Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 183 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.097.027 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.026 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.025 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.024 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Thượng | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.023 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 33.000 | 900 | 29.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.022 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 1.100 | 26.460 | 29.106.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.021 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 600 | 19.000 | 11.400.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.020 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Tuân Chính | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.019 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Măng Ri | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.018 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Măng Ri | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.017 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Thanh | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.016 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Thanh | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.015 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 1.800 | 27.720 | 49.896.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.014 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 400.000 | 445 | 178.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.013 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 25.000 | 2.478 | 61.950.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.012 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 10.000 | 1.033 | 10.330.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.011 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 100.000 | 903 | 90.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.010 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.009 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 30.000 | 3.500 | 105.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.008 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 250 | 24.969 | 6.242.250 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.007 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.006 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.005 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,8g+0,3g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.004 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+120mg+0,12g+0,12g+0,12g | Viên | N3 | 30.000 | 2.000 | 60.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.003 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.002 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 48.000 | 2.499 | 119.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.001 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 2.100 | 18.000 | 37.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Xuân Mai | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.097.000 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 500.000 | 445 | 222.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.999 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 50.000 | 2.478 | 123.900.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.998 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 30.000 | 1.033 | 30.990.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.997 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 10.000 | 903 | 9.030.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.996 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.150 | 57.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.995 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 40.000 | 3.500 | 140.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.994 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 1.000 | 24.969 | 24.969.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.993 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 60.000 | 2.499 | 149.940.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.992 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.991 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.100 | 84.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.990 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 2.000 | 26.460 | 52.920.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.989 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 1.000 | 19.000 | 19.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.988 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.987 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 900 | 9.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 245/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.986 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Pô Kô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.985 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Pô Kô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.984 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Lũng Hoà | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.983 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Văn Xuôi | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.982 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Văn Xuôi | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.981 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bát trân | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 364mg;182mg;364mg;242mg;242mg;242mg;242mg;122mg | Viên | N3 | 0 | 750 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25007-16 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.980 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.979 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg;852mg;232mg;50mg | Viên | N3 | 0 | 882 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.978 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg;600mg;600mg;150mg;638mg | Viên | N3 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.977 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nhuận tràng OP.Liz | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | 127,5mg;127,5mg;255mg;63,75mg;127,5mg | Viên | N3 | 0 | 693 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24818-16 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.976 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc cảm Xuân Quang | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | 1,5g;1,5g;0,8g;0,5g;0,5g;0,5g;0,5g;0,3g;0,3g | Viên | N3 | 0 | 2.850 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | V583-H12-10 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.975 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 2g: 0,325g + 0,175g + 0,2g + 0,21g + 0,125g + 0,27g + 0,175g + 0,175g + 0,175g + 0,02g + 0,11g | Gói | N3 | 0 | 3.800 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 700/QĐ-TTYT | 12/09/2025 | 12/09/2027 | Tyt Hưng Tân | Công ty CP Dược phẩm Vinh An | CTCP Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.974 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.973 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.972 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.971 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.970 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.969 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.968 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thấp khớp Vinaplant | Mỗi gói 3g(tương ứng 15 viên) chứa: Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong; Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Nhân sâm, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo | 0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 0 | 240 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-35402-21 | 234/QĐ-BVĐKKV | 03/10/2025 | 02/10/2026 | Tyt Xy | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.967 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Việt Xuân | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.966 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hương sa lục quân | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi | 250mg;432mg;432mg;151mg;173mg;216mg;173mg;151mg;22mg | Viên | N3 | 0 | 945 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21492-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.965 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg;150mg;150mg;300mg | Viên | N3 | 0 | 903 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.964 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg;540,35mg;139mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.963 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân kiều giải độc-F | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 400mg,400mg,240mg,24mg,160mg,200mg,160mg,240mg,200mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Chai 40 viên | VD-20534-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.962 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | 760mg;70mg;70mg;160mg;80mg;60mg;140mg;140mg;140mg | Viên | N3 | 0 | 1.050 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.961 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Superyin | Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu | 1,5g;1,5g;0,5g;0,5g | Viên | N3 | 0 | 1.260 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29580-18 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.960 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g;2,5g;1g;1g;1,5g;1,5g;1%;2,5g | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai x 60ml | 893110849624 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.959 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | KIDNEYCAP Bát vị – Bổ thận dương | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục | 262,5mg;240mg;162,5mg;162,5mg;162,5mg;220mg;55mg;55mg | Viên | N3 | 0 | 605 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20227-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.958 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g | Chai | N3 | 0 | 54.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Pkđk Số 2-Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.957 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.956 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.955 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.954 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.953 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.952 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.951 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.950 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.949 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.948 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.947 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.946 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.945 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.944 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.943 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.942 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.941 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.940 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.939 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.938 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.937 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Sao Đại Việt | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.936 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.935 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.934 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.933 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.932 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.931 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.930 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.929 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.928 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.927 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.926 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.925 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.924 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.923 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.922 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.921 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.920 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.919 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.918 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.917 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.916 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.915 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.914 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.913 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.912 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Định | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.911 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.910 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.909 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Khê | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.908 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.907 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.906 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.905 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.904 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.903 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.902 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.901 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.900 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.899 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.898 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.897 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.896 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.895 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.894 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.893 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.892 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.891 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.890 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.889 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.888 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.887 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.886 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.885 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.884 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.883 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.882 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Sơn | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.881 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Thị Trấn Thổ Tang | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.880 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Thị Trấn Vĩnh Tường | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.879 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Thị Trấntứ Trưng | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.704 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Tờ Kan | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.703 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Tờ Kan | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.702 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Ngũ Kiên | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.701 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt An Nhân | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.700 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.699 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 3.000 | 27.720 | 83.160.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 246/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Tyt Phú Nghĩa | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.698 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Văn Lem | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.697 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Kon Đào | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.696 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.695 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Ngọc Lây | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.694 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Kon Đào | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.693 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.692 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.691 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.690 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Desmodin Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 0 | 795 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-18757-13 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Đăk Trăm | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.689 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Đăk Trăm | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.688 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Ngọc Lây | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.687 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Thượng Trưng | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.686 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 5.000 | 502 | 2.510.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Pkđk Thổ Tang Trực Thuộc Ttyt Huyện Vĩnh Tường | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.685 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Na | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.684 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Na | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.683 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Tân Tiến | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.682 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.681 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.680 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.679 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.678 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.677 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.676 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.675 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.674 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.673 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.672 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.671 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.670 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.669 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.668 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.667 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.666 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.665 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.664 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.663 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.662 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.661 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.660 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Trường | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.659 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Đắk Tô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.658 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Đắk Tô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.657 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phương | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.656 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phương | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.655 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Vĩnh Sơn | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.654 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.653 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.652 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.651 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.650 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.649 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.648 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.647 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.646 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.645 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.644 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.643 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.642 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.641 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.640 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.639 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.638 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.637 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.636 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.635 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.634 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Pkđkkv Đăk Rơ Ông | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.633 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.632 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.631 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.630 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.629 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.628 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.627 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.626 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.625 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.624 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.623 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.622 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.621 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.620 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.619 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.618 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.617 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.616 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.615 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.614 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.613 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.612 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.611 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.610 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.609 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.608 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.607 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.606 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.605 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.604 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.603 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.602 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.601 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.600 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.599 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.598 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.597 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.596 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.595 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.594 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.593 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.592 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.591 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.590 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.589 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.588 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.587 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.586 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.585 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.584 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.583 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Quy | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.582 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.581 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.580 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Dương | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.579 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Diên Bình | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.578 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso); 150 mg (tương đương 1,6 rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 0 | 1.680 | 0 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200130300 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Tyt Diên Bình | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.577 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Tê Xăng | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.576 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Tê Xăng | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.575 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.574 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.573 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.572 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.571 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.570 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.569 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Bình | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.568 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.567 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.566 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.565 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.564 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.563 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.562 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.561 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.560 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.559 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.558 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.557 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.556 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.555 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.554 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.553 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.552 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.551 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.550 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.549 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.548 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.547 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.546 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.545 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.544 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.543 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.542 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải An | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.541 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Quaneuron | Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rể đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 0 | 2.982 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm | 893210193825 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Sao | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Nhà máy HDpharma EU – Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.540 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 0 | 5.187 | 0 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch/ Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10 ml | VD-33790-19 | 283/QĐ-YTTMR | 10/09/2025 | 25/09/2025 | Tyt Đăk Sao | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH TẠI ĐÀ NẴNG | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.539 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.538 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 30.000 | 3.500 | 105.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.537 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 25.000 | 2.478 | 61.950.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.536 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 250 | 24.969 | 6.242.250 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.535 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 10.000 | 1.033 | 10.330.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.534 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.533 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.532 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,8g+0,3g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.531 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+120mg+0,12g+0,12g+0,12g | Viên | N3 | 30.000 | 2.000 | 60.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.530 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.529 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 48.000 | 2.499 | 119.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.528 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 2.100 | 18.000 | 37.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.527 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 33.000 | 900 | 29.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.526 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 1.100 | 26.460 | 29.106.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.525 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 600 | 19.000 | 11.400.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.524 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thấp khớp Vinaplant | Mỗi gói 3g(tương ứng 15 viên) chứa: Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong; Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Nhân sâm, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo | 0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 0 | 240 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-35402-21 | 234/QĐ-BVĐKKV | 03/10/2025 | 02/10/2026 | Tyt Hướng Lộc | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.523 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 1.800 | 27.720 | 49.896.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.522 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 400.000 | 445 | 178.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.521 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 100.000 | 903 | 90.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Pkđkkv Xuân Mai Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.520 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 1g+0,6g+0,6g+0,6g+1g+2g+0,75g | Lọ | N3 | 712 | 33.300 | 23.709.600 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 1 lọ 50ml | TCT-00232-24 | 1617/QĐ-BVH | 08/09/2025 | 08/12/2025 | Bv Tw Huế | Cty TNHH Thương mại và DP Tâm Toàn Phát | Công ty CP CNC Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.519 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Didicera | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | 0,3g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g+0,2g | Viên | N3 | 30.000 | 3.200 | 96.000.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ X 10 viên | VD-33794-19 | 1617/QĐ-BVH | 08/09/2025 | 08/12/2025 | Bv Tw Huế | Cty TNHH Thương mại và DP Tâm Toàn Phát | Công ty CP CNC Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.518 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 1.800 | 3.450 | 6.210.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.517 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 2.280 | 5.481 | 12.496.680 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.516 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 1.200 | 2.820 | 3.384.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.515 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 120 | 17.500 | 2.100.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.514 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 800 | 735 | 588.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.513 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 7.200 | 2.100 | 15.120.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.512 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 9.000 | 1.450 | 13.050.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.511 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 200 | 39.500 | 7.900.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.510 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 200 | 35.637 | 7.127.400 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.509 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 200 | 27.720 | 5.544.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.508 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 1.500 | 2.935 | 4.402.500 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Kpam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.507 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 0 | 1.495 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.506 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.505 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.504 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.503 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.502 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.501 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.500 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.499 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 0 | 39.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.498 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g;11,25g;83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg;Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) | Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.497 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.496 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.495 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.494 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg+120mg)/8ml | Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Hđinh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.493 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Phú Đa | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.492 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Nghĩa Hưng | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.491 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Vĩnh Thịnh | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.490 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hương sa lục quân | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi | 250mg;432mg;432mg;151mg;173mg;216mg;173mg;151mg;22mg | Viên | N3 | 2.000 | 945 | 1.890.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21492-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.489 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg;150mg;150mg;300mg | Viên | N3 | 5.000 | 903 | 4.515.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.488 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg;540,35mg;139mg | Viên | N3 | 10.000 | 735 | 7.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.487 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân kiều giải độc-F | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 400mg,400mg,240mg,24mg,160mg,200mg,160mg,240mg,200mg | Viên | N3 | 3.000 | 840 | 2.520.000 | Uống | Viên nang cứng | Chai 40 viên | VD-20534-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.486 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | 760mg;70mg;70mg;160mg;80mg;60mg;140mg;140mg;140mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.050 | 21.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.485 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bát trân | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 364mg;182mg;364mg;242mg;242mg;242mg;242mg;122mg | Viên | N3 | 10.000 | 750 | 7.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25007-16 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.484 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 5.000 | 2.916 | 14.580.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.483 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg;852mg;232mg;50mg | Viên | N3 | 6.000 | 882 | 5.292.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.482 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg;600mg;600mg;150mg;638mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.050 | 5.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.481 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nhuận tràng OP.Liz | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | 127,5mg;127,5mg;255mg;63,75mg;127,5mg | Viên | N3 | 7.000 | 693 | 4.851.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24818-16 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.480 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | Viên | N4 | 3.000 | 12.000 | 36.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | VN-16540-13 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.479 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Bổ gan tiêu độc LIVSIN-94 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 200mg tương đương: Diệp hạ châu 1500mg; Chua ngút 250mg; Cỏ nhọ nồi 250mg | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 200mg tương đương: Diệp hạ châu 1500mg; Chua ngút 250mg; Cỏ nhọ nồi 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.800 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.478 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Xoang HL | Cao khô hỗn hợp dược liệu 190mg tương ứng với: Ké đầu ngựa 500mg; Tân di hoa 350mg; Ngũ sắc 350mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng cầm 50mg; Dành dành 50mg; Phục linh 50mg; Bạch chỉ 150mg. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 190mg tương ứng với: Ké đầu ngựa 500mg; Tân di hoa 350mg; Ngũ sắc 350mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng cầm 50mg; Dành dành 50mg; Phục linh 50mg; Bạch chỉ 150 | Viên | N3 | 20.000 | 1.900 | 38.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35160-21 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.477 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.476 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.475 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 0 | 735 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.474 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 0 | 39.500 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.473 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.472 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g; 11,25g; 83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) |
Chai | N2 | 0 | 35.637 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.471 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g |
Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.470 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.469 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.468 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.467 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 0 | 2.820 | 0 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Ea Tar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.466 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Bổ huyết ích não BDF | Cao khô Đương quy (tương đương rễ Đương quy khô 600mg) 300mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 1,6g) 40mg | Cao khô Đương quy (tương đương rễ Đương quy khô 600mg) 300mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 1,6g) 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.465 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Bổ huyết ích não BDF | Cao khô Đương quy (tương đương rễ Đương quy khô 600mg) 300mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 1,6g) 40mg | Cao khô Đương quy (tương đương rễ Đương quy khô 600mg) 300mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 1,6g) 40mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.490 | 178.800.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 947/QĐ-BVNĐC | 23/10/2025 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le | |
| 1.096.464 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Viên nghệ mật ong | Mỗi 100g viên hoàn cứng chứa: Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 85g | Mỗi 100g viên hoàn cứng chứa: Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 85g | Túi | N3 | 20.000 | 2.550 | 51.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 túi x 5g | 893200131800 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN PHÚC HAPPYLIFE | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.463 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | Viên | N4 | 37.000 | 12.000 | 444.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.462 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg + 120mg)/8ml |
Ống | N3 | 0 | 5.481 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.461 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.460 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.459 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 0 | 4.500 | 0 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.458 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Viên nghệ mật ong | Mỗi 100g viên hoàn cứng chứa: Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 85g | Mỗi 100g viên hoàn cứng chứa: Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 85g | Túi | N3 | 0 | 2.550 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 túi x 5g | VD-28361-17 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN PHÚC HAPPYLIFE | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.457 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Bổ gan tiêu độc LIVSIN-94 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 200mg tương đương: Diệp hạ châu 1500mg; Chua ngút 250mg; Cỏ nhọ nồi 250mg | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 200mg tương đương: Diệp hạ châu 1500mg; Chua ngút 250mg; Cỏ nhọ nồi 250mg | Viên | N3 | 8.000 | 1.700 | 13.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 947/QĐ-BVNĐC | 23/10/2025 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le | |
| 1.096.456 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc cảm Xuân Quang | Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân | 1,5g;1,5g;0,8g;0,5g;0,5g;0,5g;0,5g;0,3g;0,3g | Viên | N3 | 2.000 | 2.850 | 5.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | V583-H12-10 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.455 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | KIDNEYCAP Bát vị – Bổ thận dương | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục | 262,5mg;240mg;162,5mg;162,5mg;162,5mg;220mg;55mg;55mg | Viên | N3 | 2.000 | 605 | 1.210.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20227-13 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.454 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g | Chai | N3 | 500 | 54.000 | 27.000.000 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.453 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Superyin | Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu | 1,5g;1,5g;0,5g;0,5g | Viên | N3 | 10.000 | 1.260 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29580-18 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.452 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g;2,5g;1g;1g;1,5g;1,5g;1%;2,5g | Chai | N3 | 1.000 | 20.475 | 20.475.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai x 60ml | 893110849624 | 1039/QĐ-BVPHCN | 29/09/2025 | 21/01/2026 | Bv Phcn-Điều Trị Bệnh Nghề Nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.451 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g (tương đương dịch chiết Nghệ vàng 50g) | Chai | N3 | 0 | 54.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.450 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 0 | 50.000 | 0 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.449 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 0 | 2.935 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.448 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 0 | 17.500 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Tyt Cư Suê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.447 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Hoàn thập toàn đại bổ | Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Cam thảo 0,16 g; Hoàng kỳ 0,32 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Thục địa 0,48 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) 0,08 g. | Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Cam thảo 0,16 g; Hoàng kỳ 0,32 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Thục địa 0,48 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) 0,08 g. | Gói | N3 | 4.000 | 2.150 | 8.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 4 g | VD-21976-14 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.446 | Chế phẩm | Tỉnh Bến Tre | Thập toàn đại bổ | Mỗi viên chứa 480mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 660mg; Bạch truật 440mg; Bạch linh 352mg; Cam thảo 352mg; Đương quy 440mg; Xuyên khung 352mg; Bạch thược 440mg; Hoàng kỳ 660mg; Thục địa 660mg; Quế (vỏ thân, vỏ cành) 440mg | Mỗi viên chứa 480mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 660mg; Bạch truật 440mg; Bạch linh 352mg; Cam thảo 352mg; Đương quy 440mg; Xuyên khung 352mg; Bạch thược 440mg; Hoàng kỳ 660mg; Thục địa 660mg; Quế (vỏ thân, vỏ cành) 440mg | Viên | N3 | 20.000 | 710 | 14.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Túi 5 vỉ x 10 viên | VD-28360-17 | 947/QĐ-BVNĐC | 12/09/2025 | 11/09/2026 | Bv Nguyễn Đình Chiểu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.445 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cốm An Thần TT | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 5g | Gói | N2 | 22.000 | 7.790 | 171.380.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5g | TCT-00060-22 | 1136/QĐ-BV | 24/09/2025 | 31/12/2025 | Bv Quân Y4 / Quân Khu 4 | Công ty CP Dược phẩm Trung ương Codupha | Công ty CP Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.444 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt-F | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | Cao khô dược liệu 243,3mg | Viên | N2 | 26.000 | 750 | 19.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-20535-14 | 1136/QĐ-BV | 24/09/2025 | 31/12/2025 | Bv Quân Y4 / Quân Khu 4 | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.443 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 1g+0,6g+0,6g+0,6g+1g+2g+0,75g | Lọ | N3 | 288 | 33.300 | 9.590.400 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 1 lọ 50ml | TCT-00232-24 | 1617/QĐ-BVH | 08/09/2025 | 08/12/2025 | Bvđk Tw Huế-Cs 2 | BVTW | Công ty CP CNC Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.442 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg/5ml | Chai | N4 | 2.100 | 18.000 | 37.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.441 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 100.000 | 903 | 90.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.440 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | 16,2g+1,8g+2,79g+1,8g+1,8g+2,7g+1,8g+0,9g+1,8g+18mg+18mg | Chai | N3 | 1.800 | 27.720 | 49.896.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | VD-25224-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.439 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 20mg+150mg | Viên | N3 | 400.000 | 445 | 178.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty CP Dược TH Pharma | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.438 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 25.000 | 2.478 | 61.950.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống (thủy tinh) x 10ml; 20 ống (thủy tinh) x 10ml | 893200120100 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.437 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 10.000 | 1.033 | 10.330.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 vên | VD-29197-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.436 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ tỳ HD | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha | 1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+1,2g+0,8g+0,6g+0,8g+0,6g+0,4g | Chai | N3 | 250 | 24.969 | 6.242.250 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 60ml | VD-30643-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.435 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg+12mg+8mg+6mg+12mg+6mg+120mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.320 | 99.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 viên | VD-24402-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.434 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+670mg+125mg+340mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.100 | 210.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.433 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,8g+0,3g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.432 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Folitat dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+120mg+0,12g+0,12g+0,12g | Viên | N3 | 30.000 | 2.000 | 60.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29242-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.431 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 33.000 | 900 | 29.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.430 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 22,50g+5,625g+41,85mg | Chai | N3 | 1.100 | 26.460 | 29.106.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | 893100311300 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.429 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,64g+0,96g+1,60g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g | Chai | N3 | 600 | 19.000 | 11.400.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Công ty CP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.428 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.427 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g+1,5g+10g | Ống | N3 | 30.000 | 3.500 | 105.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.426 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0.2g+0,33g+0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.425 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg+500mg+170mg | Túi | N3 | 48.000 | 2.499 | 119.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | Hộp 15 túi x 12 hoàn | VD-24401-16 | 74/QĐ-TYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Điểm Y Tế Tân Tiến Trực Thuộc Tyt Xã Xuân Mai | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hòa | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty Cổ phần dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.424 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.423 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.422 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.421 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.420 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.419 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.418 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.417 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.416 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.415 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.414 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.413 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.412 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.411 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.410 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.409 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.408 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.407 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-24238-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.406 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi chai 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.405 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | VD-25224-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.404 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Cineol 18mg; Menthol 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.403 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.402 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.401 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.400 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.399 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 0 | 2.100 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.398 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) | Viên | N3 | 0 | 850 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.397 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo | Mỗi viên nang cứng chứa bột hỗn hợp dược liệu 324mg ( tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg); Cao khô hỗn hợp dược liệu 129.6mg (tương đương: Cam thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; S | Viên | N3 | 0 | 1.650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.396 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.395 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.394 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.393 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.392 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.391 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.390 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.389 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.388 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.387 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Lâm | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.386 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg ( tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg ( gồm xương đầu, cẳng ch | Viên | N3 | 0 | 2.200 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.385 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Trị | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.384 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | VD-33407-19 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.383 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.382 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.381 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ đinh lăng)105 mg; Cao lá bạch quả (tương đương 100 mg lá bạch quả) 10 mg | Viên | N3 | 0 | 190 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.380 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g, 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 0 | 3.200 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.379 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dưỡng cốt Khải Hà | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. | Gói | N3 | 0 | 2.000 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 40 gói x 2,5g | VD-34029-20 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.162 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.161 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | VD-21803-14 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.160 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.159 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.158 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.650 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.157 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg. | viên | N2 | 0 | 1.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-22167-15 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.156 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 0 | 28.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.155 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 520 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 22/09/2027 | Tyt Hải Chánh | Công ty TNHH Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.154 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Vĩnh Phú | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.153 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.152 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Phú | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.151 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Vân | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.150 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Vân | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.149 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Xuân | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.148 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 0 | 429 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Xuân | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.147 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.146 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 5.000 | 1.050 | 5.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.145 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 4.200 | 3.450 | 14.490.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.144 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.143 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.142 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.141 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 15.000 | 2.200 | 33.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.140 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.139 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.138 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
