Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 184 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.096.137 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.136 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.135 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.134 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.133 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.132 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.131 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 500 | 4.950 | 2.475.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.130 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.129 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 10.000 | 1.500 | 15.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.128 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.127 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.126 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.125 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.124 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.123 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.122 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 15.000 | 840 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.121 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 2.000 | 825 | 1.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.120 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 10.000 | 2.375 | 23.750.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.119 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.118 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 18.000 | 2.990 | 53.820.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.117 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 500 | 17.800 | 8.900.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.116 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.115 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Pkđkkv Đà Loan | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.114 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Bình Dương | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.113 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 500 | 17.800 | 8.900.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.112 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 1.000 | 27.300 | 27.300.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.111 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 4.200 | 3.450 | 14.490.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.110 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 5.000 | 4.500 | 22.500.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.109 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.108 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 10.000 | 2.415 | 24.150.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.107 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.106 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.105 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 500 | 27.000 | 13.500.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.104 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.103 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.102 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.101 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 15.000 | 840 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.100 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 2.000 | 825 | 1.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.099 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 10.000 | 2.375 | 23.750.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.098 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.097 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 18.000 | 2.990 | 53.820.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.096 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 5.000 | 1.050 | 5.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.095 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.094 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 15.000 | 2.200 | 33.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.093 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.092 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.091 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.090 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.089 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 5.000 | 4.050 | 20.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.088 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 500 | 23.600 | 11.800.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.087 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.086 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.085 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.084 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 1.000 | 4.950 | 4.950.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.083 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.082 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 10.000 | 1.500 | 15.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.081 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.800 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Tà Hine | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.080 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.079 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 20.000 | 2.200 | 44.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.078 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 15.000 | 1.580 | 23.700.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.077 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 10.000 | 130.000 | 1.300.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.076 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 1.000 | 12.000 | 12.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.075 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 829 | 8.290.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.074 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 10.000 | 4.050 | 40.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.073 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 1.000 | 23.600 | 23.600.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.072 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 30.000 | 330 | 9.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.071 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 15.000 | 230 | 3.450.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.070 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 1.000 | 27.720 | 27.720.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.069 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 10.000 | 2.800 | 28.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.068 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 1.500 | 4.950 | 7.425.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.067 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 15.000 | 378 | 5.670.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.066 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 15.000 | 1.500 | 22.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.065 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 15.000 | 924 | 13.860.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.064 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 15.000 | 460 | 6.900.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.063 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 30.000 | 588 | 17.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.062 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 500 | 20.979 | 10.489.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.061 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 6.000 | 399 | 2.394.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.060 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 1.000 | 27.000 | 27.000.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.059 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 20.000 | 840 | 16.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.058 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 3.000 | 825 | 2.475.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.057 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 15.000 | 2.375 | 35.625.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.056 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 10.000 | 475 | 4.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.055 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 27.000 | 2.990 | 80.730.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.054 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 0 | 2.415 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.053 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 0 | 27.300 | 0 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.052 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 0 | 17.800 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.051 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 10.000 | 1.050 | 10.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.050 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 5.000 | 930 | 4.650.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.049 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 10.000 | 4.500 | 45.000.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.048 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 14.000 | 3.450 | 48.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Tyt Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.047 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. | Cao khô hỗn hợp 410 mg (tương đương với: Độc hoạt 330 mg; Phòng phong 330 mg; Tang ký sinh 330 mg; Tần giao 330 mg; Bạch thược 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Sinh địa 330 mg; Cam thảo 330 mg; Đỗ trọng 330 mg; Tế tân 60 mg; Quế nhục 60 mg; Nhân sâm 100 mg; Đương | Viên | N3 | 250.000 | 1.150 | 287.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | TCT-00034-21 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.046 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vạn xuân | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. | 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g | Gói | N3 | 60.000 | 4.620 | 277.200.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 10 gam | VD-29579-18 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.045 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu. | Cao khô Ngưu Nhĩ Phong tương đương dược liệu thô 4g; Cao khô La Liễu tương đương dược liệu thô 2g | Viên | N4 | 31.200 | 7.800 | 243.360.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 12 viên; Hộp 2 túi x 2 vỉ x 12 viên; Hộp 3 túi x 2 vỉ x 12 viên; Hộp 4 túi x 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 túi x 2 vỉ x 12 viên. |
VN-19438-15 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH | Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.044 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg | Viên | N3 | 40.000 | 900 | 36.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.043 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg; Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 30.000 | 530 | 15.900.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.042 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. | 33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 g | Viên | N3 | 20.000 | 950 | 19.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.041 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67 mg; 71,06 mg; 47,09 mg; 32,53 mg; 47,09 mg; 47,09 mg; 9,42 mg; 15,41 mg; 16,27 mg; 15,41 mg; 31,68 mg; 9,42 mg; | Viên | N4 | 40.000 | 6.900 | 276.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9380-09 | 348/QĐ-BV | 09/09/2025 | 08/09/2026 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÙNG LINH | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.040 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dạ dày An Châu | Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 310mg (tương đương với: 575mg; 358.8mg; 358.8mg; 207mg) | Viên | N3 | 10.000 | 2.400 | 24.000.000 | Uống | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00112-23 | 436/QĐ-VNCB | 12/09/2025 | 12/09/2026 | Bv Hữu Nghị Việt Nam-Cu Ba | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ T-H PHARMAHN | Công ty TNHH Nasaki | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.039 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vạn Xuân | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. | Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (10g; 5g; 2g; 2g; 5g, 1g) | Gói | N3 | 5.000 | 4.620 | 23.100.000 | Uống | Bột/cốm/ hạt pha uống |
Hộp 20 gói x 10g, Thuốc cốm | VD-29579-18 | 436/QĐ-VNCB | 12/09/2025 | 12/09/2026 | Bv Hữu Nghị Việt Nam-Cu Ba | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ T-H PHARMAHN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.038 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | A.T Hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | (40mg+120mg)/8ml | Ống | N3 | 20.000 | 5.481 | 109.620.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | 893210124300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.037 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g;11,25g;83,7mg (Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg;Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g) | Chai | N2 | 4.000 | 35.637 | 142.548.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.036 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai | N3 | 3.000 | 17.500 | 52.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.035 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Kim tiền thảo AGI 400 | Kim tiền thảo | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 5000mg Kim tiền thảo) 400mg. | Viên | N3 | 80.000 | 399 | 31.920.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên ; Hộp 1 chai x 60, 100, 200 viên | 893210722724 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮKLẮK | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.034 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.050 | 82.000.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.033 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | Viên | N3 | 30.000 | 1.050 | 31.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | H/2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.032 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; T | Viên | N3 | 20.000 | 1.650 | 33.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | H/2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.031 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg | Viên | N3 | 60.000 | 1.050 | 63.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al) | VD-29389-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.030 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương 1g lá vông khô) 95mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.935 | 176.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.029 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 190.000 | 1.450 | 275.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.028 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 190.000 | 2.916 | 554.040.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.027 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Sirô Kiện Tỳ DHĐ | Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương | Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Nhục đậu khấu 200mg; Mộc hương 80mg; Lục thần khúc 400mg; Mạch nha 200mg; Hồ hoàng liên 400mg; Binh lang 200mg; Sử quân tử 400mg | Ống | N3 | 20.000 | 5.500 | 110.000.000 | Uống | Siro | H/4 vỉ x 5 ống x 9ml | VD-27358-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.026 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Mỗi chai 90ml:Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1.8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 4.000 | 27.720 | 110.880.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.025 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 50.000 | 1.495 | 74.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.024 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 645 mg | Viên | N3 | 20.000 | 4.500 | 90.000.000 | Uống | Viên nén | Hộp 2vĩ, 3 vĩ,12 vĩ x10 viên; Hộp/lọ30 viên; Hộp/1 lọ 60 viên | VD-25463-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.023 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 350.000 | 2.100 | 735.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.022 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 3.450 | 69.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.021 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 150.000 | 824 | 123.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.020 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 10.000 | 39.500 | 395.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.019 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6 gam dược liệu) 250mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.900 | 38.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU TÂY NGUYÊN | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.018 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg | Viên | N3 | 25.000 | 4.190 | 104.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.017 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | (200mg + 66,66mg + 200mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 66,66mg + 133,33mg + 33,33mg)/8ml |
Ống | N3 | 20.000 | 4.300 | 86.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | VD-25662-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.016 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 454mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg. | Viên | N3 | 70.000 | 2.300 | 161.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên 4,5g | VD-22494-15 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.015 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Gantavimin | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg Nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa, Nghệ 120mg | Viên | N3 | 30.000 | 735 | 22.050.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-25097-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.014 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | Viên | N3 | 40.000 | 2.820 | 112.800.000 | Uống | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-30093-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.013 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | Chai | N3 | 2.000 | 50.000 | 100.000.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.012 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Suncurmin | Nghệ vàng | 30g (tương đương dịch chiết Nghệ vàng 50g) | Chai | N3 | 500 | 54.000 | 27.000.000 | Uống | Cao lỏng | Chai 100ml | VD-34594-20 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.011 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bermoric | Mộc hương,Berberin | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 60.000 | 850 | 51.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.010 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 70.000 | 4.000 | 280.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 29/09/2026 | Ttyt Cư M'Gar | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.009 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Đan sâm tam thất VCP | Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. | 2,18mg (43,56mg); 0,95mg (8,52mg); 1mg | Viên | N4 | 300.000 | 470 | 141.000.000 | Uống | Viên hoàn giọt | Hộp 15 gói x 0,27g/gói (10 viên/gói) | VD-32930-19 | 873/QĐ-BVTX | 11/09/2025 | 11/09/2026 | Bvđk Thọ Xuân | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.008 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 2.130 | 12.000 | 25.560.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 281/BV-KD | 10/09/2025 | 10/10/2025 | Bv Yhct Phú Yên | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.007 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg + 1000mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.490 | 44.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.006 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Livtamy | Actiso, Rau má | 40mg + 300mg | Viên | N3 | 40.000 | 1.575 | 63.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VD-32638-19 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.005 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 5g: 0,1g + 0,1g + 0,15g + 0,12g + 0,5g + 0,4g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,4g + 0,5g + 0,4g | Gói | N3 | 10.000 | 4.950 | 49.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.004 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 120.000 | 610 | 73.200.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.003 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 150.000 | 429 | 64.350.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.002 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Dưỡng tâm an thần Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 5g: 0,96g + 0,48g + 0,48g + 0,48g + 0,48g + 0,12g + 0,12g + 0,24g + 0,12g + 0,48g + 0,12g + 0,12g + 0,12g | Gói | N3 | 6.000 | 7.690 | 46.140.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 5g | TCT-00069-22 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | CTCP Dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.001 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg + 300mg + 60mg + 140mg + 300mg | Viên | N3 | 140.000 | 838 | 117.320.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Ttyt Gia Viễn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược- CTCP Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.096.000 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Desmodips | Kim tiền thảo, Râu ngô | 1g +1g | Viên | N2 | 15.000 | 1.320 | 19.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31003-18 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.999 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N2 | 80.000 | 1.490 | 119.200.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | CTCP Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.998 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N2 | 80.000 | 828 | 66.240.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty CP Dược phẩm Vinh An | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.997 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500 mg + 250 mg + 250 mg | Viên | N2 | 30.000 | 1.650 | 49.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần dược phẩm Vinh An | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.996 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng – HD | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 200mg + 10mg + 25mg + 10mg + 100mg + 50mg | Viên | N2 | 10.000 | 1.000 | 10.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 20 viên | VD-27232-17 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.995 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g + 2,5g + 1g + 1g +1,5g + 1,5g + 0,5g + 2,5g | Chai | N2 | 8.000 | 17.500 | 140.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893100849624 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.994 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g + 1g + 2g | Viên | N2 | 50.000 | 1.365 | 68.250.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.993 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 5ml: 2,5g + 0,625g + 4,65mg | Chai | N2 | 15.000 | 35.637 | 534.555.000 | Uống | Siro | Chai 90ml | VD-25220-16 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.992 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Sao Mai | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 140mg + 342,5mg + 187,5mg + Sài hồ 140mg + 187,5mg + 187,5mg + 342,5mg + 140mg + 187,5mg + 7,5mg | Viên | N2 | 50.000 | 2.268 | 113.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00061-22 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | CTCP Dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.991 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Kim tiền thảo Khải hà | Kim tiền thảo | 3g | Viên | N2 | 20.000 | 595 | 11.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 150 viên, 200 viên | VD-33791-19 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CTCP Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.990 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg + 1g + 0,34g + 0,25g + 0,17g | Viên | N2 | 50.000 | 950 | 47.500.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CTCP Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.989 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg + 75mg + 7,5mg | Viên | N2 | 20.000 | 1.450 | 29.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty TNHH Dược – Vật tư y tế An Giang | CSSX thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.988 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 2g: 0,325g + 0,175g + 0,2g + 0,21g + 0,125g + 0,27g + 0,175g + 0,175g + 0,175g + 0,02g + 0,11g | Gói | N2 | 20.000 | 3.900 | 78.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty CP Dược phẩm Vinh An | CTCP Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.987 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg + 852mg + 232mg + 50mg | Viên | N2 | 76.000 | 840 | 63.840.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.986 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 90ml: 16,2g + 1,8g + 2,79g + 1,8g + 1,8g + 2,7g + 1,8g + 0,9g + 1,8g + 18mg + 18mg | Chai | N2 | 4.000 | 25.000 | 100.000.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893110311500 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.985 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml: 0,96g + 0,64g + 0,96g + 1,60g + 0,96g + 0,64g + 0,64g + 0,64g | Lọ | N2 | 4.000 | 18.200 | 72.800.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ 60ml | TCT-00251-25 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Kinh doanh Dược Việt Nam | CTCP Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.984 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ gan | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg + 75mg + 75mg | Viên | N2 | 50.000 | 525 | 26.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32243-19 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Kinh doanh Dược Việt Nam | CTCP Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.983 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N2 | 150.000 | 450 | 67.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên | 893200120500 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | CTCP Dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.982 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Dưỡng can tiêu độc | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 71,5mg + 35mg + 31,8mg | viên | N2 | 30.000 | 1.470 | 44.100.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32931-19 | 226/QĐ-TTYT | 25/09/2025 | 25/09/2027 | Ttyt Thị Xã Hoàng Mai | Công ty TNHH Dược Huy Hoàng | CTCP Dược phẩm VCP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.981 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Phước | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 80.000 | 2.200 | 176.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 466/QĐ-TTYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đồng Xoài | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.980 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Phước | Xương khớp Nhất Nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 750mg, 600mg, 600mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg | Viên | N3 | 70.000 | 4.500 | 315.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | VD-25463-16 | 466/QĐ-TTYT | 30/09/2025 | 30/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đồng Xoài | Công ty cổ phần Dược phẩm và Trang thiết bị y tế Vĩnh Khang | Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.979 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | 1500mg; 100mg | Viên | N3 | 750 | 546 | 409.500 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.978 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 0,5g; 2,5g | Chai/Lọ | N4 | 150 | 17.955 | 2.693.250 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.977 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg; 540,35mg; 139mg | Viên | N3 | 1.500 | 714 | 1.071.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.976 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 12.600 | 840 | 10.584.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.975 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Mimosa Viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N3 | 750 | 1.092 | 819.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên; | VD-20778-14 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.974 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Hoạt huyết dưỡng não TP | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg, 75mg | Gói | N2 | 8.000 | 3.500 | 28.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp/25 gói x 3g | VD-20303-13 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 01/12/2025 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.973 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | 1500mg; 100mg | Viên | N3 | 12.000 | 546 | 6.552.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20776-14 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.972 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg | Viên | N2 | 19.000 | 1.800 | 34.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al) | VD-29389-18 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 01/12/2025 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.971 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Giải độc gan Xuân Quang | Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông | 1,70g. 0,83g. 0,83g. 0,60g. 0,60g. 0,60g. 0,83g. 0,42g. 0,42g. 0,23g. 0,42g. | viên | N3 | 8.000 | 2.780 | 22.240.000 | Uống | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | V582-H12-10 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.970 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 5.000 | 840 | 4.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.969 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290 mg | Viên | N3 | 10.000 | 2.300 | 23.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ 30 viên | V42-H12-16 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC | CSSX thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.968 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Tisore – Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy,Quế chi, Cam thảo | 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. | viên | N3 | 41.000 | 3.035 | 124.435.000 | Uống | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-29444-18 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.967 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Hoạt Huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,15g; 6g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 36.000 | 3.200 | 115.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ 30 viên | VD-35146-21 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC | CSSX thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.966 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | CHOLAPAN Viên mật nghệ | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg; 75mg; 139mg | Viên | N2 | 1.000 | 735 | 735.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 01/12/2025 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.965 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Quy tỳ | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Bạch truật 248mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Bạch linh 181,3mg; Đương quy 174,7mg; Đảng sâm 124mg; Toan táo nhân 107,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Mộc hương 63mg; Đại táo 63mg; Cam thảo 55,4mg. Bột mịn d | Viên | N3 | 13.000 | 810 | 10.530.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên | VD-30743-18 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.964 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Viên sáng mắt Khải hà | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả | 275 mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Thục địa 500 mg; Sơn thù 250 mg; Mẫu đơn bì 187,5 mg; Hoài sơn 250 mg; Phục linh 187,5 mg; Trạch tả 187,5 mg; Câu kỷ tử 187,5 mg; Cúc hoa vàng 187,5 mg; Đương quy 187,5 mg; Bạch thược 187,5 mg; Bạch tật lê | Viên | N3 | 6.000 | 850 | 5.100.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32246-19 | 162/QĐ-TTYT | 29/09/2025 | 07/11/2026 | Ttyt Khu Vực Vĩnh Châu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.963 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 910 mg; 100mg. | Viên | N3 | 18.000 | 173 | 3.114.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao đường | VD-24472-16 | 186/QĐ-TTYT | 23/09/2025 | 01/11/2025 | Ttyt Khu Vực Kế Sách | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.962 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 90.000 | 2.916 | 262.440.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.961 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa Viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg | Viên | N2 | 20.000 | 1.050 | 21.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.960 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trĩ Tomoko | Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg | Viên | N3 | 5.000 | 4.900 | 24.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25841-16 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.959 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 20.000 | 3.100 | 62.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32655-19 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.958 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương (Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) Bột mã t | Viên | N3 | 20.000 | 2.920 | 58.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.957 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 276/QĐ-BVTH | 30/09/2025 | 29/09/2027 | Bvđk Kv Triệu Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.956 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (Tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 130.000 | 2.200 | 286.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.955 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 60.000 | 1.580 | 94.800.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.954 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg) | Viên | N3 | 15.000 | 1.050 | 15.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.953 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 16mg; 16mg; 20mg. | Gói | N3 | 60.000 | 130.000 | 7.800.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.952 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 8.000 | 12.000 | 96.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.951 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg | Viên | N3 | 55.000 | 829 | 45.595.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.950 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hạt Thảo quyết minh 50mg tương đương với 200mg Thảo quyết minh; Cao | Viên | N3 | 55.000 | 650 | 35.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.949 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 25.000 | 4.050 | 101.250.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.948 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml Siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 2.000 | 23.600 | 47.200.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ 100ml | TCT-00251-25 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.947 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 40.000 | 930 | 37.200.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty CP dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.946 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não HL | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên | N2 | 165.000 | 330 | 54.450.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210131700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.945 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. | Viên | N3 | 45.000 | 230 | 10.350.000 | Uống | Viên bao đường | Lọ 100 viên | VD-23886-15 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | Công ty TNHH Dược & Vật tư y tế Thiên Tâm | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.944 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90ml chứa: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang Bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g; Cineol 18mg | Chai | N3 | 2.000 | 27.720 | 55.440.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893110311600 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.943 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Địa liền 2,5g, Riềng 2,5g, Thiên niên kiện 1,5g, Huyết giác 1,5g, Đại hồi 1g, Quế chi 1g, Ô đầu 0,5g, Camphor 0,5g | Chai | N3 | 1.600 | 17.800 | 28.480.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai 50 ml | 893100849624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.942 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,221g, Camphor 2,1g, Tinh dầu quế 0,11g, Tinh dầu bạc hà 2,48g, Gừng 0,63g | Chai | N3 | 500 | 27.300 | 13.650.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai 20ml | 893100706624 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.941 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc tam thất (tương đương 750mg Tam thất) 120mg | Viên | N3 | 25.000 | 2.800 | 70.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30995-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.940 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg, Húng chanh(Folium Plectranthi amboinici)2,5g, Núc nác(Cortex Oroxyli)0,625g | Gói | N2 | 90.000 | 2.415 | 217.350.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 gói x 5ml | 893100311300 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.939 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ hoàng cung ( tương đương 2.5mg alcaloid toàn phần) 500mg | Viên | N1 | 1.000 | 4.950 | 4.950.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.938 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg(tương đương Bạch truật 64mg, Bạch linh 64mg, Viễn chí 6,4mg, Toan táo nhân 64mg, Long nhãn 64mg, Đương quy 6,4mg, Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đẳng sâm 32mg, | Viên | N3 | 40.000 | 378 | 15.120.000 | Uống | Thuốc hoàn cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30461-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.937 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 14.000 | 3.450 | 48.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 42 viên | 893210123100 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.936 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thập toàn đại bổ Abipha | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Viên hoàn mềm 9g chứa: Đảng sâm 0,57g; Bạch truật 0,38g; Phục linh 0,304g; Cam thảo 0,304g; Đương quy 0,38g; Xuyên khung 0,304g; Bạch thược 0,38g; Thục địa 0,57g; Hoàng kỳ 0,57g; Quế nhục 0,38g. | Viên | N3 | 52.000 | 2.375 | 123.500.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9 gam | TCT-00070-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.935 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bài thạch Abipha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ | Viên | N3 | 30.000 | 475 | 14.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00087-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.934 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg)/8ml | Ống | N3 | 30.000 | 4.500 | 135.000.000 | Uống | Siro | Hộp 30 ống nhựa x 8ml | VD-32791-19 | 366/QĐ-TTYT | 22/09/2025 | 21/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.933 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Phong Dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗ hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 00mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; | Viên | N3 | 156.000 | 2.990 | 466.440.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AVISPHARM BMT | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.932 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | Cao khô actiso (tương đương với 4g lá tươi actiso) 0,16g | Viên | N3 | 45.000 | 460 | 20.700.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty CP dược Lâm Đồng ( Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.931 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | 60g/120ml | Chai | N3 | 3.000 | 27.000 | 81.000.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 120 ml cao lỏng | V180-H02-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON | Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.930 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 165.000 | 588 | 97.020.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.929 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cao ích mẫu TW3 | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | 80g; 25g; 20g. | Chai | N3 | 1.500 | 20.979 | 31.468.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 01 chai x 200ml | VD-33172-19 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.928 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 23.000 | 399 | 9.177.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 chai 100 viên | VD-27103-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.927 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 4.000 | 825 | 3.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.926 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg, 250mg. | Viên | N3 | 65.000 | 840 | 54.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, vỉ 10 viên | VD-28105-17 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.925 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Cao đặc dược liệu (tương đương 2,124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg, Phục linh 240mg, Đẳng săm 240mg, Cam thảo 120mg, Mộc hương 120mg, Trần bì 240mg, Sa nhân 120mg, Mạch nha 120mg, Sơn tra 120mg, Thần khúc 120mg, Hoài sơn 240mg, Hoàng liên 60mg, N | Viên | N3 | 45.000 | 1.500 | 67.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty Cổ phần dược phẩm Việt ( Đông dược việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.924 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tương đương 0,7mg Strychnin, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì chân chim 232mg, tam thất 50mg | Viên | N3 | 80.000 | 924 | 73.920.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 358/QĐ-TTYT | 17/09/2025 | 16/03/2027 | Ttyt Khu Vực Đức Trọng | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.923 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Relaxven-Plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg, 95mg, 15mg | Viên | N4 | 110.000 | 2.935 | 322.850.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên(vỉ nhôm – PVC) | 893110717824 | 61/QĐ-BVHH | 10/09/2025 | 27/01/2027 | Bvđk Hoằng Hóa | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Việt Nam – Asean | Công ty cổ phần Dược Phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.922 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Sáng mắt-F | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 400mg + 200mg + 150mg + 150mg + 100 mg + 80mg + 70mg + 43,3mg + 120mg + 80mg + 56,7mg | Viên | N3 | 20.000 | 880 | 17.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | VD-20535-14 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.921 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoạt Huyết Trường Phúc | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Đương quy 1,5g; Ích mẫu 1,5g, Ngưu tất 1,5g; Thục địa 1,5g; Xích thược 0,75g; Xuyên khung 0,75g | Viên | N3 | 250.000 | 2.400 | 600.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | VD-30094-18 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Bình An | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.920 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 250.000 | 2.916 | 729.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | VD-27326-17 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.919 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 250.000 | 2.916 | 729.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.918 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 100.000 | 1.580 | 158.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | VD-19791-13 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.917 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg; 1000mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.400 | 140.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | VD-21859-14 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Cổ phần Gonsa | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.916 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Lọ 50ml | N4 | 5.000 | 17.000 | 85.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | 893110307200 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.915 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Rheumapain- F | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh,Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác | 760mg + 400mg + 400mg + 320mg + 320mg + 300mg + 300mg + 80mg + 80mg + 40mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.350 | 135.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | VD-18103-12 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.914 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | An thần bổ tâm-F | Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg + 133,3mg + 133,3mg + 133,3mg + 133,3mg + 66,7mg + 66,7mg + 66,7mg + 53,3mg + 53,3mg + 46,7mg + 46,7mg + 26,7mg + 80mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.600 | 32.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | VD-20532-14 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | Việt Nam |
3.thau_rieng_le |
| 1.095.913 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500 mg, 700 mg , 500 mg, 100 mg, 1000 mg |
Viên | N3 | 70.000 | 900 | 63.000.000 | Uống | Viên bao đường |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ |
VD-30950-18 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Nguyên | Việt Nam |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.912 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng âm thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 90ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Mạch môn 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Bối mẫu 11,2g; Bạch thược 11,2g; Mẫu đơn bì 13,5g; Cam thảo 9g | Chai | N4 | 5.000 | 44.000 | 220.000.000 | Uống | Cao lỏng | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | VD-27574-17 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.911 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthiamboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g |
Chai | N3 | 5.000 | 36.750 | 183.750.000 | Uống | Siro thuốc | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | VD-25220-16 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.910 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg, Bình vôi 1200mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.400 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | VD-17080-12 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương CPC1 | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.909 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat | Lọ 50ml | N4 | 5.000 | 17.000 | 85.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | VD-21803-14 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dược phẩm Vĩnh Đông | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.908 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthiamboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g |
Chai | N3 | 5.000 | 36.750 | 183.750.000 | Uống | Siro thuốc | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | 893100311300 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.907 | Chế phẩm | Tỉnh Bình Thuận | Dưỡng cốt HSM | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Gói 2,5g hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (hàm lượng nitrogen toàn phần ≥ 10%) 0,375g; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g. | Gói, túi | N3 | 100.000 | 2.025 | 202.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | TCT-00182-24 | 560/QĐ-TTYTĐL | 25/09/2025 | 25/09/2026 | Ttyt Khu Vực Đức Linh | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công Nghệ Cao Abipha | Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.906 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg/10ml | Chai | N3 | 1.000 | 52.500 | 52.500.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml | 893200188125 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nguyễn Dương | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.905 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg | Viên | N3 | 60.000 | 920 | 55.200.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.904 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Diệp hạ châu KH | Diệp hạ châu | cao khô diệp hạ châu (tương đương 3000 mg Diệp hạ châu) 300mg | Viên | N3 | 120.000 | 350 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-30986-18 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn | Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.903 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 8g; 4g; 8g; 8g; 12g; 8g; 12g; 12g; 4g; 12g; 4g; 3g | Chai | N3 | 300 | 50.000 | 15.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100 ml | VD-27323-17 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.902 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hương sa lục quân | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi | 432mg + 268,7mg + 250mg + 216mg + 173mg + 151mg + 146,3mg + 91mg + 22mg + 163,3mg + 60mg + 26,7mg | Viên | N3 | 30.000 | 693 | 20.790.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21492-14 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.901 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Actiso | Actisô | 1975mg + 25mg | Viên | N3 | 45.000 | 620 | 27.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24522-16 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.900 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 40.000 | 3.450 | 138.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 21 viên | VD-22742-15 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH Dược Kim Đô | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.899 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | VG-5 | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500mg Diệp hạ châu đắng) 100mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng với 1820mg Nhân trần) 130mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350mg Cỏ nhọ nồi) 50mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850mg Râu bắp) 50mg | Viên | N3 | 120.000 | 749 | 89.880.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-26683-17 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty TNHH Dược Kim Đô | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.898 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Khang Minh Thanh Huyết | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg, 300mg, 150mg, 200mg, 150mg, 300mg, 50mg | Viên | N3 | 36.000 | 1.930 | 69.480.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22168-15 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần GonSa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.897 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ Khí Thông Mạch K-YINGIN | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g | Gói | N3 | 18.000 | 7.900 | 142.200.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói x 10ml | VD-28667-18 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần GonSa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.896 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tùng Lộc Thanh Nhiệt Tán | Hoạt thạch, Cam thảo | 4,3g; 0,7g | Gói | N3 | 6.000 | 5.300 | 31.800.000 | Uống | Thuốc bột | Hộp 10 gói 5 gam, Thuốc bột | VD-26546-17 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha | Công ty Cổ phần Dược Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.895 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong Thấp Trung Ương 1 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 287,36mg | Viên | N2 | 50.000 | 2.450 | 122.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32545-19 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Hoà | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1- Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.894 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu phong trừ thấp Neutolin | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | 666mg, 1333mg, 2000mg, 1333mg, 666mg, 1333mg, 1333mg, 666mg | Gói | N3 | 20.000 | 9.435 | 188.700.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-26940-17 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.893 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | 60mg; 540,35mg; 139mg | Viên | N3 | 40.000 | 714 | 28.560.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19911-13 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.892 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nhuận tràng OP.Liz | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | 127,5mg, 127,5mg, 255mg, 63,75mg, 127,5mg | Viên | N3 | 30.000 | 630 | 18.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24818-16 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.891 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6 gam dược liệu) 250mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.900 | 95.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 601/QĐ-BVĐKSG | 03/10/2025 | 31/12/2025 | Bvđk Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.890 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Desmodin Kim tiền thảo | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 17.280 | 795 | 13.737.600 | Uống | Viên | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-18757-13 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Ttyt Đăk Tô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.889 | Chế phẩm | Tỉnh Kon Tum | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.000 | 120.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33689-19 | 106/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 30/09/2025 | Ttyt Đăk Tô | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Kon tum | Công ty cổ phần vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.888 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 1.150 | 120.000 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ; vỉ 10 viên | TCT-00034-21 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.887 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Diệp hạ châu Vạn Xuân | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa | Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (10g; 5g; 2g; 2g; 5g, 1g) | Gói | N3 | 4.620 | 3.000 | 13.860.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 10g, Thuốc cốm | VD-29579-18 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty TNHH Vạn Xuân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.886 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Cao khô hỗn hợp dược liệu 235mg tương đương với 1418mg dược liệu (206mg; 247mg; 206mg; 112mg; 286mg; 50mg; 221mg; 90mg); Bột Đương quy 70mg | Viên | N3 | 2.067 | 25.000 | 51.675.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21455-14 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.885 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg; 5mg | Viên | N2 | 800 | 150.000 | 120.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-19621-13 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.884 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic Forte | Actiso, Biển súc, Bìm bìm | 170mg; 128mg; 13,6mg | Viên | N1 | 1.700 | 80.000 | 136.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty Cổ phần Traphaco | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.883 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | 760mg, 70mg, 70mg, 160mg, 80mg, 60mg, 140mg, 140mg, 140mg | Viên | N3 | 1.010 | 30.000 | 30.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 40 viên | VD-32487-19 | 869/QĐ-BV | 29/09/2025 | 28/09/2026 | Bv Nam Thăng Long | Công ty TNHH Vạn Xuân | Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.882 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67mg + 71,06mg + 47,09mg + 32,53mg + 47,09mg + 47,09mg + 9,42mg + 15,41mg + 16,27mg + 15,41mg + 31,68mg + 9,42mg | Viên | N4 | 4.700 | 6.900 | 32.430.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9380-09 | 222/QĐ-BVPHCN | 10/09/2025 | 09/09/2027 | Bv Phcn Nghệ An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VTYT TÂM THÀNH | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd | China | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.881 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Độc hoạt tang ký sinh | Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm | 225mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg + 150mg | Viên | N3 | 3.800 | 560 | 2.128.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-32577-19 | 222/QĐ-BVPHCN | 10/09/2025 | 09/09/2027 | Bv Phcn Nghệ An | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM | CTCP Thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.880 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | 183mg + 35mg + 8mg + 91,25mg + 91,25mg + 10mg + 10mg + 91,25mg | Viên | N3 | 696.000 | 290 | 201.840.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-22740-15 | 222/QĐ-BVPHCN | 10/09/2025 | 09/09/2027 | Bv Phcn Nghệ An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | CTCP Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.879 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biosmartmin | Men bia ép tinh chế | 4000mg | Viên | N3 | 1.350 | 2.499 | 3.373.650 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29745-18 | 222/QĐ-BVPHCN | 10/09/2025 | 09/09/2027 | Bv Phcn Nghệ An | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM | CTCP Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.796 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Đại Đồng | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.795 | Chế phẩm | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg | Viên | N3 | 100 | 502 | 50.200 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 1952/QĐ-TTYT | 16/09/2025 | 16/10/2025 | Tyt Tam Phúc | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.794 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg + 100mg + 25mg | Viên | N3 | 1.000 | 610 | 610.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Lập | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ Thanh Hoá | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.793 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 20mg | Viên | N3 | 1.000 | 429 | 429.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 267/QĐ-TTYT | 26/09/2025 | 26/09/2027 | Tyt Gia Lập | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Dược – Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.095.792 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Phong tê thấp Hyđan | Bột mã tiền chế; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg hy thiêm); Độc hoạt; Xuyên khung; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Đỗ trọng; Đương quy; Tần giao; Ngưu tất | Mỗi viên chứa: 20 mg; 12 mg; 12 mg; 8 mg; 12 mg ; 6 mg; 6 mg;16 mg; 16 mg;12 mg;12 mg | Túi | N3 | 35.000 | 3.320 | 116.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-24402-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.791 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Kim tiền thảo HL | Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô. | 120mg + 35mg | Viên | N2 | 70.000 | 280 | 19.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-33781-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.790 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoàn thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32g; Bạch linh 0,32g; Bạch truật 0,32g; Quế 0,08g; Cam thảo 0,16g; Thục địa 0,48g; Đảng sâm 0,32g; Xuyên khung 0,16g; Đương quy 0,48g; Hoàng kỳ 0,32g. | Gói | N3 | 30.000 | 2.330 | 69.900.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-21976-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.789 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 10ml siro chứa: Diệp hạ châu 600 mg ; Nhân trần 500 mg; Nhọ nồi 600 mg; Râu ngô 1000 mg; Kim ngân hoa 600 mg; Nghệ 240 mg | Ống | N3 | 20.000 | 3.500 | 70.000.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.788 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Đương qui dưỡng huyết cao Xuân Quang | Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh | 37,50g. 18,75g. 18,75g. 15,0g. 18,75g. 18,75g. 15,0g. 9,25g. 37,50g. 9,25g | Chai | N3 | 10.200 | 47.500 | 484.500.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29439-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.787 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g. | Viên | N3 | 41.600 | 2.300 | 95.680.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.786 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu khuynh diệp phong nha | Dầu gió các loại | 21g | Chai | N3 | 8.500 | 54.789 | 465.706.500 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100708224 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.785 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Địa liền, Riềng, Thiên niên kiện, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Long não | 5g+5g+5g+3g+3g+2g+2g+2g | Lọ | N3 | 1.400 | 29.700 | 41.580.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | V51-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.784 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 8ml | ống | N3 | 74.000 | 4.620 | 341.880.000 | Uống | Cao lỏng | VD-25662-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AHT | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.783 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao kha tử 2,5:1; Bột Mộc hương; Cao hoàng liên 5,5:1; Bột bạch truật; Cao cam thảo 3,5:1; Cao bạch thược 3,5:1 | 260mg; 250mg; 52mg; 50mg; 24mg; 18mg | Viên | N3 | 7.000 | 1.350 | 9.450.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24477-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.782 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | PQA Quy Tỳ Thang | Cao hỗn hợp dược liệu: Hoàng kỳ; Đương quy; Bạch truật; Nhân sâm; Toan táo nhân; Long nhãn; Phục thần; Viễn chí; Mộc hương; Cam thảo | (1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g)/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 3.500 | 70.000.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00194-24 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.781 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 107.900 | 2.050 | 221.195.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.780 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tisore – Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo | 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. | Viên | N3 | 57.000 | 3.035 | 172.995.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29444-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.779 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu. | 4g; 2g | Viên | N4 | 25.000 | 7.800 | 195.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | VN-19438-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC | Hainan Wanzhou Green pharmaceutical Co., Ltd | China | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.778 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | HOẠT HUYẾT THÔNG MẠCH K/H | Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm) | Mỗi 5ml chứa các chất được chiết xuất từ dược liệu tương đương: Hồng hoa 0.6g; Hà thủ ô đỏ 0.8g; Bạch thược 1.2g; Đương quy 1.2g; Xuyên khung 1.2g; Thục địa 1.6g; Ích mẫu 0.8g | Gói | N3 | 66.000 | 4.100 | 270.600.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.777 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo | 22,50g. 22,50g. 22,50g. 22,50g. 17,50g. 10g. 10g. 10g. 10g. 10g. 7,50g. 7,50g. | Chai | N3 | 2.500 | 47.500 | 118.750.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29441-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.776 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 830.000 | 900 | 747.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.775 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Caltestin (Viêm đại tràng Xuân Quang) | Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương | 1,50g. 1,50g, 0,80g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,30g. 0,30g. | Viên | N3 | 222.980 | 3.000 | 668.940.000 | Uống | Viên nang cứng | V577-H12-10 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.774 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Quanliver | Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Bột bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso);150 mg (tương đương 1,6g rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 40.000 | 1.680 | 67.200.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty CP Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.773 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng. | (10,50% (w/v); 2,48g; 0,11g; 31,05% (w/v); 0,63g)/20ml. | Chai | N3 | 11.000 | 25.200 | 277.200.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.772 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N3 | 6.600 | 24.255 | 160.083.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.771 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Virelsea | Mỗi 10ml chứa Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,6g gồm có: Diệp hạ châu 4,5g; Chua ngút 0,75g; Cỏ nhọ nồi 0,75g | 4,5g, 0,75g, 0,75g | Gói | N3 | 45.000 | 4.200 | 189.000.000 | Uống | Siro | QLĐB-797-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.770 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo | 22,50g. 22,50g. 22,50g. 22,50g. 17,50g. 10g. 10g. 10g. 10g. 10g. 7,50g. 7,50g. | Chai | N3 | 6.000 | 47.500 | 285.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29441-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.769 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N2 | 28.765 | 35.637 | 1.025.098.305 | Uống | Siro thuốc | VD-25220-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.768 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoàn lục vị | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g | Lọ | N3 | 4.000 | 34.990 | 139.960.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32817-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.767 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Đại tràng TP | Bột Bạch truật; bột Hoàng liên; bột Hoài sơn; bột Hoàng đằng; bột Mộc hương; bột Bạch linh; bột Sa nhân; bột Bạch thược; bột Trần bì; Cao đặc Cam thảo 0,02g tương đương với 0,2g Cam thảo; Cao đặc Đảng sâm 0,11g tương đương với 366,5 g Đảng sâm | 0,325g; 0,27g; 0,21g; 0,2g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,125g; 0,02g ; 0,11g . | Gói | N3 | 695.000 | 3.650 | 2.536.750.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00012-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.766 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Lopassi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 50.000 | 920 | 46.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.765 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 0,65g + 0,5g + 0,65g + 0,15g; 1,2g | Viên | N3 | 488.000 | 1.340 | 653.920.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-17080-12 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.764 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Bổ huyết ích năo | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g | 0,3g + 0,04g | Viên | N3 | 200.000 | 1.400 | 280.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29530-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.763 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg + 1,0g + 0,34g + 0,25g + 0,17g | Viên | N3 | 438.000 | 900 | 394.200.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.762 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Diệp hạ châu Vinaplant | Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) | 300mg | Gói | N1 | 323.500 | 3.000 | 970.500.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31872-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.761 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mg, Ngưu tất 140mg, Ích mẫu 140mg) 165,33 mg | Viên | N3 | 80.000 | 845 | 67.600.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-21708-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.760 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g. | Viên | N3 | 100.000 | 2.300 | 230.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.759 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên xương khớp Fengshi OPC | Bột mịn mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Bột mịn mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 50.000 | 840 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-19913-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.758 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphor, Riềng. | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N4 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-32860-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.757 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, bạch quả, cao đậu tương lên men | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 10.000 | 2.916 | 29.160.000 | Uống | Viên | 893200131600 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | Công ty CP Dược – VTYT Kon Tum | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.756 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | An tràng Abipha | Hoàng liên, Mộc hương | 200mg; 200mg | Viên | N3 | 30.000 | 795 | 23.850.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00089-22 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.755 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg | 176 mg + 148 mg + 315 mg | Viên | N3 | 38.000 | 1.500 | 57.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.754 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Dạ dày An Châu | Cao khô hỗn hợp dược liệu 310mg tương đương: Thương truật 575mg; Hậu phác 358,8mg; Trần bì 358,8mg; Cam thảo 207mg | 575 mg + 358,8 mg + 358,8 mg + 207 mg | Viên | N3 | 55.000 | 2.400 | 132.000.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00112-23 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.753 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Mỗi gói 3g (tương ứng 15 viên) chứa: Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | 0,21g; 0,21g; 0,31g; 0,21g; 0,31g; 0,17g; 0,31g; 0,17g; 0,17g; 0,21g | Viên | N3 | 14.000 | 240 | 3.360.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-34002-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.752 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên kim tiền thảo trạch tả | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 3g Kim tiền thảo) 0,3g; Trạch tả 3g | 0,3g; 3g | Gói | N3 | 50.000 | 4.494 | 224.700.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.751 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoàn phong thấp | cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) | 5g + 0,25g | Viên | N3 | 105.000 | 2.300 | 241.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V42-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.750 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Lopassi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg | 500mg700mg500mg100mg1000mg | Viên | N3 | 95.000 | 920 | 87.400.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.749 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 88mg; 105mg; 35mg | Viên | N3 | 6.000 | 1.560 | 9.360.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Trường thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.748 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg1,0g0,34g0,25g0,17g | Viên | N3 | 95.000 | 900 | 85.500.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.747 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, bạch quả, cao đậu tương lên men | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên | 893200131600 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | Công ty CP Dược – VTYT Kon Tum | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.746 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | An Trĩ Anus | Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm | 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg |
Viên | N3 | 33.800 | 4.750 | 160.550.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00174-24 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.745 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N2 | 14.800 | 35.637 | 527.427.600 | Uống | Siro thuốc | VD-25220-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.744 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N2 | 11.700 | 35.637 | 416.952.900 | Uống | Siro thuốc | 893100311300 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.743 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Siro kiện tỳ DHĐ | Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. | (400mg + 200mg + 200mg + 400mg + 200mg + 400mg + 80mg)/9ml | Ống | N3 | 40.000 | 5.425 | 217.000.000 | Uống | Siro | VD-27358-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.742 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | (10,50% (w/v); 2,48g; 0,11g; 31,05% (w/v); 0,63g)/20ml. | Chai | N3 | 4.600 | 25.200 | 115.920.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.741 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (1g, 0,5g ,0,5g, 0,008g, 0,006g, 0,004g)/20ml |
Chai | N3 | 2.440 | 38.000 | 92.720.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | VD-20945-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.740 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên nang kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo. | 2400 mg; 1000 mg | Viên | N3 | 68.000 | 1.450 | 98.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21859-14 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.739 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1g+1g+1,5g+1g+1g+1g+1g+1g+1g+0,5g | Viên | N3 | 670.000 | 2.050 | 1.373.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.738 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao kha tử 2,5:1; Bột Mộc hương; Cao hoàng liên 5,5:1; Bột bạch truật; Cao cam thảo 3,5:1; Cao bạch thược 3,5:1 | 260mg; 250mg; 52mg; 50mg; 24mg; 18mg | Viên | N3 | 660.000 | 1.350 | 891.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24477-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.737 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Kim tiền thảo HL | Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô. | 120mg + 35mg | Viên | N2 | 102.000 | 280 | 28.560.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-33781-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.736 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Biosmartmin | Men bia ép tinh chế.(Cao khô men bia 5% tương ứng với 4000mg men bia) | 4000 mg | Viên | N3 | 175.000 | 2.500 | 437.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29745-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN SINH DƯỢC 123 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.735 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Boganic Forte | Actiso, Rau đắng, Bìm bìm | 170mg; 128mg; 13,6mg | Viên | N1 | 9.000 | 1.800 | 16.200.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.734 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (1g, 0,5g ,0,5g, 0,008g, 0,006g, 0,004g)/20ml |
Chai | N3 | 500 | 38.000 | 19.000.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | VD-20945-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.733 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N4 | 400 | 20.475 | 8.190.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-32860-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.732 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Boogasick | Actiso, Biển súc, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso 150 mg; Cao đặc rau đắng đất 100 mg; Bột bìm bìm biếc 100 mg | Viên | N3 | 124.000 | 718 | 89.032.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-18184-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty CP Dược – VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.731 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thập toàn đại bổ | Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ | 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg;302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.600 | 156.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.730 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên | N3 | 8.000 | 2.290 | 18.320.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-33689-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.729 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Sirô Kiện Tỳ DHĐ | Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. | (400mg + 200mg + 200mg + 400mg + 200mg + 400mg + 80mg)/9ml | Ống | N3 | 50.000 | 5.425 | 271.250.000 | Uống | Siro | VD-27358-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.728 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Bài thạch Vinaplant | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) | 200mg | Viên | N1 | 83.000 | 480 | 39.840.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210126100 (VD-31858-19) | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.727 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tư âm thanh phế | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Cam thảo; Bối mẫu; Bạch thược; Đan bì | (1,33g+1g+1g+0,66g+0,5g+0,5g+0,5g)/5ml | Gói | N3 | 174.000 | 3.400 | 591.600.000 | Uống | Cao lỏng | V83-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.726 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Bearbidan | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Đan sâm; Huyền sâm; Viễn chí; Toan táo nhân; Đảng sâm; Bá tử nhân; Bạch linh; Cát cánh; Ngũ vị tử; Mạch môn đông; Thiên môn đông; Sinh địa; Đương quy); Chu sa | (0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,125g, 0,15g, 0,125g, 0,125g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 1g, 0,15g) 290mg, 0,05g | Viên | N3 | 94.000 | 1.980 | 186.120.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-26694-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.725 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Bạch truật 20,0mg, Mộc hương 6,8mg, Hoàng liên 3,4mg, Cam thảo 4,0mg, Bạch linh 13,4mg, Đảng sâm 6,8mg, Thần khúc 6,8mg, Trần bì 13,4mg, Sa nhân 6,8mg, Mạch nha 6,8mg, Sơn tra 6,8mg, Hoài sơn 6,8mg, Nhục đậu khấu 13,4mg | Viên | N3 | 243.000 | 502 | 121.986.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00159-23 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.724 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thập toàn đại bổ | Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ | 302,5mg + 302,5mg + 302,5mg + 75,5mg +151,5mg + 454mg + 302,5mg + 151,5mg + 454mg + 302,5mg | Viên | N3 | 74.000 | 2.600 | 192.400.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.723 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Gaphyton | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất)75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 1.315.000 | 567 | 745.605.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.722 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tam thất Vinaplant | Bột Tam thất | 500 mg | Viên | N3 | 301.000 | 3.200 | 963.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32886-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.721 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | An thần Đông dược Việt | Cao đặc hỗn hợp dược liệu: Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. | 500mg (ương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên | N3 | 475.000 | 3.100 | 1.472.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32655-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.720 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Bạch chỉ, Cảo bản, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | 200mg + 300mg + 200mg + 200mg + 200mg + 100mg + 200mg + 100mg | Viên | N3 | 32.000 | 1.900 | 60.800.000 | Uống | Viên nang | V87-H12-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.719 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 240.900 | 3.990 | 961.191.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | VD-24094-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.718 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 50.000 | 900 | 45.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.717 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Lapandan | Cao đặc hỗn hợp: Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,6g (tương đương với: Bán hạ nam 0,66g; Bạch linh 1,335g; Xa tiền tử 0,66g; Ngũ gia bì chân chim 0,66g; Sinh khương 0,165g; Trần bì 0,66g; Rụt 0,84g; Sơn tra 0,66g; Hậu phác nam 0,495g) | Gói | N3 | 5.000 | 3.600 | 18.000.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00014-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.716 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Nhân sâm tam thất TW3 | Nhân sâm, Tam thất. | 50mg; 20mg | Viên | N3 | 180.000 | 1.150 | 207.000.000 | Uống | Viên nén ngậm | VD-33178-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | Công ty CP DP TW 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.715 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết dưỡng não TP | Cao đặc Đinh lăng (10:1) (Extractum Polysciacis fruticosae spissum); Cao Bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) | 150mg; 75mg | Gói | N3 | 1.025.000 | 2.800 | 2.870.000.000 | Uống | Thuốc cốm | 893200042424 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.714 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Diệp hạ châu Vinaplant | Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) | 300mg | Gói | N1 | 56.000 | 3.000 | 168.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31872-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.713 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai | N3 | 15.800 | 67.700 | 1.069.660.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.712 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g. | Viên | N3 | 8.800 | 2.300 | 20.240.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.711 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg | Viên | N3 | 318.000 | 1.490 | 473.820.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-27694-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.710 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Phong tê thấp | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. | 330mg + 330mg + 330mg + 330mg 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 330mg + 60mg + 60mg + 60mg + 60mg + 30mg | Viên | N3 | 961.000 | 680 | 653.480.000 | Uống | Viên nén bao phim | V320-H12-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.709 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Lopassi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 30.000 | 920 | 27.600.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.708 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 22.000 | 2.916 | 64.152.000 | Uống | Viên | 893200131600 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | Công ty CP Dược – VTYT Kon Tum | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.707 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cảm cúm Bảo Phương | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới. | (4g; 8g; 12g; 8g; 8g; 12g; 12g)/ 60ml | Lọ | N3 | 700 | 29.100 | 20.370.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.706 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | HOẠT HUYẾT THÔNG MẠCH K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi 5ml chứa các chất được chiết xuất từ dược liệu tương đương: Hồng hoa 0.6g; Hà thủ ô đỏ 0.8g; Bạch thược 1.2g; Đương quy 1.2g; Xuyên khung 1.2g; Thục địa 1.6g; Ích mẫu 0.8g | Gói | N3 | 12.800 | 4.100 | 52.480.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.705 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Phòng phong 260mg; Đỗ trọng 260mg; Ngưu tất 260mg; Cam thảo 260mg) 13mg | 48,75mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 32,5mg; 13mg | Viên | N3 | 175.000 | 8.300 | 1.452.500.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-33578-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.704 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Rheumatic | Hy thiêm; Ngưu tất; Lá lốt; Thổ phục linh | 1670mg; 670mg; 330mg; 670mg. | Viên | N3 | 651.923 | 2.030 | 1.323.403.690 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00249-25 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty TNHH Dược phẩm & TPCN Hương Hoàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.703 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Mát gan tiêu độc | Cao đặc actiso, cao đặc rau đắng đất, cao đặc bìm bìm | 100mg+75mg+7,5mg | Viên | N3 | 70.000 | 1.450 | 101.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V179-H02-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.702 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 20.000 | 12.000 | 240.000.000 | Uống | Viên nang cứng | 300210726524 (VN-16540-13) | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.701 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn đông, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: 0,8g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g;0,2g;0,2g; 0,04g; 0,1g | Lọ | N3 | 25.900 | 50.000 | 1.295.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-34376-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.700 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc trĩ Tomoko | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg | Viên | N3 | 2.000 | 4.900 | 9.800.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25841-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.699 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | A.T Antihepatic | Cao lỏng Actiso (tương đương 2,5g Actiso) (Extractum Herbae Cynarae scolymi liquidum) | 2,5g/5ml | Chai 120 ml | N3 | 6.000 | 39.000 | 234.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-30304-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.698 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Chorlatcyn | Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actiso (tương đương 1000mg Actiso); Than hoạt tính. | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg. | Viên | N3 | 635.000 | 2.499 | 1.586.865.000 | Uống | Viên nang cứng | GC-269-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.697 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cebraton | Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) ; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) | 300mg+100mg | Viên | N2 | 401.278 | 3.150 | 1.264.025.700 | Uống | Viên nang mềm | VD-19139-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.696 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết thông mạch K/H | mỗi 10ml cao lỏng chứa: Hồng hoa 1,2g, hà thủ ô đỏ 1,6g, bạch thược 2,4g, đương quy 2,4g, xuyên khung 2,4g, ích mẫu 1,6g , thục địa 3,2g | 1,2g; 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 1,6g; 3,2g | Ống | N3 | 45.000 | 4.200 | 189.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.695 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 111.000 | 1.490 | 165.390.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29530-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.694 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cebraton | Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) ; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) | 300mg + 100mg | Viên | N2 | 23.642 | 3.150 | 74.472.300 | Uống | Viên nang mềm | VD-19139-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.693 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Frentine | Bột Mã tiền chế (tương đương Mã tiền 50mg), Bột kép dược liệu (tương đương: Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi) | 50mg, (20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg) 50mg | Viên | N3 | 600.000 | 1.710 | 1.026.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25306-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.692 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy,Quế chi, Cam thảo | 22,50g. 22,50g. 22,50g. 22,50g. 17,50g. 10g. 10g. 10g. 10g. 10g. 7,50g. 7,50g. | Chai | N3 | 6.000 | 47.500 | 285.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29441-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.691 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Kiện huyết ích não | Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng); Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) | 150mg; 5mg | Viên | N2 | 789.000 | 368 | 290.352.000 | Uống | Viên nén bao đường | 893200723424 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.690 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Biolusty | Men bia ép tinh chế.(Saccharomyces Carlsbergensis) | 4g/10ml | Ống | N3 | 160.000 | 2.500 | 400.000.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200120100 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI 7679 | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.689 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc ho KH | Khổ hạnh nhân; Cát cánh; Tử uyển; Cam thảo; Mạch môn; Trần bì; Bách bộ; Kinh giới | 0,5ml siro chứa: 0,96g; 0,96g; 0,96g; 0,64g; 0,64g; 0,64g; 1,60g; 0,64g | Lọ | N3 | 5.000 | 17.000 | 85.000.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.688 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (1g, 0,5g ,0,5g, 0,008g,0,006g, 0,004g)/20ml | Chai | N4 | 600 | 38.000 | 22.800.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | VD-20945-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.687 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phong tê thấp bà giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế Chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 24.000 | 5.498 | 131.952.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Cty Cổ phần Dược phẩm Bagiaco – CN Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.686 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphor, Riềng. | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N4 | 1.500 | 20.475 | 30.712.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893100849624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.685 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế Chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 14.600 | 5.498 | 80.270.800 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Cty Cổ phần Dược phẩm Bagiaco – CN Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.684 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phalintop | Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) ; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza); Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia ) | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 35.000 | 3.990 | 139.650.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.683 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tadimax | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg | Viên | N3 | 63.500 | 3.450 | 219.075.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893210123100 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.682 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phong tê thấp TW3 | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác | 220mg; (1000mg, 670mg, 670mg, 400mg, 400mg, 440mg, 200mg) 530mg. | Viên | N3 | 62.500 | 798 | 49.875.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24303-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦM DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.681 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg; 165mg; 132mg; 6mg; 15mg; 5mg) /8ml | Ống | N3 | 35.220 | 4.500 | 158.490.000 | Uống | Siro | VD-32791-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.680 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Quaneuron | Đinh lăng, Bạch quả | 300mg (tương đương 3g rễ đinh lăng); 100mg (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Viên | N3 | 4.000 | 2.982 | 11.928.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-32982-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.679 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. | 33,33mg; 1,0g; 0,34g; 0,25g; 0,17g | Viên | N3 | 120.420 | 900 | 108.378.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.678 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 47.370 | 29.400 | 1.392.678.000 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.677 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 4,8mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần); Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (Tương đương 45mcg Acid oleanolic), Tương đương Đinh lăng (rễ) (Polyscias fruticosa) | 20mg; 150mg; | Viên | N3 | 140.000 | 445 | 62.300.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200120500 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TH PHARMA | Công ty Cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.676 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 88mg; 105mg; 35mg | Viên | N3 | 4.000 | 1.560 | 6.240.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 QĐ gia hạn số 59/QĐ-YDCT ngày 14/03/2024 |
986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Trường thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.675 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Huyết giác | Cao khô huyết giác (tương đương 2,4g Huyết giác) 300mg | Viên | N3 | 160.000 | 1.660 | 265.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893200725324 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.674 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1.32g; 0.33g; 0.083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên | VD-27326-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.673 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Xoangspray | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (1g, 0,5g ,0,5g, 0,008g, 0,006g, 0,004g)/20ml |
Chai | N4 | 900 | 38.000 | 34.200.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | VD-20945-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.672 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Caltestin (Viêm đại tràng Xuân Quang) | Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. | 1,50g. 1,50g, 0,80g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,30g. 0,30g. | Viên | N3 | 34.600 | 3.000 | 103.800.000 | Uống | Viên nang cứng | V577-H12-10 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.671 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Boogasick | Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Bột bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso 150 mg; Cao đặc rau đắng đất 100 mg; Bột bìm bìm biếc 100 mg | Viên | N3 | 180.000 | 718 | 129.240.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-18184-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.670 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu khuynh diệp phong nha | Eucalyptol | 21g | Chai | N3 | 1.600 | 54.789 | 87.662.400 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100708224 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.669 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N4 | 0 | 24.255 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | 893110311500 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.668 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | CỐM AN THẦN TT | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Gói 5g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 500mg tương đương với: Toan táo nhân 2,5g; Xuyên khung 1g; Cam thảo 0,5g; Tri mẫu 1g; Phục linh 1g. | Gói | N3 | 2.000 | 7.800 | 15.600.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00060-22 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.667 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg + 200mg + 200mg + 200mg | viên | N2 | 40.000 | 1.945 | 77.800.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-22167-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.666 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cảm cúm Bảo Phương | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới | 1g; 2g; 3g; 2g; 2g; 3g; 3g | Gói | N3 | 63.600 | 6.000 | 381.600.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.665 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hồng hoa, hà thủ ô đỏ, bạch thược, đương quy, xuyên khung, ích mẫu , thục địa | 15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g | Chai | N3 | 13.000 | 39.000 | 507.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.664 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Akoxdo Plus | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 535mg (tương ứng với: Liên nhục 1,5g; Đảng sâm 1,25g; Bạch linh 0,875g; Bạch truật 0,75g; Hoài sơn 0,687g; Cát lâm sâm 0,625g; Mạch nha 0,625g; Sơn tra 0,625g; Ý dĩ 0,625g; Cam thảo 0,563g; Sử quân tử 0,5g; Khiếm thực 0,375g; Bạch biển đậu 0,387g; Thần khúc 0,25g; Ô tặc cốt 0,213g; Cốc tinh thảo 0,15g |
Liên nhục 1,5g; Đảng sâm 1,25g; Bạch linh 0,875g; Bạch truật 0,75g; Hoài sơn 0,687g; Cát lâm sâm 0,625g; Mạch nha 0,625g; Sơn tra 0,625g; Ý dĩ 0,625g; Cam thảo 0,563g; Sử quân tử 0,5g; Khiếm thực 0,375g; Bạch biển đậu 0,387g; Thần khúc 0,25g; Ô tặc cốt 0, |
Viên | N4 | 3.500 | 6.280 | 21.980.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32389-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.663 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Didala | Cao khô lá dâu tằm (tương đương lá dâu tằm 5g) 570mg | 570mg | Viên | N4 | 563.000 | 2.499 | 1.406.937.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24473-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.662 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | An thần | Táo nhân; Tâm sen; Thảo quyết minh; Đăng tâm thảo | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 435.000 | 2.100 | 913.500.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.661 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | PQA Thập Toàn Đại Bổ | Cao hỗn hợp dược liệu: Hoàng kỳ; Thục địa; Đương quy; Bạch truật; Bạch thược; Phục linh; Xuyên khung; Nhân sâm; Cam thảo; Quế (vỏ thân, vỏ cành) | (2g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g)/5ml | Chai | N3 | 18.000 | 31.990 | 575.820.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00193-24 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.660 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thiên vương bổ tâm đan | Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn đông, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: 0,8g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g;0,2g;0,2g; 0,04g; 0,1g | Lọ | N3 | 3.000 | 50.000 | 150.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-34376-20 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.659 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Mát gan tiêu độc | Cao đặc actiso, cao đặc rau đắng đất, cao đặc bìm bìm | 100mg+75mg+7,5mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.450 | 29.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V179-H02-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.658 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cảm cúm Bảo Phương | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới | 0,33g; 0,67g; 1g; 0,67g; 0,67g; 1g; 1g | Gói | N3 | 91.000 | 3.600 | 327.600.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU MƯỜNG THANH TỈNH ĐIỆN BIÊN | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.657 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Mebi – NBD | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) | 48g/120ml | Lọ | N3 | 8.500 | 33.500 | 284.750.000 | Uống | Thuốc nước | VD-30828-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.656 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Gonsa Bát trân | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 0,9g, 0,45g, 0,9g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g | Gói | N3 | 45.400 | 7.000 | 317.800.000 | Uống | Cao lỏng | VD-26864-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.655 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tioga Liquid | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. | Mỗi 125ml dung dịch chiết từ dược liệu tương đương Cao actiso (tương đương 3,5g lá tươi Actiso) 1,25g; Sài đất 37,5g; Thương nhĩ tử 12,5g; Kim ngân cuộng 31,25g; Hạ khô thảo 6,25g | Chai | N3 | 2.400 | 26.000 | 62.400.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-32651-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.654 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoàn cứng quy tỳ Abipha | Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo) | Gói 5g hoàn cứng bao gồm: Đảng sâm 0,32g; Bạch truật 0,64g; Hoàng kỳ 0,64g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,64g; Viễn chí 0,064g; Toan táo nhân 0,64g; Long nhãn 0,64g; Đương quy 0,064g; Mộc hương 0,32g; Đại táo 0,16g. | Gói | N3 | 4.000 | 3.468 | 13.872.000 | Uống | Hoàn cứng | TCT-00128-23 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.653 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Flavital 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. | Cao khô hỗn hợp các dược liệu (tương ứng Thỏ ty tử 25 mg; Hà thủ ô đỏ 25 mg; Dây đau xương 25 mg; Đỗ trọng 25 mg; Cúc bất tử 50 mg; Cốt toái bổ 25 mg; Nấm sò khô 500 mg): 550 mg; | Viên | N3 | 14.000 | 2.500 | 35.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24184-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty CP Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.652 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | A.T hoạt huyết dưỡng | Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) (tương đương 1,2mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) , Cao rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis siccum) (tỉ lệ 10:1) | 40mg + 120mg | Chai | N3 | 2.000 | 72.000 | 144.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29685-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM BMC | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.651 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tieukhatling caps | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 400mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 34mg, 30mg, 30mg, 20mg, 20mg, 100mg | Viên | N3 | 30.000 | 3.200 | 96.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31729-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.650 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Akoxdo Plus | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 535mg (tương ứng với: Liên nhục 1,5g; Đảng sâm 1,25g; Bạch linh 0,875g; Bạch truật 0,75g; Hoài sơn 0,687g; Cát lâm sâm 0,625g; Mạch nha 0,625g; Sơn tra 0,625g; Ý dĩ 0,625g; Cam thảo 0,563g; Sử quân tử 0,5g; Khiếm thực 0,375g; Bạch biển đậu 0,387g; Thần khúc 0,25g; Ô tặc cốt 0,213g; Cốc tinh thảo 0,15g |
Liên nhục1,5g; Đảngsâm 1,25g;Bạch linh0,875g;Bạch truật0,75g; Hoàisơn 0,687g;Cát lâmsâm0,625g;Mạch nha0,625g;Sơn tra0,625g; Ýdĩ 0,625g;Cam thảo0,563g; Sửquân tử0,5g;Khiếm thực0,375g;Bạch biểnđậu 0,387g;Thần khúc0,25g; Ôtặc cốt0,213g;Cốc tinhthảo 0,15g | Viên | N4 | 25.000 | 6.280 | 157.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32389-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.649 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Sáng mắt TW3 | Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 125mg; 125mg; (250mg; 150mg; 150mg; 125mg; 125mg; 125mg) 370mg. | Viên | N3 | 43.300 | 798 | 34.553.400 | Uống | Viên nang cứng | VD-26300-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦM DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.648 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Agiphylamin | Bột bèo hoa dâu | 30ml | Chai | N3 | 800 | 32.000 | 25.600.000 | Uống | Siro | 893200187725 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM – BÌNH HÒA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.647 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N3 | 4.000 | 24.255 | 97.020.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.646 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | PQA Bát trân | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm, Phục linh, Bạch truật, Chích Cam thảo. | 3,33g; 1,67g; 5g; 2,67g; 1g; 2,67g; 3,33g; 1,67g | Ống | N3 | 68.000 | 4.500 | 306.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33517-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.645 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | DELEEPS | cao đặc hỗn hợp các dược liệu: Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. | 350mg (tương đương với:1200mg; 800mg; 800mg; 600mg; 400mg) | Viên | N3 | 120.000 | 4.300 | 516.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00258-25 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN SINH DƯỢC 123 | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.644 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc ho KH | Khổ hạnh nhân; Cát cánh; Tử uyển; Cam thảo; Mạch môn; Trần bì; Bách bộ; Kinh giới | 0,5ml siro chứa: 0,96g; 0,96g; 0,96g; 0,64g; 0,64g; 0,64g; 1,60g; 0,64g | Lọ | N3 | 6.100 | 17.000 | 103.700.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.643 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Bạch y phong tê thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Nhân sâm, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo | 3g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g + 2g | Lọ | N3 | 1.700 | 37.000 | 62.900.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33788-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.642 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dưỡng cốt HSM | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Gói 2,5g hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (hàm lượng nitrogen toàn phần ≥ 10%) 0,375g; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g. | Gói | N3 | 128.000 | 1.845 | 236.160.000 | Uống | Hoàn cứng | TCT-00182-24 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.641 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Mecaflu forte | Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol | 50mg, 0,5mg, 0,36mg, 0,5mg, 100mg |
Viên | N4 | 19.280 | 378 | 7.287.840 | Uống | Viên nang mềm | VD-19294-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.640 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | A.T Hoạt Huyết Dưỡng | Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) (tương đương 1,2mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) , Cao rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis siccum) (tỉ lệ 10:1) | 40mg + 120mg | Chai | N3 | 1.000 | 72.000 | 72.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-29685-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM BMC | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.639 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tư âm thanh phế | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | 32g + 24g + 24g + 12g + 12g + 12g + 16g | Chai | N3 | 3.500 | 27.000 | 94.500.000 | Uống | Cao lỏng | V83-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.638 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long. | 20mg;25mg; 50mg | Viên | N3 | 45.000 | 4.000 | 180.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25099-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.637 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso);150 mg (tương đương 1,6g rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 693.600 | 1.680 | 1.165.248.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.636 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg | Viên | N3 | 69.800 | 4.190 | 292.462.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25099-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.635 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Digesleen | Nhục đậu khấu; Sa nhân; Trần bì; Bạch biển đậu; Ý dĩ; Hoài sơn; Đảng sâm; Liên nhục; Mạch nha | 16mg, 16mg, 24mg, 800mg, 800mg, 800mg, 800mg, 400mg, 400mg | Gói | N3 | 30.000 | 6.000 | 180.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31246-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.634 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cảm mạo thông | Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương) | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 88mg; 105mg; 35mg | Viên | N3 | 58.000 | 1.560 | 90.480.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Trường thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.633 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Diệp hạ châu Vinaplant | Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) | 300mg | Gói | N1 | 110.000 | 3.000 | 330.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31872-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI 7679 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.632 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N3 | 5.000 | 20.475 | 102.375.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-32860-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.631 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Agyphylamin | Bột bèo hoa dâu | 30ml | Chai | N3 | 800 | 32.000 | 25.600.000 | Uống | Siro | 893200187725 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM – BÌNH HÒA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.630 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Long huyết DTH | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus), tương đương Huyết giác (Lignum Dracaenae) 4g | 280mg | Viên | N3 | 21.000 | 1.658 | 34.818.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200120300 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TH PHARMA | Công ty Cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.629 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Diệp hạ châu Caps | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) | 450mg | Viên | N1 | 100.000 | 1.900 | 190.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32101-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.628 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu khuynh diệp phong nha | Dầu gió các loại | 21g | Chai | N3 | 2.200 | 54.789 | 120.535.800 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-24842-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty CP Sao Thái Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.627 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Pharnanca | Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. | Cao khô hỗn hợp dược liệu (20mg + 400mg + 400mg + 400mg + 300mg + 300mg + 400mg + 300mg + 300mg + 400mg + 300mg + 400mg) 500mg | Viên | N3 | 170.000 | 2.200 | 374.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28954-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty CP Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.626 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Viên nang kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 40.000 | 1.320 | 52.800.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21859-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.625 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 83,7mg)/90ml. | Chai | N2 | 24.165 | 35.637 | 861.168.105 | Uống | Siro thuốc | VD-25220-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.624 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Xương khớp nhất nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | Cao khô dược liệu (tương ứng với: Đương quy 750mg; Đỗ trọng 600mg; Cẩu tích 600mg; Đan sâm 450mg; Liên nhục 450mg; Tục đoạn 300mg; Thiên ma 300mg; Cốt toái bổ 300mg; Độc hoạt 600mg; sinh địa 600mg; Uy linh tiên 450mg; Thông thảo 450mg; Khương hoạt 300mg; | Viên | N3 | 165.500 | 4.400 | 728.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-25463-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU TÂY NGUYÊN | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.623 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên kim tiền thảo trạch tả | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 3g Kim tiền thảo) 0,3g; Trạch tả 3g | 0,3g; 3g | Gói | N3 | 25.000 | 4.494 | 112.350.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.622 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Địa liền, Riềng, Thiên niên kiện, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Long não | 5g+5g+5g+3g+3g+2g+2g+2g | Lọ | N3 | 22.900 | 29.700 | 680.130.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | V51-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.621 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N3 | 4.000 | 24.255 | 97.020.000 | Uống | Nhũ tương uống | 893110311500 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.620 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt Huyết Thông Mạch Trung Ương 1 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Sinh địa 400mg; Xuyên khung 400mg; Đương quy 500mg; Ích Mẫu 200mg; Ngưu tất 300mg; Đan sâm 200mg) 376mg | 400mg; 400mg; 500mg; 200mg; 300mg; 200mg | Viên | N3 | 472.000 | 1.500 | 708.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32543-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.619 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Đương quy di thực | Cao khô Đương quy di thực (4:1) (Extractum Angelicae acutilobae siccum) 300mg tương đương 1,2g rễ Đương quy di thực (Radix Angelicae acutilobae) | 300mg | Viên | N3 | 85.000 | 3.500 | 297.500.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200129900 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty CPDVTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.618 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cốt linh diệu | Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5 mg | 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 312,5mg + 625mg + 625mg + 625mg | Lọ | N3 | 25.900 | 33.300 | 862.470.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-31410-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.617 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 110.000 | 3.990 | 438.900.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | CN Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.616 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Dầu khuynh diệp phong nha | Eucalyptol | 21g | Chai | N3 | 1.100 | 54.789 | 60.267.900 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100708224 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.615 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Boogasick | Actiso, Biển súc, Bìm bìm biếc | Cao đặc Actiso 150 mg; Cao đặc rau đắng đất 100 mg; Bột bìm bìm biếc 100 mg | Viên | N3 | 628.080 | 718 | 450.961.440 | Uống | Viên nang cứng | VD-18184-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.614 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Sáng mắt | Thục địa; Hoài sơn (bột); Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100 mg Trạch tả); Cao đặc hoa Cúc hoa (tương đương 200 mg Cúc hoa); Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200 mg Thảo quyết minh); Cao đặc quả Hạ khô thảo (tương đương 125 mg Hạ khô thảo); Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200 mg Hà thủ ô đỏ); Đương qui (bột) | 125 mg; 160 mg; 40 mg; 24 mg; 50 mg; 12,5 mg; 40 mg; 160 mg; | Viên | N3 | 1.025.000 | 650 | 666.250.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.613 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 77.000 | 12.000 | 924.000.000 | Uống | Viên nang cứng | 300210726524 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Laboratoires Expanscience | Pháp | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.612 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg. | viên | N3 | 95.000 | 1.297 | 123.215.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-29389-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.611 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Sirô kiện tỳ DHĐ | Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương | (400mg + 200mg + 200mg + 400mg + 200mg + 400mg + 80mg)/9ml | Ống | N3 | 80.330 | 5.500 | 441.815.000 | Uống | Siro thuốc | VD-27358-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.610 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg; Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế chi 8mg; Độc hoạt 16mg; Thương truật 16mg; Thổ phục linh 20mg | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg; Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế chi 8mg; Độc hoạt 16mg; Thương truật 16mg; Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 95.000 | 5.100 | 484.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.609 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoàn phong thấp | cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) | 5g + 0,25g | Viên | N3 | 477.000 | 2.300 | 1.097.100.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V42-H12-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.608 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Đại tràng – HD | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. | 200mg; 100mg; 50mg; 10mg; 25mg; 10mg | Viên | N3 | 205.000 | 1.000 | 205.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-27232-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại 7679 | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.607 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Crila | Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) | 250mg | Viên | N1 | 21.000 | 3.480 | 73.080.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28621-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.606 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc trạch tả (tương đương 100mg trạch tả) 40mg; Cao đặc hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc thảo quyết minh (tương đương 200mg thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 2 | Viên | N3 | 20.000 | 2.067 | 41.340.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.605 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Viên sáng mắt | Cao đặc hỗn hợp dược liệu: Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn , Đơn bì , Phục linh, Trạch tả, Câu kỷ tử, Cúc hoa | 360mg ( tương ứng với: Thục địa 2 g; Sơn thù 1 g; Hoài sơn 1 g; Đơn bì 0,75 g; Phục linh 0,75 g; Trạch tả 0,75 g; Câu kỷ tử 0,75 g; Cúc hoa 0,75 g) | Viên | N3 | 10.000 | 3.402 | 34.020.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33852-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN SINH DƯỢC 123 | Công ty CP dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.604 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Cao đặc hỗn hợp tương đương: Nhân trần ;Bồ công anh; Cúc hoa; Kim ngân hoa; Cam thảo; Actiso | 315mg (1000mg; 670mg; 340mg; 340mg; 125mg; 670mg) | Viên | N3 | 14.000 | 1.990 | 27.860.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28943-18 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.603 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Dũ thương linh | Thổ Miết Trùng; Hồng Hoa; Tự Nhiên Đồng; Long Não; Hạt Dưa Chuột; Tục Đoạn; Tam Thất; Đương Quy; Cao khô Lạc Tân Phụ. | 25mg; 50mg; 12,5mg; 5mg; 50mg; 25mg;75mg; 37,5mg; 20mg. | Viên | N3 | 368.000 | 3.150 | 1.159.200.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.602 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphor, Riềng. | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N3 | 0 | 20.475 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893100849624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.601 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc uống sâm nhung | Nhân sâm, Nhung hươu | Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm 0,25g | Ống | N3 | 32.000 | 6.800 | 217.600.000 | Uống | Cao lỏng | VD-26702-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần Dược-vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.600 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | viên | N2 | 28.000 | 1.945 | 54.460.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-22167-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.599 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | 0,4g; 0,2g; 0,3g; 0,2g; 0,2g; 0,15g; 0,2g; 0,3g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,3g | Gói 5g | N3 | 66.000 | 2.650 | 174.900.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-28359-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty CPTM Dược-VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.598 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Quanliver | Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Bột bìm bìm biếc | 200 mg (tương đương 2,1g lá Actiso);150 mg (tương đương 1,6g rau đắng đất); 16 mg | Viên | N3 | 25.000 | 1.680 | 42.000.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.597 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc ho Astemix | Cineol; Húng chanh (Folium Plectranthi); Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) | (0,883mg; 500mg; 125mg)/1ml | Chai | N3 | 3.000 | 60.963 | 182.889.000 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.596 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Lapandan | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,6g (tương đương với dược liệu gồm: Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam) | 0,66g, 1,335g, 0,66g, 0,66g, 0,165g, 0,66g, 0,84g, 0,66g, 0,495g | Gói | N3 | 15.000 | 3.600 | 54.000.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00014-20 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.595 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N3 | 4.000 | 24.255 | 97.020.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.594 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphor, Riềng. | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N3 | 10.500 | 20.475 | 214.987.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-32860-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.593 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Cao khô Huyết giác | Cao khô huyết giác (tương đương 2,4g Huyết giác) 300mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.660 | 33.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893200725324 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.592 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Hồng hoa 1,2g; Hà thủ ô đỏ 1,6g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 2,4g; Xuyên khung 2,4g; Ích mẫu 1,6g; Thục địa 3,2g | Chai | N3 | 9.830 | 38.000 | 373.540.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.591 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Betasiphon | Râu mèo, Actiso | Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng Actiso (1:1) 2,4ml + Cao lỏng Râu mèo (1:1) 1ml | Ống | N3 | 40.000 | 5.250 | 210.000.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-25104-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.590 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10ml siro chứa: Diệp hạ châu 600 mg ; Nhân trần 500 mg; Nhọ nồi 600 mg; Râu ngô 1000 mg; Kim ngân hoa 600 mg; Nghệ 240 mg | Ống | N3 | 24.000 | 3.500 | 84.000.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.589 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Flavital 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg, 25mg, 25mg, 25mg, 50mg, 25mg, 500mg |
Viên | N3 | 19.400 | 2.700 | 52.380.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24184-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG SÀI GÒN | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.588 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thanh phế thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | 10ml | Ống | N3 | 18.000 | 5.166 | 92.988.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33790-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.587 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | PQA Quy tỳ thang | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn | 60ml | Chai | N3 | 3.000 | 22.490 | 67.470.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00194-24 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.586 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | PQA Quy Tỳ Thang | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn | 60ml | Chai | N3 | 12.000 | 22.490 | 269.880.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00194-24 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.585 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | PQA Trà Gừng | Gừng. | Mỗi gói 5g chứa: Cao khô dược liệu (Extractum Zingiberis siccus) 480mg tương đương với Gừng 5g | Gói | N3 | 7.000 | 3.190 | 22.330.000 | Uống | Thuốc cốm | 893200125200 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.584 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Bình vôi, Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen | 1200mg, 650mg,500mg, 650mg, 150mg | Viên | N2 | 87.000 | 2.800 | 243.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-35156-21 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.583 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 375.700 | 1.800 | 676.260.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-21649-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.582 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Livcol | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 340 mg (tương ứng với: Diệp hạ châu 2000 mg; Tam thất 500 mg; Kim ngân hoa 300 mg; Cam thảo 300 mg; Thảo quyết minh 300 mg; Cúc hoa vàng 50 mg) | Viên | N3 | 110.000 | 1.890 | 207.900.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00042-21 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.581 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 4,8mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần); Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (Tương đương 45mcg Acid oleanolic), Tương đương Đinh lăng (rễ) (Polyscias fruticosa) | 20mg; 150mg; | Viên | N3 | 310.000 | 445 | 137.950.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200120500 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TH PHARMA | Công ty Cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.580 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Thuốc uống sâm nhung | Nhân sâm, Nhung hươu | 0,25g; 0,083g | Ống | N3 | 140.000 | 6.800 | 952.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-26702-17 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.579 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg | 176 mg 148 mg 315 mg |
Viên | N3 | 50.000 | 1.500 | 75.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | CTCPDP Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.578 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tiêu trĩ Q | Cao đặc hỗn hợp A 330mg (tương đương với 1,22g dược liệu, bao gồm: Nhân sâm166,7mg; Đương quy 333,3mg; Bạch truật 333,3mg; Sài hồ 220mg; Trần bì 166,7mg); Cao đặc hỗn hợp B 220mg (tương đương với 2,207g dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 333,3mg; Thăng ma 220mg; Cam thảo 166,7mg; Hòe hoa 443,3mg; Cỏ nhọ nồi 443,3mg; Kim ngân hoa 333,3mg; Đào nhân 266,7mg) | 166,7mg, 333,3mg, 333,3mg, 220mg, 166,7mg), 333,3mg, 220mg, 166,7mg, 443,3mg, 443,3mg, 333,3mg, 266,7mg | Viên | N3 | 82.000 | 8.300 | 680.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-33782-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.577 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu. | 4g; 2g | Viên | N4 | 140.000 | 7.800 | 1.092.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | VN-19438-15 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Hainan Wanzhou Green pharmaceutical Co., Ltd | China | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.576 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Tam thất Bông Sen Vàng | Tam thất. | 150 mg | Viên | N3 | 20.000 | 2.600 | 52.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V184-H02-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.575 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Gaphyton | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất)75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 100.000 | 567 | 56.700.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.574 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Bài thạch Trường Phúc | Cao đặc hỗn hợp dược liệu: Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, ý dĩ, Sinh địa. | 700 mg (tương đương với: Bạch mao căn 0,8g;Đương quy 0,8g; Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Ý dĩ 0,4g; Sinh địa 0,8g;) | Viên | N3 | 35.000 | 2.040 | 71.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32590-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN SINH DƯỢC 123 | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.573 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N3 | 5.600 | 20.475 | 114.660.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893100849624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.572 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | Bạch truật 8g, Ý dĩ 12g, Cam thảo 4g, Mạch nha 12g, Liên nhục8g, Sơn tra4g, Ðẳng sâm 8g, Thần khúc12g, Phục linh12g, Phấn hoa 4g, Hoài Sơn 8g, Cao xương hỗn hợp 3g. | Chai | N3 | 3.260 | 50.000 | 163.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.571 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tisore – Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo | 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. | Viên | N3 | 137.000 | 3.035 | 415.795.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29444-18 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.570 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphor, Riềng. | (0,60g; 3,00g; 1,20g; 1,20g; 1,80g; 1,80g; 0,60g; 3,00g)/60ml. | Chai | N3 | 4.500 | 20.475 | 92.137.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893100849624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.569 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cao hy thiêm TW3 | Hy thiêm, Thiên niên kiện. | 124g; 6,25g | Chai | N3 | 1.500 | 29.400 | 44.100.000 | Uống | Cao lỏng | VD-32538-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.568 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Desmodin Kim tiền thảo | Cao Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 22.000 | 790 | 17.380.000 | Uống | Viên bao phim | VD-18757-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.567 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | PQA Lục Vị Địa Hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì,Phục linh, Trạch tả | 4g;2g;2g;1,5g;1,5g;1,5g | Ống | N3 | 0 | 3.300 | 0 | Uống | Cao lỏng | VD-33518-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.566 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phalintop | Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) ; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza); Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia ) | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 2.500 | 3.990 | 9.975.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.565 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 71.800 | 3.990 | 286.482.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.564 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 1,32g; 0,33g; 0,083g | Viên | N3 | 22.000 | 2.916 | 64.152.000 | Uống | Viên | VD-27326-17 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ KON TUM | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.563 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg. | Viên | N3 | 81.200 | 1.050 | 85.260.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-20778-14 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.562 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Khang Minh thanh huyết | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg, 300mg, 150mg, 200mg, 150mg, 300mg, 50mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.990 | 159.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-22168-15 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.561 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Mecaflu forte | Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol | 50mg, 0,5mg, 0,36mg, 0,5mg, 100mg |
Viên | N3 | 120.000 | 378 | 45.360.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19294-13 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.560 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. | Chai | N4 | 0 | 24.255 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | VD-25224-16 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.559 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hồng hoa, hà thủ ô đỏ, bạch thược, đương quy, xuyên khung, ích mẫu , thục địa | 0,6g; 0,8g; 1,2g; 1,2g; 1,2g; 0,8g; 1,6g | Gói | N3 | 745.000 | 3.240 | 2.413.800.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY CỔ PHẦN SINH DƯỢC 123 | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.558 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Cebraton | Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) ; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) | 300mg+100mg | Viên | N3 | 31.949 | 3.150 | 100.639.350 | Uống | Viên nang mềm | VD-19139-13 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.557 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ngãi | Ceginkton | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)), Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên | N3 | 764.350 | 2.290 | 1.750.361.500 | Uống | Viên nang mềm | VD-33689-19 | 986/QĐ-SYT | 20/09/2025 | Tỉnh Quảng Ngãi | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | Công ty CP CNC Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.095.556 | Chế phẩm | Tỉnh Sơn La | Hoạt huyết thông mạch | Cao đặc tổng hợp: Hoàng kỳ; Đương quy vĩ; Xích thược; Xuyên khung; Địa long; Hồng hoa; Đào nhân | 360mg (6g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g) | Viên | N3 | 265.000 | 3.200 | 848.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33851-19 | 726/QĐ-SYT | 27/09/2025 | Tỉnh Sơn La | Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức | Công ty cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh |
