Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 22 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.242.237 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cốm bổ tỳ | Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | 1,28g; 1,28g; 1,28g; 0,128g; 0,60g; 0,128g; 0,194g; 1,28g; 0,60g. | Gói 10g | N3 | 38.600 | 5.250 | 202.650.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-22419-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.236 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn xích hương | Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong | 12,5g; 12,5g; 2,5g; 2,5g; 2.0g; 2,0g; 2,0g; 0,5g. | Gói | N3 | 26.000 | 9.500 | 247.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-26695-17 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.235 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bài thạch Danapha | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên | N3 | 240.000 | 490 | 117.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-19811-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Danapha | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.234 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thanh nhiệt tiêu độc-F | Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 290mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 120mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột m | Viên | N3 | 642.200 | 1.000 | 642.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-20536-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.233 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | DƯỠNG CỐT KHẢI HÀ KĐ | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 3,75g; 1,2g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,075g; 0,3g. | Lọ | N3 | 5.000 | 42.300 | 211.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00325-25 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.232 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Sáng mắt-F | Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 243,3mg (tương đương Thục địa 400mg; Hoài sơn 80mg; Mẫu đơn bì 150mg; Phục linh 70mg; Trạch tả 150mg; Sơn thù 200mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 43,3mg). Bột mịn dược liệu gồm Hoài sơn 120mg; Phục linh 80mg; Cúc hoa 56,7mg | Viên | N3 | 69.400 | 710 | 49.274.000 | Uống | Viên | VD-20535-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.231 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Superyin | Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu | Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g | Viên | N3 | 162.000 | 1.260 | 204.120.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29580-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH đầu tư thương mại Phúc Ngân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.230 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Hoạt huyết B/P | Hoàng kỳ, Đương quy vĩ, Xích thược, Xuyên khung, Địa long,Hồng hoa, Đào nhân | 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 2.730.000 | 3.198 | 8.730.540.000 | uống | Viên hoàn cứng | VD-35146-21 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.229 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 14mg; Đương quy 14mg; Đỗ trọng 14mg; Ngưu tất 12mg; Quế Chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 264.500 | 6.000 | 1.587.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00127-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư phát triển Seaphaco | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà giằng – Công Ty Cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.228 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 852.000 | 520 | 443.040.000 | Uống | Viên bao phim | VD-19790-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm & thiết bị y tế Nguyễn Hoàng | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.227 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | A.T Antihepatic | Actisô | 60g/120ml | Gói | N1 | 144.900 | 3.550 | 514.395.000 | Uống | Cao lỏng | 893200723924 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Atipharm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.226 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Phong tê thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg. 400mg. | Viên | N3 | 875.000 | 1.600 | 1.400.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31441-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Xanh | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.225 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thông xoang Medi | Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa | Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g; Ké đầu ngựa 0,25g; Hạ khô thảo 0,25g; Cỏ hôi 0,35g; Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg | Viên | N3 | 368.500 | 2.100 | 773.850.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-35148-21 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Ivy | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.224 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dũ thương linh | Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ | Mỗi viên nang cứng chứa: Thổ miết trùng 25,0mg; Hồng hoa 50,0mg; Tự nhiên đồng 12,5mg; Long não 5,0mg; Hạt dưa chuột 50,0mg; Tục đoạn 25,0mg; Tam thất 75,0mg; Đương quy 37,5mg; Cao khô Lạc tân phụ 20,0mg (tương đương 0,2g Lạc tân phụ) | Viên | N3 | 262.000 | 3.150 | 825.300.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.223 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hansokgin Tam Thất | Tam thất | 750mg | Viên | N3 | 298.000 | 2.800 | 834.400.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-30995-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Khải Bình | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.222 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Tùng Lộc Helix | Lá thường xuân | Mỗi 100ml thuốc chứa 0.7g cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân 7g) | Chai | N3 | 50.900 | 19.740 | 1.004.766.000 | Uống | Thuốc nước | VD-28534-17 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | Công ty CP Dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.221 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 2.735.400 | 1.218 | 3.331.717.200 | Uống | Viên nang cứng | VD-21859-14 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.220 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn xích hương | Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong | 6,25g; 6,25g; 1,25g; 1,25g; 1g; 1g; 1g; 0,25g | Gói | N3 | 4.200 | 9.500 | 39.900.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-26695-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.219 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Khu phong trừ thấp BV | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg tương đương với: Cam thảo 166,5mg; Đương quy 333,0mg; Hoàng kỳ 500,25mg; Khương hoạt 333,0mg; Khương hoàng 166,5mg; Phòng phong 333,0mg; Xích thược 333,0mg; Can khương 166,5mg. | Viên | N3 | 12.600 | 3.636 | 45.813.600 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00233-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.218 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi ml cao lỏng chứa: Húng chanh: 500mg Núc nác: 125mg Cineol:0,883mg | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | VD-33407-19 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM PHÚ | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.217 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Dũ thương linh |
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ | Mỗi viên nang cứng chứa: Thổ miết trùng 25,0mg; Hồng hoa 50,0mg; Tự nhiên đồng 12,5mg; Long não thiên nhiên 5,0mg; Hạt dưa chuột 50,0mg; Tục đoạn 25,0mg; Tam thất 75,0mg; Đương quy 37,5mg; Cao khô Lạc tân phụ 20,0mg (tương đương 0,2g Lạc tân phụ) | Viên | N3 | 77.000 | 3.150 | 242.550.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.242.216 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Sirô Hedera | Lá thường xuân | Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (11%) 0,035g | Gói | N3 | 296.600 | 3.880 | 1.150.808.000 | Uống | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | VD-31921-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA | Công Ty CPDP Tipharco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.215 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g; 1,5g; 10g | Ống 10ml | N3 | 61.100 | 4.000 | 244.400.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.214 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phong thấp nang | Hy thiêm, Thiên niên kiện | Cao khô hỗn hợp 282mg tương đương dược liệu: Hy thiêm 2697mg, Thiên niên kiện 143mg; Bột mịn dược liệu Hy thiêm 160mg | Viên | N3 | 72.681 | 1.400 | 101.753.400 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00022-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH NAM BẢO PHƯƠNG | Công ty TNHH Dược Phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.213 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg/10ml | Gói | N3 | 183.800 | 6.950 | 1.277.410.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200188125 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Dương | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.212 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | An vị Vinaplant | Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập,Mai mực, Cam thảo | 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,5g | Gói | N3 | 81.000 | 5.880 | 476.280.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00013-20 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.211 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Tisore – Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo | 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. | Viên | N3 | 1.939.000 | 3.035 | 5.884.865.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29444-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.210 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Ampelop | Chè dây | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mg | Viên | N2 | 442.100 | 1.278 | 565.003.800 | Uống | Viên nang cứng | VD-23887-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.209 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn lục vị | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g. | Lọ | N3 | 9.200 | 34.800 | 320.160.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32817-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.208 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae r | Chai | N3 | 66.200 | 27.720 | 1.835.064.000 | Uống | Nhũ tương uống | 893100311500 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.207 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10 ml siro chứa: 600 mg; 500 mg; 600 mg; 1000 mg; 600 mg; 240 mg | Ống ≥10ml | N3 | 48.500 | 3.192 | 154.812.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.206 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Sáng mắt TW3 | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 125mg; 125mg; (250mg; 150mg; 150mg; 125mg; 125mg; 125mg) 370mg. | Viên | N3 | 80.000 | 798 | 63.840.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-26300-17 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.205 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong tê thấp | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | 300mg (250mg; 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 100mg); 150mg | Viên | N3 | 254.830 | 2.835 | 722.443.050 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00259-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.204 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong Thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | 600mg, 800mg, 300mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 45.800 | 1.575 | 72.135.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty CPDP Me di sun. Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.203 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông xoang Nam Dược | Ngũ sắc, Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử | 5g+5g+5g | Lọ | N3 | 1.182 | 33.400 | 39.478.800 | Dùng ngoài | Dung dịch | VD-33106-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.202 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 5ml; 500mg/50ml | Chai | N3 | 250 | 18.000 | 4.500.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | 893110307200 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.201 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | BOGA-LIVER | Diệp hạ châu | 300mg | Gói 3g | N2 | 10.000 | 3.000 | 30.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31872-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.200 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tràng hoàng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 4g+2g | Viên | N4 | 12.000 | 7.800 | 93.600.000 | Uống | Viên nén bao đường | VN-19438-15 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM | Hainan Wanzhou Green Pharmaceutical Co., Ltd | China | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.199 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Diệp hạ châu | Diệp hạ châu | 150mg | viên | N3 | 12.000 | 315 | 3.780.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-33690-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.198 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 7.000 | 650 | 4.550.000 | Uống | Viên bao phim | VD-19790-13 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.197 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10 ml siro chứa: 600 mg; 500 mg; 600 mg; 1000 mg; 600 mg; 240 mg | Ống ≥10ml | N3 | 3.000 | 3.192 | 9.576.000 | Uống | Siro | VD- 22760-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.196 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Inmom | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy | 2,79g; 4,5g; 2,25g; 0,72g. | Gói | N3 | 600 | 5.100 | 3.060.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00166-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.195 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 200mg; 133,33mg; 133,33mg; 33,33mg; 200mg; 66,66mg; 133,33mg; 133,33mg; 66,66mg; 133,33mg | Ống ≥ 8ml | N3 | 2.000 | 3.948 | 7.896.000 | Uống | Cao lỏng | VD-25662-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.194 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bài thạch Vinaplant | Kim tiền thảo | 200mg (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 27.100 | 390 | 10.569.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210126100 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.193 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg/10ml | Chai | N3 | 1.720 | 51.000 | 87.720.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200188125 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.192 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ huyết điều kinh | Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 2.400 | 1.590 | 3.816.000 | Uống | Viên nang | VD-17052-12 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.191 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. | Chai 120ml | N3 | 900 | 68.000 | 61.200.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.190 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng,Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,325g; 0,175g; 0,2g; 0,21g; 0,125g; 0,27g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,02g; 0,11g | Gói | N3 | 6.500 | 3.650 | 23.725.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00012-20 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.189 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu Dân tộc | Dầu gió các loại | Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg | Chai | N3 | 1.560 | 7.980 | 12.448.800 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-24236-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.188 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic Fort | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170 mg; 128 mg; 13,6 mg | Viên | N1 | 79.000 | 1.800 | 142.200.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.187 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | (132mg + 165mg + 132mg + 6mg + 15mg + 5mg)/8ml | Ống | N3 | 27.150 | 4.494 | 122.012.100 | Uống | Siro thuốc | VD-32791-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.186 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Giải độc gan Vinaplant | Bồ bồ | 200mg | Gói 3g | N3 | 68.500 | 3.500 | 239.750.000 | Uống | Thuốc cốm | 893210126200 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.185 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Phong Thấp Vương | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên | N3 | 754.000 | 1.500 | 1.131.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-31792-19 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.184 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Độc hoạt tang ký sinh – BVP | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg tương đương với 2325mg dược liệu bao gồm: Độc hoạt 225mg; Quế chi 150mg; Phòng phong 150mg; Đương quy 150mg; Tế tân 150mg; Xuyên khung 150mg; Tần giao 150mg; Bạch thược 150mg; Tang ký sinh 150mg; Thục địa 150mg; Đỗ trọng 15 | Viên | N3 | 110.000 | 525 | 57.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00076-22 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Tâm Phúc | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.183 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Ajishi | Diệp hạ châu | Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô diệp hạ châu (tương đương Diệp hạ châu 2,4g) 343 mg | Gói | N3 | 490.000 | 1.680 | 823.200.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-32635-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.182 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | PQA Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 1,5g, 1,5g, 1,0g, 0,5g, 2g, 0,5g, 2g, 1,5g, 1,0g, 1,5g. | Chai | N3 | 168 | 32.000 | 5.376.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00193-24 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.181 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tư âm thanh phế | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 120ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng Sinh địa 32g; Mạch môn 24g; Huyền sâm 24g; Cam thảo 16g; Bối mẫu 12g; Bạch thược 12g; Đan bì 12g |
Gói | N3 | 42.070 | 3.879 | 163.189.530 | Uống | Cao lỏng | V83-H12-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH | Cơ sở sản xuất thuốc Y Học Cổ Truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.180 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Vạn xuân hộ não tâm | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | 760mg+70mg+70mg+160mg+80mg+60mg+140mg+140mg+140mg. | Viên | N3 | 300.000 | 1.176 | 352.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32487-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.179 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | MECAFLU FORTE | Tinh dầu tràm, Tinh dầu Gừng, Tinh dầu Tần, Menthol, Eucalyptol | 50mg; 0,75mg; 0,36mg; 0,5mg; 100mg | Viên | N3 | 37.200 | 378 | 14.061.600 | Uống | Viên nang mềm | VD-19294-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.178 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tiêu trĩ Q | Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân | Cao đặc hỗn hợp A 330mg (tương đương với 1,22g dược liệu, bao gồm: Nhân sâm 166,7mg; Đương quy 333,3mg; Bạch truật 333,3mg; Sài hồ 220mg; Trần bì 166,7mg); Cao đặc hỗn hợp B 220mg (tương đương với 2,207g dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 333,3mg; Thăng ma 220m | Viên | N3 | 19.600 | 8.450 | 165.620.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-33782-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.177 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hương liên hoàn | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | 1,6 g; 1,6 g; 0,04 g; 0,04 g; 0,02 g; 0,02 g | Gói | N3 | 39.500 | 4.490 | 177.355.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-27165-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.176 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 3,077g/85ml | Chai | N3 | 8.800 | 56.000 | 492.800.000 | Uống | Siro | VD-24896-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.175 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg; 300mg; 300mg; 300mg; 50mg | Viên | N3 | 266.600 | 2.280 | 607.848.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21858-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.174 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 133.000 | 1.150 | 152.950.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00153-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.173 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Cynara | Actisô | 200mg. | Viên | N1 | 108.000 | 660 | 71.280.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23760-15 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.172 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cynara | Actisô | 200mg. | Viên | N1 | 277.200 | 798 | 221.205.600 | Uống | Viên nang cứng | VD-23760-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.171 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1800mg, 500mg, 50mg, 50mg, 1500mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.680 | 84.000.000 | Uống | Viên nang cứng | V45-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.170 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hyđan | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 13mg; 30mg; 100mg | Viên | N3 | 366.700 | 135 | 49.504.500 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | VD-23165-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.169 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Sinh Khí | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo | Gói 4g hoàn cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với các dược liệu: 4,00g; 4,00g; 2,67g; 2,67g; 2,00g; 2,00g; 1,33g; 2,00g | Gói 4g | N3 | 2.100 | 5.796 | 12.171.600 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32300-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.168 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | viên | N4 | 7.600 | 2.499 | 18.992.400 | Uống | Viên nang cứng | 893200320525 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.167 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bổ tỳ BSV | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,42g+0,42g+0,6g+0,42g+0,42g+0,5g+0,17g+0,5g+0,42g+0,17g+0,5g | Gói | N3 | 128.000 | 6.000 | 768.000.000 | Uống | Cao lỏng | V5-H12-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.166 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Sáng mắt-F | Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 243,3mg (tương đương Thục địa 400mg; Hoài sơn 80mg; Mẫu đơn bì 150mg; Phục linh 70mg; Trạch tả 150mg; Sơn thù 200mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 43,3mg). Bột mịn dược liệu gồm Hoài sơn 120mg; Phục linh 80mg; Cúc hoa 56,7mg | Viên | N3 | 182.800 | 710 | 129.788.000 | Uống | Viên nang | VD-20535-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.165 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cảm mạo thông | Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; T | Viên | N3 | 30.150 | 1.650 | 49.747.500 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.242.164 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên kim tiền thảo trạch tả | Kim tiền thảo, Trạch tả | 3g, 3g | Gói | N3 | 96.800 | 4.480 | 433.664.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.163 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1g; 1g; 1.5g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g | Viên | N3 | 3.058.000 | 2.150 | 6.574.700.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.162 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Dưỡng âm thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 90ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Mạch môn 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Bối mẫu 11,2g; Bạch thược 11,2g; Mẫu đơn bì 13,5g; Cam thảo 9g | Chai 220ml | N3 | 1.422 | 42.000 | 59.724.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27574-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.161 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu ngô | 120mg+35mg | Viên | N3 | 87.575 | 260 | 22.769.500 | Uống | Viên bao đường | VD-23886-15 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.160 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g)+100mg (1g)+25mg (0,25g). | Viên | N3 | 611.000 | 610 | 372.710.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-24998-16 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.159 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 124.000 | 2.300 | 285.200.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | 893110563324 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.158 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (7,2g + 4,8g + 4,8g + 4,2g + 4,8g + 4,8g + 2,4g)/60ml x 150ml | Lọ 150ml | N3 | 50 | 43.500 | 2.175.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00181-24 | 132/QĐ-SYT | 28/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.157 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông xoang nam dược | Ngũ sắc, Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử | 5g+5g+5g | Lọ | N3 | 200 | 33.400 | 6.680.000 | Dùng ngoài | Dung dịch | VD-33106-19 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.156 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg, 670mg, 340mg, 670mg, 125mg, 340mg, | Viên | N3 | 2.000 | 2.100 | 4.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28943-18 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.155 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg | Viên | N3 | 440.000 | 1.450 | 638.000.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00160-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư phát triển Seaphaco | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà giằng – Công Ty Cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.154 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4g;2g;2g;1,5g;1,5g;1,5g | Lọ | N3 | 4.400 | 19.000 | 83.600.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33518-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.153 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | (8g, 8g, 12g, 12g, 12g, 8g, 4g)/60ml | Chai | N3 | 1.970 | 28.400 | 55.948.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.152 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho Bách Bộ | Bách bộ | 5g | Gói 10ml | N3 | 94.500 | 3.500 | 330.750.000 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.151 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g+0,625g+0,625g+0,625g+0,625g+0,25g+0,25g+0,25g+0,1875g+0,1875g+0,125g+2,75mg | Lọ 80ml | N3 | 3.000 | 34.000 | 102.000.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00254-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.150 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Đương quy di thực | Cao khô Đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) | 300mg | Viên | N3 | 1.123.000 | 3.500 | 3.930.500.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200120500 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT HÙNG | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty CP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.149 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g; 1g; 0,7g; 0,6g; 0,45g; 0,5g; 0,55g; 0,3g; 1,2g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,2g; 0,12g; 0,17g; 0,31g. | Gói 8g | N3 | 68.500 | 7.340 | 502.790.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-27501-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.148 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dưỡng cốt Khải Hà KĐ | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,375g (3,75g); 1,2g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,075g; 0,3g | Gói 7,5g | N3 | 17.000 | 6.060 | 103.020.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00325-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN HƯNG | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.147 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoàn quy tỳ TW3 | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,62g+0,62g+0,62g+0,62g+0,31g+0,31g+0,31g+0,30g+0,15g+0,09g+0,05g. | Viên | N3 | 5.000 | 3.885 | 19.425.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-25814-16 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.146 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg+300mg+60mg+140mg+300mg | Viên | N3 | 997.500 | 818 | 815.955.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-21708-14 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược – Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.145 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g+0,625g+0,625g+0,625g+0,625g+0,25g+0,25g+0,25g+0,1875g+0,1875g+0,125g+2,75mg | Lọ 80ml | N4 | 8.670 | 34.000 | 294.780.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00254-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.144 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | VA SAROX | Táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 9g+5g+5g+2,5g+1,5g | Gói 3g | N3 | 100.000 | 7.000 | 700.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00058-22 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.143 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 83,7mg)/ 90ml | Chai | N2 | 109.280 | 36.750 | 4.016.040.000 | Uống | Sirô thuốc | 893100311300 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.142 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Gaphyton S | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 100 mg+75 mg+7,5mg | Viên | N3 | 110.000 | 672 | 73.920.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-25857-16 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.141 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bạch linh sâm đông dược việt | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra,Sơn dược, Nhục đậu khấu | 360mg; 240mg; 240mg; 120mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 60mg; 24mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.780 | 89.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31243-18 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.140 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg |
Chai | N3 | 12.810 | 60.606 | 776.362.860 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.139 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | PQA Bách Bộ | Bách bộ | 15,36g/60ml | Chai | N3 | 2.714 | 18.200 | 49.394.800 | Uống | Siro | 893210125000 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN CASSANA PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.138 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Cao đặc lá Sen 65mg; Cao đặc lá Vông 50mg; Cao đặc Lạc tiên 65mg; Cao đặc tâm Sen 15mg; Cao đặc Bình vôi 120mg | Viên | N3 | 373.600 | 1.395 | 521.172.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00146-23 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.137 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | 250mg; 100mg. | Viên | N2 | 2.091.400 | 2.490 | 5.207.586.000 | Uống | Viên nang mềm | 893210194025 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LONG AN | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.136 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Chỉ thực tiêu bĩ-F | Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Bạch linh 250mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg; Hoàng liên 440mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60 | Viên | N3 | 833.500 | 1.500 | 1.250.250.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21486-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.135 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phong tê thấp | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ | 400mg, 400mg, 400mg, 800mg, 300mg, 300mg, 300mg, 400mg. | Viên | N3 | 1.971.600 | 1.680 | 3.312.288.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31441-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH PHÚC KHỞI NGUYÊN | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (SAGOPHA) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.134 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Trà gừng | Gừng | 1,6g | Gói | N3 | 36.000 | 990 | 35.640.000 | Uống | Cốm trà | 893200041824 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.133 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cho 01 viên nang cứng : Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 951.000 | 2.916 | 2.773.116.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200131600 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.132 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6 gam dược liệu) 250mg | Viên | N3 | 366.300 | 1.900 | 695.970.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.131 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Relaxven-plus | Lá sen, Lá vông,Rotundin | 80mg; 95mg; 15mg | Viên | N3 | 491.500 | 2.900 | 1.425.350.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893110717824 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Duy Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.130 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Relaxven – plus | Lá sen, Lá vông, Rotundin | 80mg; 95mg; 15mg | Viên | N4 | 504.000 | 2.750 | 1.386.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893110717824 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.129 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 100 | 4.950 | 495.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210191825 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.128 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45,00g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 11,25g; Cineol (Cineolum) 0,093%(w/v) | Chai | N2 | 280 | 36.750 | 10.290.000 | Uống | Siro thuốc | 893100311300 | 132/QĐ-SYT | 27/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.127 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai xịt | N3 | 650 | 16.905 | 10.988.250 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.126 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | (0,96g; 0,96g; 0,96g; 0,64g; 0,64g; 0,64g; 1,60g; 0,64g)/5ml | Lọ | N3 | 1.200 | 18.800 | 22.560.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN HƯNG | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.125 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hyđan | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 13mg; 30mg; 100mg | Viên | N3 | 33.300 | 135 | 4.495.500 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | VD-23165-15 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.124 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên kim tiền thảo trạch tả | Kim tiền thảo, Trạch tả | 3g, 3g | Gói | N3 | 1.000 | 4.480 | 4.480.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.123 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Gastro-max | Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo | 0,5g; 1,5g; 1,0g; 0,7g; 0,5g; 0,5g; 0,3g | Gói/Túi | N3 | 401.000 | 3.510 | 1.407.510.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-25820-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Minh Anh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.122 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Khu phong trừ thấp BV | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg tương đương với: Cam thảo 166,5mg; Đương quy 333,0mg; Hoàng kỳ 500,25mg; Khương hoạt 333,0mg; Khương hoàng 166,5mg; Phòng phong 333,0mg; Xích thược 333,0mg; Can khương 166,5mg | Viên | N3 | 2.400 | 3.636 | 8.726.400 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00233-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.121 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Sinh Khí | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo | Gói 4g hoàn cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với các dược liệu: 4,00g; 4,00g; 2,67g; 2,67g; 2,00g; 2,00g; 1,33g; 2,00g | Gói 4g | N3 | 900 | 5.796 | 5.216.400 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32300-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.120 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Trà gừng TW3 | Gừng | 5,5g | Chai | N3 | 290 | 36.750 | 10.657.500 | Uống | Thuốc cốm | 893200126600 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.119 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 390 | 26.460 | 10.319.400 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.118 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g+0,625g+0,625g+0,625g+0,625g+0,25g+0,25g+0,25g+0,1875g+0,1875g+0,125g+2,75mg | Lọ 200ml | N3 | 5.000 | 55.000 | 275.000.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00254-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.117 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Chè dây | Chè dây | 1200mg + 300mg | Viên | N3 | 134.000 | 950 | 127.300.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200043124 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.116 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+ 1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 123.000 | 1.000 | 123.000.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.115 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | THUỐC HO TRẺ EM OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Tỳ bà diệp 0,9g, Cát cánh 0,1g, Bách bộ 0,16g, Tiền hồ 0,1g, Tang bạch bì 0,1g, Thiên môn 0,15g, Bạch linh/Phục linh 0,1g, Cam thảo0,05g, Hoàng cầm 0,1g, Cineo l,00mg | Ống | N3 | 0 | 4.000 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | 893110311600 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Hòa | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.114 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 5g + 0,25g | Viên | N3 | 293.100 | 2.450 | 718.095.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V42-H12-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.113 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống ≥10ml | N3 | 426.600 | 2.500 | 1.066.500.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200120100 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược TH pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.112 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thuốc ho KH | 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | 5 ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Chai 100ml | N3 | 68.500 | 17.500 | 1.198.750.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.111 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên | N3 | 7.600 | 5.480 | 41.648.000 | Uống | Hoàn mềm | VD-33578-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.110 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45,00g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 11,25g; Cineol (Cineolum) 0,093%(w/v) | Chai | N2 | 73.630 | 36.750 | 2.705.902.500 | Uống | Siro thuốc | 893100311300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.109 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Giadogane | Cao đặc Actisô (tương đương không thấp hơn 5mg cynarin) 200mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương rau đắng đất 1500mg) 150mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương bìm bìm biếc 160mg) 16mg | 200 mg +150 mg + 16mg | Viên | N1 | 0 | 1.428 | 0 | Uống | Viên nang mềm | VD-34325-20 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.108 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên dạ dày Cholapan OPC | Cao mật heo, Nghệ, Trần bì | Cao cồn nghệ 75mg tương đương với 540,35mg Nghệ; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg | Viên | N3 | 578.000 | 714 | 412.692.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-19911-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.107 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Inmom | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy | 2,79g; 4,5g; 2,25g; 0,72g. | Gói | N3 | 5.600 | 5.100 | 28.560.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00166-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.106 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 105mg; 88mg, 35mg | Viên | N3 | 278.700 | 1.500 | 418.050.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.105 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Đương quy di thực | Đương quy di thực | 300mg | Viên | N3 | 20.000 | 3.500 | 70.000.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200129900 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phương Châu | Công ty CP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.104 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Biosmartmin | Men bia ép tinh chế | Cao khô men bia 5% (Extractum Saccharomyces cerevisiae siccum) (tương ứng với 4000mg men bia) 400mg |
Viên | N3 | 5.500 | 2.600 | 14.300.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200190525 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.103 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | TIEUKHATLING CAPS | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 400mg; 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 34mg; 30mg; 30mg; 20mg; 20mg; 100mg | Viên | N3 | 313.000 | 3.200 | 1.001.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31729-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.102 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Shinetadeno | Pygeum africanum | 50mg | Viên | N3 | 106.000 | 7.580 | 803.480.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200726324 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Sun Rise | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.101 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g+0,96g+0,96g+0,64g+0,64g+0,64g+1,60g+0,64g | Chai ≥ 125ml | N3 | 7.500 | 27.000 | 202.500.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.100 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Phyllanthi | Diệp hạ châu | 500mg | Gói 3g | N3 | 116.500 | 2.652 | 308.958.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31000-18 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC HIỀN | Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.099 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Viên sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 300mg+200mg+300mg+300mg+200mg+200mg+150mg+200mg+50mg+200mg+200mg+200mg | Viên | N3 | 235.500 | 890 | 209.595.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31663-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.098 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 107.000 | 2.200 | 235.400.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.097 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Mát gan giải độc | Diệp hạ châu | 10g | Gói ≤ 1,4g | N3 | 9.500 | 8.100 | 76.950.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33519-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.096 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | 22mg; 50mg; 170mg | Túi | N3 | 2.000 | 2.700 | 5.400.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | VD-24401-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.095 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 12mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mg | Túi | N3 | 89.000 | 3.320 | 295.480.000 | Uống | Hoàn cứng | VD-24402-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.094 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dũ thương linh | Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ | 25mg; 50mg; 12,5mg; 5mg; 50mg; 25mg;75mg; 37,5mg; 20mg. | Viên | N3 | 25.000 | 3.150 | 78.750.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.093 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Com bổ tỳ | Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | Gói 10g chứa: 1,28g; 1,28g; 1,28g; 0,128g; 0,6g; 0,128g; 0,194g; 1,28g; 0,6g. | Gói | N3 | 50.000 | 5.600 | 280.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-22419-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.092 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67 mg; 71,06 mg; 47,09 mg; 32,53 mg; 47,09 mg; 47,09 mg; 9,42 mg; 15,41 mg; 16,27 mg; 15,41 mg; 31,68 mg; 9,42 mg; | Viên | N4 | 27.500 | 6.900 | 189.750.000 | Uống | Viên nang | VN-9380-09 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.091 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PHONG TÊ THẤP – BVP | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 10000mg; 500mg | Viên | N2 | 50.000 | 2.500 | 125.000.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00066-22 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.090 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | 48,75mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, Cao đặc dược liệu (tương đương: 260mg; 260mg; 260mg; 260mg) 13mg | Viên 3g | N3 | 143.500 | 5.480 | 786.380.000 | Uống | Hoàn mềm | VD-33578-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.089 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 907.000 | 2.050 | 1.859.350.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.088 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tùng lộc thanh nhiệt tán | Hoạt thạch, Cam thảo | Mỗi 5g thuốc bột chứa: Hoạt thạch 4,3g; Cam thảo 0,7g | Gói 5g | N3 | 164.000 | 5.300 | 869.200.000 | Uống | Thuốc bột | VD- 26546-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.087 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dầu dân tộc | Dầu gió các loại | Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu Đinh hương 10mg. | Chai | N3 | 71.970 | 8.925 | 642.332.250 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-24236-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.086 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | (7,2g + 4,8g + 4,8g + 4,2g + 4,8g + 4,8g + 2,4g)/60ml x 150ml | Lọ 150ml | N3 | 950 | 43.500 | 41.325.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00181-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.085 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 8g, 8g, 12g, 12g, 12g, 8g, 4g | Chai 60ml | N3 | 13.450 | 28.400 | 381.980.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.084 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Mizho | Actiso, Rau má | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mg | Viên | N3 | 549.400 | 1.570 | 862.558.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-29825-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.083 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tính theo Strychnin: 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg |
Viên | N3 | 932.800 | 924 | 861.907.200 | Uống | Viên nang cứng | VD-19913-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.082 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Giải độc gan Xuân Quang | Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông | 1,70g. 0,83g. 0,83g. 0,60g. 0,60g. 0,60g. 0,83g. 0,42g. 0,42g. 0,23g. 0,42g. | Viên | N3 | 446.100 | 2.780 | 1.240.158.000 | Uống | Viên nang cứng | V582-H12-10 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.081 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Kim tiền thảo HM | Kim tiền thảo | 600mg | Gói | N3 | 96.000 | 3.720 | 357.120.000 | Uống | Thuốc cốm | 893210130200 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU 5A | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.080 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thuốc trị bỏng TRANCUMIN-OPC | Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ | 2g; 6g; 55mg | Tuýp | N3 | 1.908 | 14.175 | 27.045.900 | Dùng ngoài | Thuốc mỡ | VD-22954-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.079 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | A.T Antihepatic | Actisô | 5g/10ml | Ống | N1 | 750 | 2.644 | 1.983.000 | Uống | Cao lỏng | 893200723924 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.078 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Folimax Dạ Dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg, 120mg, 24mg (120mg), 24mg (120mg), 24mg (120mg) | Viên | N3 | 56.400 | 1.710 | 96.444.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00315-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần thương mại vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.077 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Crila Fort | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 600 | 4.950 | 2.970.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210191825 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.076 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Coptisa | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | 0,8g; 0,8g; 0,02g; 0,02g, 0,01g; 0,01g | Gói | N3 | 148.000 | 4.000 | 592.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00253-25 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.075 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg; 1000mg | Viên | N3 | 1.543.500 | 1.450 | 2.238.075.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21859-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần Gonsa | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.074 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 81.120 | 26.460 | 2.146.435.200 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.073 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1g; 1g ; 1,5g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g | Viên | N3 | 3.000 | 2.150 | 6.450.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34490-20 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.072 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 8g, 4g, 8g, 8g, 12g, 8g, 12g, 12g, 4g, 12 g, 4g, 3g | Chai | N3 | 50 | 50.000 | 2.500.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.071 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Mát gan giải độc | Diệp hạ châu | 10g | Gói | N3 | 2.000 | 8.100 | 16.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | 893210319525 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.070 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450 mg + 38 mg + 61 mg | Viên | N3 | 2.000 | 3.250 | 6.500.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-27170-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.069 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg, 128mg, 13,6mg | Viên | N1 | 1.000 | 1.800 | 1.800.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.068 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg | Gói | N3 | 3.000 | 3.200 | 9.600.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31256-18 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.067 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống ≥10ml | N3 | 23.100 | 2.500 | 57.750.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200120100 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược TH pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.066 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 65 | 33.300 | 2.164.500 | Uống | Cao lỏng | TCT-00254-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.065 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 10.000 | 1.650 | 16.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32101-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Lai Châu | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.064 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm cúm bảo phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 0,33g; 0,67g; 1g; 0,67g; 0,67g; 1g; 1g | Gói 5ml | N3 | 7.300 | 3.600 | 26.280.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.063 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Osteoran | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | 1,25g; 0,75g; 0,0125g; 1,75g; 1,25g; 1,25g | Gói | N3 | 2.420 | 3.530 | 8.542.600 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00064-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.062 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33 mg, 1,0g, 0,34g, 0,25g, 0,17g | Viên | N3 | 6.250 | 1.000 | 6.250.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.061 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 5ml; 500mg/50ml | Chai | N3 | 1.370 | 18.000 | 24.660.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | 893110307200 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.060 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg;+(120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 67.750 | 588 | 39.837.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32645-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.059 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Phong tê thấp | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | 250mg+250mg+250mg+200mg+200mg+150mg+150mg+150mg+150mg+150mg+100mg+150mg | Viên | N3 | 114.500 | 2.730 | 312.585.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00259-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.058 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Linh chi-F | Linh chi, Đương quy | Mỗi viên chứa: – Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; – Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | Viên | N3 | 489.000 | 1.250 | 611.250.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23289-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.242.057 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Viên nhuận tràng OP.Liz | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | 127,5mg; 127,5mg; 255mg; 63,75mg; 127,5mg | Viên | N3 | 145.820 | 700 | 102.074.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24818-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.056 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Biosmartmin | Men bia ép tinh chế | 400mg | Viên | N3 | 192.000 | 2.600 | 499.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29745-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Vinh Đức | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.055 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 75mg; 50mg; 50mg; 12.5mg; 75mg; 25mg; 50mg; 50mg; 25mg; 50mg | Viên | N3 | 26.000 | 294 | 7.644.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-18759-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.054 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | CỐM AN THẦN TT | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | Gói 5g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 500mg tương đương với: Toan táo nhân 2,5g; Tri mẫu 1g; Phục linh 1g; Xuyên khung 1g; Cam thảo 0,5g. | Gói 5 gam | N3 | 12.100 | 7.450 | 90.145.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00060-22 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.053 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | A.T Ích mẫu điều kinh | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | (533,33mg, 166,66mg, 133,33mg)/8ml | Ống | N3 | 77.260 | 4.500 | 347.670.000 | Uống | Cao lỏng | VD-26745-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.052 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+500mg+5ml | Lọ | N4 | 1.500 | 17.300 | 25.950.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | 893110307200 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.051 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Dũ Thương Linh | Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ | 25mg+50mg+12,5mg+5mg+50mg+25mg;75mg+37,5mg+20mg. | Viên | N3 | 30.000 | 3.360 | 100.800.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.050 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Siro ho Haspan | Cao khô lá thường xuân | 35mg/5ml | Ống | N3 | 783.000 | 4.032 | 3.157.056.000 | Uống | Siro | VD-24896-16 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.049 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc xoa bóp Bảo Phương | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 5g; 5g; 5g; 3g; 3g; 2g; 2g; 0,2g | Bình xịt | N3 | 510 | 29.300 | 14.943.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | V51-H12-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.048 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên kim tiền thảo trạch tả | Kim tiền thảo, Trạch tả | 0,3g (3g); 3g | Gói | N3 | 19.100 | 4.480 | 85.568.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.047 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps | Đinh lăng, Bạch quả | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 4,8mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 20mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (Tương đương 45mcg Acid oleanolic) 150mg, Tương đương Đinh lăng (rễ) (Polyscias fr | Viên | N3 | 7.251.000 | 498 | 3.610.998.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200120500 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TH PHARMA | Công ty Cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.046 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,325g; 0,175g; 0,2g; 0,21g; 0,125g; 0,27g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,02g (0,2g); 0,11g (366,5mg) | Gói | N3 | 102.600 | 3.450 | 353.970.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00012-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.045 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg; 500mg; 600mg; 1000mg; 600mg; 240mg | Ống 10ml | N3 | 272.280 | 3.300 | 898.524.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.044 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mebi-NBD | Men bia ép tinh chế | 48 g/120ml | Chai/lọ | N3 | 23.300 | 33.500 | 780.550.000 | Uống | Thuốc nước | 893200127900 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Khải Bình | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.043 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 2g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g | Gói 15ml | N3 | 366.880 | 8.000 | 2.935.040.000 | Uống | Cao lỏng | VD-32607-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.042 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bạch y phong tê thấp Khải Hà | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm | 3g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g. | Gói/Túi | N3 | 23.000 | 2.180 | 50.140.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33788-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Phúc Happylife | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.041 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Forvim – ngân kiều giải độc Xuân Quang | Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. | 1500mg. 1500mg. 1500mg. 1150mg. 1150mg. 750mg. | Viên | N3 | 450.000 | 2.750 | 1.237.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-30063-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.040 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Op.Zen Viên tiêu sưng giảm đau | Tô mộc | Cao khô tô mộc 160mg | Viên | N3 | 98.600 | 630 | 62.118.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-18324-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.039 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Bổ phế trị ho | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 350 mg bột dược liệu và 105,5 mg cao dược liệu quy về khô tương đương với: Mẫu đơn bì (vỏ rễ) 200 mg; Bạch thược 150 mg; Sinh địa 250 mg; Bối mẫu 200 mg; Cam thảo 100 mg; Huyền sâm 200 mg; Mạch môn 200 mg | Viên | N3 | 611.800 | 1.911 | 1.169.149.800 | Uống | Viên nang cứng | VD-33929-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.038 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | An thần bổ tâm | Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo | 288mg, 36mg, 36mg, 36mg, 36mg, 72mg, 36mg, 36mg, 72mg, 72mg, 72mg, 72mg, 72mg, 36mg. | Viên | N3 | 474.100 | 1.600 | 758.560.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28575-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH PHÚC KHỞI NGUYÊN | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.037 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Bát trân | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | Mỗi 1ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với: Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120mg; Bạch thược 120mg; Đảng sâm 120mg; Bạch linh 120mg; Bạch truật 120mg; Cam thảo 60mg. | Ống | N3 | 56.400 | 4.050 | 228.420.000 | Uống | Cao lỏng | VD-32397-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH NAM BẢO PHƯƠNG | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.036 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Song hảo đại bổ tinh- F | Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Nhân sâm 190mg; Lộc nhung 210mg; Đương quy 85mg; Đỗ trọng 105mg; Thục địa 105mg; Phục linh 85mg; Ngưu tất 105mg; Xuyên khung 85mg; Hà thủ ô đỏ 105mg; Ba kích 105mg; Nhục thung dung 105mg; Sơn thù 105m | Viên | N3 | 697.700 | 1.350 | 941.895.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21496-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.035 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Desmodips | Kim tiền thảo, Râu mèo | Cao khô hỗn hợp dược liệu 125mg (tương đương với: Kim tiền thảo 1000mg; Râu ngô 1000mg) | viên | N3 | 1.236.000 | 1.071 | 1.323.756.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31003-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.034 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bài phong thấp ĐDV | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg; 600mg; 600mg; 600mg; | Viên | N3 | 701.000 | 2.100 | 1.472.100.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00276-25 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.033 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 248.000 | 1.278 | 316.944.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23887-15 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm & thiết bị y tế Nguyễn Hoàng | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.032 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | THUỐC HO TRẺ EM OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Tỳ bà diệp 0,9g, Cát cánh 0,1g, Bách bộ 0,16g, Tiền hồ 0,1g, Tang bạch bì 0,1g, Thiên môn 0,15g, Bạch linh/Phục linh 0,1g, Cam thảo0,05g, Hoàng cầm 0,1g, Cineo l,00mg | Ống | N3 | 339.000 | 4.000 | 1.356.000.000 | Uống | Nhũ tương uống | VD-24238-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Hòa | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.031 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg; Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg | Viên | N3 | 1.076.000 | 2.920 | 3.141.920.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-26637-17 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.030 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 4,128g; 4,128g; 4,128g; 4,128g; 4,128g; 4,128g; 5,52g; 4,128g; 11,04g; 5,52g; 5,52g; 4,128g | Lọ | N3 | 13.000 | 50.000 | 650.000.000 | Uống | Siro | VD-25589-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.029 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tisore – Khu phong hóa thấp Xuân Quang | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo | 1100mg, 1100mg, 1100mg, 1100mg, 800mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 350mg, 350mg | viên | N3 | 3.000.000 | 3.030 | 9.090.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-29444-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.028 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg; 300mg; 300mg; 300mg; 50mg | Viên | N3 | 281.100 | 2.200 | 618.420.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21858-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.027 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 78.500 | 2.500 | 196.250.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200120100 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược TH pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.026 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn bổ trung ích khí | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo | Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,115g; Hoàng kỳ 0,51g; Cam thảo 0,115g; Sài hồ 0,115g; Thăng ma 0,115g; Đảng sâm 0,64g; Trần bì 0,115g; Đương quy 0,115g; Cao dược liệu 0,785g (tương đương: Đại táo 0,51g; Gừng 0,06g). | Gói | N3 | 339.000 | 2.980 | 1.010.220.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-29631-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.025 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên đại tràng Inberco | Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du. | Berberin clorid 40mg; Bột mịn Mộc hương (Radix Saussureae lappae pulverata) 80mg; Cao đặc quy về khan (tương đương với: Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 74,70mg; Ngô thù du (Fructus Evodiae rutaecarpae) 53,40mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) | Viên | N3 | 248.000 | 1.260 | 312.480.000 | Uống | Viên nén bao phim | 893100267900 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.024 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Mát gan giải độc | Diệp hạ châu | 10g | Gói | N3 | 1.100 | 8.100 | 8.910.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33519-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.023 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cốm An Thần TT | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 2,5g; 1g; 1g; 1g; 0,5g/ 5g | Gói 5g | N3 | 35.500 | 7.800 | 276.900.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00060-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA BAN | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.022 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg/10ml | Chai | N3 | 13.980 | 51.000 | 712.980.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200188125 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.021 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 7.610 | 26.460 | 201.360.600 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.020 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dầu gió đỏ | Dầu gió các loại | 1,92ml + 0,48g + 0,3g + 0,15ml | Chai/Lọ | N3 | 17.350 | 13.000 | 225.550.000 | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | VD-23285-15 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.019 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Độc hoạt tang ký sinh – BVP | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm | Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg tương đương với 2325mg dược liệu bao gồm: Độc hoạt 225mg; Quế chi 150mg; Phòng phong 150mg; Đương quy 150mg; Tế tân 150mg; Xuyên khung 150mg; Tần giao 150mg; Bạch thược 150mg; Tang ký sinh 150mg; Thục địa 150mg; Đỗ trọng 15 | Viên | N3 | 85.000 | 525 | 44.625.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00076-22 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Tâm Phúc | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.018 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong tê thấp bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang chứa: Mã tiền chế 56mg, Đương quy 56mg, Đỗ trọng 56mg, Ngưu tất 48mg, Quế chi 32mg, Thương truật 64mg, Độc hoạt 64mg, Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 4.000 | 1.495 | 5.980.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00160-23 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Lai Châu | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.017 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 1000mg; 600mg; 600mg; 600mg; 1000mg; 2000mg; 750mg /50ml | Lọ ≥50ml | N3 | 26.410 | 33.000 | 871.530.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | TCT-00232-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.016 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai xịt | N3 | 28.485 | 16.905 | 481.538.925 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.015 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 176mg; 148mg; 140mg; 175mg; 175mg; 175mg; 140mg; 105mg; 53mg; 105mg; 88mg, 35mg | Viên | N3 | 1.200 | 1.500 | 1.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.014 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | (1,2g; 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 3,2g; 1,6g)/10ml | Ống 15ml | N3 | 200 | 6.500 | 1.300.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.013 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | An tràng Abipha | Mộc hương, Hoàng liên | Hoàng liên 200mg; Mộc hương 200mg | Viên | N3 | 500 | 833 | 416.500 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00089-22 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.012 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên kim tiền thảo trạch tả | Kim tiền thảo, Trạch tả | 0,3g (3g); 3g | Gói | N3 | 1.000 | 4.480 | 4.480.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.011 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg | Viên | N3 | 5.400 | 1.350 | 7.290.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24477-16 | 132QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.010 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45,00g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 11,25g; Cineol (Cineolum) 0,093%(w/v) | Chai | N2 | 1.750 | 36.750 | 64.312.500 | Uống | Siro thuốc | 893100311300 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.009 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai xịt | N3 | 100 | 16.905 | 1.690.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 132/QĐ-SYT | 27/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.008 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hydan | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 13mg; 30mg; 100mg | Viên | N3 | 6.950 | 135 | 938.250 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | VD-23165-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.007 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 6g +12g + 8,4g + 7,2g + 5,4g + 6,6g + 6g + 3,6g + 14,4g + 6g + 4,8g + 6g + 2,4g + 1,44g + 3,72g + 2,04g | Chai 120ml | N3 | 60 | 68.000 | 4.080.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.006 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | (0,96g; 0,96g; 0,96g; 0,64g; 0,64g; 0,64g; 1,60g; 0,64g)/5ml | Ống 10ml | N3 | 15.000 | 4.100 | 61.500.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.005 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 480mg (2g + 2g + + 1g) | Viên | N3 | 2.000 | 1.470 | 2.940.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty CPDP Me di sun. Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.004 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dũ Thương Linh | Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ | 25mg; 50mg; 12,5mg; 5mg; 50mg; 25mg;75mg; 37,5mg; 20mg. | Viên | N3 | 2.000 | 3.150 | 6.300.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00157-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.003 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu Dân tộc | Dầu gió các loại | Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg | Chai | N3 | 720 | 7.980 | 5.745.600 | Dùng ngoài | Dầu xoa | VD-24236-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.002 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA lục vị địa hoàng | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | 4g;2g;2g;1,5g;1,5g;1,5g | Lọ≥30ml | N3 | 900 | 19.000 | 17.100.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33518-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.001 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 800mg + 480mg + 480mg + 240mg + 160mg | Viên | N3 | 26.500 | 3.150 | 83.475.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32655-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.242.000 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Độc hoạt tang ký sinh | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm | 240mg + 184mg + 180mg + 148mg + 120mg + 120mg + 114,7mg + 104mg + 92mg + 92mg + 92mg + 88mg + 60mg + 60mg; + 58,3mg + 120mg + 60mg + 33,7mg + 33,3mg | Viên | N3 | 2.000 | 840 | 1.680.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21488-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.999 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 119.000 | 650 | 77.350.000 | Uống | Viên bao phim | VD-19790-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.998 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bermoric | Mộc hương,Berberin | 100mg; 50mg | Viên | N3 | 139.000 | 850 | 118.150.000 | Uống | Viên nang cứng | 893100701424 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.997 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Phyllantol | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất | 1800mg+500mg+50mg+50mg+1500mg | Viên | N3 | 227.300 | 1.680 | 381.864.000 | Uống | Viên nang cứng | V45-H12-13 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.996 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | KHANG MINH TỶ VIÊM NANG | Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo | 600mg+300mg+300mg+300mg+50mg | Viên | N3 | 25.000 | 2.280 | 57.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21858-14 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.995 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Virelsea | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 4,5g; 0,75g; 0,75g. | Gói | N3 | 18.200 | 10.000 | 182.000.000 | Uống | Siro | QLĐB-797-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALASKA | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.994 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 16 mg; 200mg; 150mg | Viên | N3 | 249.200 | 1.480 | 368.816.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.993 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | (1,5g; 1,5g; 1,0g; 0,5g; 2g; 0,5g; 2g; 1,5g; 1,0g; 1,5g )/5ml | Ống | N3 | 44.000 | 4.500 | 198.000.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00193-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA BAN | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.992 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết CM3 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 450 mg + 38 mg + 61 mg | Viên | N3 | 108.000 | 3.250 | 351.000.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-27170-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.991 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mật ong nghệ | Mật ong, Nghệ | 200mg + 143mg + 100mg | Viên | N3 | 158.000 | 714 | 112.812.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25458-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.990 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 459.200 | 2.150 | 987.280.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32101-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH Đông Nam Pharma | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.989 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Khung Phong Hoàn | Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên Khung 0,3g; Độc hoạt 0,45g; Phòng Phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng Sâm 0,5g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; tần giao 0,3g; Đương Quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Bạch linh 0,3g; Quế 0,2g | Gói 5g | N3 | 34.000 | 2.500 | 85.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31657-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC VIETAMERICAN | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.988 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mát Gan Tiêu Độc | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm | 100mg; 75mg; 7,5mg | Viên | N3 | 166.000 | 1.450 | 240.700.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V179-H02-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Vinh Đức | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.987 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Folimax Dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120mg; Cao khô cỏ hàn the 24mg Tương đương dược liệu cỏ hàn the 120mg; Cao khô Dạ cẩm 24mg Tương đương dược liệu Dạ cẩm 120mg; Cao khô Khổ sâm 24mg Tương đương dược liệu Khổ sâm 120mg. | Viên | N3 | 901.700 | 1.700 | 1.532.890.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00315-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG | Công ty cổ phần thương mại vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.986 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Đại tràng – HD | Kha tử, mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 200mg,100mg, 50mg, 10mg, 25mg, 10mg | Viên | N3 | 325.900 | 1.000 | 325.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-27232-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.985 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Kim tiền thảo bài thạch | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | 1000mg; 100mg; 250mg; 100mg; 150mg; 500mg; 250mg; 100mg; 100mg; 50mg | Viên | N3 | 336.300 | 410 | 137.883.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-33856-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HALI VIỆT NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.984 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,2g; 0,25g; 0,2g; 0,3g; 0,25g | Ống 8ml | N3 | 258.600 | 4.500 | 1.163.700.000 | Uống | Sirô | TCT-00006-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.983 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 35.850 | 28.000 | 1.003.800.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.982 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Esha | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kỳ 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạc hà 120mg; Bạch truật 350mg; Kim ngân hoa 250mg) 267mg; Bột bạch chỉ 320mg | Viên | N3 | 285.000 | 2.499 | 712.215.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24350-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.981 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 1ml chứa: Húng chanh 500mg, Núc nác 125mg, Cineol 0,883mg.. | Chai | N3 | 43.050 | 60.800 | 2.617.440.000 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Công ty Cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.980 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,688g; 0,92g; 0,688gg; 1,84g; 0,92g; 0,92g; 0,688g. | Ống | N3 | 8.000 | 11.000 | 88.000.000 | Uống | Siro | VD-25589-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.979 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi ml cao lỏng chứa: Húng chanh: 500mg Núc nác: 125mg Cineol:0,883mg | Chai | N3 | 171.390 | 29.400 | 5.038.866.000 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM PHÚ | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.978 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 436.500 | 1.995 | 870.817.500 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.977 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | DESMODIN KIM TIỀN THẢO | Kim tiền thảo | 300mg | Viên | N1 | 1.134.000 | 750 | 850.500.000 | Uống | Viên bao phim | VD-18757-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.976 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thấp khớp hoàn TB | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm | 3g hoàn cứng chứa: Độc hoạt 0,24g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) 0,16g; Phòng phong 0,16g; Đương quy 0,16g; Tế tân 0,16g; Xuyên khung 0,16g; Tần giao 0,16g; Bạch thược 0,16g; Tang ký sinh 0,16g; Sinh địa 0,16g; Đỗ trọng 0,16g; Nhân sâm 0,16g; Ngưu tất 0,16g; Phụ | Gói | N3 | 366.800 | 3.250 | 1.192.100.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00163-23 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.975 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Osteoran | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | 1,25g; 0,75g; 0,0125g; 1,75g; 1,25g; 1,25g | Gói | N3 | 307.000 | 3.530 | 1.083.710.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00064-22 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.974 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Ampelop | Chè dây | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mg | Viên | N1 | 1.159.200 | 1.278 | 1.481.457.600 | Uống | Viên nang cứng | VD-23887-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.973 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,50g+2,5g+1g+1g+1,5g+1,5g+1%+2,5g | Chai | N4 | 24.498 | 16.905 | 414.138.690 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.972 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Robustren | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 15 mg+280 mg+685 mg+685 mg+375 mg+375 mg+375 mg+280 mg+280 mg+375 mg+427 mg | Viên | N3 | 173.200 | 2.163 | 374.631.600 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00287-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.971 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,25g; 0,25g; 0,2g; 0,2g | Gói/Ống | N3 | 318.000 | 4.450 | 1.415.100.000 | Uống | Sirô | TCT-00006-20 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Khải Bình | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.970 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g) | Viên | N3 | 487.200 | 610 | 297.192.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-24998-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.969 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên Khung, Bạch thược | (200mg, 133,33mg, 133,33mg, 33,33mg, 200mg, 66,66mg, 133,33mg, 133,33mg, 66,66mg, 133,33mg)/8ml; 120ml | Chai | N3 | 800 | 33.000 | 26.400.000 | Uống | Cao lỏng | VD-25662-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.968 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thông xoang Medi | Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa | Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g; Ké đầu ngựa 0,25g; Hạ khô thảo 0,25g; Cỏ hôi 0,35g; Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg | Viên | N3 | 29.400 | 2.100 | 61.740.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-35148-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.967 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Forvim – ngân kiều giải độc Xuân Quang | Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. | 1500mg, 1500mg, 1500mg, 1150mg, 1150mg, 750mg. | viên | N3 | 677.200 | 2.720 | 1.841.984.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-30063-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.966 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cảm cúm-f | Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Địa liền 213 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Thích gia đằng 213 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh c | Viên | N3 | 204.460 | 1.100 | 224.906.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25008-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.965 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N3 | 15.240 | 2.499 | 38.084.760 | Uống | Viên nang cứng | 893200320525 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | Công ty cổ phần Dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.964 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp dược liệu 410mg (tương đương với: Độc hoạt 330mg; Phòng phong 330mg; Tang ký sinh 330mg; Tần giao 330mg; Bạch thược 330mg; Ngưu tất 330mg; Sinh địa 330mg; Cam thảo 330mg; Đỗ trọng 330mg; Tế tân 60mg; Quế nhục 60mg; Nhân sâm 100mg; Đương qu | Viên | N3 | 3.417.200 | 1.150 | 3.929.780.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00034-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHÚC NGÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.963 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Inmom | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy | 2,79g; 4,5g; 2,25g; 0,72g. | Chai | N3 | 2.500 | 76.000 | 190.000.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00166-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.962 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 600mg; 500mg; 600mg; 1000mg; 600mg; 240mg | Ống | N3 | 143.000 | 3.171 | 453.453.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.961 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PQA Trà Gừng | Gừng | 5g | Gói | N3 | 29.000 | 3.200 | 92.800.000 | Uống | Thuốc cốm | 893200125200 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.960 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Đương Quy bổ huyết P/H | Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử | 285mg (600mg + 150mg +200mg) | Viên | N3 | 374.100 | 1.200 | 448.920.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24510-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.959 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg; 10mg. | Viên | N2 | 2.469.200 | 450 | 1.111.140.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-35327-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.958 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | KHANG MINH LỤC VỊ NANG | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả | 240mg; 120mg;120mg; 90mg; 90mg; 90mg | Viên | N3 | 598.000 | 412 | 246.376.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21857-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.957 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Fitôbetin – f | Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế | 290 mg cao khô dược liệu ( tương đương: Thục địa 700mg; Phục linh 530mg; Hoài sơn 350mg; Sơn thù 350mg; Trạch tả 265mg; Xa tiền tử 180mg; Ngưu tất 130mg; Mẫu đơn bì 115mg; Nhục quế 90mg; Phụ tử chế 90mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mẫu đơn bì 150mg; Ngưu | Viên | N3 | 393.300 | 1.250 | 491.625.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25456-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.241.956 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Lục vị Agi | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả | Chai 100ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương : Thục địa 32 g; Hoài sơn 16 g; Sơn thù 16 g; Mẫu đơn bì 12 g; Phục linh 12 g Trạch tả 12 g) 60ml | Gói | N3 | 778.800 | 2.630 | 2.048.244.000 | Uống | Siro | TCT-00286-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm AGIMEXPHARM- Bình Hòa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.955 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 10ml gồm: 0,5g; 1,5g; 10g | Ống | N3 | 304.500 | 3.990 | 1.214.955.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.954 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 8g, 4g, 8g, 8g, 12g, 8g, 12g, 12g, 4g, 12 g, 4g, 3g | Chai ≥100ml | N3 | 6.600 | 50.000 | 330.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.953 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 800mg+200mg+200mg;200mg; | Viên | N3 | 115.000 | 1.945 | 223.675.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00278-25 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.952 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 132mg+165mg+132mg+6mg+15mg+5mg | Ống 8ml | N3 | 6.000 | 4.500 | 27.000.000 | Uống | Siro | VD-32791-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.951 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hoàn bổ trung ích khí | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo | Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,64g; Hoàng kỳ 0,51g; Đương quy 0,115g; Bạch truật 0,115g; Thăng ma 0,115g; Sài hồ 0,115g; Trần bì 0,115g; Cam thảo 0,115g; Cao dược liệu 0,785g (tương đương: Gừng 0,06g; Đại táo 0,51g). | Gói 5g | N3 | 67.700 | 3.150 | 213.255.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-29631-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.950 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 480mg (2g + 2g + + 1g) | Viên | N3 | 22.000 | 1.470 | 32.340.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty CPDP Me di sun. Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.949 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thập toàn đại bổ A.T | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 200mg; 133,33mg; 133,33mg; 33,33mg; 200mg; 66,66mg; 133,33mg; 133,33mg; 66,66mg; 133,33mg | Ống ≥ 8ml | N3 | 80.000 | 3.948 | 315.840.000 | Uống | Cao lỏng | VD-25662-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.948 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Garlicap viên tỏi nghệ | Tỏi, Nghệ | Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg; Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg | Viên | N3 | 641.000 | 546 | 349.986.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-20776-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.947 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Đại bổ khí huyết | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 250mg. | Viên | N3 | 310.000 | 666 | 206.460.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32245-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.946 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tobloods Siro | Bột bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai | N1 | 800 | 55.000 | 44.000.000 | Uống | Siro | VD-35972-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.945 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Actiso ĐDV | Actisô | 200mg | Chai | N1 | 1.610 | 42.000 | 67.620.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-34293-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.944 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Tùng Lộc Helix | Lá thường xuân | Mỗi 100ml chứa: Cao khô Lá thường xuân (tương đương Lá thường xuân: 7g) 0,7g | Gói | N3 | 104.000 | 3.750 | 390.000.000 | Uống | Thuốc nước | VD-28534-17 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần Dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.943 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Op.Zen Viên tiêu sưng giảm đau | Tô mộc | Cao khô Tô mộc 160mg | Viên | N3 | 108.000 | 630 | 68.040.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-18324-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.942 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 660mg; 440mg; 352mg; 352mg; 440mg; 352mg; 440mg; 660mg; 660mg; 440mg. | Viên | N3 | 318.000 | 672 | 213.696.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28360-17 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.941 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 225.500 | 650 | 146.575.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.940 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | 0,5g+0,25g+0,25g+0,004g+0,003g+0,002g | Chai | N4 | 2.780 | 38.000 | 105.640.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | VD-20945-14 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.939 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn lục vị | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g. | Gói | N3 | 89.000 | 2.700 | 240.300.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32817-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.938 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Inmom | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy | 2,79g; 4,5g; 2,25g; 0,72g | Gói | N3 | 130.500 | 5.135 | 670.117.500 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00166-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Vinh Đức | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.937 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg; 25mg; 50mg | Viên | N3 | 208.580 | 4.000 | 834.320.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25099-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.936 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | (0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,2g; 0,25g; 0,2g; 0,3g; 0,25g) 8ml | Ống ≥ 8ml | N3 | 27.600 | 4.494 | 124.034.400 | Uống | Siro | TCT-00006-20 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty CP dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.935 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, Bạch truật | Cao khô hỗn hợp dược liệu 90mg (tương ứng với: Ngưu tất 150mg; Nghệ 150mg; Hoa hòe 150mg; Bạch truật 300mg). | Viên | N3 | 1.322.900 | 900 | 1.190.610.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32486-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHÚC NGÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.934 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Ampelop | Chè dây | 625mg | Viên | N1 | 30.000 | 1.278 | 38.340.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23887-15 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.933 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết Fitô | Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 1500mg + 1500mg + 1500mg, 1500mg + 750mg + 750mg | Viên | N3 | 355.550 | 840 | 298.662.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00153-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.932 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Dưỡng cốt hoàn | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,75g + 2,4g + 0,30g + 0,60g + 0,60g + 0,15g + 0,60g | Túi | N3 | 45.000 | 1.900 | 85.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-17817-12 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.931 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic Forte | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170mg, 128mg, 13,6mg | Viên | N1 | 831.000 | 1.800 | 1.495.800.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.930 | Chế phẩm | Tỉnh Tiền Giang | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Dung tích 60ml. | Chai | N3 | 0 | 29.400 | 0 | Uống | Cao lỏng | 893100264900 | 875/QĐ-BVĐT | 09/04/2026 | Tỉnh Tiền Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.929 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 0,33g; 0,67g; 1g; 0,67g; 0,67g; 1g; 1g | Gói 5ml | N3 | 10.000 | 3.600 | 36.000.000 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | CSSX thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.928 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên hộ tâm Opcardio | Đan sâm, Tam thất, Borneol | Borneol (Băng phiến) 8mg; Cao đặc Đan sâm quy về khan (tương ứng với Đan sâm 450mg) 126mg; Cao đặc Tam thất quy về khan (tương ứng với Tam thất 141mg) 28mg. | Viên | N3 | 190.000 | 930 | 176.700.000 | Uống | Viên nang cứng | 893100923924 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.927 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Panaxanti | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo | 260mg; 260mg; 130mg; 260mg; 260mg; 195mg; 195mg; 260mg; 260mg; 130mg | Viên | N3 | 15.600 | 4.000 | 62.400.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-31249-18 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.926 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mimosa viên an thần | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 14.000 | 1.260 | 17.640.000 | Uống | Viên bao phim | VD-20778-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.925 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200mg + 150mg + 16mg. | Viên | N3 | 62.500 | 1.480 | 92.500.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.924 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Khu phong trừ thấp – BVP 300 | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg tương đương với: Cam thảo 166,5mg; Đương quy 333,0mg; Hoàng kỳ 500,25mg; Khương hoạt 333,0mg; Khương hoàng 166,5mg; Phòng phong 333,0mg; Xích thược 333,0mg; Can khương 166,5mg | Viên | N3 | 3.500 | 3.636 | 12.726.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00233-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.923 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200mg + 150mg + 16mg. | Viên | N3 | 3.000 | 1.480 | 4.440.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.922 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cold wind | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo | 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600m; 300mg | Lọ | N3 | 17.800 | 59.000 | 1.050.200.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00158-23 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.921 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g | chai | N3 | 2.540 | 39.500 | 100.330.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.920 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.995 | 19.950.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.919 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 16 mg; 200mg; 150mg | Viên | N3 | 1.800 | 1.480 | 2.664.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.918 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tobloods Siro | Bột bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai ≥60ml | N1 | 250 | 55.000 | 13.750.000 | Uống | Siro | VD-35972-22 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.917 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Vimatine | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | Bột dược liệu tương đương với: Mã tiền chế 50,0mg; Hương phụ tứ chế 13,0mg; Quế chi 3,0mg; Mộc hương 8,0mg; Thương truật 20,0mg; Địa liền 6,0mg. | Viên | N3 | 4.200 | 1.650 | 6.930.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00206-24 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED | Nhà máy dược phẩm DKPharma – Chi nhánh Bắc Ninh Công Ty Cổ Phần Dược Khoa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.916 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hyđan 500 | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 22mg; 50mg; 170mg | Túi | N3 | 2.000 | 2.700 | 5.400.000 | Uống | Viên hoàn cứng bao phim | VD-24401-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.915 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | (1,2g; 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 3,2g; 1,6g)/10ml | Gói 5ml | N3 | 2.400 | 4.145 | 9.948.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN HƯNG | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.914 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tobloods Siro | Bột bèo hoa dâu | 1,8g/60ml | Chai ≥60ml | N1 | 30 | 55.000 | 1.650.000 | Uống | Siro | VD-35972-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.913 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | Mỗi 5ml chứa: Cineol 4,65mg; Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45,00g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 11,25g; Cineol (Cineolum) 0,093%(w/v) | Chai | N2 | 840 | 36.750 | 30.870.000 | Uống | Siro thuốc | 893100311300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.912 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 8g, 4g, 8g, 8g, 12g, 8g, 12g, 12g, 4g, 12 g, 4g, 3g | Chai ≥100ml | N3 | 200 | 50.000 | 10.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.911 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67 mg; 71,06 mg; 47,09 mg; 32,53 mg; 47,09 mg; 47,09 mg; 9,42 mg; 15,41 mg; 16,27 mg; 15,41 mg; 31,68 mg; 9,42 mg; | Viên | N4 | 2.500 | 6.900 | 17.250.000 | Uống | Viên nang | VN-9380-09 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.910 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Vimatine | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | Bột dược liệu tương đương với: Mã tiền chế 50,0mg; Hương phụ tứ chế 13,0mg; Quế chi 3,0mg; Mộc hương 8,0mg; Thương truật 20,0mg; Địa liền 6,0mg. | Viên | N3 | 12.000 | 1.650 | 19.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT-00206-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED | Nhà máy dược phẩm DKPharma – Chi nhánh Bắc Ninh Công Ty Cổ Phần Dược Khoa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.909 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 3.000 | 3.200 | 9.600.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-35146-21 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.908 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên nang mềm Actisô | Actisô | 300mg | Viên | N1 | 22.000 | 600 | 13.200.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-35977-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.907 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | An vị tràng TW3 | Mộc hương, Hoàng liên | 250mg; 250mg. | Viên | N3 | 13.800 | 840 | 11.592.000 | Uống | Viên nang | VD-28105-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.906 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | HOA ĐÀ TÁI TẠO HOÀN | Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến | 2,4g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 1,6g; 2,4g; 1,6g; 2,4g; 0,08g | Gói | N4 | 16.000 | 25.200 | 403.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VNCT-00005-24 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Á | Guangzhou Baiyunshan Zhongyi Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.905 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Giadogane | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 200 mg+150 mg+16mg | Viên | N1 | 387.000 | 1.470 | 568.890.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200193625 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.904 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 500mg; 650mg; 150mg; 1200mg | Viên | N2 | 451.800 | 2.800 | 1.265.040.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-35156-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.903 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Frentine | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | 50mg; 20mg; 13mg; 8mg; 6mg; 3mg. | Viên | N3 | 275.200 | 2.500 | 688.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25306-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.902 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Quy tỳ dưỡng tâm OPC | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc dược liệu 102 mg (tương đương với: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 64 mg; Bạch linh (Poria) 64 mg; Viễn chí (Radix Polygalae) 6,4 mg; Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 64 mg; Long nhãn (Arillus Long | Gói | N3 | 198.000 | 3.527 | 698.346.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-30461-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.901 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cynaphytol | Actisô | 0,16g | Viên | N3 | 37.000 | 450 | 16.650.000 | Uống | Viên bao đường | 893200123700 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – Ladophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.900 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Fitôrhi- F | Bạch chỉ; Tân di hoa; Thương nhĩ tử; Tinh dầu Bạc hà | Mỗi viên chứa: Tinh dầu bạc hà 0,0045ml; Cao khô dược liệu 210mg tương đương: Bạch chỉ 1120mg; Tân di hoa 700mg; Thương nhĩ tử 400mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch chỉ 280mg | Viên | N3 | 209.400 | 845 | 176.943.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21491-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.899 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 616.500 | 650 | 400.725.000 | Uống | Viên bao phim | VD-19790-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.898 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | GANTONIC TM | Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu | Actiso 400mg, Rau đắng đất 400mg, Bìm bìm biếc 400mg, Diệp hạ châu 400mg | Viên | N2 | 956.000 | 1.600 | 1.529.600.000 | Uống | Viên nang | TCT-00185-24 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Hòa | Công ty TNHH Dược Phẩm & TPCN Hương Hoàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.897 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài trinh nữ hoàng cung( Crinum latifolium L.var.crilae Tram &Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 342.200 | 4.950 | 1.693.890.000 | Uống | Viên nang | 893210191825 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.896 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 557.440 | 3.200 | 1.783.808.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-35146-21 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.895 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 1.200mg, 180mg, 120mg, 240mg, 120mg, 120mg, 120mg | Viên | N3 | 246.100 | 5.800 | 1.427.380.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-33193-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.894 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | DƯỠNG CỐT KHẢI HÀ KĐ | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. | 3,75g; 1,2g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,075g; 0,3g. | Gói | N3 | 142.400 | 1.850 | 263.440.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00325-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.893 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 886.000 | 2.100 | 1.860.600.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00278-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIẾN TẠO VIỆT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.892 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Bột mịn Mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên | N3 | 1.597.000 | 840 | 1.341.480.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-19913-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.891 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp dược liệu 410mg (tương đương với: Độc hoạt 330mg; Phòng phong 330mg; Tang ký sinh 330mg; Tần giao 330mg; Bạch Thược 330mg; Ngưu tất 330mg; Sinh địa 330mg; Cam thảo 330mg; Đỗ trọng 330mg; Tế tân 60mg; Quế nhục 60mg; Nhân sâm 100mg; Đương qu | Viên | N3 | 949.000 | 1.150 | 1.091.350.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00034-21 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH đầu tư thương mại Phúc Ngân | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.890 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Giadogane | Cao đặc Actisô (tương đương không thấp hơn 5mg cynarin) 200mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương rau đắng đất 1500mg) 150mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương bìm bìm biếc 160mg) 16mg | 200 mg +150 mg + 16mg | Viên | N1 | 2.864.600 | 1.428 | 4.090.648.800 | Uống | Viên nang mềm | 893200193625 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.889 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Sáng mắt TW3 | Bạch linh; Cúc hoa vàng; Cao đặc dược liệu (tương đương: Thục địa; Sơn thù; Hoài sơn; Trạch tả; Mẫu đơn bì; Câu kỷ tử) | 125mg; 125mg; (250mg; 150mg; 150mg; 125mg; 125mg; 125mg) 370mg. | Viên | N3 | 562.000 | 690 | 387.780.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-26300-17 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.888 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Dưỡng tâm an thần TW3 | Hoài sơn; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Liên nhục; Bá tử nhân; Lá vông nem; Long nhãn; Toan táo nhân; Tang diệp; Liên tâm) | 183mg; 180mg (175mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 91mg; 15mg) | Viên | N3 | 1.086.800 | 270 | 293.436.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-27103-17 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.887 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thập toàn đại bổ | Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ | 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg | viên | N3 | 403.400 | 2.250 | 907.650.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-22494-15 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.886 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 0,96g, 0,64g, 0,96g, 1,60g, 0,96g, 0,64g, 0,64g, 0,64g. | Lọ | N3 | 21.750 | 26.900 | 585.075.000 | Uống | Siro thuốc | TCT-00251-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LONG AN | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.885 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Ý dĩ 0,4g; Sinh địa 0,8g) 700mg. | Viên | N3 | 1.083.800 | 2.200 | 2.384.360.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32590-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHÚC NGÂN | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.884 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg) 250 mg; Cao khô lá Bạch quả (Tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100 mg | Viên | N2 | 1.115.000 | 2.150 | 2.397.250.000 | Uống | Viên nang mềm | 893210194025 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH Đông Nam Pharma | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.883 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 12mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mg. | Túi | N3 | 113.000 | 3.320 | 375.160.000 | Uống | Hoàn cứng | VD-24402-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VSK | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược-Công ty cổ phần Dược-VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.882 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tô mộc YB | Tô mộc | 4,5 g | Gói | N3 | 87.200 | 4.500 | 392.400.000 | Uống | Thuốc cốm | 893210408525 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.881 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên nghệ mật ong | Nghệ vàng | 85g. | Lọ | N3 | 43.200 | 55.800 | 2.410.560.000 | Uống | Viên hoàn cứng | 893200131800 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.880 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Betasiphon | Râu mèo, Actiso | Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng Actiso (1:1) 2,4ml + Cao lỏng Râu mèo (1:1) 1ml | Ống | N3 | 100.000 | 5.250 | 525.000.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-25104-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.879 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch truật 20,0mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg | Viên | N3 | 602.400 | 502 | 302.404.800 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00159-23 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà giằng – Công Ty Cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.878 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Đại tràng- F | Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du. | 800mg + 300mg + 120mg + 400mg | Viên | N3 | 25.000 | 2.140 | 53.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21487-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.877 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 618.500 | 1.900 | 1.175.150.000 | Uống | Viên nang | V87-H12-13 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.876 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | "Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum ) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis )) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum ) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg" | Viên | N2 | 6.808.600 | 2.500 | 17.021.500.000 | Uống | Viên nang mềm | 893210194025 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẮC NINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.875 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Kim tiền thảo Orgalife | Kim tiền thảo | 1,28g; 2g | Gói/Túi | N3 | 104.500 | 5.300 | 553.850.000 | Uống | Viên hoàn cứng | 893210133200 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Hà Phương | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.874 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Cốt linh diệu | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 625mg, 625mg, 625mg. | Chai/Lọ | N3 | 25.700 | 33.495 | 860.821.500 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-31410-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH MN Pharma | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.873 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 720mg, 480mg, 480mg, 480mg | Viên | N3 | 67.700 | 1.482 | 100.331.400 | Uống | Viên nang cứng | VD-32551-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.872 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Gaphyton | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất)75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 5.456.000 | 504 | 2.749.824.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.871 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Thuốc ho bổ phế | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20g; Cát cánh(Radix Platycodi grandiflori)10g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 10g; Tô diệp(Folium Perillae frutescensis) 10g; Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 4g; Tang diệp (Folium Mori albae) 4g; Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 4g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 3g; Ô mai (Fructus Armaniacae) 3g; Khương hoàng (Rhizoma Curcumae longae) 2g;Menthol (Mentholum) 0.044g | 20g + 10g + 10g + 10g + 10g + 4g + 4g + 4g + 3g + 3g + 2g + 0.044g | Chai/≥80ml | N3 | 83.780 | 33.600 | 2.815.008.000 | Uống | Cao lỏng | VD-23290-15 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.870 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Ajishi | Diệp hạ châu | Mỗi gói 2,5g chứa: Cao khô diệp hạ châu (tương đương Diệp hạ châu 2,4g) 343 mg | Gói 2,5g | N3 | 287.900 | 1.860 | 535.494.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-32635-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.869 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Lopassi | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên | N3 | 664.500 | 900 | 598.050.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.868 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Nam Dược nhuận tràng khang | Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì | 0,55g; 0,27g; 0,27g; 0,27g; 0,27g; 0,18g | Viên | N3 | 71.600 | 2.500 | 179.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32734-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.867 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | 150 mg+5 mg | Viên | N3 | 1.114.450 | 189 | 210.631.050 | Uống | viên nén bao phim | 893210188325 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.866 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg+16mg+16mg+8mg+8mg+8mg+0,01ml+50mg | Lọ | N4 | 7.550 | 21.500 | 162.325.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.865 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bài thạch TP | Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | 1,5g+150mg+375mg+150mg+225mg+750mg+375mg+150mg+150mg+75mg | Gói 3g | N3 | 30.000 | 3.600 | 108.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00011-20 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.864 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Caltestin (Viêm đại tràng Xuân Quang) | Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. | 1100mg, 1100mg, 1100mg, 1100mg, 800mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 350mg, 350mg | viên | N3 | 732.600 | 3.000 | 2.197.800.000 | Uống | Viên nang cứng | V577-H12-10 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG | Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.863 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 480mg; 480mg; 480mg; 720mg | Viên | N3 | 685.000 | 1.635 | 1.119.975.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32551-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.862 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Robustren | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | Cao khô lá bạch quả ( Tương đương 3,6mg Flavonol glycosid 15mg); Cao khô hỗn hợp (tương đương : Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Rễ cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 427mg | Viên | N3 | 467.000 | 1.785 | 833.595.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00287-25 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH QSM.PHARMA | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm AGIMEXPHARM- Bình Hòa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.861 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g | Chai | N3 | 25.700 | 39.500 | 1.015.150.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.860 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên 8g | N3 | 90.000 | 8.300 | 747.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-33578-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty cổ phần dược Mephatech | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.859 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Tioga Liquid | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Cao đặc Actisô 0,1g (tương đương Lá tươi Actisô 3,5g); Dịch chiết từ hỗn hợp dược liệu 2,4ml (tương đương với: Sài đất 3g; Thương nhĩ tử 1g; Kim ngân cuộng 2,5g; Hạ khô thảo 0,5g). | Ống | N3 | 21.100 | 4.890 | 103.179.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-32651-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH NAM BẢO PHƯƠNG | Công ty Cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.858 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 120mg; 1.200mg; 240mg; 180mg; 120mg; 120mg; 120mg | Viên | N3 | 100.000 | 5.500 | 550.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-33193-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Minh Anh Cà Mau | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.857 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Phong thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | Cao hỗn hợp dược liệu 195mg gồm: Hy thiêm 600mg; Ngũ Gia bì 800mg; Thiên niên kiện 300mg; Cẩu tích 50mg; Thổ phục linh 50mg. | Viên | N3 | 1.080.000 | 1.690 | 1.825.200.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Ivy | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.856 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hydan | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì | 13mg; 30mg; 100mg | Viên | N3 | 7.850 | 135 | 1.059.750 | Uống | Viên hoàn cứng bao đường | VD-23165-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HOÀNG LAN | Nhà máy sản xuất thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.855 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | Actiso, Rau đắng, Bìm bìm | Viên | N3 | 0 | 1.480 | 0 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.854 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10 ml siro chứa: 600 mg; 500 mg; 600 mg; 1000 mg; 600 mg; 240 mg | Ống | N3 | 2.600 | 3.192 | 8.299.200 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.853 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10 ml siro chứa: 600 mg; 500 mg; 600 mg; 1000 mg; 600 mg; 240 mg | Ống ≥10ml | N3 | 7.000 | 3.192 | 22.344.000 | Uống | Siro | VD- 22760-15 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.852 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cerecaps | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 595mg: (280mg; 685mg; 685mg; 375mg; 375mg; 375mg; 280mg; 280mg; 375mg); 15mg. | Viên | N3 | 165.000 | 2.268 | 374.220.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24348-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.851 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | (1,2g; 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 3,2g; 1,6g)/10ml | Ống 10ml | N3 | 30.000 | 3.990 | 119.700.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.850 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | (0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,2g; 0,25g; 0,2g; 0,3g; 0,25g)8ml | Ống | N3 | 9.000 | 4.494 | 40.446.000 | Uống | Siro | TCT-00006-20 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty CP dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.849 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0,5g; 1,5g; 10g. | Ống | N3 | 29.900 | 3.990 | 119.301.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | 893200723624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.848 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Boganic Fort | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 170 mg; 128 mg; 13,6 mg | Viên | N1 | 1.000 | 1.800 | 1.800.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-19791-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.847 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 190 | 33.300 | 6.327.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00254-25 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.846 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Quanliver | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 16 mg; 200mg; 150mg | Viên | N3 | 29.000 | 1.480 | 42.920.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200130300 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.845 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bảo mạch hạ huyết áp | Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa | 0,5g; 0,6g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,6g | Viên | N3 | 13.400 | 2.700 | 36.180.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24470-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.844 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tư âm thanh phế | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 1,33g+1g+1g+0,66g+0,5g+0,5g+0,5g | Gói 5ml | N3 | 6.000 | 2.900 | 17.400.000 | Uống | Cao lỏng | V83-H12-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.843 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông xoang tán nam dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | 200mg + 300mg + 200mg + 200mg + 200mg + 100mg + 200mg + 100mg | Viên | N3 | 10.700 | 1.900 | 20.330.000 | Uống | Viên nang | V87-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.842 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên 8g | N3 | 3.000 | 8.300 | 24.900.000 | Uống | Viên hoàn mềm | VD-33578-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty cổ phần dược Mephatech | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.841 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Viên Kim tiền thảo Trạch tả | Kim tiền thảo, Trạch tả | 0,3g + 3g | Gói | N3 | 45.000 | 4.500 | 202.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-31661-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.840 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Rheumapain- F | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh,Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác | 760mg + 400mg + 400mg + 320mg + 320mg + 300mg + 300mg + 80mg + 80mg + 40mg | Viên | N3 | 373.000 | 1.295 | 483.035.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-18103-12 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.839 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bài thạch Vinaplant | Kim tiền thảo | 200mg | Viên | N3 | 50.000 | 450 | 22.500.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210126100 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.838 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Vphonstar | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | 330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+330mg+60mg+60mg+100mg+100mg+50mg | Viên | N3 | 27.000 | 1.150 | 31.050.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00034-21 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.837 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Suncurmin | Nghệ vàng | Mỗi 100ml chứa: Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50g) 30g | Chai | N3 | 21.240 | 50.500 | 1.072.620.000 | Uống | Cao lỏng | VD-34594-20 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.836 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | GasTro -Max | Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo | Mỗi gói 5 g chứa: Phòng đảng sâm 0,5 g; Thương truật 1,5 g; Hoài sơn 1,0 g; Hậu phác 0,7 g; Mộc hương 0,5 g; Ô tặc cốt 0,5 g; Cam thảo 0,3 g | Gói | N3 | 16.000 | 3.450 | 55.200.000 | Uống | Thuốc bột | VD-25820-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.241.835 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Bổ trung ích khí-F | Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg ( tương đương Nhân sâm 195mg; Hoàng kỳ 733mg; Đương quy 195mg; Bạch truật 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Trần bì 250mg; Cam thảo 327mg; Gừng tươi 83mg; Đại táo 167mg); Bột mịn dược liệu gồm : Hoàng kỳ 100mg; Ca | Viên | N3 | 86.600 | 670 | 58.022.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-20533-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.834 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Khu phong trừ thấp BV | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg tương đương với: Cam thảo 166,5mg; Đương quy 333,0mg; Hoàng kỳ 500,25mg; Khương hoạt 333,0mg; Khương hoàng 166,5mg; Phòng phong 333,0mg; Xích thược 333,0mg; Can khương 166,5mg | Viên | N3 | 49.600 | 3.636 | 180.345.600 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00233-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.833 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cao lỏng Hoạt huyết dưỡng não DTH | Đinh lăng, Bạch quả | Mỗi 8ml chứa: Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần); Cao đặc rễ Đinh lăng (10:1) (Extractum Polysciacis fruticosae spissum); Tương đương acid oleanolic 36 µg (mcg); Tương đương Đinh lăng (rễ | Ống | N3 | 152.200 | 5.379 | 818.683.800 | Uống | Cao lỏng | 893200120200 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.832 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 1,6g; 3,2g; 1,2g. | Ống | N3 | 93.400 | 6.650 | 621.110.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.831 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Thuốc uống sâm nhung | Nhân sâm, Nhung hươu | 0,25g; 0,083g | Ống | N3 | 45.000 | 6.800 | 306.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-26702-17 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Quang | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.830 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hepaforter MKP | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 80mg + 16,7mg + 15,4mg + 16,7mg | Viên | N3 | 265.000 | 1.850 | 490.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32687-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược Hà Phương | CTCP hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.829 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 8g, 8g, 12g, 12g, 12g, 8g, 4g | Lọ 60ml | N3 | 9.684 | 29.400 | 284.709.600 | Uống | Cao lỏng | V332-H12-13 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.828 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Diệp hạ châu Caps | Diệp hạ châu | Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg | Viên | N1 | 95.400 | 1.650 | 157.410.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32101-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Lai Châu | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.827 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 5mm(50mg)+5mg(50mg)+25mg+ 20mg+25mg+ 25mg+25mg+5mg(33mg)+5mg(42mg)+25mg +20mg +25mg +20mg | Viên | N3 | 1.334.000 | 357 | 476.238.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-25000-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.826 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Virelsea | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 200 mg | Viên | N3 | 77.900 | 3.500 | 272.650.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-32915-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.825 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho Bách Bộ | Bách bộ | 5g | Gói 10ml | N3 | 500 | 3.500 | 1.750.000 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.824 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | 48,75mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, Cao đặc dược liệu (tương đương: 260mg; 260mg; 260mg; 260mg) 13mg | Viên 3g | N3 | 1.500 | 5.480 | 8.220.000 | Uống | Hoàn mềm | VD-33578-19 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.823 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2, | Chai xịt | N3 | 65 | 16.905 | 1.098.825 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.822 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g; 1g; 0,7g; 0,6g; 0,45g; 0,5g; 0,55g; 0,3g; 1,2g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,2g; 0,12g; 0,17g; 0,31g. | Gói 8g | N3 | 500 | 7.340 | 3.670.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-27501-17 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.821 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dầu nóng mặt trời | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05% (w/v); Camphor 10,50% (w/v); Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50mg | Chai | N3 | 390 | 26.460 | 10.319.400 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893100706624 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.820 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong Thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | 600mg, 800mg, 300mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 4.200 | 1.575 | 6.615.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty CPDP Me di sun. Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.819 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Phong tê thấp | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | 300mg (250mg; 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 100mg); 150mg | Viên | N3 | 4.000 | 2.835 | 11.340.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00259-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.818 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cốm An Thần TT | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 2,5g; 1g; 1g; 1g; 0,5g/ 5g | Gói 5g | N3 | 14.500 | 7.800 | 113.100.000 | Uống | Thuốc cốm | TCT-00060-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA BAN | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.817 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | A.T Antihepatic | Actisô | 5g/10ml | Gói ≥10ml | N1 | 900 | 2.644 | 2.379.600 | Uống | Cao lỏng | 893200723924 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.816 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | Độc hoạt tang ký sinh | Độc hoạt , Tang ký sinh , Phòng phong , Tần giao , Tế tân , Quế chi , Ngưu tất , Đỗ trọng , Đương qui , Bạch thược , Cam thảo , Xuyên khung , Sinh địa , Đảng sâm , Phục linh | (0,6g + 0,4g + 0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g)/ 5g | Lọ ≥30g | N3 | 21.800 | 30.000 | 654.000.000 | Uống | Hoàn cứng | VD-26060-17 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.815 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | GANTONIC TM | Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu | Actiso 400mg, Rau đắng đất 400mg, Bìm bìm biếc 400mg, Diệp hạ châu 400mg | Viên | N2 | 40.000 | 1.600 | 64.000.000 | Uống | Viên nang | TCT-00185-24 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Hòa | Công ty TNHH Dược Phẩm & TPCN Hương Hoàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.814 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | Cao khô trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài trinh nữ hoàng cung( Crinum latifolium L.var.crilae Tram &Khanh) 500mg, tương đương alcaloid toàn phần 2,5mg | Viên | N1 | 40.000 | 4.950 | 198.000.000 | Uống | Viên | 893210191825 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.813 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoàn cứng quy tỳ Abipha | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,32g+0,64g+0,64g+0,16g+0,64g+ 0,064g+0,64g+0,64g+0,064g+0,32g+0,16g | Gói ≥ 3g | N3 | 35.500 | 3.564 | 126.522.000 | Uống | Hoàn cứng | TCT-00128-23 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.812 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Phyllanthi | Diệp hạ châu | Mỗi gói 3g chứa Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 5000mg dược liệu Diệp hạ châu) 500mg | Gói 3g | N3 | 105.400 | 2.450 | 258.230.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31000-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.811 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6g; Đương quy vĩ 0,3g ; Xích thược 0,3g; Xuyên khung 0,15g; Địa long 0,15g; Hồng hoa 0,15g; Đào nhân 0,15g |
Viên | N3 | 259.000 | 3.100 | 802.900.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-35146-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH | Cơ sở sản xuất thuốc Y Học Cổ Truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.810 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Viên sáng mắt | Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch tật lê 300mg; Bạch thược 200mg; Câu kỷ tử 300mg; Cúc hoa 300mg; Mẫu đơn bì 200mg; Đương quy 200mg; Hoài sơn 150mg; Phục linh 200mg; Thục địa 50mg; Sơn thù 200mg; Trạch tả 200mg) 230mg; Thạch quyết minh: 200 | Viên | N3 | 6.840 | 740 | 5.061.600 | Uống | Viên nang cứng | VD-31663-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.809 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Visahalovid | Diếp cá, Rau má | 2,5g; 0,75g. | Viên | N3 | 519.100 | 850 | 441.235.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-34584-20 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Long | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.808 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Trà gừng | Gừng | 1,6g. | Gói | N3 | 44.480 | 1.000 | 44.480.000 | Uống | Thuốc cốm | 893200130400 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.807 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cao ích mẫu | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Mỗi 25ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 20g; Hương phụ 6,25g; Ngải cứu 5g. | Chai/Lọ 100Ml | N3 | 11.840 | 20.000 | 236.800.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21975-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.806 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn Phong Thấp | Hy thiêm, Thiên niên kiện | 5g; 0,25g | Viên | N3 | 375.000 | 2.450 | 918.750.000 | Uống | Viên hoàn cứng | V42-H12-16 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Vinh Đức | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.805 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hamov | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật | 150mg; 150mg; 150mg; 300mg | Viên | N3 | 3.500 | 903 | 3.160.500 | Uống | Viên nang cứng | VD-32486-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.804 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Mimosa viên an thần | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | 180mg+600mg+600mg+150mg+638mg | Viên | N3 | 25.000 | 1.100 | 27.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-20778-14 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.803 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | An thần đông dược việt | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 800mg + 480mg + 480mg + 240mg + 160mg | Viên | N3 | 223.500 | 3.150 | 704.025.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32655-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.802 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ 40ml | N4 | 54.680 | 28.000 | 1.531.040.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.801 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hương liên hoàn | Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương | 1,6 g; 1,6 g; 0,04 g; 0,04 g; 0,02 g; 0,02 g | Gói | N3 | 122.700 | 4.490 | 550.923.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-27165-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.800 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Forever | Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo | Cao khô hỗn hợp 400mg (tương đương dược liệu khô: Thương truật 2000mg; Hậu phác 1300mg; Trần bì 1300mg; Cam thảo 1300mg) | Viên | N3 | 690.400 | 2.300 | 1.587.920.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00038-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG | Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.799 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,4g. | Gói | N3 | 262.470 | 4.950 | 1.299.226.500 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-25448-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM LONG MIỀN NAM | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.798 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Đại tràng hoàn Abipha | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 0,72g+0,12g+0,48g+0,24g+0,24g+0,24g+0,48g+0,24g+0,144g+0,24g+0,48g+0,24g+0,48g | Gói ≥ 4g | N3 | 87.500 | 3.577 | 312.987.500 | Uống | Hoàn cứng | TCT-00238-24 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.797 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Hoàn thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32g; Bạch linh 0,32g; Bạch truật 0,32g; Quế 0,08g; Cam thảo 0,16g; Thục địa 0,48g; Đảng sâm 0,32g; Xuyên khung 0,16g; Đương quy 0,48g; Hoàng kỳ 0,32g. | Gói | N3 | 162.000 | 2.120 | 343.440.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-21976-14 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.796 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | MediPhylamin | Bột bèo hoa dâu | 500mg | Viên | N3 | 80.000 | 3.465 | 277.200.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210128100 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.795 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg+16mg+16mg+8mg+8mg+8mg+0,01ml+50mg | Lọ | N4 | 3.285 | 28.000 | 91.980.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.794 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hansokgin tam thất | Tam thất | Cao đặc Tam Thất (Tương đương 750mg tam thất)120mg | Viên | N3 | 66.800 | 2.800 | 187.040.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-30995-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.793 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | An thần bổ tâm-F | Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. | 400mg, 133,3mg, 133,3mg, 133,3mg, 133,3mg, 66,7mg, 66,7mg, 66,7mg, (53,3mg, 80mg), (53,3mg, 80mg), (46,7mg, 20mg), (46,7mg, 20mg), (26,7mg, 40mg). | Viên | N3 | 719.760 | 1.600 | 1.151.616.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-20532-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH PHÚC KHỞI NGUYÊN | Công ty TNHH Dược Phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.792 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Nhân sâm tam thất TW3 | Nhân sâm, Tam thất | 50mg; 20mg. | Viên | N3 | 81.000 | 1.155 | 93.555.000 | Uống | Viên nén ngậm | VD-33178-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.791 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg+ Bột Hoài sơn 160mg+ Bột Đương quy 160mg+ Cao đặc rễ trạch tả 40mg tương đương 100mg trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ 40mg tương đương 200mg hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh 50mg tương đương 200mg thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc | Viên | N3 | 672.600 | 650 | 437.190.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24070-16 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.790 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Cao sao vàng | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, Methol | (1,947g; 0,594g; 2,145g; 0,188g; 0,188g; 0,1122g)/10g | Lọ | N3 | 58.690 | 20.475 | 1.201.677.750 | Dùng ngoài | Cao xoa | 893100854324 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HALI VIỆT NAM | Công ty CP Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.789 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hương sa lục quân | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Đảng sâm 250mg; Bạch linh 432mg; Bạch truật 268,7mg; Cam thảo 151mg; Trần bì 146,3mg; Bán hạ chế 216mg; Sa nhân 173mg; Mộc hương 91mg; Gừng tươi 22mg. Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg; Mộc hương | Viên | N3 | 706.800 | 670 | 473.556.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21492-14 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.788 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Gaphyton | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 100 mg+75 mg+7,5mg | Viên | N1 | 800.500 | 525 | 420.262.500 | Uống | Viên nén bao đường | VD-25344-16 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.787 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mimosa viên an thần | Lá sen, Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg | Viên | N2 | 14.000 | 1.260 | 17.640.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-20778-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.786 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PHONG LIỄU TRÀNG VỊ KHANG | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 20g; 10g | Gói | N4 | 18.000 | 7.800 | 140.400.000 | Uống | Thuốc cốm | VNCT-00002-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Á | Haikou Pharmaceutical Factory Co.,Ltd | Trung Quốc | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.785 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 6g +12g + 8,4g + 7,2g + 5,4g + 6,6g + 6g + 3,6g + 14,4g + 6g + 4,8g + 6g + 2,4g + 1,44g + 3,72g + 2,04g | Chai | N3 | 2.540 | 68.000 | 172.720.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.784 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g + 1g + 0,7g + 0,6g + 0,45g + 0,55g + 0,5g + 0,3g + 1,2g + 0,5g + 0,4g + 0,5g+ 0,2g + 0,12g + 0,31g + 0,17g | Gói | N3 | 21.150 | 7.340 | 155.241.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-27501-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.783 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Bài phong thấp ĐDV | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 400mg; 600mg; 600mg; 600mg; | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00276-25 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.782 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cebraton | Đinh lăng, Bạch quả | 240mg; 100mg | Viên | N2 | 742.250 | 3.150 | 2.338.087.500 | Uống | Viên nang mềm | 893200725724 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.781 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Bổ huyết điều kinh | Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 54.150 | 1.590 | 86.098.500 | Uống | Viên nang | VD-17052-12 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.780 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Đại tràng – HD | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | Cao khô hỗn hợp 7:1 (tương đương 245mg dược liệu gồm: Kha tử 200mg; Cam thảo 25mg; Bạch truật 10mg; Bạch thược 10mg) 35mg; Mộc hương 100mg; Hoàng liên 50mg | Viên | N3 | 66.430 | 1.000 | 66.430.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-27232-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Lai Châu | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.779 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Cam Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 6g +12g + 8,4g + 7,2g + 5,4g + 6,6g + 6g + 3,6g + 14,4g + 6g + 4,8g + 6g + 2,4g + 1,44g + 3,72g + 2,04g | Chai 120ml | N3 | 440 | 68.000 | 29.920.000 | Uống | Siro | VD-28532-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.778 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N4 | 18.590 | 21.500 | 399.685.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.777 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên an thần Rutynda | Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi | 720mg, 480mg, 480mg, 480mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.482 | 74.100.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32551-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM – THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.776 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PQA Sinh Khí | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo | 2,67g+2g+4g+2,67g+2g+4g+1,33g+2g | Gói | N3 | 46.000 | 5.790 | 266.340.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32300-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.775 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 650mg; 500mg; 650mg; 150mg; 1200mg | Viên | N2 | 50.000 | 2.800 | 140.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-35156-21 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.774 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Hoạt huyết thông mạch K/H | Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa | (1,2g; 1,6g; 2,4g; 2,4g; 2,4g; 3,2g; 1,6g)/10ml | Gói 5ml | N3 | 57.600 | 4.145 | 238.752.000 | Uống | Cao lỏng | VD-21452-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN HƯNG | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.773 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Rheumatic | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 1670mg; 670mg; 330mg; 670mg | Viên | N2 | 24.000 | 2.450 | 58.800.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT- 00249-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Dược phẩm & TPCN Hương Hoàng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.772 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Độc hoạt tang ký sinh | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm | 240mg + 184mg + 180mg + 148mg + 120mg + 120mg + 114,7mg + 104mg + 92mg + 92mg + 92mg + 88mg + 60mg + 60mg; + 58,3mg + 120mg + 60mg + 33,7mg + 33,3mg | Viên | N3 | 3.000 | 840 | 2.520.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21488-14 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.771 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Tán sỏi | Kim tiền thảo | 5g | Gói ≤ 1,5g | N3 | 45.200 | 5.700 | 257.640.000 | Uống | Viên hoàn cứng | 893210191425 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.770 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 5mm(50mg)+5mg(50mg)+25mg+ 20mg+25mg+ 25mg+25mg+5mg(33mg)+5mg(42mg)+25mg +20mg +25mg +20mg | Viên | N3 | 23.000 | 357 | 8.211.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-25000-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THỊNH PHƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.769 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Mát gan giải độc – HT | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ | 10 ml siro chứa: 600 mg; 500 mg; 600 mg; 1000 mg; 600 mg; 240 mg | Ống ≥10ml | N3 | 1.500 | 3.192 | 4.788.000 | Uống | Siro | VD-22760-15 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.768 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | 200mg + 300mg + 200mg + 200mg + 200mg + 100mg + 200mg + 100mg | Viên | N3 | 900 | 1.900 | 1.710.000 | Uống | Viên nang | V87-H12-13 | 132/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.767 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | PQA Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | (1,5g; 1,5g; 1,0g; 0,5g; 2g; 0,5g; 2g; 1,5g; 1,0g; 1,5g )/5ml | Ống | N3 | 4.000 | 4.500 | 18.000.000 | Uống | Cao lỏng | TCT-00193-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA BAN | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.766 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae)16,20g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis | Chai | N3 | 130 | 27.720 | 3.603.600 | Uống | Nhũ tương uống | 893100311500 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.765 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g; 1g; 0,7g; 0,6g; 0,45g; 0,5g; 0,55g; 0,3g; 1,2g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,2g; 0,12g; 0,17g; 0,31g. | Gói 8g | N3 | 5.000 | 7.340 | 36.700.000 | Uống | Thuốc bột uống | VD-27501-17 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.764 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Viên Nang Sâm Nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg; 25mg; 50mg | Viên | N3 | 3.800 | 4.000 | 15.200.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-25099-16 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG THẢO | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.763 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 324mg; 1,20g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,075g; 0,3g | Viên | N3 | 2.000 | 2.200 | 4.400.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00231-24 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI NAM | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.762 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Tam thất bổ máu – YB | Tam thất | 0,6 g | Viên | N3 | 5.200 | 2.900 | 15.080.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-33658-19 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.761 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Dưỡng cốt Khải Hà KĐ | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 0,375g (3,75g); 1,2g; 0,15g; 0,3g; 0,3g; 0,075g; 0,3g | Gói 7,5g | N3 | 3.000 | 6.060 | 18.180.000 | Uống | Viên hoàn cứng | TCT-00325-25 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN HƯNG | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.760 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Fonditab dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg | Viên | N3 | 630.000 | 1.520 | 957.600.000 | Uống | Viên | TCT-00197-24 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH Hạnh Nhật | Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.759 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g+0,8g+0,3g+0,1g | Viên | N3 | 59.000 | 2.200 | 129.800.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.758 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Didala | Cao khô lá dâu tằm | 570mg | Viên | N3 | 58.000 | 2.499 | 144.942.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200320525 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | Công ty cổ phần Dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.757 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt Huyết Thông Mạch Trung Ương 1 | Ngưu tất, Đương Quy, Xuyên Khung, Ích Mẫu, Sinh địa, Đan Sâm. | 300mg+500mg+400mg+200mg+400mg+200mg | Viên | N3 | 566.000 | 1.500 | 849.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32543-19 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DƯỢC PHẨM TÂN HỒNG PHÚC | Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.756 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi chai 50ml chứa: Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,50g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,50g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,50g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,50g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1,00g; Quế chi (Ramulus | Chai | N3 | 28.620 | 23.100 | 661.122.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | 893110849624 | 887/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.755 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Mizho | Actiso, Rau má | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mg | Viên | N3 | 938.000 | 1.575 | 1.477.350.000 | Uống | Viên nang mềm | VD-29825-18 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.754 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Hoạt huyết dưỡng não TP | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg+75mg | Gói | N3 | 232.500 | 2.950 | 685.875.000 | Uống | Thuốc cốm | 893200042424 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.753 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600mg+700mg+600mg+100mg+25mg+25mg | Gói | N3 | 106.500 | 3.200 | 340.800.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31256-18 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.752 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Haspan | Lá thường xuân | 30mg | Viên | N3 | 237.000 | 3.800 | 900.600.000 | Uống | Viên ngậm | VD-34013-20 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty TNHH dược phẩm và thiết bị y tế Nhật Quốc | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.751 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Bát vị | Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Mẫu đơn bì 244mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Sơn thù 344mg; Phụ tử chế 16,67 mg; Quế 36,67 mg. Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; P | Viên | N3 | 103.200 | 585 | 60.372.000 | Uống | Viên | VD-23284-15 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.750 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp | 8g+12g+4g+12g+8g+4g+8g+12g+12g+4g+8g+3g. | Chai 100ml | N3 | 6.885 | 50.000 | 344.250.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 388/QĐ-SYT | 18/03/2026 | Tỉnh Lạng Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.749 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Dưỡng tâm Restful | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn | Cao khô hỗn hợp 115mg tương ứng với: Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis) 91,25mg, Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 183mg, Lá dâu (Folium Mori albae) 91,25mg, Lá vông (Folium Erythrinae variegatae) 91,25mg, Liên nhục (Semen Nelumbinis nuciferae) |
Viên | N3 | 401.400 | 840 | 337.176.000 | Uống | Viên nén bao phim | TCT- 00310-25 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.748 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Digesleen | Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục | 800mg; 800mg; 800mg; 16mg; 400mg; 24mg; 16mg; 800mg; 400mg | Gói | N3 | 64.000 | 5.250 | 336.000.000 | Uống | Thuốc cốm | VD-31246-18 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.747 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Đại tràng khang | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Mỗi viên nang chứa 0,4g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35g; Bạch linh 0,235g; Trần bì 0,235g; Mộc hương 0,115g; Đảng sâm 0,115g; Mạch nha 0,115g; Sơn tra 0,115g; Hoài sơn 0,115g; Thần khúc 0,115g; Sa nhân 0,115g; Cam thảo 0,07g; Hoàng liên 0, | Viên | N3 | 342.300 | 1.300 | 444.990.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28579-17 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.746 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Haisamin | Hải sâm. | 200mg | Viên | N3 | 87.100 | 3.800 | 330.980.000 | Uống | Viên nang mềm | 893200194325 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | LIÊN DANH TÂY NAM – SAPHARCO | Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.745 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | Dưỡng tâm an | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | Cao đặc lá Sen 65mg; Cao đặc lá Vông 50mg; Cao đặc Lạc tiên 65mg; Cao đặc tâm Sen 15mg; Cao đặc Bình vôi 120mg | Viên | N3 | 917.500 | 1.340 | 1.229.450.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00146-23 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.744 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Lạc tiên viên | Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu | Cao khô hỗn hợp 273mg (tương đương với dược liệu gồm: Lạc tiên 1617mg; Vông nem (lá) 950mg; Dâu (lá) 273mg); Bột mịn dược liệu gồm (Lạc tiên 50mg; Vông nem (lá) 50mg; Dâu (lá) 60mg). | Viên | N3 | 449.400 | 1.350 | 606.690.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00035-21 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam |
2.thau_tinh | ||
| 1.241.743 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Trà gừng TW3 | Gừng | 5,5g | Chai | N3 | 4.410 | 36.750 | 162.067.500 | Uống | Thuốc cốm | 893200126600 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC LIỆU ĐÔNG PHONG | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.742 | Chế phẩm | Tỉnh Kiên Giang | Hepaforter MKP | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | Viên | N3 | 292.400 | 1.680 | 491.232.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32687-19 | 243/QĐ-BVAG | 25/03/2026 | Tỉnh Kiên Giang | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | Công ty cổ phần hóa – dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.741 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PQA Mát gan giải độc | Diệp hạ châu | 10g | Gói | N3 | 60.000 | 8.100 | 486.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-33519-19 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.740 | Chế phẩm | Tỉnh Bắc Giang | An thần Abipha | Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo | 1,25g+0,5g+0,5g+0,5g+0,25g | Viên | N3 | 1.078.800 | 1.219 | 1.315.057.200 | Uống | viên nén bao phim | TCT-00084-22 | 168/QĐ-BV | 08/04/2026 | Tỉnh Bắc Giang | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUYÊN THẠC | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.739 | Chế phẩm | Tỉnh Lai Châu | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 17.350 | 4.950 | 85.882.500 | Uống | Viên nang cứng | 893210191825 | 132/QĐ-SYT | 26/03/2026 | Tỉnh Lai Châu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ THÀNH | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.241.738 | Chế phẩm | Tỉnh Cà Mau | PQA Dầu Gừng | Dầu gừng | 3g/15ml | Lọ | N3 | 12.850 | 44.980 | 577.993.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | 893200724424 | 798/QĐ-SYT | 30/03/2026 | Tỉnh Cà Mau | Công ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh |
