Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc, giá trúng thầu và thông tin thuốc
Công cụ hỗ trợ tra cứu kết quả trúng thầu, tra cứu thuốc và tra cứu giá trúng thầu theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, địa phương, nhà thầu hoặc khoảng thời gian.
- Tra cứu kết quả trúng thầu
- Tra cứu thuốc
- Tra cứu giá trúng thầu
- Tra cứu KQTT thuốc
Tra cứu giá trúng thầu thuốc
Hiển thị 500 / tổng số 514.505 dòng (Trang 24 / 1.030) mới nhất.
| STT | Loại thuốc | Địa phương | Tên thuốc | Hoạt chất | Nồng độ/Hàm lượng | ĐVT | Nhóm TCKT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Đường dùng | Dạng bào chế | Quy cách | Số đăng ký | Số QĐTT | Ngày trúng thầu | Ngày hết hạn | Bên mời thầu | Tên nhà thầu | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Loại thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.240.822 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 36.750 | 147.000.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.821 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,4g. | Gói | N3 | 20.000 | 4.900 | 98.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.820 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.819 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết điều kinh | Xuyên khung; Bạch thược; Thục địa; Phục linh; Bạch truật; Cam thảo; Ích mẫu; Đương quy; Đảng sâm | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 5.000 | 1.800 | 9.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-17052-12 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.818 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. | ≥100ml | Chai | N3 | 1.500 | 50.000 | 75.000.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.817 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 20.000 | 3.900 | 78.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x4g | TCT-00012-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.816 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. | 0 | Viên | N3 | 100.000 | 2.045 | 204.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.815 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | MECAFLU FORTE | Eucalyptol (Cineolum); Menthol (Mentholum); Tinh dầu Gừng (Aetheroleum zingiberis); Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici); Tinh dầu tràm (Aetheroleum cajuputi) | 100mg; 0,5mg; 0,75mg; 0,36mg; 50mg | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19294-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần Gon Sa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.814 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng. | (0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 1% (kl/tt); 2,5g)/ 50ml | Chai | N3 | 2.000 | 17.010 | 34.020.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.813 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 27.000 | 2.394 | 64.638.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.812 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 20.000 | 1.450 | 29.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH United Pharma | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.811 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 158.000 | 2.100 | 331.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.810 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Cao khô Đương quy; Cao khô lá bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 100.000 | 1.450 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.809 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc Rễ Đinh lăng, cao lá bạch quả. | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ Đinh lăng) 105mg, Cao lá bạch quả (tương đương 100mg lá Bạch quả) 10mg. | Viên | N3 | 100.000 | 170 | 17.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.808 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 70.000 | 1.945 | 136.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00278-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Tir | Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.807 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g | Viên | N3 | 300 | 2.495 | 748.500 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên 10g | VD-31656-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 01 ThuộC TrạM Y Tế PhườNg Trung Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.806 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Thọ | Lopassi | Lá sen + Lá vông + Lạc tiên + Tâm sen + Bình vôi | 500mg + 700mg + 500mg + 100mg + 1000mg | Viên | N3 | 20.000 | 900 | 18.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 50 viên; Lọ 100 viên | VD-30950-18 | 58/QĐ-BVPHCNVP | 12/02/2026 | 12/02/2028 | Pk Chuyên Khoa Phcn Trực Thuộc Bv Phcn Vĩnh Phúc | Công ty cổ phần Hà Nội SKV | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.805 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Thọ | Phong dan | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Tục đoạn; Phòng phong; Hy thiêm; Độc hoạt; Tần giao; Đương quy; Ngưu tất; Thiên niên kiện; Hoàng kỳ; Đỗ trọng; Bạch thược; Xuyên khung); Bột Mã tiền chế. | 560mg (500mg; 500mg; 500mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 300mg; 300mg); 40 mg | Viên | N3 | 20.000 | 2.982 | 59.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 58/QĐ-BVPHCNVP | 12/02/2026 | 12/02/2028 | Pk Chuyên Khoa Phcn Trực Thuộc Bv Phcn Vĩnh Phúc | Công ty cổ phần dược MEDIBROS Miền Bắc | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.804 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Thọ | Tioga | Actiso + Sài đất+ Thương nhĩ tử + Kim ngân hoa + Hạ khô thảo | 33,33mg + 1,0g + 0,34g + 0,25g + 0,17g | Viên | N3 | 20.000 | 950 | 19.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 58/QĐ-BVPHCNVP | 12/02/2026 | 12/02/2028 | Pk Chuyên Khoa Phcn Trực Thuộc Bv Phcn Vĩnh Phúc | Công ty cổ phần Hà Nội SKV | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.803 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Mỗi lọ 50ml chứa: Huyết giác 2000mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Địa liền 1000mg; Thiên niên kiện 1000mg; Long nhãn (cành và lá) 750mg; Thương truật 600mg. | Lọ | N3 | 750 | 33.500 | 25.125.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 01 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Chư Kbô | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Công ty CP công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.802 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 19.950 | 1.490 | 29.725.500 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Chư Kbô | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.801 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho thảo dược | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 6g + 10g + 10g + 10g + 10g + 8g + 8g + 10g | Chai | N3 | 150 | 28.140 | 4.221.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 100ml + 1 cốc chia liều | VD-33196-19 | 246/QĐ-TYT | 26/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Văn Khê Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.800 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 15.000 | 630 | 9.450.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 246/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Văn Khê Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.799 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 2.000 | 28.000 | 56.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Chư Kbô | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.798 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 300 | 2.100 | 630.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 11/07/2026 | Tyt Ea Ngai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.797 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ 100ml | N3 | 20 | 25.900 | 518.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00251-25 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 11/07/2026 | Tyt Ea Ngai | CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.796 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 500 | 1.490 | 745.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 11/07/2026 | Tyt Ea Ngai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.795 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 20 | 28.000 | 560.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 11/07/2026 | Tyt Ea Ngai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.794 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg. | Chai | N3 | 20 | 27.489 | 549.780 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Ngai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.793 | Chế phẩm | Tỉnh Sóc Trăng | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g+0,8g+0,3g+0,8g | Viên | N3 | 2.000 | 2.100 | 4.200.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 47/QĐ-TTYT | 10/03/2026 | 11/07/2026 | Tyt Mỹ Tú | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.792 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg. | Chai | N3 | 100 | 27.489 | 2.748.900 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.791 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 2,8g ( 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,25g; 0,25g; 0,2g; 0,2g) /4,8ml-8ml | Ống | N3 | 100 | 4.500 | 450.000 | Uống | Sirô | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 8ml | TCT-00006-20 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.790 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ 100ml | N3 | 500 | 25.900 | 12.950.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00251-25 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.789 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g + 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g | Chai | N4 | 5.000 | 16.900 | 84.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10chai xịt x 50ml | 893110849624 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Pkđkkv Lưu Hoàng (Tyt Xã Hòa Xá) | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.788 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 100 | 28.000 | 2.800.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.787 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 500 | 1.490 | 745.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.786 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Mỗi lọ 50ml chứa: Huyết giác 2000mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Địa liền 1000mg; Thiên niên kiện 1000mg; Long nhãn (cành và lá) 750mg; Thương truật 600mg. | Lọ | N3 | 100 | 33.500 | 3.350.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 01 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Tân Lập (Krông Búk) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Công ty CP công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.785 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 60ml: 2500 mg/5ml; 625 mg/5ml; 4,415 mg/5ml | Chai | N3 | 100 | 32 | 3.200 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần dược phẩm An thiên Pha RNA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.784 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N3 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.783 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột hoắc hương (tương đương với 210mg) 176mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175mg) 148mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140mg, Bạch linh: 175mg, Đại phúc bì: 175mg, Thương truật: 175mg, Hậu phác: 140mg, Trần bì: 105mg, Cam thảo: 53mg, Cát cánh: 88mg, Bán hạ bắc (chế): 105mg, Can khương: 35mg) 315mg | 210mg, 175mg, 140mg, 175mg, 175mg, 175mg, 140mg, 105mg, 53mg, 88mg, 105mg, 35mg | Viên | N3 | 960 | 1.650 | 1.584.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên; Viên nén bao phim, uống | VD-32921-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 09/03/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.782 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Dầu nóng mặt trời | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,21g; Camphor 2,1g; Tinh dầu quế 0,11g; Tinh dầu bạc hà 2,48g; Gừng 0,63g | 6,21g, 2,1g, 0,11g, 2,48g, 0,63g | Chai | N3 | 10 | 25.200 | 252.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml; Dầu xoa | 893100706624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.781 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm xuyên hương plus | Xuyên khung; Bạch chỉ; Hương phụ; Quế chi; Sinh khương; Cam thảo bắc | 12 g; 14 g; 12 g; 2 g; 0,5 g; 0,5 g | Chai | N3 | 1.000 | 38.000 | 38.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-33657-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.780 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g | Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, uống |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Đình Phong | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.779 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.778 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Chai | N3 | 150 | 20.400 | 3.060.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-33790-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.777 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 3.000 | 610 | 1.830.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Trường Thọ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.776 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g | Viên | N3 | 780 | 2.495 | 1.946.100 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên 10g | VD-31656-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.775 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | Viên | N3 | 8.800 | 267 | 2.349.600 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên | 893210188325 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.774 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 2.000 | 650 | 1.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 2-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.773 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc Rễ Đinh lăng, cao lá bạch quả. | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ Đinh lăng) 105mg, Cao lá bạch quả (tương đương 100mg lá Bạch quả) 10mg. | Viên | N3 | 100.000 | 170 | 17.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.772 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Bột kép hỗn hợp dược liệu Tương đương: Xuyên khung; Tế tân; Bạch linh); Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương: Độc hoạt; Tần giao; Phòng phong; Đương quy; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế; Tang ký sinh; Sinh địa; Bạch thược; Đảng sâm; Cam thảo). | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 105.000 | 588 | 61.740.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.771 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng. | (0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 1% (kl/tt); 2,5g)/ 50ml | Chai | N3 | 2.000 | 17.010 | 34.020.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.770 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 36.750 | 147.000.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.769 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 27.000 | 2.394 | 64.638.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.768 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 19.950 | 1.490 | 29.725.500 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Né | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.767 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 2.000 | 28.000 | 56.000.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Né | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.766 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong Thấp Trung Ương 1 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 330mg, 1670mg, 670mg, 670mg | Viên | N3 | 1.000 | 2.100 | 2.100.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32545-19 | 444/QĐ-TTYT | 10/03/2026 | 28/11/2025 | Tyt Ea Đar | Công ty TNHH Dược phẩm Khải Bình | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1- Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.765 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Sol | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.764 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 20.000 | 3.900 | 78.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x4g | TCT-00012-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.763 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 27.000 | 2.394 | 64.638.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.762 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 36.750 | 147.000.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.761 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tràng Vị ĐDV | Cao đặc nghệ (Extractum Curcumae longae spissum) (tương đương 3000mg Nghệ (Rhizoma Curcumae longae)) | 600mg/10ml | Chai | N3 | 1.200 | 52.000 | 62.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml | 893200188125 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Dương | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.760 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. | 0 | Viên | N3 | 100.000 | 2.045 | 204.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.759 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Cao khô Đương quy; Cao khô lá bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 100.000 | 1.450 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.758 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Răl | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.757 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Acocina | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 8mg; 16mg; 16mg; 8mg; 8mg; 8mg; 0,01ml; 50mg | Lọ | N3 | 100 | 28.000 | 2.800.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 lọ 40ml | VD-35952-22 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.756 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị | 2,8g ( 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,25g; 0,25g; 0,2g; 0,2g) /4,8ml-8ml | Ống | N3 | 100 | 4.500 | 450.000 | Uống | Sirô | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 8ml | TCT-00006-20 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.755 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho KH | Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat | 5ml siro chứa: Khổ hạnh nhân 0,96g; Cát cánh 0,96g; Tử uyển 0,96g; Cam thảo 0,64g; Mạch môn 0,64g; Trần bì 0,64g; Bách bộ 1,60g; Kinh giới 0,64g | Lọ 100ml | N3 | 500 | 25.900 | 12.950.000 | Dùng ngoài | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 100ml | TCT-00251-25 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA | Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.754 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả. | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 500 | 1.490 | 745.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.753 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Mỗi lọ 50ml chứa: Huyết giác 2000mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Địa liền 1000mg; Thiên niên kiện 1000mg; Long nhãn (cành và lá) 750mg; Thương truật 600mg. | Lọ | N3 | 100 | 33.500 | 3.350.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc | Hộp 01 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Công ty CP công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.752 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg. | Chai | N3 | 100 | 27.489 | 2.748.900 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 022/QĐ-TTYT | 12/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Pơng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ ĐẮK LẮK | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.751 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Đương quy, Trạch tả, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Cúc hoa, Hạ khô thảo | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 60.000 | 650 | 39.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.750 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết thông mạch trung ương 1 | Ngưu tất; Đương quy; Xuyên khung; Ích Mẫu ; Sinh địa; Đan sâm | 300mg; 500mg; 400mg; 200mg; 400mg; 200mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.500 | 150.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. | VD-32543-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.749 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì;Cam thảo. | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Chai | N3 | 5.000 | 20.490 | 102.450.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-33790-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.748 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Op.copan | Lá thường xuân | Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccus) (tương đương với 4,10g lá Thường xuân (Folium Hederae helicis)) 0,63g | Chai | N3 | 0 | 20.370 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893200191125 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.747 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Op.copan | Lá thường xuân | Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccus) (tương đương với 4,10g lá Thường xuân (Folium Hederae helicis)) 0,63g | Chai | N3 | 2.100 | 20.370 | 42.777.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | VD-33501-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.746 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mg | Viên | N3 | 636.000 | 165 | 104.940.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên; | VD-24472-16 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.745 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng + bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng 10:1 (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 20mg | Viên | N3 | 0 | 443 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24388-16 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần Dược – Vật tư Y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.744 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt huyết dưỡng não QN | Đinh lăng + bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng 10:1 (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 20mg | Viên | N3 | 364.000 | 443 | 161.252.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893200122900 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần Dược – Vật tư Y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.743 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | An thần | Táo nhân; Tâm sen; Thảo quyết minh; Đăng tâm thảo | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 30.000 | 2.100 | 63.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.742 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Crila | Cao khô trinh nữ crila | 250mg | Viên | N1 | 0 | 3.450 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 chai x 40 viên | VD-28621-17 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.741 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Crila | Cao khô trinh nữ crila | 250mg | Viên | N1 | 8.000 | 3.450 | 27.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 chai x 40 viên | 893210191725 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.740 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Colitis Danapha | Berberin clorid, Cát căn, Nha đảm tử, cao khô, Mộc hương, cao tỏi | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.739 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Colitis Danapha | Berberin clorid, Cát căn, Nha đảm tử, cao khô, Mộc hương, cao tỏi | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 20.000 | 2.500 | 50.000.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty cổ phần Dược Danapha | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.738 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Biolusty | Men bia ép tinh chế. | Men bia ép tinh chế (Saccharomyces Carlsbergensis) 4g/10ml | Ống | N3 | 30.000 | 2.500 | 75.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 24 ống x 10ml; Hộp 10 lọ x 20ml | 893200120100 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.737 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Đại tràng hoàn bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu. | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch truật 20,0mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg | Viên | N3 | 72.000 | 502 | 36.144.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Lọ 80 viên, 120 viên, 240 viên | TCT-00159-23 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.736 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp Hyđan | Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. | Bột mã tiền chế 20mg, Độc hoạt 12mg, Xuyên khung 8mg, Tế tân 6mg, Phòng phong 12mg, Quế chi 6mg, Cao đặc Hy thiêm 12mg, Đỗ trọng 16mg, Đương quy 16mg, Tần giao 12mg, Ngưu tất 12mg | Túi | N3 | 39.600 | 3.255 | 128.898.000 | Uống | Hoàn cứng | Hộp 12 túi x 10 hoàn | VD-24402-16 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hoá | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.735 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Phong tê thấp | Hà thủ ô đỏ chế ;Thổ phục linh ; Thương nhĩ tử ; Hy thiêm; Thiên niên kiện; Đương quy ; Huyết giác; Phòng kỷ | 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg 300mg; 400mg | Viên | N3 | 24.600 | 1.600 | 39.360.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hôp 10 vỉ x 10 viên | VD-31441-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.734 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 270mg (tương đương 2,325g hỗn hợp dược liệu, bao gồm: Hoàng bá 1,20g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g, Thục địa 0,3g); Cao xương hỗn hợp 324mg (gồm xương đầu, cẳng chi trướ | Viên | N3 | 39.700 | 2.200 | 87.340.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đào gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.733 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo + râu mèo | 2400mg + 1000mg | Viên | N3 | 20.000 | 1.320 | 26.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.732 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Kim tiền thảo bài thạch | Kim tiền thảo + Chỉ thực + Nhân trần + Hậu phác + Hoàng cầm + Bạch mao căn + Nghệ + Binh lang + Mộc hương + Đại hoàng | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 220 mg tương ứng với các dược liệu: Kim tiền thảo 1.000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Nghệ 250 mg; Binh lang 100 mg; Chỉ thực 100 mg; Hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg | Viên | N3 | 60.000 | 469 | 28.140.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 100 viên | VD-33856-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.731 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Atiliver Diệp hạ châu | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực | Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg | viên | N2 | 90.000 | 1.950 | 175.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-22167-15 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư quốc tế Việt Á | Công ty CP Dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.730 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Livtamy | Actiso, Rau má. | Cao khô Actiso 40 mg; Bột rau má 300 mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.575 | 126.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VD-32638-19 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam Ninh | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.729 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Gaphyton | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất)75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 200.000 | 525 | 105.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-25344-16 | 170/QĐ-BVNQ | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Tyt Nho Quan-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH dược phẩm Việt Mỹ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.728 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Fonditab dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+ 120mg+ 120mg+120mg+ 120mg | Viên | N3 | 15.000 | 1.900 | 28.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00197-24 | 147/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 27/02/2027 | Điểm Tyt Sơn Đồng 1 Trực Thuộc Tyt Sơn Đồng | CÔNG TY TNHH ĐỨC TÂM | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.727 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600mg+700mg+600mg+100mg+25mg+25mg | Gói | N3 | 900 | 3.200 | 2.880.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-31256-18 | 64/QĐ-TTYT | 09/02/2026 | 08/08/2026 | Tyt Kiên Mộc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BHC VIỆT NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.726 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 158.000 | 2.100 | 331.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Cư Mốt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.725 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 27.720 | 110.880.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Cư Mốt | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.724 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 36.750 | 147.000.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Cư Mốt | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.723 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Cư Mốt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.722 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho thảo dược | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 6g + 10g + 10g + 10g + 10g + 8g + 8g + 10g | Chai | N3 | 150 | 28.140 | 4.221.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 100ml + 1 cốc chia liều | VD-33196-19 | 246/QĐ-TYT | 26/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Tráng Việt Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.721 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng. | (0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 1% (kl/tt); 2,5g)/ 50ml | Chai | N3 | 2.000 | 17.010 | 34.020.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.720 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,4g. | Gói | N3 | 20.000 | 4.900 | 98.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.719 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương). | 176 mg, 148 mg, 315 mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.460 | 7.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | H/2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.718 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 15.000 | 630 | 9.450.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 246/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Tráng Việt Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.717 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. | 0 | Viên | N3 | 100.000 | 2.045 | 204.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.716 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu sị, Kinh giới, Đạm trúc diệp. | 2,8g ( 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,25g; 0,25g; 0,2g; 0,2g) /4,8ml-8ml | Ống | N3 | 1.600 | 4.500 | 7.200.000 | Uống | Sirô | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 8ml | TCT-00006-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.715 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Bột kép hỗn hợp dược liệu Tương đương: Xuyên khung; Tế tân; Bạch linh); Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương: Độc hoạt; Tần giao; Phòng phong; Đương quy; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế; Tang ký sinh; Sinh địa; Bạch thược; Đảng sâm; Cam thảo). | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 105.000 | 588 | 61.740.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.714 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Robustren | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh). | Cao khô lá bạch quả (tương đương với 3,6mg flavonol glycosid) 15mg; Cao khô hỗn hợp (tương đường Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Rễ cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 427mg. | Viên | N3 | 27.000 | 2.036 | 54.972.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 60 viên, 100 viên, 200 viên | TCT-00287-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm– Bình Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.713 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Tính theo Strychnin: 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 60.000 | 840 | 50.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.712 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 20.000 | 1.450 | 29.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH United Pharma | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.711 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 27.000 | 2.394 | 64.638.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.710 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Rivecadus | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 462mg tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg. | Viên | N3 | 80.000 | 2.830 | 226.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00210-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.709 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA QUY TỲ THANG | Mỗi 5ml cao lỏng chứa Cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. | 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml | Ống | N3 | 5.000 | 3.500 | 17.500.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | TCT-00194-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Cassana Pharma | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.708 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0 | Ống | N3 | 20.000 | 4.000 | 80.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | VD-24094-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.707 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 70.000 | 1.945 | 136.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00278-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.706 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc Rễ Đinh lăng, cao lá bạch quả. | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ Đinh lăng) 105mg, Cao lá bạch quả (tương đương 100mg lá Bạch quả) 10mg. | Viên | N3 | 100.000 | 170 | 17.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.705 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp Nam Dược | Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g | Viên | N3 | 158.000 | 2.100 | 331.800.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.704 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | MECAFLU FORTE | Eucalyptol (Cineolum); Menthol (Mentholum); Tinh dầu Gừng (Aetheroleum zingiberis); Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici); Tinh dầu tràm (Aetheroleum cajuputi) | 100mg; 0,5mg; 0,75mg; 0,36mg; 50mg | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19294-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Gon Sa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.703 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Desmodips | Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 125mg (tương đương với: Kim tiền thảo 1000mg; Râu ngô 1000mg) | Viên | N3 | 25.000 | 1.092 | 27.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31003-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.702 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 20.000 | 3.900 | 78.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x4g | TCT-00012-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.701 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. | ≥100ml | Chai | N3 | 1.500 | 50.000 | 75.000.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.700 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 36.750 | 147.000.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.699 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tràng Vị ĐDV | Cao đặc nghệ (Extractum Curcumae longae spissum) (tương đương 3000mg Nghệ (Rhizoma Curcumae longae)) | 600mg/10ml | Chai | N3 | 1.200 | 52.000 | 62.400.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml | 893200188125 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Dương | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.698 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết điều kinh | Xuyên khung; Bạch thược; Thục địa; Phục linh; Bạch truật; Cam thảo; Ích mẫu; Đương quy; Đảng sâm | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 5.000 | 1.800 | 9.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-17052-12 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.697 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.696 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Cao khô Đương quy; Cao khô lá bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 100.000 | 1.450 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.695 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Bạch chỉ, Cảo bản, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 32.000 | 1.900 | 60.800.000 | Uống | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.694 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 27.720 | 110.880.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Drăng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.693 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Chai | N3 | 50 | 20.400 | 1.020.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-33790-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.692 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | Viên | N3 | 2.000 | 267 | 534.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên | 893210188325 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.691 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏ | Viên | N3 | 300 | 2.500 | 750.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110563324 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.690 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 1.000 | 650 | 650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.689 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoàn phong thấp | Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì | Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g | Viên | N3 | 120 | 2.495 | 299.400 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 1 túi x 6 viên 10g | VD-31656-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.688 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương). | 176 mg, 148 mg, 315 mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.460 | 7.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | H/2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Khăl | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.687 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 70.000 | 1.945 | 136.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00278-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Khăl | Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.686 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 4.000 | 27.720 | 110.880.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Khăl | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.685 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Khăl | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.684 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết ích não | Cao khô Đương quy; Cao khô lá bạch quả | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g | Viên | N3 | 100.000 | 1.450 | 145.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Khăl | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.683 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 0 | 2.394 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.682 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 300 | 3.900 | 1.170.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x4g | TCT-00012-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.681 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thuốc ho người lớn OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 40 | 27.720 | 1.108.800 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.680 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 1.000 | 650 | 650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt PhườNg Yên Thắng | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.679 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | MECAFLU FORTE | Eucalyptol (Cineolum); Menthol (Mentholum); Tinh dầu Gừng (Aetheroleum zingiberis); Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici); Tinh dầu tràm (Aetheroleum cajuputi) | 100mg; 0,5mg; 0,75mg; 0,36mg; 50mg | Viên | N3 | 10.000 | 378 | 3.780.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19294-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Gon Sa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.678 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thấp khớp hoàn P/H | Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | 0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,4g. | Gói | N3 | 20.000 | 4.900 | 98.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | VD-25448-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.677 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm Mạo Thông | Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương). | 176 mg, 148 mg, 315 mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.460 | 7.300.000 | Uống | Viên nén bao phim | H/2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.676 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.675 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ huyết điều kinh | Xuyên khung; Bạch thược; Thục địa; Phục linh; Bạch truật; Cam thảo; Ích mẫu; Đương quy; Đảng sâm | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên | N3 | 5.000 | 1.800 | 9.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-17052-12 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.674 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Rivecadus | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 462mg tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg. | Viên | N3 | 80.000 | 2.830 | 226.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00210-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Công ty CP dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.673 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Bột kép hỗn hợp dược liệu Tương đương: Xuyên khung; Tế tân; Bạch linh); Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương: Độc hoạt; Tần giao; Phòng phong; Đương quy; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế; Tang ký sinh; Sinh địa; Bạch thược; Đảng sâm; Cam thảo). | (80mg; 80mg; 80mg) 240mg; (120mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg) 458mg. | Viên | N3 | 105.000 | 588 | 61.740.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-32645-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.672 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cảm ho ngân kiều | Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu sị, Kinh giới, Đạm trúc diệp. | 2,8g ( 0,5g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,25g; 0,25g; 0,2g; 0,2g) /4,8ml-8ml | Ống | N3 | 1.600 | 4.500 | 7.200.000 | Uống | Sirô | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 8ml | TCT-00006-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Khang | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.671 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam Thất | Tính theo Strychnin: 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 60.000 | 840 | 50.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.670 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0 | Ống | N3 | 20.000 | 4.000 | 80.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | VD-24094-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.669 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA QUY TỲ THANG | Mỗi 5ml cao lỏng chứa Cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. | 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml | Ống | N3 | 5.000 | 3.500 | 17.500.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | TCT-00194-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Cassana Pharma | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.668 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Desmodips | Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô. | Cao khô hỗn hợp dược liệu 125mg (tương đương với: Kim tiền thảo 1000mg; Râu ngô 1000mg) | Viên | N3 | 25.000 | 1.092 | 27.300.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31003-18 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyên Anh Khoa | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.667 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 70.000 | 1.945 | 136.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00278-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.666 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tràng Vị ĐDV | Nghệ vàng | 600mg/10ml | Chai | N3 | 0 | 52.000 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml | 893200188125 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Dương | Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.665 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thông xoang tán Nam Dược | Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo | Mỗi viên chứa 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg | Viên | N3 | 500 | 1.900 | 950.000 | Uống | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | V87-H12-13 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.664 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 40 | 36.750 | 1.470.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.663 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | (0,5g; 2,5g; 1g; 1g; 1,5g; 1,5g; 1% (kl/tt); 2,5g)/ 50ml | Chai | N3 | 40 | 17.010 | 680.400 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10 chai xịt x 50ml | 893110849624 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Wy | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.662 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Thanh phế thuỷ | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Chai | N3 | 20 | 20.400 | 408.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 100ml | VD-33790-19 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt PhườNg Yên Thắng | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.661 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg | Viên | N3 | 600 | 2.100 | 1.260.000 | Uống | Viên nang cứng | 10 vỉ x 10 viên | VD-28943-18 | 444/QĐ-TTYT | 10/03/2026 | 28/11/2025 | Tyt Cư Prông | Công ty TNHH Dược phẩm Khải Bình | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.660 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | Viên | N3 | 4.000 | 267 | 1.068.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên | 893210188325 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt PhườNg Yên Thắng | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.659 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Nhuận gan P/H | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử | 1,25g; 1g; 0,25g | Viên | N3 | 3.000 | 610 | 1.830.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24998-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt PhườNg Yên Sơn | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Trường Thọ | CT TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.658 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | Viên | N3 | 6.000 | 267 | 1.602.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên | 893210188325 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | Tyt PhườNg Yên Sơn | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.657 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Lọ | N4 | 360 | 18.000 | 6.480.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.656 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho bổ phổi Abipha | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Lọ 60ml cao lỏng chứa dược liệu tương đương với: Sinh địa 7,2g; Mạch môn 4,8g; Huyền sâm 4,8g; Mẫu đơn bì 4,8g; Bạch thược 4,8g; Bối mẫu 4,2g; Cam thảo 2,4g. | Lọ | N3 | 600 | 22.500 | 13.500.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00181-24 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.655 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kiện huyết ích não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg + 5mg | Viên | N2 | 56.000 | 500 | 28.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200723424 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.654 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cerecaps | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 595mg: (280mg; 685mg; 685mg; 375mg; 375mg; 375mg; 280mg; 280mg; 375mg); 15mg. | Viên | N3 | 20.000 | 2.142 | 42.840.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24348-16 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.653 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 5.000 | 650 | 3.250.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.652 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cebraton | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 240mg + 100mg | Viên | N2 | 12.000 | 3.150 | 37.800.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200725724 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.651 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên | N3 | 10.000 | 2.100 | 21.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.650 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | 560mg (500mg; 500mg; 500mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 300mg; 300mg); 40 mg | Viên | N3 | 27.500 | 2.982 | 82.005.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.649 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 38.000 | 610 | 23.180.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.648 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg | Viên | N3 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 141/QĐ-TYT | 10/02/2026 | 10/02/2027 | Pkđk Mai Hương Thuộc Tyt P. Bạch Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.647 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg. | Viên | N3 | 20.000 | 1.450 | 29.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH United Pharma | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.646 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc Rễ Đinh lăng, cao lá bạch quả. | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ Đinh lăng) 105mg, Cao lá bạch quả (tương đương 100mg lá Bạch quả) 10mg. | Viên | N3 | 100.000 | 170 | 17.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.645 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Robustren | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh). | Cao khô lá bạch quả (tương đương với 3,6mg flavonol glycosid) 15mg; Cao khô hỗn hợp (tương đường Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Rễ cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 427mg. | Viên | N3 | 27.000 | 2.036 | 54.972.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 60 viên, 100 viên, 200 viên | TCT-00287-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược – Vật tư y tế Đắk Lắk | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm– Bình Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.644 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. | ≥100ml | Chai | N3 | 1.500 | 50.000 | 75.000.000 | Uống | Cao lỏng | H/1 lọ 100ml | VD-27323-17 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 31/12/2026 | Tyt Ea Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.643 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hamega ĐDV | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | 800mg; 200mg; 200mg;200mg; | Viên | N3 | 70.000 | 1.945 | 136.150.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | TCT-00278-25 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea H'Leo | Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Kiến Tạo Việt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.642 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA QUY TỲ THANG | Mỗi 5ml cao lỏng chứa Cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. | 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml | Ống | N3 | 5.000 | 3.500 | 17.500.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | TCT-00194-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea H'Leo | Công ty Cổ phần Cassana Pharma | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.641 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0 | Ống | N3 | 20.000 | 4.000 | 80.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | VD-24094-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea H'Leo | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.640 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. | (0,65g + 0,35g + 0,4g + 0,42g + 0,25g + 0,54g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,04g + 0,22g)/4g | Gói | N3 | 20.000 | 3.900 | 78.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x4g | TCT-00012-20 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2026 | Tyt Ea Hiao | Công ty TNHH Dược phẩm Kim Long Miền Nam | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.639 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg; 64mg; 6,4mg | Viên | N1 | 80.000 | 650 | 52.000.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ, 5vỉ x20 viên | VD-19790-13 | 409/QĐ-BVTT | 25/02/2026 | 02/03/2027 | Bvđk Thường Tín | Công ty TNHH dược – trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.638 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg; 160mg; 160mg; 40mg; 40mg; 50mg; 24mg; 12,5mg | Viên | N3 | 70.000 | 650 | 45.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 409/QĐ-BVTT | 25/02/2026 | 02/03/2027 | Bvđk Thường Tín | Công ty TNHH dược – trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.637 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. | 0,2g; 0,033g; 0,083g | Viên | N3 | 60.000 | 2.916 | 174.960.000 | Uống | Viên nang cứng | H/2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/08/2029 | Tyt Dliê Yang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.636 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Phalintop | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | 0 | Ống | N3 | 20.000 | 4.000 | 80.000.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 20 ống x 10ml | VD-24094-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Vũ | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.635 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc Rễ Đinh lăng, cao lá bạch quả. | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương ứng với 910mg rễ Đinh lăng) 105mg, Cao lá bạch quả (tương đương 100mg lá Bạch quả) 10mg. | Viên | N3 | 100.000 | 170 | 17.000.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-24472-16 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.634 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 5ml | Chai | N3 | 2.200 | 18.000 | 39.600.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 409/QĐ-BVTT | 25/02/2026 | 02/03/2027 | Bvđk Thường Tín | Công ty TNHH dược – trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.633 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | PQA QUY TỲ THANG | Mỗi 5ml cao lỏng chứa Cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. | 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml | Ống | N3 | 5.000 | 3.500 | 17.500.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml | TCT-00194-24 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty Cổ phần Cassana Pharma | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.632 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Thâp toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | (454,0mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454,0mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg)/4,5g | Viên | N3 | 0 | 2.394 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên x 4,5g | VD-22494-15 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.631 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol. | (45g; 11,25g; 0,093%(w/v))/ 90ml | Chai | N3 | 0 | 36.750 | 0 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.630 | Chế phẩm | Tỉnh Đắk Lắk | Bài thạch Trường Phúc | Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. | 0 | Viên | N3 | 100.000 | 2.045 | 204.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32590-19 | 070/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Dliê Yang | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Phúc An | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.629 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 56.000 | 4.900 | 274.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 400/QĐ-BVDM | 04/03/2026 | 04/03/2027 | Bv Dệt May | Công Ty Cổ Phần Hà Nội SKV | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.628 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Lọ | N4 | 3.000 | 18.000 | 54.000.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 400/QĐ-BVDM | 04/03/2026 | 04/03/2027 | Bv Dệt May | Công Ty TNHH Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.627 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lapandan | Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,66g, 1,335g, 0,66g, 0,66g, 0,165g, 0,66g, 0,84g, 0,66g, 0,495g | Gói | N3 | 13.000 | 3.600 | 46.800.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g | TCT-00014-20 | 135QĐ-BVTT | 05/03/2026 | 05/03/2027 | Bv Tâm Thần Mỹ Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.626 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược | 0,21g; 0,21g; 0,31g; 0,21g; 0,31g; 0,17g; 0,31g; 0,17g; 0,17g; 0,21g | Gói | N3 | 6.500 | 3.500 | 22.750.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g, 9g | VD-34002-20 | 135QĐ-BVTT | 05/03/2026 | 05/03/2027 | Bv Tâm Thần Mỹ Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.270 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg | 70mg + 70mg + 70mg + 60mg + 40mg + 80mg + 80mg + 100mg | Viên | N3 | 180.000 | 1.400 | 252.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 425/QĐ-BV | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bvđk Trần Lãm | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THK | Công ty cổ phần Dược vật tư ty tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.269 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu ( Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 400.000 | 1.365 | 546.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 425/QĐ-BV | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bvđk Trần Lãm | Công ty cổ phần Dược phẩm Sông Nhuệ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.268 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Siro ho Haspan | Cao khô Lá thường xuân. | Mỗi chai 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 3,62g lá thường xuân) 700mg | Chai | N3 | 10.000 | 19.900 | 199.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 50ml | VD-24896-16 | 425/QĐ-BV | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bvđk Trần Lãm | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THK | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.267 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Sáng mắt | Thục địa + Hoài sơn (bột) + Đương quy (bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo | 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg | Viên | N3 | 10.000 | 650 | 6.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 425/QĐ-BV | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bvđk Trần Lãm | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.266 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Cao cam thảo 3,5:1 + Cao hoàng liên 5,5:1 + Cao kha tử 2,5:1 + Cao bạch thược 3,5:1 + Bột mộc hương + Bột bạch truật | 24mg + 52mg + 260mg + 18mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.350 | 108.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 425/QĐ-BV | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bvđk Trần Lãm | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.265 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 120.000 | 1.780 | 213.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.264 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Ibaneuron | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả | 280 mg; 685 mg; 375 mg; 280mg; 375mg; 375mg; 685mg; 280mg; 375mg; 15mg | Viên | N3 | 80.000 | 1.880 | 150.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32909-19 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.263 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàn xích hương | Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong | Cao đặc hỗn hợp (tương đương với Xích đồng nam 50g, Ngấy hương 50g) 10g; 10g; 10g; 8g; 8g; 8g; 2g | Gói | N3 | 15.000 | 9.500 | 142.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 12,5g | VD-26695-17 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.262 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Tumegas | Nghệ vàng | 4,5g/15ml | Gói | N3 | 30.000 | 7.455 | 223.650.000 | Uống | Gel uống | Hộp 10 gói x 15ml | 893200723724 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.261 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 14mg; 14mg; 14mg; 12mg; 8mg; 6mg; 16mg; 20mg | Viên | N3 | 200.000 | 1.500 | 300.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00160-23 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | Công ty Cổ phẩn đầu tư và phát triển Seaphaco | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.260 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong tê thấp – HT | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 2g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g; 1,33g | Gói | N3 | 25.000 | 8.000 | 200.000.000 | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Hộp 20 gói x 15ml | VD-32607-19 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.259 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,1g; 0,8g; 0,3g; 0,8g | Viên | N3 | 50.000 | 2.100 | 105.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Bến Tre | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.258 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg; 40mg | Viên | N3 | 36.000 | 1.569 | 56.484.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.257 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo Não Tâm New | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0.315g; 1.26g; 0.63g; 0.42g; 0.315g; 0.315g; 0.315g | Gói | N3 | 30.000 | 7.392 | 221.760.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x2g | TCT-00162-23 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM BHT | Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.256 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo Não Tâm | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 0.2g; 0.84g; 0.42g; 0.28g; 0.21g; 0.21g; 0.21g | Viên | N3 | 30.000 | 4.200 | 126.000.000 | Uống | viên nén bao phim | Hộp 3,5,10 vỉ x 10 viên | TCT-00161-23 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM BHT | Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.255 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Thuốc trĩ Tomoko | Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm | 500mg+1000mg+500mg+500mg+500mg+500mg | Viên | N3 | 35.000 | 4.900 | 171.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25841-16 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.254 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Mediphylamin | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 60.000 | 1.900 | 114.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893200128200 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.253 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 125mg; 50mg; 50mg; 25mg | Viên | N3 | 120.000 | 2.499 | 299.880.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.252 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Đại tràng hoàn Bà Giằng | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | 20,0mg; 6,8mg; 3,4mg; 4,0mg; 13,4mg; 6,8 mg; 6,8 mg; 13,4 mg; 6,8 mg; 6,8 mg; 6,8 mg; 6,8 mg; 13,4 mg | Viên | N3 | 80.000 | 502 | 40.160.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 10 lọ x 80 viên, Hộp 10 lọ x 120 viên | TCT-00159-23 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | Công ty Cổ phẩn đầu tư và phát triển Seaphaco | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.251 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Viên nang sâm nhung HT | Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long | 20mg, 25mg, 50mg | Viên | N3 | 30.000 | 4.179 | 125.370.000 | Uống | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25099-16 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.250 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | 500mg; 500mg; 500mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 40,0mg | Viên | N3 | 150.000 | 2.920 | 438.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 352/QĐ-BV | 09/02/2026 | 08/02/2027 | Bv 30/4 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.249 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Chorlatcyn | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính | 50mg; 50mg; 125mg; 25mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.499 | 249.900.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 10 viên | GC-269-17 | 315/QĐ-BVUB | 11/02/2026 | 04/02/2027 | Bv Ub Tỉnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BẮC SƠN | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.248 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g, 1g, 2g | Viên | N3 | 300.000 | 1.348 | 404.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 315/QĐ-BVUB | 11/02/2026 | 04/02/2027 | Bv Ub Tỉnh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty CPDP Me di sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.247 | Chế phẩm | Tỉnh Thanh Hóa | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 150.000 | 1.650 | 247.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên nén bao phim, Uống | VD-21649-14 | 315/QĐ-BVUB | 11/02/2026 | 04/02/2027 | Bv Ub Tỉnh | CÔNG TY TNHH DƯỢC VIETAMERICAN | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.246 | Chế phẩm | Tỉnh Thái Bình | Kiện huyết ích não | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg +5mg | Viên | N2 | 62.000 | 500 | 31.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893200723424 | 135/QĐ-BVPHCN | 03/03/2026 | 03/03/2027 | Bv Phcn | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.245 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Flavital 500 | Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô | 25mg + 25mg + 25mg +25mg + 25mg + 50mg + 500mg | viên | N3 | 200.000 | 2.500 | 500.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-24184-16 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoàng Giang | Công ty CP Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.244 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Ceginkton | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với Rễ đinh lăng 2500mg) 250mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên | N2 | 50.000 | 2.500 | 125.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893210194025 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Nhà máy HDpharma EU- Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.243 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim tiền thảo 200 | Kim tiền thảo | Cao khô kim tiền thảo 10:1 (tương đương 2g kim tiền thảo) 200 mg | Viên | N1 | 50.000 | 1.000 | 50.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21939-14 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.242 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Akoxdo Plus | Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu | 1,5g; 1,25g; 0,875g; 0,75g; 0,687g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,563g; 0,5g; 0,375g; 0,387g; 0,25g; 0,213g; 0,15g | Viên | N3 | 13.000 | 6.280 | 81.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32389-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Y Dược Tây Dương | Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.241 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Viên | N4 | 200 | 18.000 | 3.600.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt x 50 ml | 893110307200 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược phẩm St, Andrews Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.240 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | 125mg + 160mg + 160mg + 100mg + 200mg + 200mg + 200mg + 125mg | Viên | N3 | 350.000 | 650 | 227.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược phẩm St, Andrews Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.239 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược | 24mg + 52mg + 260mg + 18mg + 250mg + 50mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.350 | 40.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24477-16 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược phẩm St, Andrews Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.238 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dưỡng cốt | Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | 1,20g + 0,15g + 0,3g + 0,3g + 0,075g + 0,3g + 324mg | Viên | N3 | 100.000 | 2.200 | 220.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00231-24 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược phẩm St, Andrews Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.237 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong Thấp | Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh | 600mg, 800mg, 300mg, 50mg, 50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.590 | 79.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00145-23 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm Sông Nhuệ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.236 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết Thephaco | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa | 140mg 300mg 60mg 140mg 300mg | Viên | N3 | 500.000 | 850 | 425.000.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-21708-14 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm Santa Việt Nam | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược – Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.235 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | XOANGSPRAY | Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor | (0,5g, 0,25g, 0,25g, 0,004g, 0,003g, 0,002g)/10ml | Chai | N4 | 300 | 40.000 | 12.000.000 | Dùng ngoài | Dung dịch xịt mũi | Chai nhựa 20ml | VD-20945-14 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.234 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong Thấp Trung Ương 1 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 287,36 mg (tương đương với: Hy thiêm 1670mg; Lá lốt 330mg; Ngưu tất 670mg; Thổ phục linh 670mg) | Viên | N3 | 20.000 | 2.200 | 44.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32545-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED | Công ty CP Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.233 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Giáng chỉ đường an | Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao | 75mg, 37,5mg, 12,8mg, 11,2mg, 7,5mg, 7,5mg, 230mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.950 | 97.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 60 viên | VD-35403-21 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.232 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thấp khớp Nam Dược | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1,5g, 1g,1g,,1g,1g,1g,1g,1g,1g, 0.5g | Viên | N3 | 20.000 | 2.100 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ, 8 vỉ x 10 viên | VD-34490-20 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.231 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ gan Trường Phúc | Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. | 1,2g; 1,2g; 1,2g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g | Viên | N3 | 50.000 | 2.835 | 141.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ | VD-30093-18 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty TNHH Dịch vụ Y tế Hưng Thành | Công ty TNHH dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.230 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 350.000 | 2.916 | 1.020.600.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.229 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt Huyết Thông Mạch Trung Ương 1 | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm. | 400mg; 400mg ; 500mg; 200mg ; 300mg; 200mg | Viên | N3 | 200.000 | 1.500 | 300.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-32543-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.228 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi | 1.200mg, 650mg, 500mg, 650mg, 150mg | Viên | N2 | 200.000 | 2.800 | 560.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35156-21 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm Quốc tế CTT việt Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.227 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kimraso | Kim tiền thảo, Râu mèo | 142,8mg; 46,6mg | viên | N3 | 350.000 | 730 | 255.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 60 viên | VD-14991-11 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC | Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.226 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viegan -B | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg; 50mg; 50mg | viên | N3 | 800.000 | 882 | 705.600.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 3 vỉ x 15 viên | VD-28111-17 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC | Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.225 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Tobloods 250mg | Bột bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N1 | 50.000 | 2.499 | 124.950.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35971-22 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Bắc Sơn | Công ty cổ phần dược Phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.224 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Crila Forte | Cao khô Trinh nữ hoàng cung. | 500mg | Viên | N1 | 20.000 | 4.900 | 98.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 20 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | 893210191825 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.223 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Gaphyton | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc | 100 mg +75 mg + 7,5mg | Viên | N1 | 300.000 | 525 | 157.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-25344-16 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.222 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Giadogane | Actiso, Rau đắng đất,Bìm bìm | 200 mg +150 mg + 16mg | Viên | N1 | 100.000 | 1.575 | 157.500.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893200193625 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ | Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.221 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Siro ho Haspan | Lá thường xuân | 35mg/5ml | Ống | N3 | 20.000 | 4.450 | 89.000.000 | Uống | Siro | Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml | VD-24896-16 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.220 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết B/P | Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. | 6g , 0,3g, 0,3g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Viên | N3 | 30.000 | 3.200 | 96.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.219 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong tê thấp HD New | Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg, 70mg, 70mg, 60mg, 40mg, 80mg, 80mg,100mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.450 | 43.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27694-17 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.218 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Viên nang Kim tiền thảo | Kim tiền thảo, Râu mèo | 2400mg, 1000mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.490 | 149.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên | VD-21859-14 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.217 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bài thạch Vinaplant | Kim tiền thảo | 200mg (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) | Viên | N3 | 50.000 | 520 | 26.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893210126100 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.216 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thông Tâm Lạc | Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến | 37,67mg + 71,06mg + 47,09mg + 32,53mg + 47,09mg + 47,09mg + 9,42mg + 15,41mg + 16,27mg + 15,41mg + 31,68mg + 9,42mg | Viên | N4 | 30.000 | 6.900 | 207.000.000 | Uống | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9380-09 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÙNG LINH | Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.215 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | AD – Liver | Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi | 100mg + 50mg + 50mg | Viên | N3 | 350.000 | 1.590 | 556.500.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 12 vỉ x 5 viên | VD-31287-18 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm Santa Việt Nam | Nhà máy HD pharma EU – Công ty CP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.214 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | PQA Thập Toàn Đại bổ | Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | (2g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g)/5ml | Ống | N3 | 30.000 | 4.900 | 147.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 50 ống x10ml | TCT-00193-24 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.213 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Kim Tiền Thảo Agi480 | Kim tiền thảo | 480mg | Gói | N3 | 30.000 | 3.720 | 111.600.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 2g | 893210187925 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty TNHH QSM.PHARMA | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Bình Hòa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.212 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thập toàn đại bổ | Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg;302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg | Viên | N3 | 80.000 | 2.300 | 184.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 02 vỉ bấm x 10 hoàn 4,5g | VD-22494-15 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ Phần Thương Mại Q&V Việt Nam | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.211 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cold wind | Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo | 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 600mg; 300mg | Ống | N3 | 30.000 | 5.900 | 177.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 12 vỉ x 05 ống x 10ml | TCT-00158-23 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ Phần Thương Mại Q&V Việt Nam | Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.210 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Bổ gan tiêu độc Livsin-94 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | 1500mg; 250mg; 250mg | Viên | N3 | 250.000 | 1.800 | 450.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ , 5 vỉ x 20 viên | VD-21649-14 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty TNHH Dịch vụ Đầu tư Phát triển Y Tế Hà Nội | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.209 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong Thấp Vương | Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.500 | 45.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-31792-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.208 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm | (Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Ph | Viên | N3 | 20.000 | 8.300 | 166.000.000 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 hoàn 8g | VD-33578-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty Cổ phần Dược Mephatech | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.207 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thanh phế thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi chai 5 ml chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 50.000 | 3.600 | 180.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 20 ống x 5ml cao lỏng | VD-33790-19 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Kinh Bắc | Công ty CP thương mại dược VTYT Khải Hà – Việt Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.206 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Phong dan | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền | 560mg (500mg; 500mg; 500mg; 400mg; 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 300mg; 300mg); 40 mg | Viên | N3 | 20.000 | 2.982 | 59.640.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26637-17 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Bắc Sơn | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.205 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Hoạt huyết thông mạch TP | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm. | 0,75g; 0,6g; 0,6g; 0,45g; 0,3g; 0,3g | Gói | N3 | 50.000 | 3.600 | 180.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00015-20 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.204 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Udimax TP | Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | 80mg ; 666mg; 666mg; 666mg; 83mg; 830mg; 500mg; 8,3mg | Viên | N3 | 50.000 | 3.300 | 165.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | TCT-00292-25 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.203 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thấp khớp Vinaplant | Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm | 0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g | Viên | N3 | 750.000 | 240 | 180.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) | VD-35402-21 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.202 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Lapandan | Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,66g; 1,335g; 0,66g; 0,66g; 0,165g; 0,66g; 0,84g; 0,66g; 0,495g | Gói | N3 | 30.000 | 3.650 | 109.500.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | TCT-00014-20 | 498/QĐ-BVQY | 11/03/2026 | 11/03/2027 | Bv 354/Tchc-Kt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.201 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Slaska new | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 10g,8,5g ,8,5g, 5g, 5g ,5g ,3,2g/100ml | Lọ | N3 | 3.000 | 22.500 | 67.500.000 | Uống | Dung dịch | Lọ | TCT-00097-22 | 249/QĐ-BV | 24/02/2026 | 24/02/2027 | Bv Than-Khoáng Sản | Công ty TNHH dược – Trang thiết bị y tế Bình Minh | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.200 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Boganic | Cao khô Actiso EP (Extractum Cynarae siccus); Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus); Cao khô bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) |
85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N3 | 5.000 | 630 | 3.150.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên |
VD-19790-13 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ TRẦN NGA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.199 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu ( Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 20.000 | 1.470 | 29.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.198 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N3 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.197 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g |
Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.196 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 6.500 | 33.300 | 216.450.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.195 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | 2500mg/5ml; 625mg/5ml; 4,415mg/5ml | Gói | N3 | 5.000 | 2.415 | 12.075.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5 ml |
893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.194 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | 60ml: 2500 mg/5ml; 625 mg/5ml; 4,415 mg/5ml | Chai | N3 | 2.000 | 32.000 | 64.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.193 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong liễu tràng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 20g + 10g | Gói | N4 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.192 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 0,3g + 0,04g | Viên | N3 | 20.000 | 1.550 | 31.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng, |
VD-29530-18 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Khâm Thành | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.191 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Colitis Danapha | Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương | Bột Nha đảm tử 30mg; Berberin clorid 63mg, cao tỏi 70mg (tương ứng với 350mg Tỏi), cao khô Mộc hương 100mg (tương ứng 250 mg Mộc hương); Bột Cát căn 100mg | Viên | N3 | 500 | 2.300 | 1.150.000 | Uống | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19812-13 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.190 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm xuyên hương plus | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 12g; 14g; 12g; 2g; 0,5g; 0,5g | Chai | N3 | 500 | 38.000 | 19.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-33657-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.189 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 2500mg/5ml; 625mg/5ml; 4,415mg/5ml | Gói | N3 | 500 | 2.415 | 1.207.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5 ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.188 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 200mg + 33mg + 83mg | Viên | N3 | 1.000 | 2.916 | 2.916.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.187 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Tartaricus | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 7,5g; 12,5g; 12,5g; 12,5g; 12,5g; 10,0g; 10,0g; 12,5g. | Chai 125ml | N3 | 50 | 37.080 | 1.854.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai x 125ml | VD-33713-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ ICOMED VIỆT NAM | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.186 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm cúm Bảo Phương | Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà | 8g; 8g; 12g; 12g; 12g; 8g; 4g | Lọ | N3 | 100 | 29.200 | 2.920.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ x 60 ml | V332-H12-13 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.185 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 1.000 | 1.470 | 1.470.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.184 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương | 210mg, 175mg, 140mg, 175mg, 175mg, 175mg, 140mg, 105mg, 53mg, 88mg, 105mg, 35mg | Viên | N3 | 1.000 | 1.650 | 1.650.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Tri Phương | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.183 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+ 1,0g+ 0,34g+ 0,25g+ 0,17g | Viên | N3 | 3.000 | 900 | 2.700.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | 79/QĐ-TTYT | 02/03/2026 | 02/03/2028 | Tyt Thạch An | Công ty Dược phẩm và vật tư y tế Phương Anh | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.182 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g + 10g | Gói | N4 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.181 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tuần hoàn não Thái Dương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) 1,32g |
0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 20.000 | 2.916 | 58.320.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.180 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g | Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, uống |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.179 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg |
Lọ | N3 | 6.500 | 33.300 | 216.450.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.178 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml |
Gói | N3 | 5.000 | 2.415 | 12.075.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5 ml |
893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.177 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | (2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml |
Chai | N3 | 2.000 | 32.000 | 64.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.176 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Boganic | Cao khô Actiso EP (Extractum Cynarae siccus); Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus); Cao khô bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) |
85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N3 | 5.000 | 630 | 3.150.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên |
VD-19790-13 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Quang Hán | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ TRẦN NGA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.175 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N4 | 90 | 8.000 | 720.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống | VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 16/06/2028 | Điểm Y Tế Phong Châu | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China | China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.174 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tuần hoàn não Thái Dương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) 1,32g |
0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 1.200 | 2.916 | 3.499.200 | Uống | Viên Nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 22/01/2029 | Điểm Y Tế Phong Châu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.173 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g |
Ống | N3 | 200 | 3.499 | 699.800 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước,uống |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 29/01/2029 | Điểm Y Tế Phong Châu | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.172 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g |
Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trà Lĩnh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.171 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g |
Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Cao Chương | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.170 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N3 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.169 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Boganic | Cao khô Actiso EP (Extractum Cynarae siccus); Cao khô rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus); Cao khô bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) |
85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N3 | 5.000 | 630 | 3.150.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên |
VD-19790-13 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ TRẦN NGA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.168 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g |
Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.167 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu ( Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 20.000 | 1.470 | 29.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.166 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | 2500mg/5ml; 625mg/5ml; 4,415mg/5ml | Gói | N3 | 5.000 | 2.415 | 12.075.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 30 gói x 5 ml |
893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.165 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh; Núc nác ; Cineol | 60ml: 2500 mg/5ml; 625 mg/5ml; 4,415 mg/5ml | Chai | N3 | 2.000 | 32.000 | 64.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.164 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 6.500 | 33.300 | 216.450.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.163 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong liễu tràng vị khang | Ngưu nhĩ phong, La liễu | 20g + 10g | Gói | N4 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.162 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 0,3g + 0,04g | Viên | N3 | 20.000 | 1.550 | 31.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng, |
VD-29530-18 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Tyt Trùng Khánh | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.161 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Thuốc ho Astemix | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 60ml: 2500 mg/5ml; 625 mg/5ml; 4,415 mg/5ml | Chai | N3 | 100 | 32 | 3.200 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | 893100264900 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | Công ty Cổ phần dược phẩm An thiên Pha RNA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.160 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột hoắc hương (tương đương với 210mg) 176mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175mg) 148mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140mg, Bạch linh: 175mg, Đại phúc bì: 175mg, Thương truật: 175mg, Hậu phác: 140mg, Trần bì: 105mg, Cam thảo: 53mg, Cát cánh: 88mg, Bán hạ bắc (chế): 105mg, Can khương: 35mg) 315mg | 210mg, 175mg, 140mg, 175mg, 175mg, 175mg, 140mg, 105mg, 53mg, 88mg, 105mg, 35mg | Viên | N3 | 960 | 1.650 | 1.584.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên; Viên nén bao phim, uống | VD-32921-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 09/03/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.159 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N3 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.158 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 20 | 33.300 | 666.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.157 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Dầu nóng mặt trời | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,21g; Camphor 2,1g; Tinh dầu quế 0,11g; Tinh dầu bạc hà 2,48g; Gừng 0,63g | 6,21g, 2,1g, 0,11g, 2,48g, 0,63g | Chai | N3 | 10 | 25.200 | 252.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml; Dầu xoa | 893100706624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.156 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu ( Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 1.000 | 1.470 | 1.470.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.155 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g | Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, uống |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.154 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm xuyên hương plus | Xuyên khung; Bạch chỉ; Hương phụ; Quế chi; Sinh khương; Cam thảo bắc | 12 g; 14 g; 12 g; 2 g; 0,5 g; 0,5 g | Chai | N3 | 1.000 | 38.000 | 38.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-33657-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Phong Nặm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.153 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu ( Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 500 | 1.470 | 735.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/02/2029 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.152 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 30 | 33.300 | 999.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 02/02/2029 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.151 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Dầu nóng mặt trời | Mỗi 20ml chứa: Methyl salycilat 6,21g; Camphor 2,1g; Tinh dầu quế 0,11g; Tinh dầu bạc hà 2,48g; Gừng 0,63g | 6,21g, 2,1g, 0,11g, 2,48g, 0,63g | Chai | N3 | 10 | 25.200 | 252.000 | Dùng ngoài | Dầu xoa | Hộp 1 chai 20ml; Dầu xoa | 893100706624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/03/2026 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.150 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm xuyên hương plus | Xuyên khung; Bạch chỉ; Hương phụ; Quế chi; Sinh khương; Cam thảo bắc | 12 g; 14 g; 12 g; 2 g; 0,5 g; 0,5 g | Chai | N3 | 1.000 | 38.000 | 38.000.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai x 60ml | VD-33657-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.149 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phalintop | 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml | 10ml: 1,5g + 0,5g + 10g | Ống | N3 | 20.000 | 3.499 | 69.980.000 | Uống | Dung dịch thuốc nước | Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml; Dung dịch thuốc nước, uống |
893200723624 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.148 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột hoắc hương (tương đương với 210mg) 176mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175mg) 148mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140mg, Bạch linh: 175mg, Đại phúc bì: 175mg, Thương truật: 175mg, Hậu phác: 140mg, Trần bì: 105mg, Cam thảo: 53mg, Cát cánh: 88mg, Bán hạ bắc (chế): 105mg, Can khương: 35mg) 315mg | 210mg, 175mg, 140mg, 175mg, 175mg, 175mg, 140mg, 105mg, 53mg, 88mg, 105mg, 35mg | Viên | N3 | 480 | 1.650 | 792.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên; Viên nén bao phim, uống | VD-32921-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 09/03/2026 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.147 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N3 | 14.000 | 8.000 | 112.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống |
VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Ngọc Khê | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China |
China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.146 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bình can | Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần | 2g,1g,2g | Viên | N3 | 1.000 | 1.470 | 1.470.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-32521-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | Công ty Cổ phần dược phẩm Sông Nhuệ | Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.145 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột hoắc hương (tương đương với 210mg) 176mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175mg) 148mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140mg, Bạch linh: 175mg, Đại phúc bì: 175mg, Thương truật: 175mg, Hậu phác: 140mg, Trần bì: 105mg, Cam thảo: 53mg, Cát cánh: 88mg, Bán hạ bắc (chế): 105mg, Can khương: 35mg) 315mg | 210mg, 175mg, 140mg, 175mg, 175mg, 175mg, 140mg, 105mg, 53mg, 88mg, 105mg, 35mg | Viên | N3 | 500 | 1.650 | 825.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên; Viên nén bao phim, uống | VD-32921-19 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.144 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tuần hoàn não Thái Dương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) 1,32g |
200mg +33mg + 83 mg | Viên | N3 | 2.000 | 2.916 | 5.832.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 12/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.143 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g +10g | gói | N4 | 1.000 | 8.000 | 8.000.000 | Uống | Thuốc cốm, uống | Hộp 6 gói, 9 gói x 8g | VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 12/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.142 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tuần hoàn não Thái Dương | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) 1,32g |
0,083g; 0,033g; 0,2g | Viên | N3 | 5.000 | 2.916 | 14.580.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CAO BẰNG | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.141 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Phong Liễu Tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chưa: cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g, La liễu 10g | 20g, 10g | Gói | N4 | 1.000 | 8.000 | 8.000.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 6, 9 gói x 8g; Thuốc cốm, uống | VNCT-00002-23 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG ANH | Haikou Pharmaceutical Factory Co., Ltd – China | China | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.140 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ phế TP | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 1.000 | 33.300 | 33.300.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 66/QĐ-TTYT | 03/03/2026 | 03/09/2026 | Điểm Y Tế Xuân Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.139 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Robustren | Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả. | Cao khô lá bạch quả (tương đương với 3,6mg flavonol glycosid) 15mg; Cao khô hỗn hợp (tương đường Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Rễ cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 427mg | Viên | N3 | 14.170 | 2.660 | 37.692.200 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ , 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 60 viên, 100 viên, 200 viên | TCT-00287-25 | 444/QĐ-BVTD | 06/03/2026 | 06/08/2026 | Bv Từ Dũ Cơ Sở 2 | CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hoà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.138 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g + 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g | Chai | N4 | 5.000 | 16.900 | 84.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10chai xịt x 50ml | 893110849624 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Điểm Y Tế Đặng Giang (Tyt Xã Hòa Xá) | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.137 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g + 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g | Chai | N4 | 5.000 | 16.900 | 84.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10chai xịt x 50ml | 893110849624 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Điểm Y Tế Vạn Thái Trực Thuộc Tyt Hòa Xá | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.136 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 60.000 | 620 | 37.200.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Điểm Y Tế Vạn Thái Trực Thuộc Tyt Hòa Xá | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.135 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Thuốc ho thảo dược | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 6g + 10g + 10g + 10g + 10g + 8g + 8g + 10g | Chai | N3 | 150 | 28.140 | 4.221.000 | Uống | Siro | Hộp 1 chai 100ml + 1 cốc chia liều | VD-33196-19 | 246/QĐ-TYT | 26/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Hạ Lôi Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.134 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 15.000 | 630 | 9.450.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 246/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 26/02/2027 | Điểm Tyt Hạ Lôi Trực Thuộc Tyt Mê Linh | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.133 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | Viên | N3 | 15.000 | 950 | 14.250.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 12 viên | VD-29197-18 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.132 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Cảm mạo thông | Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; T | Viên | N3 | 20.000 | 1.555 | 31.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 12 viên | VD-32921-19 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.131 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | PQA Quy Tỳ Thang | Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn | Mỗi 5ml cao lỏng chứa cao hỗn hợp dược liệu (1,8:1) 4,91g tương đương với: Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g: Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g | Chai | N3 | 1.000 | 29.000 | 29.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | TCT-00194-24 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | Công ty TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.130 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Bổ trung ích khí Abipha | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo | Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa: Hoàng kỳ 1,4g; Đảng sâm 0,42g; Cam thảo 0,42g; Bạch truật 0,42g; Đương quy 0,28g; Thăng ma 0,42g; Sài hồ 0,42g; Trần bì 0,42g; Sinh khương 0,168g; Đại táo 1,428g. | Viên | N3 | 30.000 | 3.135 | 94.050.000 | Uống | Hoàn mềm | Hộp 10 viên x 9g | TCT-00156-23 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.129 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Betasiphon | Râu mèo, Actiso | Mỗi ống 5ml chứa: Cao lỏng Râu mèo 1ml (tương ứng dược liệu Râu mèo 1g); Cao lỏng Actiso 2,4ml (tương ứng dược liệu Actiso 2,4g) | Ống | N3 | 15.000 | 5.250 | 78.750.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 18 ống x 5ml | VD-25104-16 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM XUÂN NGUYÊN | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.128 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Inmom | Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy | Mỗi 2g thuốc cốm chứa: 1,8g cao đặc tổng hợp tương đương với các dược liệu: Ích mẫu 2,79g; Hương phụ chế 4,5g; Ngải cứu 2,25g; Đương quy di thực 0,72g | Gói | N3 | 5.000 | 5.135 | 25.675.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 28 gói x 2g | TCT-00166-23 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.127 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Dưỡng Âm Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | 3g; 2,25g; 2,25g; 1,86g; 1,86g; 2,25g; 1,5g | Chai | N3 | 6.000 | 18.500 | 111.000.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 90ml | VD-27574-17 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY CỔ PHẦN THẢO MỘC XANH | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.240.126 | Chế phẩm | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Xương khớp Nhất Nhất | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ | 750mg, 600mg, 600 mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg, 450mg, 300mg, 300mg | Viên | N3 | 20.000 | 4.500 | 90.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | TCT-00352-26 | 91/QĐ-YHCTBRVT | 02/03/2026 | 01/03/2027 | Bv Yhct Bà Rịa-Vũng Tàu | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.771 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Fonditab dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+ 120mg+ 120mg+120mg+ 120mg | Viên | N3 | 15.000 | 1.900 | 28.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00197-24 | 147/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 27/02/2027 | Điểm Tyt Vân Canh Trực Thuộc Tyt Sơn Đồng | CÔNG TY TNHH ĐỨC TÂM | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.770 | Chế phẩm | Thành phố Hồ Chí Minh | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | Mỗi chai 50ml chứa: Ô đầu (Radix Aconiti) 0,50g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,50g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1,00g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1,00g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,50g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1 | Chai | N3 | 3.000 | 19.950 | 59.850.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai x 60ml | 893110849624 | 511/QĐ-NTP | 07/03/2026 | 05/03/2027 | Bv Nguyễn Tri Phương | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.769 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Trường Sinh | Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân | 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 500mg; 250mg; 50mg. | Viên | N3 | 30.000 | 3.900 | 117.000.000 | Uống | Viên nang cứng | "Hộp 03 vỉ x 10 viên , Hộp 01 lọ x 30 viên, Hộp 01 lọ x 60 viên. " |
TCT-00274-25 | 242/QĐ-BVTT | 04/03/2026 | 03/03/2027 | Bv Tâm Thần Nghệ An | CÔNG TY TNHH DƯỢC HUY HOÀNG | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC QUỐC TẾ TRƯỜNG SINH | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.768 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Cồn xoa bóp | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng | 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g + 0,5g + 1g + 2,5g + 1,5g | Chai | N4 | 5.000 | 16.900 | 84.500.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 10chai xịt x 50ml | 893110849624 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Điểm Y Tế Phù Lưu (Tyt Xã Hòa Xá) | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.767 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Boganic | Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên | N1 | 60.000 | 620 | 37.200.000 | Uống | Viên bao phim | Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên | VD-19790-13 | 17/QĐ-TYT | 03/03/2026 | 02/03/2027 | Điểm Y Tế Phù Lưu (Tyt Xã Hòa Xá) | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.766 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hepaforter MKP | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương đương Diệp hạ châu đắng 800mg); Cao khô Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 200mg); Cao khô Xuyên tâm liên (tương đương Xuyên tâm liên 200mg); Cao khô Nhọ nồi (tương đương Nhọ nồi 200mg) | 800mg+200mg+200mg+200mg | Viên | N3 | 104.000 | 1.850 | 192.400.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32687-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.765 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Chỉ thực tiêu bĩ-F | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mg | 480mg+440mg+290mg+290mg+250mg+250mg+230mg+230mg+187,3mg+187,3mg+60mg+60mg+40mg+40mg | Viên | N3 | 101.600 | 1.200 | 121.920.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21486-14 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.764 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Tam thất Vinaplant | Bột tam thất 500 mg | 500mg | Viên | N3 | 2.900 | 2.900 | 8.410.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32886-19 | 162/QĐ-SYT | 02/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.763 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoạt huyết Phúc Hưng | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | 120mg+240mg | Viên | N3 | 50.000 | 835 | 41.750.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24511-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.762 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoạt huyết B/P | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | 6g+0,3g+0,3g+0,15g+0,15g+0,15g+0,15g | Viên | N3 | 1.495.000 | 3.200 | 4.784.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng |
VD-35146-21 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.761 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bài thạch Trường Phúc | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g+ Xa tiền tử 0,8g+ Bạch mao căn 0,8g+Đương quy 0,8g+Sinh địa 0,8g+Ý dĩ 0,4g) 700 mg | Viên | N3 | 60.000 | 2.050 | 123.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32590-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.760 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 500mg | Viên | N3 | 100.000 | 3.398 | 339.800.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210128100 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.759 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | An thần ích trí | Cao khô hỗn hợp dược liệu 350 mg (tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg. | 960mg+640mg+960mg+640mg+320mg | Viên | N3 | 18.200 | 1.400 | 25.480.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-29389-18 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.758 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 2.000 | 2.590 | 5.180.000 | Uống | Viên hoàn cứng. |
893200042724 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.757 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 5.000 | 1.900 | 9.500.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.756 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6 g; Kinh giới 10 g; Tử uyển 10 g; Bách bộ 10 g; Hạnh nhân 10 g; Cam thảo 8 g; Trần bì 8 g; Mạch môn 10 g | 6g+10g+10g+10g+10g+8g+8g+10g | Chai | N3 | 4.000 | 18.390 | 73.560.000 | Uống | Siro | VD-33196-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.755 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 480mg | Viên | N3 | 436.700 | 1.365 | 596.095.500 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.754 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | An thần | Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g | 0,8g+0,8g+0,3g+0,1g | Viên | N3 | 577.000 | 2.100 | 1.211.700.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.753 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | An thần ích trí | Cao khô hỗn hợp dược liệu 350 mg (tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg. | 960mg+640mg+960mg+640mg+320mg | Viên | N3 | 12.000 | 1.400 | 16.800.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-29389-18 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.752 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Dưỡng tâm an thần Danapha | Hoài sơn 183mg, Cao khô liên tâm 8mg, Cao khô liên nhục 35mg, Cao khô Bá tử nhân 10mg, Cao khô toan táo nhân 10mg, Cao khô hỗn hợp DTAT (tương ứng Lá dâu 91,25mg+Lá vông 91,25mg +Long nhãn 91,25mg) 80mg | 183mg+8mg+35mg+10mg+10mg+80mg | Viên | N3 | 22.000 | 440 | 9.680.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-22740-15 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.751 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | PQA lục vị địa hoàng | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 g | 4g+2g+2g+1,5g+1,5g+1,5g | Ống | N3 | 10.000 | 3.149 | 31.490.000 | Uống | Cao lỏng | VD-33518-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.750 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong tê thấp | Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Xuyên khung 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Ngưu tất 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) và Bột Bạch thược 150mg (tương đương với: Bạch thược 150mg). | 300mg+150mg | Viên | N3 | 169.300 | 2.835 | 479.965.500 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00259-25 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.749 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hamov | Cao khô hỗn hợp dược liệu 90mg (tương ứng với: Ngưu tất 150mg; Nghệ 150mg; Hòe hoa 150mg; Bạch truật 300mg) | 150mg+150mg+150mg+300mg | Viên | N3 | 18.000 | 903 | 16.254.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32486-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.748 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Biofil | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) | 4g/10ml | Ống | N3 | 3.000 | 2.500 | 7.500.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200188925 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.747 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong Thấp | Cao hỗn hợp dược liệu 195mg gồm: Hy thiêm 600mg, Ngũ gia bì 800mg , Thiên niên kiện 300mg, Cẩu tích 50mg, Thổ phục linh 50mg | 600mg+800mg+300mg+50mg+50mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.575 | 78.750.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.746 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Đương quy bổ huyết P/H | Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc dược liệu 285mg (tương đương với Hoàng kỳ 600mg; Đương quy 150mg; Kỷ tử 200mg). | 600mg+150mg+200mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.160 | 11.600.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24510-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.745 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 11.800 | 2.590 | 30.562.000 | Uống | Viên hoàn cứng. |
893200042724 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.744 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 0 | 2.590 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng. | VD-24468-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.743 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | PQA lục vị địa hoàng | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 g | 4g+2g+2g+,5g+1,5g+1,5g | Viên | N3 | 36.500 | 3.149 | 114.938.500 | Uống | Cao lỏng | VD-33518-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.742 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thuốc ho Bách bộ | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ dược liệu Bách bộ 60 g | 60g/120ml | Chai | N3 | 17.700 | 22.197 | 392.886.900 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.741 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong tê thấp Hyđan | Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg Hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg | 20mg+12mg+12mg+8mg+12mg+6mg+6mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Túi | N3 | 277.500 | 3.255 | 903.262.500 | Uống | Hoàn cứng | VD-24402-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.740 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Biofil | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) | 4g/10ml | Ống | N3 | 376.100 | 2.500 | 940.250.000 | Uống | Dung dịch uống | 893200188925 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.739 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 0 | 2.590 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng. |
VD-24468-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.738 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Biofil | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) | 4g/10ml | Ống | N3 | 9.500 | 2.500 | 23.750.000 | Uống | Dung dịch uống | VD-22274-15 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.737 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g | 0,31g+0,21g+0,17g+0,17g+0,21g+0,17g+0,21g+0,31g+0,31g+0,21g | Viên | N3 | 5.000 | 300 | 1.500.000 | Uống | Viên hoàn cứng |
VD-34002-20 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.736 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoạt huyết B/P | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | 6g+0,3g+0,3g+0,15g+0,15g+0,15g+0,15g | Viên | N3 | 80.000 | 3.200 | 256.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng |
VD-35146-21 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.735 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Crila Forte | Cao khô trinh nữ hoàng cung (tương đương 2,5mg alcaloid toàn phần) 500mg |
500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-24654-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.734 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Mimosa viên an thần | Cao bình vôi (tương ứng với củ bình vôi 150mg) 49,5mg; Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg; lạc tiên 600mg; lá vông nem 600mg; trinh nữ 638mg) 242mg | 49,5mg+242mg | Viên | N2 | 30.500 | 1.260 | 38.430.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-20778-14 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.733 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thuốc ho Bách bộ | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ dược liệu Bách bộ 60 g | 60g/120ml | Chai | N3 | 1.000 | 22.197 | 22.197.000 | Uống | Cao lỏng | V180-H02-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÔNG SEN VÀNG | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.732 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 215.000 | 1.900 | 408.500.000 | Uống | Viên nang cứng | 893200128200 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.731 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Tam thất Vinaplant | Bột tam thất 500 mg | 500mg | Viên | N3 | 110.000 | 2.900 | 319.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32886-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.730 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hometex | Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg | 200mg | Viên | N1 | 221.700 | 450 | 99.765.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-26376-17 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược – Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.729 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Độc hoạt tang ký sinh | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 253mg tương đương Tang ký sinh 240mg; Địa hoàng 184mg; Bạch thược 180mg; Đỗ trọng 148mg; Đảng sâm 120mg; Phục linh 120mg; Ngưu tất 114,7mg; Tần giao 104mg; Quế nhục 92mg; Phòng phong 92mg; Xuyên khung 92mg; Độc hoạt 88mg; Tế tân 60mg; Cam thảo 60mg; Đương quy 58,3mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch thược 120mg; Độc hoạt 60mg; Đương quy 33,7mg; Ngưu tất 33,3mg | 240mg+184mg+180mg+148mg+120mg+120mg+114,7mg+104mg+92mg+92mg+92mg+88mg+60mg+60mg+58,3mg+120mg+60mg+33,7mg+33,3mg | Viên | N3 | 20.000 | 630 | 12.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21488-14 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.728 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hepaforter MKP | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương đương Diệp hạ châu đắng 800mg); Cao khô Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 200mg); Cao khô Xuyên tâm liên (tương đương Xuyên tâm liên 200mg); Cao khô Nhọ nồi (tương đương Nhọ nồi 200mg) | 800mg+200mg+200mg+200mg | Viên | N3 | 110.000 | 1.850 | 203.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32687-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.727 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong tê thấp Hyđan | Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg Hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg | 20mg+12mg+12mg+8mg+12mg+6mg+6mg+16mg+16mg+12mg+12mg | Túi | N3 | 6.000 | 3.255 | 19.530.000 | Uống | Hoàn cứng | VD-24402-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.726 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 500mg | Viên | N3 | 5.000 | 3.398 | 16.990.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210128100 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.725 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Nhuận gan P/H | Cao đặc diệp hạ châu 125mg tương đương với 1,25mg Diệp hạ châu; Cao đặc Bồ bồ 100mg tương đương với 1g Bồ bồ; Cao đặc chi tử 25mg tương đương với 0,25 mg Chi tử. | 125mg+100mg+25mg | Viên | N3 | 908.900 | 610 | 554.429.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-24998-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.724 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Suncurmin | Mỗi 100ml chứa: Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50 g) 30g; | 30g | Chai | N3 | 1.800 | 54.000 | 97.200.000 | Uống | Cao lỏng | VD-34594-20 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.723 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 30.000 | 2.590 | 77.700.000 | Uống | Viên hoàn cứng. | 893200042724 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.722 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 14.000 | 950 | 13.300.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.721 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Tam thất Vinaplant | Bột tam thất 500 mg | 500mg | Viên | N3 | 5.000 | 2.900 | 14.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32886-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.720 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Viên sáng mắt Khải Hà | Mỗi viên nén bao phim chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 275 mg tương đương với: Thục địa 500 mg; Sơn thù 250 mg; Mẫu đơn bì 187,5 mg; Phục linh 187,5 mg; Hoài sơn 250 mg; Trạch tả 187,5 mg; Câu kỷ tử 187,5 mg; Cúc hoa vàng 187,5 mg; Đương quy 187,5 mg; Bạch thược 187,5 mg; Bạch tật tê 187,5 mg; Thạch quyết minh 250 mg | 500mg+250mg+187,5mg+187,5mg+250mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+250mg | Viên | N3 | 20.000 | 645 | 12.900.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32246-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ LÀO CAI | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.719 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Crila Forte | Cao khô trinh nữ hoàng cung (tương đương 2,5mg alcaloid toàn phần) 500mg |
500mg | Viên | N1 | 53.700 | 4.950 | 265.815.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210191825 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.718 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Bồ công anh 1g, Nhân trần 2g) 480mg | 480mg | Viên | N3 | 60.000 | 1.365 | 81.900.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.717 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Acocina | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | 8mg+16mg+16mg+8mg+8mg+8mg+0,01ml+50mg | Lọ | N3 | 12.130 | 28.000 | 339.640.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.716 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Chỉ thực tiêu bĩ- F | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mg | 480mg+440mg+290mg+290mg+250mg+250mg+230mg+230mg+187,3mg+187,3mg+60mg+60mg+40mg+40mg | Viên | N3 | 8.000 | 1.200 | 9.600.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-21486-14 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.715 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg | 1000mg+670mg+340mg+340mg+125mg+670mg | Viên | N3 | 2.226.000 | 2.000 | 4.452.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28943-18 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.714 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Tioga | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g | 33,33mg+1,0g+0,34g+0,25g+0,17g | Viên | N3 | 263.000 | 950 | 249.850.000 | Uống | Viên bao đường | VD-29197-18 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.713 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg | 1000mg+670mg+340mg+340mg+125mg+670mg | Viên | N3 | 7.000 | 2.000 | 14.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-28943-18 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.712 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 10.000 | 1.900 | 19.000.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-24351-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.711 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Lopassi | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg | 500mg+700mg+500mg+100mg+1000mg | Viên | N3 | 51.000 | 900 | 45.900.000 | Uống | Viên bao đường | VD-30950-18 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.710 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg | 176 mg+148 mg+315 mg | Viên | N3 | 325.000 | 1.500 | 487.500.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.709 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoạt huyết Phúc Hưng | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | 120mg+240mg | Viên | N3 | 950.000 | 835 | 793.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24511-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.708 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 31.300 | 1.900 | 59.470.000 | Uống | Viên nang cứng | 8932001282000 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.707 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Crila Forte | Cao khô trinh nữ hoàng cung (tương đương 2,5mg alcaloid toàn phần) 500mg |
500mg | Viên | N1 | 4.000 | 4.950 | 19.800.000 | Uống | Viên nang cứng | 893210191825 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.706 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 500mg | Viên | N3 | 0 | 3.398 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-24352-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.705 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Linh chi – F | 150mg cao khô dược liệu tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg. Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | 150mg cao khô dược liệu tương đương: Nấm linh chi 480mg+Đương quy 260mg. Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg+Đương quy 40mg | Viên | N3 | 75.000 | 1.250 | 93.750.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23289-15 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.704 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Acocina | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | 8mg+16mg+16mg+8mg+8mg+8mg+0,01ml+50mg | Lọ | N3 | 1.600 | 28.000 | 44.800.000 | Dùng ngoài | Cồn thuốc dùng ngoài | VD-35952-22 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.703 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Cảm mạo thông | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg | 176 mg+148 mg+315 mg | Viên | N3 | 18.000 | 1.500 | 27.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32921-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.702 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | 8g+4g+8g+8g+12g+8g+12g+12g+4g+12g+4g+3g | Chai | N3 | 1.000 | 50.000 | 50.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.701 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 250mg | Viên | N3 | 0 | 1.900 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-24351-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.700 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bổ trung ích khí-F | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg (tương đương Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg;Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg); Bột mịn dược liệu gồm : Hoàng kỳ 100mg; Cam thảo 90mg; Đương quy 55mg; Nhân sâm 55mg. | 733mg+327mg+250mg+250mg+250mg+250mg+195mg+195mg+167mg+83mg+100mg+90mg+55mg+55mg | Viên | N3 | 2.700 | 730 | 1.971.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-20533-14 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.699 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Folimax Dạ Dày | Mỗi viên chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120mg; Cao khô cỏ hàn the 24 mg (tương đương dược liệu Cỏ hàn the 120mg); Cao khô dạ cẩm (tương đương dược liệu dạ cẩm 120mg); 24mg; Cao khô khổ sâm 24mg (tương đương dược liệu Khổ sâm 120mg); | 160mg+120mg+120mg+120mg+120mg | Viên | N3 | 225.000 | 1.550 | 348.750.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00315-25 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần Thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.698 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g | 8g+4g+8g+8g+12g+8g+12g+12g+4g+12g+4g+3g | Chai | N3 | 6.100 | 50.000 | 305.000.000 | Uống | Cao lỏng | VD-27323-17 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.697 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bài thạch Trường Phúc | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | 700 mg | Viên | N3 | 2.000 | 2.050 | 4.100.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32590-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.696 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bình can | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Nhân trần 2g, Bồ công anh 1g) 480mg | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương ứng: Diệp hạ châu 2g+ Nhân trần 2g+Bồ công anh 1g) 480mg | Viên | N3 | 50.000 | 1.365 | 68.250.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-32521-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.695 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g | 0,31g+0,21g+0,17g+0,17g+0,21g+0,17g+0,21g+0,31g+0,31g+0,21g | Viên | N3 | 54.300 | 300 | 16.290.000 | Uống | Viên hoàn cứng |
VD-34002-20 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.694 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Vạn xuân hộ não tâm | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 190mg (tương ứng với: Hoàng kỳ: 760mg; Đào nhân 70mg; Hồng hoa 70mg; Địa long 160mg; Nhân sâm 80mg; Xuyên khung 60mg; Đương quy 140mg; Xích thược 140mg; Bạch thược 140mg) | 760mg+70mg+70mg+160mg+80mg+60mg+140mg+140mg+140mg | Viên | N3 | 104.000 | 1.050 | 109.200.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32487-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.693 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6 g; Kinh giới 10 g; Tử uyển 10 g; Bách bộ 10 g; Hạnh nhân 10 g; Cam thảo 8 g; Trần bì 8 g; Mạch môn 10 g | 6g+10g+10g+10g+10g+8g+8g+10g | Chai | N3 | 43.800 | 18.390 | 805.482.000 | Uống | Siro | VD-33196-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.692 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | An thần | Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g | 0,8g+0,8g+0,3g+0,1g | Viên | N3 | 50.000 | 2.100 | 105.000.000 | Uống | Viên nang | VD-16618-12 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.691 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Folimax Dạ Dày | Mỗi viên chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120mg; Cao khô cỏ hàn the 24 mg (tương đương dược liệu Cỏ hàn the 120mg); Cao khô dạ cẩm (tương đương dược liệu dạ cẩm 120mg); 24mg; Cao khô khổ sâm 24mg (tương đương dược liệu Khổ sâm 120mg); | 160mg+120mg+120mg+120mg+120mg | Viên | N3 | 28.000 | 1.550 | 43.400.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00315-25 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA | Công ty cổ phần Thương mại dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.690 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Crila Forte | Cao khô trinh nữ hoàng cung (tương đương 2,5mg alcaloid toàn phần) 500mg |
500mg | Viên | N1 | 0 | 4.950 | 0 | Uống | Viên nang cứng | VD-24654-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.689 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Linh chi-F | Mỗi viên chứa: – Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; – Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | 480mg+260mg+20mg+40mg | Viên | N3 | 2.000 | 1.250 | 2.500.000 | Uống | Viên nang cứng | VD-23289-15 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.688 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoàn nghệ mật ong TP | Nghệ | 1700mg | Gói | N3 | 0 | 2.590 | 0 | Uống | Viên hoàn cứng. |
VD-24468-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CPTM DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.687 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hometex | Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg | 200mg | Viên | N1 | 100.000 | 450 | 45.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-26376-17 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược – Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.686 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong tê thấp | Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Xuyên khung 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Ngưu tất 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) và Bột Bạch thược 150mg (tương đương với: Bạch thược 150mg). | 300mg+150mg | Viên | N3 | 40.000 | 2.835 | 113.400.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00259-25 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.685 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Nhuận gan P/H | Cao đặc diệp hạ châu 125mg tương đương với 1,25mg Diệp hạ châu; Cao đặc Bồ bồ 100mg tương đương với 1g Bồ bồ; Cao đặc chi tử 25mg tương đương với 0,25 mg Chi tử. | 125mg+100mg+25mg | Viên | N3 | 250.000 | 610 | 152.500.000 | Uống | Viên nén bao đường | VD-24998-16 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.684 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Bài thạch Trường Phúc | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg | 700 mg | Viên | N3 | 151.300 | 2.050 | 310.165.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32590-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.683 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Hoạt huyết Phúc Hưng | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu 240 mg (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg) | Bột Đương quy 120 mg+Cao đặc dược liệu 240 mg (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg) | Viên | N3 | 200.000 | 835 | 167.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-24511-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.682 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Biofil | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) | 4g/10ml | Ống | N3 | 0 | 2.500 | 0 | Uống | Dung dịch uống | VD-22274-15 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH ĐỨC PHÁT | Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.681 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Thấp khớp hoàn P/H | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0,5g; Bột Tục đoạn 0,5g; Bột Hoàng kỳ 0,5g; Bột Bạch thược 0,5g; Bột Đương quy 0,5g; Bột Phục linh 0,4g; Bột Cam thảo 0,4g; Bột Thiên niên kiện 0,4g | 0,1g+0,1g+0,15g+0,12g+0,5g+0,5g+0,5g+0,5g+0,5g+0,5g+0,4g+0,4g+0,4g. | Gói | N3 | 148.200 | 4.950 | 733.590.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-25448-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.680 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | MediPhylamin | Bột chiết bèo hoa dâu | 500mg | Viên | N3 | 30.100 | 3.398 | 102.279.800 | Uống | Viên nang cứng | VD-24352-16 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.679 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Đại tràng hoàn | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | 0,7g+0,23g+0,12g+0,23g+0,23g+0,47g+0,47g+0,23g+0,23g+0,14g+0,23g+0,23g+0,47g | Gói | N3 | 20.000 | 3.579 | 71.580.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32663-19 | 162/QĐ-SYT | 09/03/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.678 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Phong Thấp | Cao hỗn hợp dược liệu 195mg gồm: Hy thiêm 600mg, Ngũ gia bì 800mg , Thiên niên kiện 300mg, Cẩu tích 50mg, Thổ phục linh 50mg | 600mg+800mg+300mg+50mg+50mg | Viên | N3 | 110.000 | 1.575 | 173.250.000 | Uống | Viên nang cứng | TCT-00145-23 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.677 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Đại tràng hoàn | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | 0,7g+0,23g+0,12g+0,23g+0,23g+0,47g+0,47g+0,23g+0,23g+0,14g+0,23g+0,23g+0,47g | Gói | N3 | 195.000 | 3.579 | 697.905.000 | Uống | Viên hoàn cứng | VD-32663-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.676 | Chế phẩm | Tỉnh Yên Bái | Viên sáng mắt Khải Hà | Mỗi viên nén bao phim chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 275 mg tương đương với: Thục địa 500 mg; Sơn thù 250 mg; Mẫu đơn bì 187,5 mg; Phục linh 187,5 mg; Hoài sơn 250 mg; Trạch tả 187,5 mg; Câu kỷ tử 187,5 mg; Cúc hoa vàng 187,5 mg; Đương quy 187,5 mg; Bạch thược 187,5 mg; Bạch tật tê 187,5 mg; Thạch quyết minh 250 mg | 500mg+250mg+187,5mg+187,5mg+250mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+187,5mg+250mg | Viên | N3 | 529.600 | 645 | 341.592.000 | Uống | Viên nén bao phim | VD-32246-19 | 162/QĐ-SYT | 27/02/2026 | Tỉnh Yên Bái | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – VẬT TƯ Y TẾ LÀO CAI | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 2.thau_tinh | ||
| 1.239.675 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech | Đinh lăng, Bạch quả | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% – 27,0%) 5mg | Viên | N3 | 4.000 | 267 | 1.068.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên | 893210188325 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên ThắNg | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.674 | Chế phẩm | Tỉnh Ninh Bình | Sáng mắt | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc rễ Trạch tả (tương đương 100mg Trạch tả) 40mg; Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (tương đương 200mg Hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc hạt Thảo quyết minh (tương đương 200mg Thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc hoa Cúc hoa | Viên | N3 | 1.000 | 650 | 650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24070-16 | 60/QĐ-BVĐK | 26/02/2026 | 31/12/2026 | ĐiểM TrạM 1-TrạM Y Tế PhườNg Yên ThắNg | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐÀO GIA | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.673 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Fonditab dạ dày | Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt | 160mg+ 120mg+ 120mg+120mg+ 120mg | Viên | N3 | 15.000 | 1.900 | 28.500.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | TCT-00197-24 | 147/QĐ-TYT | 27/02/2026 | 27/02/2027 | Tyt Sơn Đồng | CÔNG TY TNHH ĐỨC TÂM | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.672 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 1.600 | 1.596 | 2.553.600 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Tân Tri-Điểm Trạm Vạn Thủy | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | CTCP Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.671 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g + 0,54g + 0,42g + 0,4g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,25g + 0,04g + 0,22g | Gói | N3 | 1.000 | 4.200 | 4.200.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Tân Tri-Điểm Trạm Vạn Thủy | Công ty cổ phần Thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | CTCP Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.670 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 132mg + 165mg + 132mg + 6mg + 15mg + 5mg | Ống | N3 | 500 | 4.500 | 2.250.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 ống x 8ml | VD-32791-19 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/12/2029 | Tyt Tân Tri-Điểm Trạm Vạn Thủy | Công ty CP Dược phẩm Lạng Sơn | CTCP Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.669 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,2g+ 0,033g+0,083g | Viên | N3 | 1.500 | 2.916 | 4.374.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Tân Tri-Điểm Trạm Vạn Thủy | Công ty CP Dược phẩm Lạng Sơn | Chi nhánh CTCP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.668 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não BDF | Cao khô Đinh lăng (tương đương rễ khô đinh lăng 1875mg)+ Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 200mg) | 150mg+5mg | Viên | N3 | 100.000 | 630 | 63.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27260-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Trung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.667 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy; Đan sâm; Đảng sâm; Bạch linh; Cát cánh; Táo nhân; Viễn chí); Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo; Huyền sâm; Sinh địa; Ngũ vị tử; Bá tử nhân; Mạch môn; Thiên môn đông) | (72mg+ 36mg+ 36mg+ 36mg+36mg+72mg+ 36mg)324mg+ (36mg+ 36mg+ 288mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg) 129,6mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.400 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên+ hộp 1 lọ 30 viên+ hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Trung | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.666 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | THUỐC HO NGƯỜI LỚN OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 0 | 27.720 | 0 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.665 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Quy tỳ | Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | Cao khô hỗn hợp 300mg (tương đương với: Bạch truật 248mg; Bạch linh 181,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Toan táo nhân 107,3mg; Đảng sâm 124mg; Mộc hương 63mg; Cam thảo 55,4mg; Đương quy 174,7mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Đại táo 63mg); Bột mịn Đương quy 73,3 | Viên | N3 | 0 | 790 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ 30 viên | VD-30743-18 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty TNHH United Pharma | Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.664 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml siro chứa: Cát cánh 0,96g; Kinh giới 0,64g; Tử uyển 0,96g; Bách bộ 1,60g; Khổ hạnh nhân 0,96g; Cam thảo 0,64g; Trần bì 0,64g; Mạch môn 0,64g | Chai | N3 | 0 | 19.000 | 0 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00251-25 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty TNHH United Pharma | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.663 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 0 | 2.916 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.662 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tính theo Strychnin: 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 0 | 840 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.661 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Địa liền 1000mg; Thương truật 600mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Thiên niên kiện 1000mg; Huyết giác 2000mg; Long não (cành và lá) 750mg | Lọ | N3 | 20 | 33.300 | 666.000 | Dùng ngoài | Cồn Thuốc | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hoà Quang Nam | Công ty TNHH DP Bảo Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.660 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bermoric | Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg | Berberin clorid 50mg ; Mộc hương 100mg | Viên | N3 | 10.000 | 840 | 8.400.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100701424 | 241/QĐ-TTYT | 06/02/2026 | 27/11/2027 | Tyt Đồng Văn | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (HADIPHAR) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.659 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não BDF | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg+5mg | Viên | N3 | 100.000 | 630 | 63.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27260-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Hưng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.658 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | (72mg+ 36mg+ 36mg+ 36mg+36mg+72mg+ 36mg)324mg+ (36mg+ 36mg+ 288mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg) 129,6mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.400 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên+ hộp 1 lọ 30 viên+ hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Hưng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.657 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 200mg + 33mg + 83mg | Viên | N3 | 1.000 | 2.916 | 2.916.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Vũ Lăng-Điểm Trạm Tân Lập | Công ty CP Dược phẩm Lạng Sơn | Chi nhánh CTCP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.656 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 1.500 | 1.596 | 2.394.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Vũ Lăng-Điểm Trạm Tân Lập | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | CTCP Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.655 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Đại tràng TP | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | 0,65g + 0,54g + 0,42g + 0,4g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,35g + 0,25g + 0,04g + 0,22g | Gói | N3 | 20.000 | 4.200 | 84.000.000 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 4g | TCT-00012-20 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Vũ Lăng-Điểm Trạm Tân Lập | Công ty cổ phần Thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | CTCP Dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.654 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg + 40mg | Viên | N3 | 6.000 | 1.596 | 9.576.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/05/2026 | Tyt Hưng Vũ-Điểm Trạm Hưng Vũ | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | CTCP Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.653 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | A.T Cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 132mg+165mg+132mg+6mg+15mg+5mg | Ống | N3 | 10.000 | 4.500 | 45.000.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 30 ống x 8ml | VD-32791-19 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/01/2027 | Tyt Hưng Vũ-Điểm Trạm Hưng Vũ | Công ty CP Dược phẩm Lạng Sơn | CTCP Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.652 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 200mg + 33mg + 83mg | Viên | N3 | 2.400 | 2.916 | 6.998.400 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 48/QĐ-TTYT | 20/01/2026 | 20/01/2027 | Tyt Hưng Vũ-Điểm Trạm Hưng Vũ | Công ty cổ phần dược phẩm Lạng Sơn | Chi nhánh CTCP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.651 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ mắt TW3 | Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | 125mg; 125mg; (250mg; 150mg; 150mg; 125mg; 125mg; 125mg) 370mg. | Viên | N3 | 4.000 | 714 | 2.856.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên. | VD-26300-17 | 2930/QĐ-BVTP | 15/01/2026 | 30/06/2027 | Tyt Bến Thủy | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.650 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 2,5g+ 0,625g+ 0,093 % (w/v) | Chai | N2 | 18.000 | 35.637 | 641.466.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Hưng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.649 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Thuốc ho KH | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | 5ml siro chứa: Cát cánh 0,96g; Kinh giới 0,64g; Tử uyển 0,96g; Bách bộ 1,60g; Khổ hạnh nhân 0,96g; Cam thảo 0,64g; Trần bì 0,64g; Mạch môn 0,64g | Chai | N3 | 14.850 | 5.990 | 88.951.500 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 lọ x 60ml | TCT-00251-25 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH United Pharma | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.648 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Viên xương khớp Fengshi-OPC | Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất | Tính theo Strychnin: 0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg | Viên | N3 | 25.400 | 840 | 21.336.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-19913-13 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.647 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Phong tê thấp Bà Giằng | Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất,Quế chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | Mã tiền chế 14mg, Đương quy 14mg, Đỗ trọng 14mg, Ngưu tất 12mg, Quế chi 8mg, Độc hoạt 16mg, Thương truật 16mg, Thổ phục linh 20mg | Gói | N3 | 14.850 | 5.990 | 88.951.500 | Uống | Viên hoàn cứng | Hộp 15 gói x 12 viên | TCT-00127-23 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH United Pharma | Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.646 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Cồn xoa bóp Jamda new | Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não | Địa liền 1000mg; Thương truật 600mg; Đại hồi 600mg; Quế chi 600mg; Thiên niên kiện 1000mg; Huyết giác 2000mg; Long não (cành và lá) 750mg | Lọ | N3 | 650 | 33.300 | 21.645.000 | Dùng ngoài | Cồn Thuốc | Hộp 1 lọ x 50ml | TCT-00232-24 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH DP Bảo Gia | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.645 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Cao đậu tương lên men | Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g | Viên | N3 | 33.900 | 2.916 | 98.852.400 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CODUPHA | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.644 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | THUỐC HO NGƯỜI LỚN OPC | Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | (16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 0,02%(g/ml); 0,02%(g/ml))/ 90ml | Chai | N3 | 3.400 | 27.720 | 94.248.000 | Uống | Nhũ tương uống | Hộp 1 chai 90ml | 893100311500 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Lan | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.643 | Chế phẩm | Tỉnh Phú Yên | Thanh Phế Thủy | Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g | Ống | N3 | 7.700 | 3.540 | 27.258.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml | VD-33790-19 | 25/QĐ-TTYT | 30/01/2026 | 30/04/2026 | Tyt Hòa Thắng | Công ty TNHH United Pharma | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.642 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Relaxven-plus | Rotundin; Cao khô lá sen; Cao khô lá vông | 15mg, 80mg, 95mg | Viên | N4 | 10.000 | 2.900 | 29.000.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) | 893110717824 | 427/QĐ-TTYT | 19/01/2026 | 19/01/2028 | Tyt Châu Bính | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM | Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.641 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Bổ huyết ích não | Đương quy, Bạch quả | 0,3g + 0,04g | Viên | N3 | 3.000 | 1.550 | 4.650.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-29530-18 | 79/QĐ-TTYT | 04/02/2026 | 04/02/2027 | Tyt Canh Tân | Công ty Dược phẩm và vật tư y tế Phương Anh | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.640 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 45g + 11,25g + 83,7 mg | Chai | N2 | 100 | 36.750 | 3.675.000 | Uống | Siro thuốc | Hộp 1 chai 90ml | 893100311300 | 79/QĐ-TTYT | 04/02/2026 | 04/02/2027 | Tyt Canh Tân | Công ty Dược phẩm và vật tư y tế Phương Anh | Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.639 | Chế phẩm | Tỉnh Cao Bằng | Tioga | Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo | 33,33mg+ 1,0g+ 0,34g+ 0,25g+ 0,17g | Viên | N3 | 4.000 | 900 | 3.600.000 | Uống | Viên bao đường | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-29197-18 | KQ2500103970_2504151144 | 04/02/2026 | 04/02/2027 | Tyt Canh Tân | Công ty Dược phẩm và vật tư y tế Phương Anh | CTCP Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.638 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Tuần hoàn não Thái Dương | Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương | 0,2g+0,033g+0,083g | Viên | N3 | 2.400 | 2.916 | 6.998.400 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 893200131600 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LẠNG SƠN | Chi nhánh Công ty cổ phần Sao thái dương tại Hà Nam | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.637 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Phong tê thấp | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng | 300mg (250mg; 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 100mg); 150mg | Viên | N3 | 900 | 2.730 | 2.457.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên | TCT-00259-25 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC | Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.636 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cồn xoa bóp Jamda | Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân | 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml | Lọ | N4 | 30 | 18.000 | 540.000 | Dùng ngoài | Cồn xoa bóp | Hộp 1 lọ xịt 50ml | 893110307200 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY TNHH DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.635 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | BOGA-LIVER | Diệp hạ châu | 300mg (tương đương với 3g Diệp hạ châu ) | Gói | N1 | 300 | 3.000 | 900.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | VD-31872-19 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.634 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Cốm cảm xuyên hương | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc | 600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg | Gói | N3 | 300 | 3.200 | 960.000 | Uống | Thuốc cốm | Hộp 20 gói x 2g | VD-31256-18 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.633 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Hoàn an thần | Đăng tâm thảo + Táo nhân + Thảo quyết minh + Tâm sen | 0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g | Viên | N2 | 0 | 6.000 | 0 | Uống | Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10g | VD-24067-16 | 350/QĐ-TTYT | 06/02/2026 | 21/02/2024 | Tyt Đường Hoa-Điểm Trạm 1 | Công ty cổ phần Traphaco | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.632 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Biofil | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N2 | 0 | 2.499 | 0 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 10 ống x 10ml | VD-22274-15 | 350/QĐ-TTYT | 06/02/2026 | 21/02/2024 | Tyt Đường Hoa-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH dược phẩm Hồng Dương | Nhà máy sx thuốc đông dược – Công ty cổ phần dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.631 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Thông huyết tiêu nề DHĐ | Cao khô Huyết giác | 300mg (tương đương 2,4g Huyết giác) | Viên | N2 | 0 | 1.701 | 0 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ × 10 viên | VD-27246-17 | 350/QĐ-TTYT | 06/02/2026 | 21/02/2024 | Tyt Đường Hoa-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương Mại Mỹ Hoa | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.630 | Chế phẩm | Tỉnh Quảng Ninh | Sirô kiện tỳ DHĐ | Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương | 400mg + 200mg + 200mg + 400mg + 200mg + 400mg + 80mg | Ống | N2 | 0 | 5.350 | 0 | Uống, | Siro | Hộp 4 vỉ × 5 ống × 9ml | VD-27358-17 | 350/QĐ-TTYT | 06/02/2026 | 21/02/2024 | Tyt Đường Hoa-Điểm Trạm 1 | Công ty TNHH Thương Mại Mỹ Hoa | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.629 | Chế phẩm | Tỉnh Lạng Sơn | Bổ phế TP | Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol | 1,25g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,25g; 0,25g; 0,25g; 0,1875g; 0,1875g; 0,125g; 2,75mg | Lọ | N3 | 30 | 33.350 | 1.000.500 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 lọ 80ml | TCT-00254-25 | 63/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/07/2026 | Tyt Lộc Bình-Điểm Trạm Lộc Bình | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.628 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não BDF | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg+5mg | Viên | N3 | 100.000 | 630 | 63.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27260-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.627 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoastex | Húng chanh, Núc nác, Cineol | 2,5g+ 0,625g+ 0,093 % (w/v) | Chai | N2 | 18.000 | 35.637 | 641.466.000 | Uống | Sirô thuốc | Hộp 1 chai x 90ml | 893100311300 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.626 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | (72mg+ 36mg+ 36mg+ 36mg+36mg+72mg+ 36mg)324mg+ (36mg+ 36mg+ 288mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg) 129,6mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.400 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên+ hộp 1 lọ 30 viên+ hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.195 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | 0,8g+0,8g+0,3g+0,1g | Viên | N3 | 15.000 | 2.100 | 31.500.000 | Uống | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-16618-12 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.194 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết dưỡng não BDF | Đinh lăng, Bạch quả | 150mg+5mg | Viên | N3 | 100.000 | 630 | 63.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27260-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Khánh | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.193 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg+240mg | Viên | N3 | 150.000 | 835 | 125.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.192 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cao lỏng bách bộ | Bách bộ | 10 ml cao lỏng chứa Bách bộ 3g. | Chai | N3 | 5.000 | 17.390 | 86.950.000 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | TCT-00075-22 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa Hội | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.191 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | (72mg+ 36mg+ 36mg+ 36mg+36mg+72mg+ 36mg)324mg+ (36mg+ 36mg+ 288mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg) 129,6mg | Viên | N3 | 30.000 | 1.400 | 42.000.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên+ hộp 1 lọ 30 viên+ hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.190 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Biolusty | Men bia ép tinh chế | 4g/10ml | Ống | N3 | 100.000 | 2.490 | 249.000.000 | Uống | Dung dịch uống | Hộp 20 ống x 10ml | 893200120100 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.189 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Bổ huyết ích não BDF | Đương quy, Bạch quả | 300mg+ 40mg | Viên | N3 | 100.000 | 1.500 | 150.000.000 | Uống | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27258-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 28/01/2028 | Tyt Nghĩa Mai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.188 | Chế phẩm | Thành phố Hà Nội | Xoang vạn xuân | Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà | 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg. | Viên | N3 | 0 | 830 | 0 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên | V1508-H12-10 | 190/QĐ-TYT | 04/02/2026 | 03/02/2027 | Điểm Y Tế Phú Cường (Tyt Xã Cổ Đô) | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Công ty TNHH Vạn Xuân | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.187 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa | 120mg+240mg | Viên | N3 | 6.400 | 835 | 5.344.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa An | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.186 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | An thần bổ tâm | Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo | (72mg+ 36mg+ 36mg+ 36mg+36mg+72mg+ 36mg)324mg+ (36mg+ 36mg+ 288mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg+ 72mg) 129,6mg | Viên | N3 | 2.100 | 1.400 | 2.940.000 | Uống | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên+ hộp 1 lọ 30 viên+ hộp 1 lọ 60 viên | VD-28575-17 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa An | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY | CT TNHH MTV DP Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.185 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Cao lỏng bách bộ | Bách bộ | 10 ml cao lỏng chứa Bách bộ 3g. | Chai | N3 | 240 | 17.390 | 4.173.600 | Uống | Cao lỏng | Hộp 1 chai 60ml | TCT-00075-22 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 29/01/2028 | Tyt Nghĩa An | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
| 1.239.184 | Chế phẩm | Tỉnh Nghệ An | Hoạt huyết Phúc Hưng | Bột Đương quy; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg) | 120mg+240mg | Viên | N3 | 150.000 | 835 | 125.250.000 | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | VD-24511-16 | 24/QĐ-TTYT | 29/01/2026 | 31/12/2026 | Tyt Nghĩa Yên | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VINH AN | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 3.thau_rieng_le |
