg), Cao khô Toan táo nhân 10mg (tương đương với Toan táo nhân 91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.513 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.512 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | FLAVITAL 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg+25mg+25mg+25mg+25mg+50mg+500mg | Viên | N3 | 1.000 | 2.700 | 2.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24184-16 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Đại Tâm | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.511 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg+300mg+300mg+300mg+50mg | Viên | N3 | 400 | 2.280 | 912.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21858-14 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Đại Tâm | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.510 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | KHANG MINH THANH HUYẾT | Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg+300mg+150mg+200mg+150mg+300mg+50mg | Viên | N3 | 1.000 | 1.990 | 1.990.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22168-15 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Đại Tâm | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.509 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Khung phong hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Bạch linh 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Quế 0,2g. | Gói ≥ 5g | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-31657-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Phi Liêng | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.508 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Trung | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.507 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Trung | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.506 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phong | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.505 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.504 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Yên Lập | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.503 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Tiến | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.502 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Tiến | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.501 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Kim Xá | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.500 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Đăk Rơ Nga | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.499 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Ngọc Yêu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.498 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Ngọc Yêu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.497 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Ngọk Tụ | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.496 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Ngọk Tụ | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.495 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Tân Phú | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.494 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 3.000 | 5.481 | 16.443.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.493 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 1.000 | 4.500 | 4.500.000 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.492 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 160 | 27.720 | 4.435.200 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.491 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 700 | 2.935 | 2.054.500 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.490 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g (tương đương dịch chiết Nghệ vàng 50g) | Chai | N3 | 100 | 54.000 | 5.400.000 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.489 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 600 | 2.050 | 1.230.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.488 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 1.000 | 3.450 | 3.450.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.487 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 1.000 | 50.000 | 50.000.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.486 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 160 | 35.637 | 5.701.920 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.485 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 300 | 850 | 255.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.484 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 200 | 17.500 | 3.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.483 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 3.000 | 2.916 | 8.748.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.482 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.481 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.480 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.479 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.478 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.477 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.476 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.475 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.474 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.473 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.472 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 100.000 | 903 | 90.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.471 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.470 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.469 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.468 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.467 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.466 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.465 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 250 | 24.969 | 6.242.250 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.464 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.463 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.462 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 1.100 | 26.460 | 29.106.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.461 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 600 | 19.000 | 11.400.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.460 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,8g+0,3g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.459 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+120mg+0,12g+0,12g+0,12g | Viên | N3 | 30.000 | 2.000 | 60.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.458 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.457 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 48.000 | 2.499 | 119.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.456 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 2.100 | 18.000 | 37.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.455 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 1.800 | 27.720 | 49.896.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.454 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 400.000 | 445 | 178.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.453 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 25.000 | 2.478 | 61.950.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.452 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 10.000 | 1.033 | 10.330.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.451 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 30.000 | 3.500 | 105.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.450 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 33.000 | 900 | 29.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thủy Xuân Tiên Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.449 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.448 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.447 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.446 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.445 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.444 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.443 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.442 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.441 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.440 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.439 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.438 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.437 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.436 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.435 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.434 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Thanh Bình Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.433 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Trung Hòa Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.432 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.431 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.430 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.429 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.428 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 0 | 39.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.427 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.426 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 0 | 2.050 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.425 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.424 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.423 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.422 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.421 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.420 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 0 | 2.050 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.419 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.418 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.417 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.416 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g (tương đương dịch chiết Nghệ vàng 50g) | Chai | N3 | 0 | 54.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.415 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.414 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.413 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.412 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.411 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 28.400 | 17.500 | 497.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.410 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.409 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.408 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.407 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.406 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kuêh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.405 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.404 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.403 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.402 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.401 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.400 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.399 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.398 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.397 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.396 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.395 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.394 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.393 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.392 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.391 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.390 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.389 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.388 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.387 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.386 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.385 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Quan Châm Trực Thuộc Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.384 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.383 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.382 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.381 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.380 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.379 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.309 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.308 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.307 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Đông Phương Yên Trực Thuộc Tyt Xã Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.306 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho K/H | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Chai/lọ >=100ml | N3 | 0 | 23.800 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.305 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 0 | 490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.304 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.303 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.302 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.301 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ(Hộp 20 viên 4,5g) | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 75,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên | N3 | 0 | 2.330 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.300 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | Tinh dầu tràm | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Tube | N3 | 0 | 14.175 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tube 25g | VD-22954-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.299 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.489 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.298 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.297 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.296 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 50ml- Cồn Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Chai/ Lọ ≥ 50ml | N4 | 0 | 17.700 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài – Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.295 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 60ml | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g | Chai/ Lọ ≥ 60ml | N4 | 0 | 19.500 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai thủy tinh 60ml | 893100849624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.294 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; N | Viên | N3 | 0 | 1.695 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.293 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Mật ong, Nghệ | Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg, | Viên | N3 | 0 | 713 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.292 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên | Bình vôi 150mg, Mimosa 180mg, Lạc tiên 600mg, Lá vông nem 600mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-20778-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.291 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai >= 90ml | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.290 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời 20ml | Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế | Chai 20ml chứa:Camphor 2,1g;Gừng ( Rhizoma Zingiberis) 0,63g; Methyl salycilat 6,21g; Tinh dầu bạc hà ( Aetheroleum Menthae arvensis) 2,48g ; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,11g; | Chai ≥ 20ml | N4 | 0 | 25.200 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Chai 20ml | 893100706624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.289 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả (Extractum (folii) Ginkgonis Bilobae siscum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500 mg)( tương đương flavonol glycosid 2.2mg-2.7mg) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis polysciasis Spissum) ( tương đương cao khô rễ đinh lăng 12 | Viên | N3 | 0 | 171 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.288 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g. | Gói | N3 | 0 | 1.890 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.287 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bavegan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô lá Actisô (tương đương 10g lá tươi Actiso) 80mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg hạt bìm bìm biếc): 5,3mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750mg rau đắng đất): 75mg | Viên | N3 | 0 | 195 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Lọ 60 viên | VD-22425-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.286 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N2 | 0 | 460 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.285 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương ứng với Kim tiền thảo 1.500mg | Viên | N1 | 0 | 340 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33857-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.284 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.283 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.282 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Hoài sơn 183mg, Cao khô Liên tâm 8mg (tương đương với Liên tâm 15mg); Cao khô Liên nhục 35mg (tương đương với Liên nhục 175mg), Cao khô Bá tử nhân 10mg (tương đương với Bá tử nhân 91,25mg), Cao khô Toan táo nhân 10mg (tương đương với Toan táo nhân 91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.281 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.280 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Khung phong hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Bạch linh 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Quế 0,2g. | Gói ≥ 5g | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-31657-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Pkđkkv Đạ Tông | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.279 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.278 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 0 | 2.050 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.277 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.276 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.275 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.274 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.273 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.272 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.271 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.270 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.269 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.268 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.267 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g (tương đương dịch chiết Nghệ vàng 50g) | Chai | N3 | 0 | 54.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tul | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.266 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.265 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 22.500 | 2.990 | 67.275.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.264 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đan sâm tam thất VCP | Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. | 2,18mg (43,56mg); 0,95mg (8,52mg); 1mg | Viên | N4 | 300.000 | 470 | 141.000.000 | Uống | Viên hoàn giọt | Hộp 15 gói x 0,27g/gói (10 viên/gói) | VD-32930-19 | 873/QĐ-BVTX | 11/09/2025 | 11/09/2026 | Pkđk Xuân Lai | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.263 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 960 | 3.450 | 3.312.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.262 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.261 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 20.000 | 2.200 | 44.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.260 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.259 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 10.000 | 1.050 | 10.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.258 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.257 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.256 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.255 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.254 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.253 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.252 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 700 | 17.800 | 12.460.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.251 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.250 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.249 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.248 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.247 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.246 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 1.500 | 4.950 | 7.425.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.245 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 15.000 | 378 | 5.670.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.244 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 15.000 | 1.500 | 22.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.243 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.242 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.241 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.240 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.239 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.238 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.237 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 840 | 16.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.236 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 2.000 | 825 | 1.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.235 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.234 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 15.000 | 2.375 | 35.625.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.233 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Ninh Gia | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.232 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.231 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.230 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 0 | 39.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.229 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.228 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.227 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.226 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.225 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.224 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.223 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Lương Điền | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.222 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg + 670mg + 340mg + 340mg, 125mg + 670mg | Viên | N3 | 3.000 | 1.990 | 5.970.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x10 viên nang | VD-28943-18 | 148/QĐ-CT | 24/09/2025 | 24/09/2026 | Tyt-Ct Viglacera Hạ Long | Công ty TNHH Dược phẩm Hạ Long | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.221 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg + 150mg | Viên | N3 | 6.000 | 435 | 2.610.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x10 viên nang | 893200122900 | 148/QĐ-CT | 24/09/2025 | 24/09/2026 | Tyt-Ct Viglacera Hạ Long | Công ty TNHH Dược phẩm Hạ Long | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.220 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vạn Xuân | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa | Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g. | Gói | N3 | 10.000 | 4.620 | 46.200.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 10 gam | VD-29579-18 | 37/QĐ-TYT | 22/09/2025 | 22/02/2026 | Tyt Bát Tràng | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.219 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 50.000 | 650 | 32.500.000 | Uống | Viên bao phin | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 37/QĐ-TYT | 22/09/2025 | 22/02/2026 | Tyt Bát Tràng | Công ty cổ phần Traphaco | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.218 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 60mg + 60mg + 100mg + 100mg + 50mg) | Viên | N3 | 20.000 | 1.150 | 23.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | TCT-00034-21 | 37/QĐ-TYT | 22/09/2025 | 22/02/2026 | Tyt Bát Tràng | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.217 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 50.000 | 610 | 30.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 37/QĐ-TYT | 22/09/2025 | 22/02/2026 | Tyt Bát Tràng | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.216 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đương quy bổ huyết P/H | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 600mg; 150mg; 200mg | Viên | N3 | 90.000 | 1.200 | 108.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên. | VD-24510-16 | 37/QĐ-TYT | 22/09/2025 | 22/02/2026 | Tyt Bát Tràng | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.215 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; N | Viên | N3 | 0 | 1.695 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.214 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho K/H | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Chai/lọ >=100ml | N3 | 0 | 23.800 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.213 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311500 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.212 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.211 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 50ml- Cồn Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Chai/ Lọ ≥ 50ml | N4 | 0 | 17.700 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài – Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.210 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương ứng với Kim tiền thảo 1.500mg | Viên | N1 | 0 | 340 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-33857-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.209 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Khung phong hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Bạch linh 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Quế 0,2g. | Gói ≥ 5g | N3 | 0 | 3.150 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-31657-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.208 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên | Bình vôi 150mg, Mimosa 180mg, Lạc tiên 600mg, Lá vông nem 600mg, Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-20778-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.207 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Mật ong, Nghệ | Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg, | Viên | N3 | 0 | 713 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.206 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 0 | 490 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.205 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g. | Gói | N3 | 0 | 1.890 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.204 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.203 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Hoài sơn 183mg, Cao khô Liên tâm 8mg (tương đương với Liên tâm 15mg); Cao khô Liên nhục 35mg (tương đương với Liên nhục 175mg), Cao khô Bá tử nhân 10mg (tương đương với Bá tử nhân 91,25mg), Cao khô Toan táo nhân 10mg (tương đương với Toan táo nhân 91,25mg | Viên | N3 | 0 | 420 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.202 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.201 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai ≥ 90ml | N4 | 0 | 27.489 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Chai 90ml | 893110311600 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.200 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp 60ml | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Methyl salicylat | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g; Riềng 2,5g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Ô đầu 0,5g; Camphor 0,5g | Chai/ Lọ ≥ 60ml | N4 | 0 | 19.500 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai thủy tinh 60ml | 893100849624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.199 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Gói 5ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625gg; Tinh dầu bạch đàn ( tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg ) 6.64mg | Chai >= 90ml | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Siro thuốc | Chai 90ml | TCT-00140-23 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.198 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả (Extractum (folii) Ginkgonis Bilobae siscum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500 mg)( tương đương flavonol glycosid 2.2mg-2.7mg) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis polysciasis Spissum) ( tương đương cao khô rễ đinh lăng 12 | Viên | N3 | 0 | 171 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.197 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.196 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời 20ml | Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế | Chai 20ml chứa:Camphor 2,1g;Gừng ( Rhizoma Zingiberis) 0,63g; Methyl salycilat 6,21g; Tinh dầu bạc hà ( Aetheroleum Menthae arvensis) 2,48g ; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,11g; | Chai ≥ 20ml | N4 | 0 | 25.200 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Chai 20ml | 893100706624 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.195 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bavegan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | Cao khô lá Actisô (tương đương 10g lá tươi Actiso) 80mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg hạt bìm bìm biếc): 5,3mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750mg rau đắng đất): 75mg | Viên | N3 | 0 | 195 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Lọ 60 viên | VD-22425-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.194 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.193 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N2 | 0 | 460 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123800 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.192 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.191 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.190 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ(Hộp 20 viên 4,5g) | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 75,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên | N3 | 0 | 2.330 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.189 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | Tinh dầu tràm | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Tube | N3 | 0 | 14.175 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tube 25g | VD-22954-15 | 415/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 08/09/2026 | Tyt Đam Rông 2 | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.188 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 4.500 | 1.450 | 6.525.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.187 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hyđan | Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Bột Mã tiền chế | 300mg, 100mg, 13mg | Viên | N3 | 0 | 130 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | Hộp 1 lọ x 200 viên | VD-23165-15; QĐ số 104/QĐ-YDCT gia hạn đến 09/06/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.186 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Tioga | Cao đặc Actiso; Sài đất; Thương nhĩ tử; Kim ngân hoa; Hạ khô thảo | 33,33mg, 1g, 0,34g, 0,25g, 0,17g | Viên | N3 | 0 | 960 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18; QĐ số 19/QĐ-YDCT gia hạn đến 17/01/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.185 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao; Đỗ trọng; Ngưu tất; Độc hoạt; Bột Phòng phong; Bột Xuyên khung; Bột Tục đoạn; Bột Hoàng kỳ; Bột Bạch thược; Bột Đương quy; Bột Phục linh; Bột Cam thảo; Bột Thiên niên kiện. | 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,4g; 0,4g. | Gói | N3 | 0 | 4.900 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Viên hoàn cứng, Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16; QĐ số 57/QĐ-YDCT gia hạn đến 12/03/2029 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.184 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.300 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | 893200188925 (VD-22274-15) | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.183 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Phế Thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : 0,45g; 0,3g; 0,45g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.580 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19; Được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định. | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.182 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Đương quy; Sinh địa; Xuyên khung; Ngưu tất; Ích mẫu | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 859 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.181 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đại tràng hoàn P/H | Bột Bạch truật, Bột Hoàng liên, Bột Hoài sơn, Bột Hoàng đằng, Bột Mộc hương, Bột Bạch linh, Bột Sa nhân, Bột Bạch thược, Bột Trần bì, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 5.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16; QĐ số 55/QĐ-YDCT gia hạn đến 27/02/2030 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Bãi Trành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.180 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 600 | 2.820 | 1.692.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.179 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 100 | 39.500 | 3.950.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.178 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g;11,25g;83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg;Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) | Chai | N2 | 160 | 35.637 | 5.701.920 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.177 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 3.600 | 2.100 | 7.560.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.176 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 500 | 850 | 425.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.175 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 300 | 2.935 | 880.500 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.174 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 60 | 17.500 | 1.050.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.173 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg+120mg)/8ml | Ống | N3 | 450 | 5.481 | 2.466.450 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.172 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 2.400 | 2.916 | 6.998.400 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.171 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 30 | 50.000 | 1.500.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.170 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 600 | 4.500 | 2.700.000 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Drơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.169 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.168 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.167 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.166 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.165 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.164 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.163 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đại tràng hoàn P/H | Bột Bạch truật, Bột Hoàng liên, Bột Hoài sơn, Bột Hoàng đằng, Bột Mộc hương, Bột Bạch linh, Bột Sa nhân, Bột Bạch thược, Bột Trần bì, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,4g; 733mg | Gói | N3 | 0 | 5.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4g | VD-25946-16; QĐ số 55/QĐ-YDCT gia hạn đến 27/02/2030 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Yên Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.162 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Phế Thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : 0,45g; 0,3g; 0,45g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,1g | Ống | N3 | 0 | 3.580 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml | VD-33790-19; Được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định. | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Yên Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CTCP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.161 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hyđan | Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Bột Mã tiền chế | 300mg, 100mg, 13mg | Viên | N3 | 0 | 130 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | Hộp 1 lọ x 200 viên | VD-23165-15; QĐ số 104/QĐ-YDCT gia hạn đến 09/06/2027 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Yên Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.160 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Đương quy; Sinh địa; Xuyên khung; Ngưu tất; Ích mẫu | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 0 | 859 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Yên Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.159 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.300 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | 893200188925 (VD-22274-15) | 138/QĐ-TTYT | 08/09/2025 | 07/09/2026 | Tyt Yên Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.158 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Vượng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.157 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Vượng | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.156 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.155 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.154 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.153 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.152 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.151 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.150 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.149 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.148 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.147 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.146 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.145 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.144 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.143 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.142 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.141 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.140 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.139 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.138 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.137 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.136 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Thị Trấn Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.135 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.134 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.133 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.132 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.131 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.130 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.129 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.128 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.127 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.126 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.125 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.124 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.123 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.122 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.121 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.120 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.119 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.118 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.117 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.116 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.115 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.114 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.113 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.112 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.111 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.110 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.109 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phong | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.108 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Trấn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.107 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Trấn | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.106 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.105 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.104 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.103 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.102 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.101 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.100 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.099 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.098 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.097 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.096 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.095 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.094 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.093 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.092 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.091 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 0 | 2.050 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.090 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.089 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.088 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 0 | 39.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.087 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.086 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Chấn Hưng | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.085 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.084 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.083 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.082 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.081 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.080 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.079 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.078 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.077 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.076 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.075 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.074 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.073 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.072 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.071 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.070 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.069 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.068 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Phú | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.067 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Cao Đại | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.066 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | FLAVITAL 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg+25mg+25mg+25mg+25mg+50mg+500mg | Viên | N3 | 1.300 | 2.700 | 3.510.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24184-16 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Thị Trấn Mỹ Xuyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.065 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg+300mg+300mg+300mg+50mg | Viên | N3 | 800 | 2.280 | 1.824.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21858-14 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Thị Trấn Mỹ Xuyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.064 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | KHANG MINH THANH HUYẾT | Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg+300mg+150mg+200mg+150mg+300mg+50mg | Viên | N3 | 1.700 | 1.990 | 3.383.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22168-15 | 70/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 31/12/2025 | Tyt Thị Trấn Mỹ Xuyên | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.063 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Yên Bình | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.062 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 0 | 2.050 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.061 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.060 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.059 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.058 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.057 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.056 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.055 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.054 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.053 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.052 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.051 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.050 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Tân Cảnh | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.049 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Tân Cảnh | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.048 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Desmodin Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 0 | 795 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-18757-13 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Tân Cảnh | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.047 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.046 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.045 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.044 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.043 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.042 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.041 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.040 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.039 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.038 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.037 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.036 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.035 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.034 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.033 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.032 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Lý Nhân | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.031 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.030 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.029 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.028 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
