Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 567.409 dòng (Trang 2 / 1.135) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.314.723 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thư Phú (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.722 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Xuân Nộn Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.721 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Xuân Nộn Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.720 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 1,0% (khối lượng/thể tích); Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma A | Chai | N3 | 0 | 16.100 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 897/QĐ-TTYT | 10/09/2026 | 17/08/2027 | Tyt P. Phong Điền Cơ Sở 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.719 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg, 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 897/QĐ-TTYT | 10/09/2026 | 17/08/2027 | Tyt P. Phong Điền Cơ Sở 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.718 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 897/QĐ-TTYT | 10/09/2026 | 17/08/2027 | Tyt P. Phong Điền Cơ Sở 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.717 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Thấp Khớp Hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,4g; 0,4g. |
Gói | N3 | 0 | 4.900 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng |
Hộp 10 gói x 5g |
VD-25448-16 | KQ2400595940_2503210929 | 10/09/2026 | 20/03/2026 | Tyt P. Phong Điền Cơ Sở 2 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.716 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg | Viên | N3 | 25.000 | 4.190 | 104.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.715 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg | Viên | N3 | 60.000 | 1.050 | 63.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al) | VD-29389-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.714 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 3.450 | 69.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.713 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 10.000 | 39.500 | 395.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.712 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 1.200 | 2.100 | 2.520.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 25/09/2027 | Tyt Quảng Hiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.711 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thư Phú (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.710 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thư Phú (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.709 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thư Phú (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.708 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thư Phú (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.707 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ huyết ích não BDF | Cao khô bạch quả (tương đương lá bạch quả 1,6g), Cao khô đương quy (tương đương Rễ Đương quy khô 600mg) | 40mg+ 300mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.596 | 31.920.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.706 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) | Viên | N3 | 80.000 | 845 | 67.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.705 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 10.000 | 610 | 6.100.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-24998-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.704 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Bình vôi; Lạc tiên; Lá Sen; Lá Vông nem; Trinh nữ |
180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg. | Viên | N3 | 10.000 | 1.155 | 11.550.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.703 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất | lượng tương đương 0,7mg Strychnin; 852mg; 232mg; 50mg. | Viên | N3 | 6.000 | 840 | 5.040.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.702 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp | Camphor, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế chi, Riềng, Thiên niên kiện |
(0,50g; 2,50g; 1,00g; 1,00g; 1,50g; 1,50g; 1,0% (khối lượng/thể tích); 2,50g)/50ml. | Lọ/chai | N3 | 600 | 17.750 | 10.650.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.701 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đảm tử; Berberin clorid, Tỏi, Mộc hương; Cát căn |
Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extrac tum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae))100mg; Cao tỏi (Extrac tum Allium) (tươn |
Viên | N3 | 2.000 | 2.450 | 4.900.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.700 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 200 | 25.410 | 5.082.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311600 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.699 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,20g; 1,80g; 2,79g; 1,80g; 1,80g; 2,70g; 1,80g; 0,90g; 1,80g; 0,02% (g/ml); 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 300 | 27.720 | 8.316.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.698 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,20g; 1,80g; 2,79g; 1,80g; 1,80g; 2,70g; 1,80g; 0,90g; 1,80g; 0,02% (g/ml); 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.697 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311600 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.696 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ huyết ích não BDF | Cao khô bạch quả (tương đương lá bạch quả 1,6g), Cao khô đương quy (tương đương Rễ Đương quy khô 600mg) | 40mg+ 300mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.695 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) | Viên | N3 | 0 | 845 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.694 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-24998-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.693 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Bình vôi; Lạc tiên; Lá Sen; Lá Vông nem; Trinh nữ |
180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg. | Viên | N3 | 0 | 1.155 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.692 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đảm tử; Berberin clorid, Tỏi, Mộc hương; Cát căn |
Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extrac tum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae))100mg; Cao tỏi (Extrac tum Allium) (tươn |
Viên | N3 | 0 | 2.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.691 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất | lượng tương đương 0,7mg Strychnin; 852mg; 232mg; 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.690 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp | Camphor, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế chi, Riềng, Thiên niên kiện |
(0,50g; 2,50g; 1,00g; 1,00g; 1,50g; 1,50g; 1,0% (khối lượng/thể tích); 2,50g)/50ml. | Lọ/chai | N3 | 0 | 17.750 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.689 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda New | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 2000mg + 600mg + 600mg + 1000mg + 1000mg + 750mg + 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.688 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.687 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá Bạch quả 0,04g | viên | N3 | 18.800 | 1.550 | 29.140.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 130/QĐ-TTYT | 17/09/2026 | 16/04/2027 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.686 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 122/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 23/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.685 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (10g + 8,5g + 8,5g + 5g + 5g + 5g + 3,2g)/100ml | Lọ | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.684 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 0 | 900 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.683 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.682 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 0 | 590 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 122/QĐ-TYT | 25/09/2026 | 24/09/2027 | Điểm Y Tế Châu Can (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.681 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa,Mạch môn,Huyền sâm,Bối mẫu,Bạch thược,Mẫu đơn bì,Cam thảo. | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Chai/Lọ | N3 | 10.000 | 20.700 | 207.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00181-24 | 76/QĐ-TTYTYM | 01/10/2026 | 31/12/2026 | Tyt Yên Mô | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.680 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | HOASTEX-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g+11,25g+ 83,7mg | Chai | N3 | 13.000 | 43.470 | 565.110.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | TCT-00140-23 | 185/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 15/06/2028 | Pkđk 115 Sông Lam Trực Cty Cổ Phần 115 Sông Lam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.679 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.678 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1130/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hạnh | Công Ty Cổ Phần Dược Bình Định | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.677 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hạnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.676 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hạnh | Công Ty Cổ Phần Dược Bình Định | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.675 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 0 | 3.500 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.674 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.673 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 0 | 609 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.672 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 210 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.671 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.670 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.669 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.668 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.667 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.666 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.665 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.664 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 600 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Tự Nhiên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.663 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Vạn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.662 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ, 20 lọ x 80 viên, 120 viên; Hộp 01 lọ x 240 viên, 400 viên; Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 180 viên | TCT-00159-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Vạn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.661 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.660 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 0 | 3.500 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.659 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 210 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.658 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.657 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.656 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.655 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.654 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.653 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.652 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 600 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.651 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.650 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 0 | 609 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Kỳ Dương (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.649 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 10.000 | 27.720 | 277.200.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Vạn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.648 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 600.000 | 1.500 | 900.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Vạn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.647 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ huyết ích não BDF | Cao khô bạch quả (tương đương lá bạch quả 1,6g), Cao khô đương quy (tương đương Rễ Đương quy khô 600mg) | 40mg+ 300mg | Viên | N3 | 0 | 1.596 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.646 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Colitis Danapha | Nha đảm tử; Berberin clorid, Tỏi, Mộc hương; Cát căn |
Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extrac tum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae))100mg; Cao tỏi (Extrac tum Allium) (tươn |
Viên | N3 | 0 | 2.450 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.645 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Bình vôi; Lạc tiên; Lá Sen; Lá Vông nem; Trinh nữ |
180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg. | Viên | N3 | 0 | 1.155 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.644 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) | Viên | N3 | 0 | 845 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.643 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp | Camphor, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế chi, Riềng, Thiên niên kiện |
(0,50g; 2,50g; 1,00g; 1,00g; 1,50g; 1,50g; 1,0% (khối lượng/thể tích); 2,50g)/50ml. | Lọ/chai | N3 | 0 | 17.750 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.642 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-24998-16 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.641 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất | lượng tương đương 0,7mg Strychnin; 852mg; 232mg; 50mg. | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.640 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,20g; 1,80g; 2,79g; 1,80g; 1,80g; 2,70g; 1,80g; 0,90g; 1,80g; 0,02% (g/ml); 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.639 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02% (g/ml))/90ml. | Chai | N3 | 0 | 25.410 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311600 | 68/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 11/10/2027 | Tyt Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Lâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.638 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus), Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus), Cao khô Bìm bìm ( Extractum Semen Pharbitidis siccus) | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 6.000 | 650 | 3.900.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.637 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật truật. | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 2.000 | 1.350 | 2.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.636 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 300 | 18.000 | 5.400.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.635 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn (bột), Đương quy ( bột), Cao đặc rễ Trạch tả, Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hoa Cúc hoa vàng, Cao đặc hạt Thảo quyết minh, Cao đặc quả Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x10 viên | VD-24070-16 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.634 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis) + Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) | 150mg + 5mg | Viên | N2 | 40.000 | 800 | 32.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.633 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 1.000 | 650 | 650.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 108/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.632 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 1.000 | 1.350 | 1.350.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 108/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.631 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 600 | 27.720 | 16.632.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 108/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.630 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7 mg Strychnin; Cao hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 2.000 | 924 | 1.848.000 | uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 108/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.629 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho trẻ em OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì,Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh/ Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Chai | N3 | 60 | 27.720 | 1.663.200 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311600 | 108/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.628 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salycilat 31,05% (w/v); Camphor 10,5%(w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis); 124,00 mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg | Chai | N3 | 60 | 26.460 | 1.587.600 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai x 20ml | 893100706624 | 108/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.627 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton s | Đinh lăng, Bạch quả | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Viên | N2 | 3.000 | 800 | 2.400.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 108/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.626 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 1.000 | 650 | 650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 108/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 31/01/2028 | Tyt Vĩnh Linh-Điểm Trạm Vĩnh Long | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.625 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Pkđk Miền Đông Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.624 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Pkđk Miền Đông Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.623 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 200.000 | 609 | 121.800.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.622 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 341.000 | 210 | 71.610.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.621 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 180.000 | 1.150 | 207.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.620 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 200.000 | 650 | 130.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.619 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 2.700 | 26.460 | 71.442.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.618 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 4.800 | 27.720 | 133.056.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.617 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 27.400 | 814 | 22.303.600 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.616 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 1.000 | 55.000 | 55.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.615 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.350 | 40.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.614 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 100.000 | 600 | 60.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.613 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. | Viên | N3 | 200.000 | 502 | 100.400.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ, 20 lọ x 80 viên, 120 viên; Hộp 01 lọ x 240 viên, 400 viên; Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 180 viên | TCT-00159-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.612 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 28.500 | 3.500 | 99.750.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.611 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 26.000 | 1.278 | 33.228.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Tyt Chương Dương | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.610 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.609 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 0 | 1.710 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200726424 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.608 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.607 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.606 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.605 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | 1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g | Viên | N3 | 0 | 2.450 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên | VD-31656-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.604 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.603 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Yên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.602 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh Phế Thủy | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì;Cam thảo. | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Chai | N3 | 15 | 20.490 | 307.350 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-33790-19 | 170/QĐ-BVNQ | 16/09/2026 | 10/02/2027 | Tyt Gia Tường | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.601 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (10g + 8,5g + 8,5g + 5g + 5g + 5g + 3,2g)/100ml | Lọ | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.600 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.599 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 0 | 900 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.598 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.597 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 0 | 590 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 122/QĐ-TYT | 25/09/2026 | 24/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.596 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 122/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 23/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.595 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda New | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 2000mg + 600mg + 600mg + 1000mg + 1000mg + 750mg + 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Chuôn Tre (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.594 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.593 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.592 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.591 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 0 | 3.500 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.590 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.589 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.588 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 600 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.587 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.586 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 0 | 609 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.585 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 210 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.584 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.583 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt An Duyên (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.582 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 600.000 | 1.500 | 900.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.581 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 120.000 | 650 | 78.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thái | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.580 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 10.000 | 27.720 | 277.200.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.579 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 300.000 | 1.450 | 435.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thái | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.578 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.577 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 0 | 590 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 122/QĐ-TYT | 25/09/2026 | 24/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.576 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 0 | 900 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.575 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda New | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 2000mg + 600mg + 600mg + 1000mg + 1000mg + 750mg + 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.574 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.573 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 122/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 23/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.572 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (10g + 8,5g + 8,5g + 5g + 5g + 5g + 3,2g)/100ml | Lọ | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Vân Từ (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.571 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 0 | 900 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.570 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 0 | 950 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.569 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 0 | 590 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 122/QĐ-TYT | 25/09/2026 | 24/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.568 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda New | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 2000mg + 600mg + 600mg + 1000mg + 1000mg + 750mg + 600mg | Lọ | N3 | 0 | 33.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.567 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.566 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 610 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 122/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 23/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.565 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (10g + 8,5g + 8,5g + 5g + 5g + 5g + 3,2g)/100ml | Lọ | N3 | 0 | 21.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Điểm Y Tế Tân Dân (Tyt Xã Chuyên Mỹ) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.564 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 62.000 | 1.150 | 71.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Tyt Thư Lâm | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.563 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg. | Viên | N3 | 30.000 | 502 | 15.060.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Tyt Thư Lâm | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.562 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.561 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Thụy Lâm Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.560 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Thụy Lâm Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.559 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.558 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.557 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 600 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.556 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 0 | 609 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.555 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 210 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.554 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.553 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 0 | 3.500 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.552 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.551 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.550 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.549 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Thắng Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.548 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt; Phòng phong; Tang ký sinh; Tế tân; Tần giao; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế chi; Xuyên khung; Sinh địa; Bạch thược; Đương quy; Đảng sâm; Bạch linh; Cam thảo. | 0,2g; 0,15g; 0,25g; 0,1g; 0,1g; 0,15g; 0,15g; 0,1g; 0,075g; 0,15g; 0,15g; 0,1g; 0,15g; 0,15g; 0,075g. | Gói | N3 | 7.500 | 2.310 | 17.325.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 2,5 gam viên hoàn cứng | VD-28359-17 | 184/QD-TYT | 25/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.547 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dưỡng cốt | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi trước, sau các động vật: trâu, bò, ngựa) | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g); Cao khô xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi | Viên | N3 | 2.500 | 2.200 | 5.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 184/QD-TYT | 21/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.546 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 3.000 | 650 | 1.950.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 184/QD-TYT | 26/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.545 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) + Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) + Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥0,8%) | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 15.000 | 600 | 9.000.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 184/QD-TYT | 21/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.544 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Chai 100ml | N3 | 1.000 | 25.200 | 25.200.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 100ml siro thuốc | TCT-00251-25 | 184/QD-TYT | 23/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.543 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) + Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) | 120mg + 5mg | Viên | N2 | 17.500 | 800 | 14.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 184/QD-TYT | 24/09/2026 | 21/09/2027 | Pkđk 695 Lạc Long Quân Trực Thuộc Tyt P. Tây Hồ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.542 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Đinh lăng, Bạch quả | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Viên | N2 | 5.000 | 800 | 4.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 19/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.541 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg. | Viên | N2 | 3.000 | 1.260 | 3.780.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 15/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC OPC | Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà Máy Dược Phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.540 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg | Chai | N2 | 100 | 36.750 | 3.675.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 15/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC OPC | Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà Máy Dược Phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.539 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg | Viên | N3 | 5.000 | 924 | 4.620.000 | Uống | Viên nang cứng | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 15/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC OPC | Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà Máy Dược Phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.538 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 2.500 | 1.350 | 3.375.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 19/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.537 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 500 | 650 | 325.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 19/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.536 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 100 | 18.000 | 1.800.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 46/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 19/02/2027 | Tyt Vĩnh Định | CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.535 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 510mg (tương đương: Diệp hạ châu 1800mg, Tam thất 1500mg, Hoàng bá 500mg), Bột mịn Mộc hương 50mg, Bột mịn Quế (vỏ, thân, vỏ cành) 50mg. | Viên | N3 | 45.000 | 1.680 | 75.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V45-H12-13 | 262/QĐ-TTCC | 14/09/2026 | 14/09/2027 | Trung Tâm Cấp Cứu 115 Hà Nội (Pk 11 Phan Chu Trinh) | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Y tế T-H pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.534 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 40.500 | 1.150 | 46.575.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 262/QĐ-TTCC | 14/09/2026 | 14/09/2027 | Trung Tâm Cấp Cứu 115 Hà Nội (Pk 11 Phan Chu Trinh) | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Y tế T-H pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.533 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn (bột), Đương quy ( bột), Cao đặc rễ Trạch tả, Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hoa Cúc hoa vàng, Cao đặc hạt Thảo quyết minh, Cao đặc quả Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x10 viên | VD-24070-16 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Độ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.532 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis) + Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) | 150mg + 5mg | Viên | N2 | 40.000 | 800 | 32.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Độ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.531 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật truật. | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 2.000 | 1.350 | 2.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Độ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.530 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus), Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus), Cao khô Bìm bìm ( Extractum Semen Pharbitidis siccus) | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 6.000 | 650 | 3.900.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Độ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.529 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 300 | 18.000 | 5.400.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 29/QĐ-TYT | 29/09/2026 | 29/09/2027 | Tyt Triệu Bình-Điểm Trạm Triệu Độ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đồng Tâm | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.528 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Xuân | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.527 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.526 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Xuân | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.525 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Xuân | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.524 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Kỷ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.523 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Kỷ | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.522 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Kỷ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.521 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Kỷ | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.520 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.519 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn An | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.518 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.517 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ. | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên | N2 | 0 | 1.260 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC – Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.516 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus), Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus), Cao khô Bìm bìm ( Extractum Semen Pharbitidis siccus) | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.515 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.514 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn (bột), Đương quy ( bột), Cao đặc rễ Trạch tả, Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hoa Cúc hoa vàng, Cao đặc hạt Thảo quyết minh, Cao đặc quả Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.513 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ phế trị ho | Sinh địa, Huyền sâm, Mạch môn. Bạch thược, Bối mẫu, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 350 bột dược liệu và 105,5 mg cao dược liệu quy về khô tương đương với: Mẫu đơn bì (Vỏ rễ) 200mg; Bạch thược 150mg; Sinh địa 250mg; Bối mẫu 200mg; Cam thảo 100mg; Huyền sâm 200mg; Mạch môn 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.955 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên | VD-33929-19 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.512 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật truật. |
24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.511 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Viên | N2 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.510 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici 2,5g; Núc nác (Cortex Oryxyli) 0,625h; Cineol 0,093% (w/v) | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.509 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi- OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 924 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Chánh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.508 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Quảng | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.507 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Quảng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.506 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Quảng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.505 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Quảng | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.504 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 0,5g; 2,5g. | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 997/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/10/2025 | Tyt Diễn Quảng | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.503 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Quảng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.502 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.501 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.500 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.499 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | 1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g | Viên | N3 | 0 | 2.450 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên | VD-31656-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.498 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá | Viên | N3 | 0 | 1.400 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.497 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.496 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Đồng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.495 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thọ | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.494 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thọ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.493 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 10.000 | 27.720 | 277.200.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thọ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.492 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phong Tê Thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg. 400mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31441-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.491 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.490 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi- OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 0 | 924 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.489 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn (bột), Đương quy ( bột), Cao đặc rễ Trạch tả, Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hoa Cúc hoa vàng, Cao đặc hạt Thảo quyết minh, Cao đặc quả Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.488 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus), Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus), Cao khô Bìm bìm ( Extractum Semen Pharbitidis siccus) | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.487 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 0 | 18.000 | 0 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.486 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ phế trị ho | Sinh địa, Huyền sâm, Mạch môn. Bạch thược, Bối mẫu, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 350 bột dược liệu và 105,5 mg cao dược liệu quy về khô tương đương với: Mẫu đơn bì (Vỏ rễ) 200mg; Bạch thược 150mg; Sinh địa 250mg; Bối mẫu 200mg; Cam thảo 100mg; Huyền sâm 200mg; Mạch môn 200mg | Viên | N3 | 0 | 1.955 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên | VD-33929-19 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.485 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật truật. |
24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.484 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Viên | N2 | 0 | 800 | 0 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.483 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici 2,5g; Núc nác (Cortex Oryxyli) 0,625h; Cineol 0,093% (w/v) | Chai | N2 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.482 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.481 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.480 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá | Viên | N3 | 0 | 1.400 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.479 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Cát | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.478 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ. | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên | N2 | 0 | 1.260 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 85/QĐ-TYT | 16/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng-Điểm Trạm Hải Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC – Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.477 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1800mg + 500mg + 50mg + 50mg + 1500mg | Viên | N3 | 32.000 | 1.680 | 53.760.000 | Uống | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V45-H12-13 | 3074/QĐ-TTYT | 07/09/2026 | 25/11/2026 | Tyt Phan Thanh | Công ty cổ phần Dược phẩm và vật tư y tế Trần Nga | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.476 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phong Tê Thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg. 400mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31441-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.475 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.474 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.473 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.472 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ, 20 lọ x 80 viên; Hộp 01 lọ x 240 viên, 400 viên | TCT-00044-21 | 997/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/10/2025 | Tyt Diễn Hải | Công ty Cổ Phần Trung Ương CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.471 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.470 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hải | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.469 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Nhuận Gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 10.000 | 610 | 6.100.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Xuân Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.468 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg | Viên | N3 | 20.000 | 850 | 17.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Xuân Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.467 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 250 | 27.720 | 6.930.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 340/QĐ-TTYT | 23/09/2026 | 04/09/2027 | Tyt Diên Sanh | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.466 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế. | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 100 | 2.500 | 250.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 24 ống x 10ml; Hộp 10 lọ x 20ml | 893200120100 | 170/QĐ-BVNQ | 14/09/2026 | 10/02/2027 | Tyt Thanh Sơn | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.465 | Chế phẩm | Tỉnh Hà Nam | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 105mg + 10mg | Viên | N3 | 650.000 | 187 | 121.550.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-24472-16 | KQ2500024809_2503071005 | 06/09/2026 | 06/03/2028 | Tyt P. Đồng Văn (Trạm Chính) | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | CTCP Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.464 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kiện huyết ích não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 5mg | Viên | N2 | 50.000 | 500 | 25.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200723424 | 180/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 15/09/2027 | Tyt Phù Đổng | CÔNG TY TNHH DƯỢC-TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.463 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 36.000 | 650 | 23.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 180/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 15/09/2027 | Tyt Phù Đổng | CÔNG TY TNHH DƯỢC-TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.462 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 15.000 | 2.100 | 31.500.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 180/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 15/09/2027 | Tyt Phù Đổng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.461 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Sinh địa 1000mg; Huyền sâm 850mg; Mạch môn 850mg; Bạch thược 500mg; Bối mẫu 500mg; Mẫu đơn bì 500mg; Cam thảo 320mg. | Lọ | N3 | 2.400 | 21.000 | 50.400.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 180/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 15/09/2027 | Tyt Phù Đổng | CÔNG TY TNHH DƯỢC-TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.460 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 20.000 | 650 | 13.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 180/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 15/09/2027 | Tyt Phù Đổng | CÔNG TY TNHH DƯỢC-TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.459 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | An thần ích trí | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg | Viên | N3 | 60.000 | 1.050 | 63.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al) | VD-29389-18 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.458 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg | Viên | N3 | 25.000 | 4.190 | 104.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.457 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 1.200 | 2.100 | 2.520.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 25/09/2027 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.456 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 10.000 | 39.500 | 395.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 125 ml | VD-21452-14 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.455 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 3.450 | 69.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | VD-33518-19 | 0202/QĐ-TTYT | 29/09/2026 | 29/09/2025 | Tyt Ea Mdróh | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.454 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg; 120mg; 300mg; 300mg; 400mg | Viên | N3 | 10.000 | 850 | 8.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim | VD-24511-16 | 78/QĐ-TYT | 07/09/2026 | 06/03/2027 | Tyt Ninh Châu-Tyt Hải Ninh | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.453 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 500.000 | 841 | 420.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 1327/QĐ-BVSS | 22/09/2026 | 21/09/2028 | Pkđk 246-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa. Việt Nam | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa. Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.452 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Ad – Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 2.000.000 | 1.470 | 2.940.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 12 vỉ, vỉ 05 viên | VD-31287-18 | 1327/QĐ-BVSS | 22/09/2026 | 21/09/2028 | Pkđk 246-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương. Việt Nam | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương. Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.451 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300 mg; 300mg; 60mg; 140mg; 140mg | Viên | N3 | 500.000 | 828 | 414.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 1327/QĐ-BVSS | 22/09/2026 | 21/09/2028 | Pkđk 246-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa. Việt Nam | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa. Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.450 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Nhuận Gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 800.000 | 608 | 486.400.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 1327/QĐ-BVSS | 22/09/2026 | 21/09/2028 | Pkđk 246-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng. Việt Nam | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng. Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.449 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Nhuận Gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 800.000 | 610 | 488.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 1327/QĐ-BVSS | 22/09/2026 | 21/09/2028 | Pkđk 246-Cs 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng. Việt Nam | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng. Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.448 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Bích | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.447 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Bích | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.446 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Bích | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.445 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Bích | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.444 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 400mg; 120mg; 300mg; 300mg; 400mg | Viên | N3 | 16.000 | 850 | 13.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim | VD-24511-16 | 78/QĐ-TYT | 07/09/2026 | 06/03/2027 | Tyt Ninh Châu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.443 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm tam thất | Đan sâm, Tam thất | 120mg + 70mg | Viên | N3 | 50.000 | 600 | 30.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-21738-14 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.442 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 324mg + 1,2g + 0,15g + 0,30g + 0,30g + 0,075g + 0,30g | Viên | N3 | 100.000 | 2.200 | 220.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.441 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (tương đương 2000mg rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 200mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgonis siccum) (tương đương với không dưới 6,45mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 30mg | Viên | N3 | 0 | 798 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD-22572-15 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm Ba Đình | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.440 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | AN THẦN DQA | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 1,5g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,3g |
Gói | N3 | 10.000 | 5.490 | 54.900.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00305-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | CÔNG TY TNHH BMC STAR | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.439 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg | Gói | N3 | 40.000 | 6.800 | 272.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; | 893200188125 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Benephar | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.438 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên sáng mắt Bảo Phương | Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 2g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g | Viên | N3 | 5.000 | 3.800 | 19.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ 30 viên; 60 viên | V172-H06-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.437 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thông xoang tán nam dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | 200mg + 300mg + 200mg + 200mg + 200mg + 100mg + 200mg + 100mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.900 | 19.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.436 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 0 | 1.420 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24474-16 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.435 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | DELEEPS | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 350mg (tương đương với:1200mg; 800mg; 800mg; 600mg; 400mg) | Viên | N3 | 10.000 | 4.300 | 43.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói, 20 gói x 8 viên. Hộp 1 lọ x 40 viên, 80 viên. | TCT-00258-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.434 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Mandanedta | Mật ong, Nghệ | 420mg; 500mg | Ống | N3 | 2.000 | 6.000 | 12.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml. | TCT-00271-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.433 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 250.000 | 1.420 | 355.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200726424 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.432 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 5g + 0,25g | Viên | N3 | 10.000 | 2.450 | 24.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ x 30 viên | V42-H12-16 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.431 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cảm cúm bảo phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 1g; 2g; 3g; 2g; 2g; 3g; 3g | Gói | N3 | 5.000 | 6.000 | 30.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 12 gói x 15ml | V332-H12-13 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.430 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tam thất Vinaplant | Tam thất | 1g | Gói | N3 | 0 | 10.800 | 0 | Uống | Thuốc bột | Hộp 30 gói x 3g | VD-33551-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.429 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xương khớp ĐDV | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | 250mg; 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 100mg | Viên | N3 | 50.000 | 2.900 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00314-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Giang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.428 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tam thất Vinaplant | Tam thất | 1g | Gói | N3 | 5.000 | 10.800 | 54.000.000 | Uống | Thuốc bột | Hộp 30 gói x 3g | 893200191625 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.427 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lapandan | Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,66g; 1,335g; 0,66g; 0,66g; 0,165g; 0,66g; 0,84g; 0,66g; 0,495g | Gói | N3 | 30.000 | 3.600 | 108.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00014-20 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.426 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 0,31g; 0,21g; 0,17g; 0,17g; 0,21g; 0,17g; 0,21g; 0,31g; 0,31g; 0,21g | Viên | N3 | 30.000 | 300 | 9.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-34002-20 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.425 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não TP | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg; 75mg | Gói | N3 | 250.000 | 3.000 | 750.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 25 gói x 3g | 893200042424 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.424 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Udimax TP | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | 80mg; 666mg; 666mg; 666mg; 83mg; 830mg; 500mg; 8,3mg | Viên | N3 | 30.000 | 3.450 | 103.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00292-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.423 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,325g; 0,175g; 0,2g; 0,21g; 0,125g; 0,27g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,02g; 0,11g | Gói | N3 | 50.000 | 3.650 | 182.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 2g | TCT-00012-20 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.422 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thấp khớp Vinaplant | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 150.000 | 240 | 36.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-35402-21 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.421 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.490 | 14.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.420 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Giải độc gan Vinaplant | Bồ bồ | 200mg (tương đương với 2g Bồ bồ) | Gói | N3 | 50.000 | 3.000 | 150.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | 893210126200 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.419 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450mg + 38mg + 61mg | Viên | N2 | 50.000 | 3.250 | 162.500.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần thương mại DH Việt Nam | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh; (Nhà SX cao đặc hỗn hợp, bột đương quy, bột xuyên khung: Công ty cổ phần dược OPC Bắc Giang) |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.418 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả | 240mg, 120mg, 120mg, 90mg, 90mg, 90mg | Viên | N3 | 10.000 | 420 | 4.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-21857-14 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.417 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi chai 50ml chứa: Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,50g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,50g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,50g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,50g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1,00g; Quế chi (Ramulus | Chai | N3 | 4.000 | 16.905 | 67.620.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt 50ml | 893110849624 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.416 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hepaexel | Bồ bồ | 300mg | Viên | N3 | 10.000 | 2.960 | 29.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD-28749-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần Hà Nội SKV | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.415 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.485 | 74.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32551-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.414 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.500 | 30.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.413 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | viên | N2 | 150.000 | 2.330 | 349.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.412 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Capilusa | Lá thường xuân | 26mg | Viên | N3 | 10.000 | 5.200 | 52.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893200129000 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tùng Linh | Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.411 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não đông dược việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120mg; 1.200mg; 240mg; 180mg; 120mg; 120mg; 120mg | Viên | N3 | 100.000 | 5.500 | 550.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33193-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.410 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tùng lộc Helix | Lá thường xuân | Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g | Ống | N3 | 30.000 | 4.600 | 138.000.000 | Uống | Thuốc nước | Hộp 30 ống x 10ml | VD-28534-17 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tùng Linh | Công ty Cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.409 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg (tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg) | Viên | N1 | 15.000 | 4.950 | 74.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai x 20 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 5 túi x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần dược phẩm Vinacare | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.408 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thông tâm lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67mg + 71,06mg + 47,09mg + 32,53mg + 47,09mg + 47,09mg + 9,42mg + 15,41mg + 16,27mg + 15,41mg + 31,68mg + 9,42mg | Viên | N4 | 20.000 | 6.900 | 138.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9380-09 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tùng Linh | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.407 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tùng Lộc Thanh Nhiệt Tán | Hoạt thạch, Cam thảo | 4,3g + 0,7g | Gói | N3 | 10.000 | 5.800 | 58.000.000 | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Hộp 10 gói x 5g | VD-26546-17 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tùng Linh | Công Ty Cổ Phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.406 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tam thất bổ máu – YB | Tam thất | 0,6 g | Viên | N3 | 10.000 | 2.879 | 28.790.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên | VD-33658-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.405 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg |
Gói | N3 | 5.000 | 3.200 | 16.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-31256-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.404 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên | N3 | 50.000 | 8.300 | 415.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 hoàn 8g | VD-33578-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần dược Mephatech | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.403 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thuốc uống Actisô | Actisô | 0,2g , 10ml | Ống | N1 | 100.000 | 1.950 | 195.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống | VD-31055-18 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (Ladophar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.402 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thuốc Ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml siro chứa : 0,96g; 0,96g; 0,96g; 0,64g; 0,64g; 0,64g; 1,60g; 0,64g | Ống | N3 | 5.000 | 4.175 | 20.875.000 | Uống | Siro | Hộp 20, 25 ống x 10ml | TCT-00251-25 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM TRƯỜNG PHÁT | CTCP Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.401 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450mg(500mg; 225mg; 100mg; 100mg); 38mg(50mg); 61mg(75mg) | Viên | N2 | 600.000 | 3.445 | 2.067.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-27170-17 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM TRƯỜNG PHÁT | CTCP Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.400 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 900.000 | 1.700 | 1.530.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên nén bao phim | VD-21649-14 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY TNHH DƯỢC VIETAMERICAN | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.399 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Lisimax-280 | Diệp hạ châu | 280mg | Viên | N1 | 500.000 | 1.800 | 900.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33698-19 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM TRƯỜNG PHÁT | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ Phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.398 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | VG-5 | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp | Cao khô Diệp hạ châu đắng 100mg (tương đương Diệp hạ châu đắng 500mg); Cao khô Nhân trần 130mg (tương đương Nhân trần 1820mg); Cao khô Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 350mg); Cao khô Râu bắp 50mg (tương đương Râu bắp 850mg) | Viên | N3 | 30.000 | 700 | 21.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 40 viên | VD-26683-17 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.397 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | A.T hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | 240mg; 80mg | Gói | N3 | 0 | 9.800 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 16ml | VD-29685-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần AFP Gia Vũ | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.396 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | A.T hoạt huyết dưỡng | Đinh lăng, Bạch quả | 240mg; 80mg | Gói | N3 | 10.000 | 9.800 | 98.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 16ml | 893210124300 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần AFP Gia Vũ | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.395 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 8g, 8g, 12g, 12g, 12g, 8g, 4g | Lọ | N3 | 3.000 | 29.400 | 88.200.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 Lọ x 60 ml | V332-H12-13 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần AFP Gia Vũ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.394 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Abipha | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Gói 5 gam hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,72g; Hoàng liên 0,12g; Bạch linh 0,48g; Thần khúc 0,24g; Sa nhân 0,24g; Sơn tra 0,24g; Nhục đậu khấu 0,48g; Mộc hương 0,24g; Cam thảo 0,144g; Đảng sâm 0,24g; Trần bì 0,48g; Mạch nha 0,24g; Hoài sơn 0,48g | Gói | N3 | 10.000 | 3.960 | 39.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói; 20 gói x 5g | TCT-00238-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.393 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Thập Toàn Đại Bổ | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | (2g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g)/5ml | Ống | N3 | 10.000 | 5.100 | 51.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 50 ống x 10 ml | TCT-00193-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.392 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Quy Tỳ Thang | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn | (1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g)/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 3.500 | 70.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 50 ống x 5ml | TCT-00194-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.391 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Quy Tỳ Thang | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn | (1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g)/5ml | Chai | N3 | 3.000 | 23.000 | 69.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | TCT-00194-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.390 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | Cao khô hỗn hợp dược liệu 90mg ( tương ứng với : 150mg; 150mg ; 150mg ; 300mg |
Viên | N3 | 300.000 | 903 | 270.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32486-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.389 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vạn Xuân hộ não Tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg. | Viên | N3 | 10.000 | 1.176 | 11.760.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32487-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.388 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho Bách bộ | Bách bộ | Mỗi 5ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ dược liệu Bách bộ 2.5g | Gói | N3 | 10.000 | 3.200 | 32.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 gói x 5ml | V180-H02-19 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H pharmahn | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.387 | Chế phẩm | Tỉnh Khánh Hòa | Virelsea | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | (1500mg; 250mg; 250mg) 200mg | Viên | N3 | 2.200.000 | 3.500 | 7.700.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32915-19 | 281/QĐ-BVNĐ | 16/09/2026 | 16/09/2026 | Bv Bệnh Nhiệt Đới Khánh Hoà | Công ty cổ phần thương mại ALASKA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.386 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g | Viên | N3 | 150.000 | 1.490 | 223.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ; 5 vỉ x 10 viên. | VD-29530-18 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CỔ PHẦN THANH DƯỢC | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.385 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Độ ẩm 5%) 139,14mg tương đương với: Đương quy 300mg; Sinh địa 300mg; Xuyên khung 60mg; Ngưu tất 140mg; Ích mẫu 140mg. | Viên | N3 | 800.000 | 835 | 668.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên | TCT-00131-23 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | NMSX thuốc Đông dược CTCP Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.384 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | Cao đặc Diệp hạ châu125mg tương đương với1,25g Diệp hạ châu; Caođặc Bồ bồ 100mg tươngđương với 1g Bồ bồ; Caođặc Chi tử 25mg tươngđương với 0,25g Chi tử. | Viên | N3 | 200.000 | 610 | 122.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.383 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | Viên | N3 | 300.000 | 950 | 285.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Trường Thọ (Nay là Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Trường Thọ) | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.382 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Relaxven – Plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg, 95mg, 15mg | Viên | N3 | 2.000 | 2.395 | 4.790.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, Hộp 02 vỉ, vỉ 10 viên | 893110717824 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.381 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Ad – Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 200.000 | 1.470 | 294.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 12 vỉ, vỉ 05 viên | VD-31287-18 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.380 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen; Lá vông; Lạc tiên; Tâm sen; Bình vôi | Viên | N3 | 2.000 | 900 | 1.800.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 1289/QĐ-BV71TW | 21/09/2026 | 21/09/2028 | Bv 71 Tw | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Trường Thọ (Nay là Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Trường Thọ) | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.379 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 120.000 | 1.150 | 138.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.378 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Fonditab dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg; 120mg; 120mg; 120mg; 120mg. |
Viên | N3 | 30.000 | 1.505 | 45.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00197-24 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Đức Tâm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.377 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Piascledine | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành | 300mg (100mg + 200mg) | Viên | N4 | 10.000 | 12.000 | 120.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 15 viên, 2 vỉ x 15 viên | 300210726524 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị y tế Hoàng Đức | Laboratoires Expanscience | Pháp | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.376 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N4 | 100.000 | 2.499 | 249.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893200320525 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược Phẩm QDU | Công ty cổ phần Dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.375 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 4g + 2g | Viên | N4 | 10.000 | 7.800 | 78.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 10 lọ 20ml | VN-19438-15 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.374 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Relaxven-Plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg, 95mg, 15mg | Viên | N3 | 0 | 2.950 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC) | VD-28653-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.373 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Relaxven-Plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg, 95mg, 15mg | Viên | N3 | 30.000 | 2.950 | 88.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC) | 893110717824 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.372 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,5 g | Viên | N3 | 30.000 | 2.150 | 64.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.371 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | A.T Antihepatic | Actisô | 2,5g/5ml | Gói | N3 | 0 | 2.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5ml | VD-30304-18 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.370 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | A.T Antihepatic | Actisô | 2,5g/5ml | Gói | N3 | 5.000 | 2.400 | 12.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5ml | 893200723924 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.369 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,9l6g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g. | Lọ | N3 | 3.000 | 27.300 | 81.900.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00251-25 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm Ba Đình | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.368 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (tương đương 2000mg rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 200mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgonis siccum) (tương đương với không dưới 6,45mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 30mg | Viên | N3 | 30.000 | 798 | 23.940.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | 893210193725 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược phẩm Ba Đình | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.367 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Lọ | N3 | 2.000 | 17.300 | 34.600.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.366 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 150.000 | 650 | 97.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.365 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cebraton | Đinh lăng, Bạch quả | 240mg + 100mg | Viên | N2 | 150.000 | 3.150 | 472.500.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200725724 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.364 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoàn an thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g | Viên | N3 | 50.000 | 5.700 | 285.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10g | VD-24067-16 | 735/QĐ-VYHPKKQ | 01/10/2026 | 02/10/2027 | Viện Y Học Pkkq | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.363 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33 mg+1,0 g+0,34 g+0,25 g+0,17 g | Viên | N3 | 115.000 | 950 | 109.250.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 360/QĐ-BV | 28/09/2026 | 24/09/2027 | Bv Yhct Hà Đông | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.362 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410 mg (tương đương với: Độc hoạt 330 mg+Phòng phong 330 mg+Tang ký sinh 330 mg+Tần giao 330 mg+Bạch thược 330 mg+Ngưu tất 330 mg+Sinh địa 330 mg+Cam thảo 330 mg; Đỗ trọng 330 mg+Tế tân 60 mg+Quế nhục 60 mg+Nhân sâm 100 mg+Đương quy 100 mg | Viên | N3 | 210.000 | 1.150 | 241.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | TCT-00034-21 | 360/QĐ-BV | 28/09/2026 | 24/09/2027 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ HƯNG THỊNH | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.361 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg+Lá vông 700 mg+Lạc tiên 500 mg+Tâm sen 100 mg+Bình vôi 1000 mg | Viên | N3 | 80.000 | 950 | 76.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 360/QĐ-BV | 28/09/2026 | 24/09/2027 | Bv Yhct Hà Đông | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.360 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 2.800 | 27.720 | 77.616.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 340/QĐ-TTYT | 08/09/2026 | 22/09/2027 | Bệnh Viên Đa Khoa Khu Vực Hải Lăng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.359 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67 mg+71,06 mg+47,09 mg+32,53 mg+47,09 mg+47,09 mg+9,42 mg+15,41 mg+16,27 mg+15,41 mg+31,68 mg+9,42 mg; | Viên | N4 | 30.000 | 6.900 | 207.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9380-09 | 360/QĐ-BV | 28/09/2026 | 24/09/2027 | Bv Yhct Hà Đông | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÙNG LINH | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.358 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 95.000 | 1.450 | 137.750.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 27/02/2027 | Ttyt Cư M'Gar | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.357 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 200mg + 66,66mg + 200mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 133,33mg + 66,66mg + 133,33mg + 33,33mg)/8ml | Ống | N3 | 10.000 | 4.300 | 43.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 ống x 8ml | VD-25662-16 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 28/02/2027 | Ttyt Cư M'Gar | Công Ty TNHH Dược Phẩm AT & C | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.356 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên nang cứng chứa 0,5g cao khô tương đương với 10g dược liệu: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa1g; Bạch chỉ1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 175.000 | 2.100 | 367.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 27/02/2027 | Ttyt Cư M'Gar | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.355 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 100 mg +75 mg + 75mg | viên | N1 | 150.000 | 588 | 88.200.000 | Uống | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 753/QĐ-BVGL | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Bvđk Gia Lâm | Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.354 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cebraton | Đinh lăng, Bạch quả | 240mg + 100mg | viên | N2 | 100.000 | 3.150 | 315.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200725724 | 753/QĐ-BVGL | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Bvđk Gia Lâm | Công ty TNHH dược – trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.353 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 13,4mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg; 6,8mg, 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Vân Hà Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Việt Á | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.352 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 838/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 26/08/2027 | Điểm Y Tế Vân Hà Trực Thuộc Tyt Thư Lâm | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.351 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thịnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.350 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thịnh | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.349 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Thịnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.348 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phalintop | Cam thảo; Đảng sâm; Dịch chiết men bia | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 0 | 3.500 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20ống x 10ml | 893200723624 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | Công ty CP dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.347 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Chai 45ml chứa: 22,50g; 5,625g; 41,85mg | Chai | N3 | 0 | 26.460 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1chai 45ml | TCT-00140-23 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.346 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Botecgan | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg | 100 mg +75 mg + 75 mg | Viên | N1 | 0 | 609 | 0 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-32097-19 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.345 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | 150 mg + 5 mg | Viên | N3 | 0 | 210 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893210188325 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.344 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên | N3 | 0 | 1.150 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00034-21 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ y tế T-H Pharmahn | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.343 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) | 625mg | Viên | N1 | 0 | 1.278 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.342 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | 208mg + 36mg + 17,5mg + 15mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.350 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.341 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.340 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods Siro | Cao khô bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 0 | 55.000 | 0 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 60ml | VD-35972-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược Medibros Miền Bắc | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.339 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | 16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1chai 90ml | 893100311500 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty TNHH Dược phẩm Xuân Hoà | CN Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy DP OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.338 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viêm xoang Abipha Cap | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). | Bạch chỉ 225mg; Bạch truật 225mg; Thương nhĩ tử 300mg; Phòng phong 225mg; Hoàng kỳ 375mg; Tân di hoa 225mg; Bạc hà 75mg. | Viên | N3 | 0 | 814 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00074-22 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.337 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Cao đan sâm 10/1 (tương đương 525mg đan sâm) 52,5 mg + Cao tam thất 3/1 (tương đương 60 mg tam thất) 20mg | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 0 | 600 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 606/QĐ-TYT | 23/09/2026 | 23/03/2028 | Điểm Tyt Lê Lợi (Tyt Xã Chương Dương) | Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.336 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 1.200 | 2.100 | 2.520.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 306/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 25/09/2027 | Tyt Ea Mnang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.335 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 10mg,150mg | Viên | N3 | 15.000 | 250 | 3.750.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200123800 | 53/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 14/12/2026 | Tyt Phú Sơn Lâm Hà | Công ty CP Dược Lâm Đồng (Ladophar); | Ladophar | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.334 | Chế phẩm | Tỉnh Lâm Đồng | Cynaphytol | Actisô | 0,16g | Viên | N1 | 10.000 | 460 | 4.600.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200123700 | 53/QĐ-TYT | 15/09/2026 | 14/12/2026 | Tyt Phú Sơn Lâm Hà | Công ty CP Dược Lâm Đồng (Ladophar); | Ladophar | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.333 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg | Viên | N3 | 20.000 | 850 | 17.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Vạn Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.332 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Nhuận Gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 10.000 | 610 | 6.100.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Vạn Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.331 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn (bột), Đương quy ( bột), Cao đặc rễ Trạch tả, Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hoa Cúc hoa vàng, Cao đặc hạt Thảo quyết minh, Cao đặc quả Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn (bột) 160mg; Đương quy (bột) 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả 40mg tương đương 100mg Trạch tả; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ 40 mg tương đương với 200mg Hà thủ ô đỏ; Cao đặc hoa Cúc hoa vàng 24mg tương đương với 200mg Cúc hoa vàng; Cao đặc hạt | Viên | N3 | 4.000 | 650 | 2.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.330 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Bổ phế trị ho | Sinh địa, Huyền sâm, Mạch môn. Bạch thược, Bối mẫu, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 350 bột dược liệu và 105,5 mg cao dược liệu quy về khô tương đương với: Mẫu đơn bì (Vỏ rễ) 200mg; Bạch thược 150mg; Sinh địa 250mg; Bối mẫu 200mg; Cam thảo 100mg; Huyền sâm 200mg; Mạch môn 200mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.955 | 19.550.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên | VD-33929-19 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.329 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Boganic | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus), Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus), Cao khô Bìm bìm ( Extractum Semen Pharbitidis siccus) | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 6.000 | 650 | 3.900.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.328 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat | Mỗi 50 ml chứa: Ô đầu 500mg; địa liền 500mg; đại hồi 500mg; quế nhục 500mg; thiên niên kiện 500mg; uy linh tiên 500mg; mã tiền 500mg; huyết giác 500mg; xuyên khung 500mg; tế tân 500mg; methyl salicylat 5ml | Lọ | N3 | 800 | 18.000 | 14.400.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.327 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật truật. |
24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 2.000 | 1.350 | 2.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-24477-16 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.326 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Cao rễ đinh lăng 5;1 150mg; Cao lá bạch quả ( hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg | Viên | N2 | 20.000 | 800 | 16.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-27363-17 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.325 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici 2,5g; Núc nác (Cortex Oryxyli) 0,625h; Cineol 0,093% (w/v) | Chai | N2 | 200 | 36.750 | 7.350.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.324 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Viên xương khớp Fengshi- OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 3.000 | 924 | 2.772.000 | Uống | Viên nang cứng | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.323 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ. | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên | N2 | 3.000 | 1.260 | 3.780.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hôp 5 vỉ x 10 viên | VD-20778-14 | 85/QĐ-TYT | 10/09/2026 | 03/03/2027 | Tyt Nam Hải Lăng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC – Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.322 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hoàng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.321 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 0,5g; 2,5g. | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 997/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/10/2025 | Tyt Diễn Hoàng | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.320 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hoàng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.319 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hoàng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.318 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hoàng | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.317 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.500 | 150.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 295/QĐ-TTYT | 09/09/2026 | 25/03/2027 | Tyt Hưng Lộc Cơ Sở 3 | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.316 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.315 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.314 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.313 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.312 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. | Viên | N3 | 0 | 502 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ, 20 lọ x 80 viên, 120 viên; Hộp 01 lọ x 240 viên, 400 viên; Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 180 viên | TCT-00159-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.311 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 0 | 1.450 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.310 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Khang minh thanh huyết | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg; 300mg; 150mg; 200mg; 150mg; 300mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 1.930 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22168-15 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.309 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4ml | Ống | N3 | 0 | 3.600 | 0 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml | 893200723624 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.308 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | 1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g | Viên | N3 | 0 | 2.450 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên | VD-31656-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỒNG TÂM | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.307 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá | Viên | N3 | 0 | 1.400 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/10/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phong | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.306 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Nhuận Gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 10.000 | 610 | 6.100.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Hiền Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.305 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Bình | Hoạt Huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg | Viên | N3 | 20.000 | 850 | 17.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 453/QĐ-TYT | 03/09/2026 | 02/09/2027 | Tyt Trường Ninh-Điểm Trạm Hiền Ninh | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.304 | Chế phẩm | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.500 | 150.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 295/QĐ-TTYT | 09/09/2026 | 25/03/2027 | Tyt Khe Tre | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.303 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 650mg; 500mg; 1200mg; 150mg | Viên | N3 | 10.000 | 2.800 | 28.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35156-21 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Kinh Bắc | Công ty CP Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.302 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg | Viên | N3 | 6.000 | 1.800 | 10.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31243-18 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.301 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ trung ích khí ĐDV | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương | 300mg; 750mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 100mg; 100mg; 250mg | Viên | N3 | 5.000 | 840 | 4.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33649-19 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.300 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết dưỡng não đông dược việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120mg; 1.200mg; 240mg; 180mg; 120mg; 120mg; 120mg | Viên | N3 | 40.000 | 5.500 | 220.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33193-19 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.299 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Panaxanti | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo | 260mg; 260mg; 195mg; 195mg; 260mg; 260mg; 260mg; 260mg; 130mg; 130mg | Viên | N3 | 10.000 | 4.000 | 40.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31249-18 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.298 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) | Viên | N3 | 120.000 | 850 | 102.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.297 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). | Viên | N3 | 250.000 | 610 | 152.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.296 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Digesleen | Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | 800mg; 800mg; 800mg; 16mg; 400mg; 24mg; 16mg; 800mg; 400mg | Gói | N3 | 5.000 | 6.500 | 32.500.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói x 4,1g | VD-31246-18 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.295 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.635 | 49.050.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32551-19 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.294 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên sáng mắt đông dược việt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 135mg; 135mg; 135mg; 135mg; 135mg; 135mg; 180mg; 135mg; 360mg; 180mg; 180mg; 135mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.100 | 110.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai x 50 viên | VD-32660-19 | 427/QĐ-BVĐKPNT | 24/09/2026 | 24/09/2027 | Bvđk Phạm Ngọc Thạch Thuộc Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.293 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 600.000 | 1.500 | 900.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.292 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 20.000 | 43.470 | 869.400.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.291 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg +75mg+ 7,5mg | Viên | N3 | 300.000 | 1.450 | 435.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 36 viên | V179-H02-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY TNHH DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.290 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 10.000 | 27.720 | 277.200.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.289 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phong Tê Thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg. 400mg. | Viên | N3 | 60.000 | 1.600 | 96.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31441-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.288 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 120.000 | 650 | 78.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.287 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá | Viên | N3 | 100.000 | 1.400 | 140.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Phú | Công ty cổ phần Dược Anh Khôi | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.286 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên hộ tâm Opcardio | Đan sâm, Tam thất, Borneol | 450mg; 141mg; 8mg. | Viên | N3 | 0 | 874 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110923924 | 1331/QĐ-BVĐKTP | 10/09/2026 | 04/06/2028 | Pk Yhct Thuộc Bvđk Tân Phú-Cơ Sở 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.285 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 500mg 700mg 500mg 100mg 1000mg |
Viên | N3 | 20.000 | 900 | 18.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30950-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.284 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg 1,0g 0,34g 0,25g 0,17g |
Viên | N3 | 20.000 | 950 | 19.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.283 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 20.000 | 590 | 11.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19811-13 | 122/QĐ-TYT | 25/09/2026 | 24/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.282 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda New | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 2000mg + 600mg + 600mg + 1000mg + 1000mg + 750mg + 600mg | Lọ | N3 | 2.000 | 33.000 | 66.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.281 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (10g + 8,5g + 8,5g + 5g + 5g + 5g + 3,2g)/100ml | Lọ | N3 | 2.000 | 21.000 | 42.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00097-22 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.280 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Đan sâm – Tam thất | Đan sâm, Tam thất | 52,5mg; 20mg | Viên | N3 | 30.000 | 610 | 18.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên | VD-23253-15 | 122/QĐ-TYT | 24/09/2026 | 23/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.279 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 20.000 | 1.278 | 25.560.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-23887-15 | 122/QĐ-TYT | 22/09/2026 | 21/09/2027 | Tyt Chuyên Mỹ | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.278 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Trị | Khang minh phong thấp nang | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg, 600mg, 600mg, 600mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.100 | 10.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22473-15 | 340/QĐ-TTYT | 25/09/2026 | 10/09/2027 | Tyt Mỹ Thủy | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.277 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 0,5g; 2,5g. | Chai | N3 | 0 | 17.955 | 0 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Chai xịt 50ml | VD-32860-19 | 997/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/10/2025 | Tyt Diễn Hùng | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.276 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.275 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 0 | 650 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hùng | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.274 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.273 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311500 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Hùng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.272 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Gaphyton | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất)75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 4.000 | 525 | 2.100.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-25344-16 | 170/QĐ-BVNQ | 15/09/2026 | 28/04/2029 | Tyt Thanh Sơn-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH dược phẩm Việt Mỹ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.271 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế. | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 100 | 2.500 | 250.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 24 ống x 10ml; Hộp 10 lọ x 20ml | 893200120100 | 170/QĐ-BVNQ | 15/09/2026 | 20/04/2029 | Tyt Thanh Sơn-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.270 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex-S | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (Mỗi 5ml chứa: Húng chanh 2,5g; Núc nác 0,625g; Tinh dầu Bạch đàn (tương đương với hàm lượng Cineol ≥ 4,65mg) 6,64mg); 90ml | Chai (≥ 90ml) | N3 | 0 | 43.470 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | TCT-00140-23 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.269 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Phong Tê Thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg. 400mg. | Viên | N3 | 0 | 1.600 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31441-19 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.268 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 0 | 1.500 | 0 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 1103/QĐ-BVDC | 01/09/2026 | 20/01/2028 | Tyt Diễn Nguyên | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.267 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml | Chai | N4 | 0 | 32.000 | 0 | Uống | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 87/QĐ-BVSN | 30/09/2026 | 03/02/2028 | Bv Sản-Nhi Sóc Trăng | Công ty TNHH Dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.266 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Gantonic TM | Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu | 400 mg; 400 mg; 400 mg; 400 mg | Viên | N2 | 500.000 | 1.800 | 900.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 3 vi, 5 vi, 10 vi x 10 viên | TCT-00185-24 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY TNHH TH3 PHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm & TPCN Hương Hoàng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.265 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Long huyết P/H | Huyết giác | 280mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.020 | 121.200.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 1 lọ 60 viên | VD-23917-15 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.264 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg, 1g, 0,34g, 0,25g, 0,17g | Viên | N3 | 500.000 | 950 | 475.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ | CTCP DP Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.263 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 1.000.000 | 610 | 610.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.262 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Lisimax-280 | Diệp hạ châu | 280mg | Viên | N1 | 500.000 | 1.800 | 900.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33698-19 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM TRƯỜNG PHÁT | Nhà máy HDpharma EU – Công ty Cổ Phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.261 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Mát gan tiêu độc | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg; 75mg; 7,5mg | Viên | N3 | 200.000 | 1.450 | 290.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 1 lọ x 36 viên | V179-H02-19 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.260 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh nhiệt tiêu độc LiverGood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg+670mg+340mg+340mg+125mg+670mg | Viên | N3 | 200.000 | 1.990 | 398.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY TNHH DƯỢC HƯNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.259 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg + 128mg + 13,6mg | Viên | N1 | 200.000 | 1.800 | 360.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-19791-13 | 346/QĐ-BVDL | 24/09/2026 | 23/09/2028 | Bv Da Liễu Thanh Hóa | CÔNG TY TNHH LIFECARE VIỆT NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.258 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 300mg, 300mg, 60mg, 140mg, 140mg | Viên | N3 | 500.000 | 830 | 415.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 4022/QĐ-BVĐKTL | 10/09/2026 | 09/09/2027 | Bvđk Tiên Lữ | Công ty cổ phần dược ATM | Công ty Cổ phần Dược-VTYT Thanh Hóa (Thephaco) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.257 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg; 160mg; 160mg; 40mg; 40mg; 50mg; 24mg; 12,5mg | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 4022/QĐ-BVĐKTL | 10/09/2026 | 09/09/2027 | Bvđk Tiên Lữ | Công ty TNHH dược phẩm Minh Đức Phát | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.256 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên | N3 | 5.000 | 8.300 | 41.500.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 hoàn 8g | VD-33578-19 | 4022/QĐ-BVĐKTL | 10/09/2026 | 09/09/2027 | Bvđk Tiên Lữ | Công ty cổ phần dược Mephatech | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.255 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg; 25mg; 50mg | Viên | N3 | 1.000 | 4.190 | 4.190.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 4022/QĐ-BVĐKTL | 10/09/2026 | 09/09/2027 | Bvđk Tiên Lữ | Công ty TNHH dược phẩm Minh Đức Phát | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.254 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Hoạt Huyết Thông Mạch ĐDV | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi 10ml chứa: 1600mg; 2400mg; 2400mg; 2400mg; 1600mg; 3200mg; 1200mg | Chai | N3 | 40.000 | 38.000 | 1.520.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai x 100ml | TCT-00313-25 | 272/QĐ-TTYTCB | 01/10/2026 | 17/12/2027 | Ttyt Khu Vực Cái Bè | CÔNG TY CỒ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.253 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Diacap | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | Cao khô hỗn hợp dược liệu 130mg (tương đương với Sinh địa 400mg, Mạch môn 200mg, Hoàng kỳ 200mg, Câu kỷ tử 200mg, Ngũ vị tử 30mg, Hoàng liên 20mg, Nhân sâm 20mg), Thiên hoa phấn 200mg, Thạch cao 100mg, Bạch linh 34mg, Mẫu đơn bì 30mg. | Viên | N3 | 80.000 | 2.898 | 231.840.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-33131-19 | 369/QĐ-BVĐKYM | 30/09/2026 | 20/03/2027 | Bvđk Yên Mỹ | Công ty TNHH Thương mại Tân Á Châu | Công ty Cổ phần thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.252 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg;6,4mg | Viên | N3 | 100.000 | 650 | 65.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 369/QĐ-BVĐKYM | 30/09/2026 | 20/03/2027 | Bvđk Yên Mỹ | Công ty TNHH Dược phẩm Minh Đức Phát | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.251 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 500.000 | 800 | 400.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00153-23 | 369/QĐ-BVĐKYM | 30/09/2026 | 20/03/2027 | Bvđk Yên Mỹ | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.250 | Chế phẩm | Tỉnh Hưng Yên | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.500 | 150.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 369/QĐ-BVĐKYM | 30/09/2026 | 20/03/2027 | Bvđk Yên Mỹ | Công ty Cổ phần Dược – Trang Thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.229 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Esomeprazol 20mg | Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%) | 20mg | Viên | N4 | 500 | 225 | 112.500 | Uống | Viên nang cứng | Chai 1000 viên | 893110810424 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.228 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | PymeFERON B9 | Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (II) sulfat) + Acid folic | 50mg + 0,35mg | Viên | N4 | 200 | 777 | 155.400 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100215724 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ FP | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.227 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Imeclor 125 | Cefaclor | 125 mg | Gói | N2 | 1.000 | 3.696 | 3.696.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 12 gói x 1,5g | VD-18963-13 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.226 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Nerazzu-25 | Losartan Kali | 25mg | Viên | N2 | 20.000 | 380 | 7.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110021400 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.225 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Baci-subti | Bacillus subtilis | ≥ 10^8CFU | Gói | N4 | 4.000 | 3.000 | 12.000.000 | Uống | Thuốc bột cốm uống | Hộp 20 gói 1g bột cốm | 893400647724 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty CP Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.224 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Kacetam | Piracetam | 800mg | Viên | N3 | 30.000 | 357 | 10.710.000 | Uống | Viên nén bao phim | Chai 1000 viên, chai nhựa HDPE | VD-34693-20 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.223 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Tatanol | Paracetamol | 500mg | Viên | N3 | 15.000 | 190 | 2.850.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100551124 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.222 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Ambroxol | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên | N4 | 4.000 | 110 | 440.000 | Uống | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110437824 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.221 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Clorpheniramin KP 4mg | Chlorpheniramine maleate | 4mg | Viên | N4 | 10.000 | 26 | 260.000 | Uống | Viên nén | Chai 1000 viên | 893100204325 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.220 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Flodicar 5 mg MR | Felodipin | 5mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.008 | 20.160.000 | Uống | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110693224 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Thọ 2 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ FP | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.219 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Tatanol | Paracetamol | 500mg | Viên | N3 | 15.000 | 190 | 2.850.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100551124 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.218 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Imeclor 125 | Cefaclor | 125 mg | Gói | N2 | 1.000 | 3.696 | 3.696.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 12 gói x 1,5g | VD-18963-13 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.217 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Aquima | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1333,34mg); Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) | 400mg/10ml; 460mg (351,9mg)/10ml; 50mg/10ml | Gói | N4 | 1.000 | 3.300 | 3.300.000 | Uống | Hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 10ml | 893100244200 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP | Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.216 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Clorpheniramin KP 4mg | Chlorpheniramine maleate | 4mg | Viên | N4 | 10.000 | 26 | 260.000 | Uống | Viên nén | Chai 1000 viên | 893100204325 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.215 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Kavasdin 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 5mg | Viên | N3 | 15.000 | 110 | 1.650.000 | Uống | Viên nén | Hộp 20 vỉ x 50 viên, vỉ nhôm/PVC | VD-20761-14 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.214 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Ambroxol | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên | N4 | 4.000 | 110 | 440.000 | Uống | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110437824 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.213 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Acetylcystein | Acetylcystein | 200mg | Viên | N4 | 2.000 | 186 | 372.000 | Uống | Viên nang cứng | Chai 300 viên | 893100810024 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.212 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | MEBIKOL | Methylprednisolon | 4mg | Viên | N3 | 15.000 | 490 | 7.350.000 | Uống | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19204-13 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.211 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Acetylcystein | Acetylcystein | 200mg | Gói | N4 | 2.000 | 478 | 956.000 | Uống | Thuốc bột | Hộp 100 gói x 1,5g | 893100307523 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.210 | Tân dược | Tỉnh Phú Yên | Baci-subti | Bacillus subtilis | ≥ 10^8CFU | Gói | N4 | 4.000 | 3.000 | 12.000.000 | Uống | Thuốc bột cốm uống | Hộp 20 gói 1g bột cốm | 893400647724 | 177/QĐ-TTYT | 30/07/2026 | 24/01/2027 | Tyt Xuân Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN HT MEDICAL | Công ty CP Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.209 | Tân dược | Tỉnh Điện Biên | Paracetamol 10mg/ml | Paracetamol (acetaminophen) | 1g | Túi | N4 | 6.500 | 13.000 | 84.500.000 | Tiêm truyền | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hộp 1 túi x 100ml | 893110055900 | 267/QĐ-TTYT | 13/07/2026 | 14/07/2027 | Pkđkkv Búng Lao | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Thảo | Công ty TNHH Dược phẩm Allomed | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.208 | Tân dược | Tỉnh Bến Tre | Turbezid | Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid | 150mg+75mg+400mg | Viên | N3 | 2.000 | 3.000 | 6.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 12 viên | 893110160824 | 253/QĐ-BV | 27/07/2026 | 20/04/2027 | Tyt Mỹ Chánh Hòa | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Công ty CPDP Nam Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.207 | Tân dược | Thành phố Hà Nội | Setbozi | Desloratadin | 2,5mg/5ml | Ống | N4 | 500 | 1.450 | 725.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 5ml | 893100393024 | 65/QĐ-TYT | 14/07/2026 | 14/07/2027 | Pkđk Xanh Pôn-Phú Thượng Trực Thuộc Tyt P. Phú Thượng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.206 | Tân dược | Thành phố Hà Nội | Dorocron MR 60mg | Gliclazid | 60mg | Viên | N2 | 20.000 | 1.080 | 21.600.000 | Uống | Viên nén giải phóng có biến đổi | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên | 893110317823 | 65/QĐ-TYT | 14/07/2026 | 14/07/2027 | Pkđk Xanh Pôn-Phú Thượng Trực Thuộc Tyt P. Phú Thượng | CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.205 | Tân dược | Thành phố Hà Nội | Esomez 200mg | N-acetylcystein | 200mg | Gói | N4 | 5.000 | 1.500 | 7.500.000 | Uống | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x1g | VD-32278-19 | 65/QĐ-TYT | 14/07/2026 | 14/07/2027 | Pkđk Xanh Pôn-Phú Thượng Trực Thuộc Tyt P. Phú Thượng | CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.314.204 | Tân dược | Thành phố Hà Nội | Telfor 60 | Fexofenadin HCL | 60mg | Viên | N2 | 4.000 | 550 | 2.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893100013900 | 65/QĐ-TYT | 14/07/2026 | 14/07/2027 | Pkđk Xanh Pôn-Phú Thượng Trực Thuộc Tyt P. Phú Thượng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | CTCP Dược Hậu Giang – CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
